Gói thầu: “Mua sắm dụng cụ, vật liệu phục vụ đo đạc, lấy mẫu, phân tích”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210546989-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC
Tên gói thầu “Mua sắm dụng cụ, vật liệu phục vụ đo đạc, lấy mẫu, phân tích”
Số hiệu KHLCNT 20210535584
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 23:57:00 đến ngày 2021-05-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 389,317,065 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cốc đo 4 Cái Thủy tinh Borosilicate, dung tích 250ml
2 Điện cực chuẩn 1 Cái Standard hydrogen electrode;có điện thế điện cực tuyệt đối là 0,41 ± 0,02 V ở 25 °C.
3 Bình tia 16 Cái Bằng nhựa PE có nắp MH, dung tích 1000ml
4 Cell đo phổ 1 Cái Sử dụng cho máy đo quang phổ UV – VIS; Bộ cell đo 6 vị trí, các cell hình chữ nhật 10mm
5 Bình chưng cất 4 Cái Thủy tinh Borosilicate, bình cầu có nhánh, thể tích 1000ml
6 Bình định mức 25ml 4 Cái Thủy tinh trung tính, độ nhám 14;Dung tích 25ml; Dung sai ± 0,06ml;Chiều cao 110mm;Đường kính cổ trong 12,50mm;Cỡ cổ nối NS 12/21
7 Bình định mức 50ml 4 Cái Thủy tinh trung tính, độ nhám 14;Dung tích 50ml;Dung sai ± 0,06ml;Chiều cao 140mm;Đường kính cổ trong 14,50mm;Cỡ cổ nối NS 14/23
8 Bình định mức 100ml 4 Cái Thủy tinh trung tính, độ nhám 14;Dung tích 100ml;Dung sai ± 0.10ml;Chiều cao 170mm;Đường kính cổ trong 14.50mm;Cỡ cổ nối NS 14/23
9 Bình định mức 250ml 4 Cái Thủy tinh trung tính, độ nhám 29;Dung tích 250ml;Dung sai ± 0,15ml;Chiều cao 220mm;Đường kính cổ trong 14,50mm;Cỡ cổ nối NS 14/23
10 Bình định mức 500ml 3 Cái Thủy tinh trung tính, độ nhám 29;Dung tích 500ml;Dung sai ± 0,25ml;Chiều cao 260mm;Đường kính cổ trong 18,80mm;Cỡ cổ nối NS 19/26
11 Bình định mức 1000ml 4 Cái Thủy tinh trung tính, độ nhám 32;Dung tích 1000ml;Dung sai ± 0,4ml;Chiều cao 300mm;Đường kính cổ trong 24,0mm;Cỡ cổ nối NS 24/29
12 Bình tam giác 25ml 4 Cái Thủy tinh trung tính;Dung tích: 25ml;Đường kính đáy: 42mm;Đường kính cổ: 22mm;Chiều cao: 75mm;Thang chia vạch chính xác, dễ đọc.
13 Bình tam giác 50ml 4 Cái Thủy tinh trung tính;Dung tích: 50ml;Đường kính đáy: 51mm;Đường kính cổ: 22mm;Chiều cao: 90mm;Thang chia vạch chính xác, dễ đọc.
14 Bình tam giác 100ml 4 Cái Thủy tinh trung tính;Dung tích: 100ml;Đường kính đáy:64mm;Đường kính cổ: 22mm;Chiều cao: 105mm;Thang chia vạch chính xác, dễ đọc.
15 Bình tam giác 250ml 4 Cái Thủy tinh trung tính;Dung tích: 250ml;Đường kính đáy: 85mm;Đường kính cổ: 34mm;Chiều cao: 145mm;Thang chia vạch chính xác, dễ đọc.
16 Bình tam giác 500ml 4 Cái Thủy tinh trung tính;Dung tích: 500ml;Đường kính đáy: 103mm;Đường kính cổ: 34mm;Chiều cao: 180mm;Thang chia vạch chính xác, dễ đọc.
