Gói thầu: Gói thầu số 10-VTĐT21: Mua sắm các mô đun phần cứng tạo mạch dao động, chuyển đổi, điều chế tần số và tạo tín hiệu phát công suất nhỏ-MTLS

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210546806-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 08:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 10-VTĐT21: Mua sắm các mô đun phần cứng tạo mạch dao động, chuyển đổi, điều chế tần số và tạo tín hiệu phát công suất nhỏ-MTLS
Số hiệu KHLCNT 20210528623
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 16:52:00 đến ngày 2021-05-31 08:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,437,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Mô dun tạo dao động chuẩn và điều chế F2-S 3 Mô đun - Tạo dao động băng gốc của tần số F2; -- Sai số tạo dao động 17 dBm; -- Cách li giữa các cổng > 55 dB; -- Công xuất vào chuyển mạch điều chế > 15 dBm; -- Độ rộng cánh phổ chính trong phạm vi 3.5 đến 4 MHz; -- Thời gian ổn định dao động
2 Mô đun tạo dao động chuẩn và điều chế F3 -S 3 Mô đun - Tạo dao động băng gốc của tần số F3; -- Sai số tạo dao động 17 dBm; -- Cách li giữa các cổng > 55 dB; -- Công xuất vào chuyển mạch điều chế > 15 dBm; -- Độ rộng cánh phổ chính trong phạm vi 3.5 đến 4 MHz; -- Thời gian ổn định dao động
3 Mô đun tạo dao động ngoại sai f’2-S 3 Mô đun - Tạo dao động tần số f’2= f2-F2; -- Sai số tạo dao động 20 dBm; -- Mức nén hài bậc hai > 30 dBc; -- Trở kháng sóng vào/ra 50 Ω; -- Thời gian ổn định dao động
4 Mô đun tạo dao động ngoại sai f’3-S 3 Mô đun - Tạo dao động tần số f’3= f3-F3; -- Sai số tạo dao động 20 dBm; -- Mức nén hài bậc hai > 30 dBc; -- Trở kháng sóng vào/ra 50 Ω; -- Thời gian ổn định dao động
5 Mô đun chuyển đổi tần số lên tần số phát f2-S 3 Mô đun - Tổn hao trộn 16 dBm; -- Tín hiệu đầu ra là f2; -- Dạng tín hiệu ra: xung cao tần có điều chế ; -- Trở kháng sóng tại các cổng 50Ω; -- Nhiệt độ môi trường: -20 đến +85 độ C; -- Kích thước lớn nhất: 3*3*0.08 cm; -- Chất liệu mạch in cao tần, mạ vàng một lớp.
6 Mô đun chuyển đổi tần số lên tần số phát f3-S 3 Mô đun - Tổn hao trộn 16 dBm; -- Tín hiệu đầu ra là f3 ; -- Dạng tín hiệu ra: xung cao tần có điều chế ; -- Trở kháng sóng tại các cổng 50Ω; -- Nhiệt độ môi trường -20 đến +85 độ C; -- Kích thước lớn nhất 3*3*0.08 cm; -- Chất liệu mạch in cao tần, mạ vàng một lớp.
7 Mô đun KĐ công suất phát cao tần tín hiệu nhỏ-S 3 Mô đun - Hệ số khuếch đại tín hiệu cao tần > 32 lần; -- Công suất vào lớn nhất 17 dBm; -- P1 dB >24 dBm; -- Trở kháng sóng vào/ra 50Ω; -- Chuẩn kết nối vào ra SMA; -- Dải tần 1GHz đến 1.8 GHz; -- Nguồn nuôi 5V/0.5A; -- Nhiệt độ môi trường -20 đến +100 độ C; -- Kích thước tối đa: 4*7*1 cm.
