Gói thầu: Gói thầu số 13-VTĐT21: Mua phần cứng đặc dụng chế tạo thiết bị nhận biết bảo đảm 61R và 61M

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210547735-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 13-VTĐT21: Mua phần cứng đặc dụng chế tạo thiết bị nhận biết bảo đảm 61R và 61M
Số hiệu KHLCNT 20210528623
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 17:22:00 đến ngày 2021-06-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,088,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Mô đun GN ghép nối giữa NBBĐ với thiết bị H-T 6 Mô đun - Ghép nối, biến đổi, chuyển mạch tín hiệu vào ra nhiều kênh; - Số kênh vào: 22; - Số kênh ra: 20; - Nguồn điện nuôi: +5V, +3,3V; - Kích thước: 134x100 mm; - Chuyển mạch tín hiệu điều khiển khóa mã 1 và khóa mã 2; - Phối hợp trở kháng tín hiệu vào; - Phối hợp trở kháng tín hiệu ra; - Biến đổi và tạo tín hiệu Xóa; - Điều khiển chuyển mạch key; - Bộ zắc cắm, đầu nối kèm theo; - Bộ zắc cắm, đầu nối kèm theo; - Mạch in 2 lớp FR4, mạ vàng, phủ lắc; - Chuẩn truyền dữ liệu: PTV 1495-75; - Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98.
2 Mô đun cung cấp nguồn và kiểm tra nguồn (N) 6 Mô đun - Nguồn điện ổn định. - Nguồn điện đầu vào: +9¸+36V - Nguồn điện ra: +5V, +3,3V, 12V - Công suất ra: 20 W; - Nhiệt độ làm việc: -20 đến + 850 C; - Độ ẩm môi trường: 5 đến 95 %; - Điều khiển tắt bật: Có (TTL) - Kích thước: 134 x100 mm; - Bảo vệ quá tải dòng; - Mạch điều khiển tắt mở (dạng tín hiệu ON/OFF mức TTL); - Chuẩn truyền dữ liệu điều khiển: PTV 1495-75; - Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. - Bộ zắc cắm, đầu nối kèm theo. - Mạch in 2 lớp FR4, mạ vàng, phủ lắc.
3 Mô đun xử lý ghép nối (mô đun GN-HD) 6 Mô đun - Biến đổi, ghép nối tín hiệu vào ra nhiều kênh với mô đun thiết bị H-01; - Nguồn điện nuôi: +5V; - Số tín hiệu vào: 16; - Số tín hiệu ra: 16; - Kích thước: 134x100 mm; tạo tín hiệu xung clock chuẩn cho đồng hồ thời gian thực; - Biến đổi tín hiệu vi sai chuẩn RS485; - Giao tiếp với thiết bị nạp key; - Mạch giao tiếp với phần cứng mô đun H-01; - Bộ zắc cắm, đầu nối kèm theo. - Mạch in 2 lớp FR4, mạ vàng, phủ lắc. - Tẩm phủ sơn cách điện, chống ẩm. - Chuẩn truyền dữ liệu: PTV 1495-75; - Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98.
4 Mô đun phần cứng H-01 6 Mô đun - Nguồn điện nuôi: +5V, 3.3, 1.2 - Bộ nhớ cấu hình: tối thiểu 64 MB. - Clock chuẩn 02 kênh: 50MHz. - Chuẩn GPIO : 02/40; - Nhận và lưu key chống sao chép; - Tạo và kiểm tra thời gian thực; - Số lượng chân vào ra tối thiểu FPGA: 300 chân; - Số kênh cảm biến 3 trục tự do phân giải tối thiểu 13 bít: 01 kênh; - Số kênh A/D độ phân giải tối thiểu 12 bit: 8 kênh; - Số kênh hiển thị độc lập đơn sắc: 8 kênh; - Dung lượng SDRAM: không nhỏ hơn 32 MB; - Dung lượng EEPROM: không nhỏ hơn 2 MB; - Chuẩn truyền dữ liệu: PTV 1495-75; - Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98; - USB- Blaster; - Mạch in 8÷12 lớp; - Kích thước: không lớn hơn 5*7*1.5 cm.
5 Mô đun điều khiển, hiển thị DKH 6 Mô đun - Hiển thị thông tin chức năng chuyên dụng. - Loại LCD: OLED. - Kích thước ô hiển thị: 5x8; - Nguồn nuôi: +5V; - Kết nối: 16 chân IO; - Kích thước: 80.00mm x 36.00mm x 10.00mm - Nhiệt độ làm việc: -20 đến + 850 C; - LED: nguồn nuôi +5V; - Điều khiển xa/gần chuyển chế độ làm việc; - Hiển thị chế độ làm việc; - Hiển thị trạng thái thiết lập key; - Hiển thị thời gian thực; - Hiển thị trạng thái đánh giá chung tình trạng hệ thống; - Điều khiển xóa bỏ key; - Kết nối nạp key; - Kết nối giao tiếp thiết bị đáp ứng; - Kết nối, giao tiếp thiết bị yêu cầu; - Bộ zắc cắm chuyên dùng để kết nối với thiết bị yêu cầu/ đáp ứng. - Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->