17 Burret chuẩn độ tự động 2 Cái Thủy tinh Borosilicate;Đạt tiều chuẩn chất lượng cao nhất theo Iso 385;Hiểu chuẩn theo tiêu chuẩn DIN/ISO với nhóm Class AS;Cung cấp hệ thống tự động hiệu chỉnh Zero, khóa bằng nhựa PTFE và  tái tuần hoàn chất lỏng còn lại;Dung sai 0,05ml, thể tích 25ml, vạch chia 0,05ml,
18 Cuvet 1cm 4 Cái Bước sóng đo được (wavelenght): 260nm - 2500nm;Light path: 10mm;Outsite Dim. H x W x D: 45 x 12.5 x 12.5;Inside width: 9,5mm;Base thickn: 1,5mm;Thể tích: 3500ul
19 Cuvet Graphit 4 Cái Độ tinh khiết C (C content): 99,99%;Tỉ trọng (Density): 1.87g/cm3;Ccường độ nén (Compressive strength): 65mPa;Shore hardness: 55;Độ xốp (Porosity): 15% 
20 Cuvet thạch anh cho FIAS 4 Cái Cuvet thạch anh có nắp, Bước sóng đo được (wavelenght): 200nm - 2500nm, Thể tích: 7000ul
21 Cốc thủy tinh 250ml 20 Cái Thủy tinh trung tính chịu nhiệt và độ bền cao;Dùng trong phòng thí nghiệm;Thể tích 250ml
22 Cốc thủy tinh 1000ml 20 Cái Thủy tinh trung tính chịu nhiệt và độ bền cao;Dùng trong phòng thí nghiệm;Thể tích 1000ml
23 Cốc thủy tinh 9 Cái Tên: Cốc đốt thấp thành;Dùng trong phòng thí nghiệm;Dung tích: 4000ml;Giới hạn vạch chia: 5 00-3500ml;Vạch chia: 250ml;Chiều cao: 250mm;Đường kính: 160mm
24 Cái lọc 15 Cái GD/XP syringe filters, 0.45µm 
25 Cột sắc ký thủy tinh 8 Cái Cột sắc ký có nhám 19/26 khóa thủy tinh đường kính 15mm, dài 80 cm
26 Cột tách mao quản 6 Cái Làm từ thạch anh có tổng hàm lượng kim loại
27 Đũa thủy tinh 20 Cái dài 30cm, chịu nhiệt tốt, kháng hóa chất, ít biển đổi, dùng lại nhiều lần
28 Ống durham 20 Cái Kích thước 8 x 50 mm
29 Ống nghiệm 25*150 25 Cái Thủy tinh trung tinh, khích thước ø25 x 150mm, thể tích 55ml
30 Ống nghiệm không nắp 31 Cái Nhựa PS trắng trong, không có nhãn, chứa trong hộp mous thể tích: 5ml
31 Ống nghiệm có nắp 30 Cái Thủy tinh trung tinh, kích thước 25x200mm, nắp vặn bằng nhựa PP đen, đĩa đệm TPE
32 Ống chứa mẫu 15ml (có nắp) 7 Cái Thủy tinh soda-lime, Nắp vặn nhựa PP đen, đĩa đệm TPE, thể tích 15ml
33 Đầu cone 0,1 ml 8 Cái Đầu tip có lọc 0,1ml, chia vạch, phù hợp với nhiều loại micropipette. Màng lọc làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose, không có DNA,RNA,  Pyrogen, độ bám dính thấp
34 Đầu cone 1ml 7 Cái Đầu tip có lọc 1ml, chia vạch, phù hợp với nhiều loại micropipette. Màng lọc làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose, không có DNA, RNA,  Pyrogen, độ bám dính thấp
35 Đầu cone 5 ml 7 Cái Đầu tip có lọc 5ml, chia vạch, phù hợp với nhiều loại micropipette. Màng lọc làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose, không có DNA, RNA,  Pyrogen, độ bám dính thấp
36 Ống hút 7 Ống Đầu ống được hiết kế phù hợp với các quả bóp cao su, độ bền cao, chia vạch theo ti6u chuẩn quy định.