8 Mô đun lọc thông dải f0-S 3 Mô đun - Tần số f0: 1464 MHz; -- Dải thông tại -3dB: 20MHz; -- Dải thông tại -40dB: 30MHz; -- Dải thông tại -60dB: 40MHz; -- Tổn hao truyền: -5dB lớn nhất; -- Độ nhấp nhô trong dải: +/-0,5dB; -- Đầu conector: SMA-cái; -- Cấu trúc lọc thụ động.
9 Mô đun cộng công suất tín hiệu nhỏ(tuyến phát)-S 3 Mô đun - Cấu trúc cộng Hybrid; -- Cách li giữa các cổng tối thiểu 25 dB; -- Trở kháng sóng vào/ra 50 Ω -- KVSWR tại tất cả các cổng 48 dBm.
10 Mô đun tạo và điều chế tín hiệu cao tần kiểm tra thu phát-S 3 Mô đun - Tạo dao động băng gốc của tần số f4; -- Sai số tạo dao động -70 dBm; -- Cách li giữa các cổng > 55 dB; -- Công xuất vào chuyển mạch điều chế > 0 dBm; -- Độ rộng cánh phổ chính trong phạm vi 3.5 đến 4 MHz; -- Thời gian ổn định dao động
11 Mô đun lọc thông dải tần số trung tâm f4-S 3 Mô đun - Tần số trung tâm f4: f4 ± 1MHz; -- Dải thông tại -3dB: 20MHz; -- Dải thông tại -40dB: 30MHz; -- Dải thông tại -60dB: 40MHz; -- Tổn hao truyền: -5dB lớn nhất; -- Độ nhấp nhô trong dải: +/-0,5dB; -- Đầu conector: SMA-cái; -- Cấu trúc lọc thụ động. -- Kích thước 4* 10* 3 cm;
12 Bộ khuếch tạp thấp LNA và trộn tần xuống-S 3 Mô đun - NF 15 dB; -- Trở kháng sóng vào /ra 50 Ω; -- IF ra 70 MHz; -- LO vào trộn công suất 17 dBm; -- Tổn hao trộn
13 Mô đun dao động nội máy thu-S 3 Mô đun - Tạo dao động có tần số f4; -- Sai số tạo dao động 18 dBm; -- Mức nén hài bậc hai > 30 dBc; -- Trở kháng sóng vào/ra 50 Ω; -- Thời gian ổn định dao động
14 Mô đun khuếch đại trung tần và tách sóng máy thu 1-S 3 Mô đun - Hệ số KĐ lớn hơn 70 dB; -- Dạng tín hiệu vào xung cao tần 70 MHz; -- Dạng tín hiệu ra xung thị tần; -- Dải động tín hiệu ra > 50 dB; -- Độ dốc đặc tuyến ra 100 mV/ 1 dB; -- Băng thông 4 MHz; -- Mức suy giảm điều chỉnh được 5 đến 25 dB; -- Mức tín hiệu vào bão hòa -35 dBm; -- Trở kháng vào/ra 50 Ω; -- Nguồn cung cấp ± 5V/0.4 A; -- Kích thước 4*7*0.08 cm; -- Nhiệt độ môi trường -20 đến 85 độ C.
15 Mô đun khuếch đại trung tần và tách sóng máy thu 2-S 3 Mô đun - Hệ số KĐ lớn hơn 70 dB; -- Dạng tín hiệu vào xung cao tần 70 MHz; -- Dạng tín hiệu ra xung thị tần; -- Dải động tín hiệu ra > 50 dB; -- Độ dốc đặc tuyến ra 100 mV/ 1 dB; -- Băng thông 4 MHz; -- Mức suy giảm điều chỉnh được 20 đến 35 dB; -- Mức tín hiệu vào bão hòa -5 dBm; -- Trở kháng vào/ra 50 Ω; -- Nguồn cung cấp ± 5V/0.4 A; -- Kích thước 4*7*0.08 cm; -- Chất liệu mạch in cao tần, mạ vàng một lớp; -- Nhiệt độ môi trường -20 đến 85 độ C
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->