37 Ống đong 250ml 8 Ống Chân đế hình lục giác, có cấu tạo 3 mấu;Độ dày thành đồng nhất bao toàn bộ thang đo;Hiệu chuẩn với dung dịch rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C;Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (class B);Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C;Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40°C - +80°C;Dung tích: 250ml;Kích thước: 39x331mm
38 Ống đong 100ml 8 Ống Chân đế hình lục giác, có cấu tạo 3 mấu;Độ dày thành đồng nhất bao toàn bộ thang đo;Hiệu chuẩn với dung dịch rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C;Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (class B);Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C;Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40°C - +80°C;Dung tích: 250ml;Kích thước: 29x256mm
39 Màng lọc 5 Hộp Chất liệu: Cenluloz Acetate;Đường kính: 47mm;Lỗ lọc: 0.45µm;Độ dày: 115 µm;Tương thích hoá học: pH 4-8;Nhiệt độ tối đa: 180oC;Hấp tiệt trùng: 121oC,134oC hoặc khí ethylene oxide
40 Micropipet 1ml 4 cái Có thể hấp hoàn toàn và chịu đựng khử trùng hơi nước ở 121°C, 1 atm trong 20 phút.Bước hiệu chỉnh: 5µl;Sai số:± 0.20%  tại 1000µl;± 0.25%  tại 500µl;± 0.70%  tại 100µl;Dễ dàng hiệu chuẩn với dụng cụ kèm theo;Đã được hiệu chuẩn theo ISO 8655 / DIN 12650;Có tính năng khóa thể tích để ngăn chặn việc thay đổi thể tích đột ngột.Trọng lượng nhẹ, thiết kế gọn gàng, dễ sử dụng
41 Micropipet 5ml 4 Cái Có thể hấp hoàn toàn và chịu đựng khử trùng hơi nước ở 121°C, 1 atm trong 15 phút;Bước điều chỉnh: 5µl;Sai số hệ thống (A%) và sai số ngẫu nhiên (CV%) cho phép lớn nhất ở các mức: + 500µl: ± 3,0 %; ± 0,6 %;  + 2500µl: ± 0,8 %; ± 0,3 %; + 5000µl: ± 0,6 %; ± 0,2 %;Vật liệu cấu tạo chịu tia UV.Đã được hiệu chuẩn theo ISO 8655 / DIN 12650;Có tính năng khóa thể tích để ngăn chặn việc thay đổi thể tích đột ngột;Trọng lượng nhẹ , thiết kế gọn gàng, dễ sử dụng
42 Pipet 10ml 20 Cái Dung tích 10 ml, dung sai thể tích ± 0,05 mL, vạch chia 0,1 mL, dài 385 mm
43 Kim tiêm mẫu (syringe 10uL) 8 Cái Syringe 10µl, vạch chia nhỏ nhất 0,2µl, fixed needle, plunger Metal, dài 43mm, O.D 0,64 mm, I.D 0,15 mm, đầu kim dạng cone, dùng cho hệ tự động Agilent 
44 Phễu chiết 500 ml 5 Cái Chất liệu: Borosilicate;Dung tích: 500ml, chia vạch;Khóa thủy tinh;Cổ mài, nắp lục giác nhựa
45 Phễu chiết 51000 ml 5 Cái Chất liệu: Borosilicate;Dung tích: 1000ml, chia vạch;Khóa thủy tinh;Cổ mài, nắp lục giác nhựa
46 Canh thang lactose LT 2 hộp Thành phần cho 1 lít môi trường:Dịch tiêu hóa từ gelatin 5,0g;Chiết xuất thịt 3,0g;Lactose 5,0g; pH  của môi trường hoàn chỉnh ở 250C: 6,9± 0,2
47 Canh thang BGBL 2 hộp Thành phần và hàm lượng (Gms/ltr) hóa chất vi sinh:Oxgall:20,00;Peptic digest animal tissue: 10,00;Lactose:10,00;Brilliant green:0,0133
48 Cồn lau dụng cụ 70 Chai CTPT: C2H5OH. Độ tinh khiết: ≥ 96%.
49 Bông 2 Kg 100% bông tự nhiên;Không gây kích ứng cho người sử
50 H2SO4 10 Chai CTPT: H2SO4, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 98%;Màu sắc: không màu;Dạng: lỏng;Tỉ trọng: 1,84 g/cm3 ;Chai 500ml.
51 Kali antimontatrat 4 chai CTPT: K2Sb2(C4H2O6)2·3 H2O, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết:≥99,5%;Tỉ trọng:2,6 g/cm3;Độ hòa tan: 8,3g/100ml ở 00C;33,3g/100ml ở 1000C;Chai 1000 g
52 (NH4)6Mo7O24.4H2O 4 Chai Độ tinh khiết 99%, Không màu; dạng tinh thể, Tỉ trọng: 2,498g /cm3;Độ hòa tan:65,3g/100ml;Chai 500g
53 Axit ascorbic 4 Chai CTPT: C6H8O6, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%;Màusắc:khôngmàu;Dạng:rắn;Tỉ trọng:2,338  g/cm3; Độ hòa tan: 30g/100ml;Chai:25 g
54 KH2PO4 4 Chai CTPT: KH2PO4, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,5%;Màu sắc: màu trắng;Dạng: tinh thể;Tỉ trọng: 176,14 g/cm3;Độ hòa tan:22,6g/100ml ở 200C;83,5g/100ml ở 900C;Chai:500 g
55 Giấy lọc băng xanh 15 hộp Loại: định lượng;Chiều rộng 18cm;Khối lượng: 80±4 g/m2.
56 Giấy lau 200 tệp Mục đích: Để làm sạch các dụng cụ, vật tư trong phòng thí nghiệm, các dụng cụ quang học như ống kính, vật kính, thị kính, kính hiển vi;Kích thước giấy: 21x11cm;Màu sắc:Màu trắng;Giấy được làm từ sợi cellulose, mềm mại, thấm hút tốt
57 Dung dịch NH4+ chuẩn 4 lọ Tên gọi: Ammonium standard solution traceable to SRM from NIST NH₄Cl in H₂O 1000 mg/l NH₄ ;Khối lượng riêng: 0,99 g/cm3 (20oC);Giá trị pH : 5,4 (H2O, 20oC);Nồng độ:  990 - 1010 mg/l;Chai:500 g
58 NaC7H5NaO3 4 lọ CTPT: NaC7H5NaO3, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,8%;Lọ 200 ml
59 Na3C6H5O7.2H2O 4 lọ CTPT: Na3C6H5O7.2H2O, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,9%;Màu sắc: màu trắng;Dạng: tinh thể;Tỉ trọng: 1,7 g/cm3 ;Độ hòa tan: 92g/100ml ở 250C;Lọ 500 g
60 NaClO 4 lọ CTPT: NaClO, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%;Màu sắc: màu trắng;Dạng: rắn;Tỉ trọng: 1,11 g/cm3;Độ hòa tan: 29,3g/100ml ở 00C;Lọ 500 g
61 NaOH 15 lọ CTPT: NaOH, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%;Màu sắc: màu trắng;Dạng: tinh thể;Tỉ trọng: 2,1 g/cm3 ;Độ hòa tan: 111g/100ml ở 200C;Lọ 500 g
62 Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O 4 lọ CTPT: Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,5%;Màu sắc: màu trắng;Dạng: tinh thể;Tỉ trọng: 1,72 g/cm3;Độ hòa tan: 100g/100ml ở 200C;Lọ 500 g
63 C3N3O3C12Na.2H2O 4 lọ CTPT:C3N3O3C12Na.2H2O,dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%;Lọ 500mg
64 Giấy thử pH 30 tệp Giới hạn: 1-14;Độ nhạy: 0.1.
65 CHCI3 5 chai CTPT: CHCI3, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,5%;Màu sắc: không màu;Dạng: lỏng;Tỉ trọng: 1,48 g/cm3;Độ hòa tan: 0,8g/100ml ở 200C;Lọ 500 ml
66 Sulfaniamide 5 lọ CTPT: C6H8N2O2S , dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%;Màu sắc: màu trắng;Dạng: bột;Tỉ trọng: 1,08 g/cm3;Độ hòa tan: 0,75g/100ml ở 250C;Lọ 500 g
67 N-(1-naphyl)-ethyllediamine 5 lọ CTPT: C12H14N2 , dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%;Màu sắc: màu trắng;Dạng: tinh thể;Tỉ trọng: 3,8 g/cm3 ;Độ hòa tan: 3 g/100ml ở 250C;Lọ 500 g
68 KMnO4 5 chai CTPT: KMnO4, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%;Màu sắc màu đen tím;Dạng: tinh thể;Tỉ trọng: 2,7 g/cm3;Độ hòa tan: 6.38 g/100 ml ở 20 °C;25g/100 ml ở 65 °C;Lọ 500 g
69 HCl 6 lọ CTPT: HCl, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,9%;Màu sắc không màu;Dạng:lỏng;Tỉ trọng: 1,49g/cm3;Lọ 500 ml
70 H3PO4 4 chai CTPT: H3PO4, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,99%;Màu sắc không màu;Dạng:lỏng;Tỉ trọng:1,685 g/cm3;Lọ 500 ml
71 Dung dịch chuẩn NaNO2 4 chai Tên gọi: Nitrite standard for 1000 mg NO2¯, (NaNO2 in H2O), dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: 100%;Màu sắc: không màu;Dạng: lỏng;Tỉ trọng: 1,00 g/cm3;Nồng độ:  990 - 1010 mg/l;Lọ 500 ml
72 C7H5NaO3 4 lọ CTPT: C7H5NaO3, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,5%;Màu sắc: màu trắng;Dạng: tinh thể;Tỉ trọng: 1,4 g/cm3;Độ hòa tan:5,08 g/100 ml ở -1.5 °C; 107,9 g/100 ml ở 15 °C;124,6 g/100 ml ở 25 °C; 141,8 g/100 ml ở 78,5°C; 179 g/100 ml ở 114 °C;Lọ 500 g
73 K2C4H4O6 4 lọ CTPT: K2C4H4O6, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,5%;Màu sắc: không màu;Dạng: tinh thể;Tỉ trọng: 1,984 g/cm3;Lọ 500 g
74 Dung dịch NH3 đặc 4 lọ CTPT: NH3, dùng cho phân tích;Nồng độ:25%;Màu sắc: không màu;Dạng: lỏng;Lọ 500 ml
75 Dung dịch chuẩn NaNO3 4 lọ Dung dịch chuẩn ICP 1000 ppm nguyên tố natri Na Sodium, Thành phần / nền: NaNO3 in HNO3 2–3%;Lọ 250 ml
76 NH4NO3 4 lọ CTPT: NH4NO3, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,5%;Màu sắc: màu trắng;Dạng: rắn;Tỉ trọng: 1,73 g/cm3;Độ hòa tan: 119 g/100 ml ở 0 °C;190 g/100 ml ở 20 °C; 286 g/100 ml ở 40 °C; 421 g/100 ml ở 60 °C; 630 g/100 ml ở 80 °C; 1024 g/100 ml ở 100 °C; Lọ 500 g
77 Dung môi 14 lọ Toluen, CTPT: C6H5CH3, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,9%;Màu sắc: màu trắng;Dạng: rắn;Tỉ trọng: 0,87 g/cm3;Nhiệt độ nóng chảy: -95 °C;Nhiệt độ sôi: 111 °C;Độ hòa tan: 0,52 g/100 ml ở 20°C;Lọ 500 ml
78 Na2SO4 13 lọ CTPT: Na2SO4, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%; Màu sắc: màu trắng;Dạng: tinh thể;Tỉ trọng: 2,664 g/cm3;Độ hòa tan:4,76 g/100 ml ở 0°C;42,7 g/100 ml ở 100 °C;Lọ 500 g
79 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm 4 chai Tên gọi: Dung dịch chuẩn 1000ppm Potassium, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,99%;Chai 250 ml
80 H2O2 17 chai CTPT: H2O2, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%;Màu sắc: không màu;Dạng: lỏng;Tỉ trọng: 1,45 g/cm3;Nhiệt độ nóng chảy: -0,43°C;Nhiệt độ sôi: 150,2 °C;Chai 250 ml
81 HNO3 18 chai CTPT: HNO3, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%;Màu sắc: không màu;Dạng: lỏng;Tỉ trọng: 1,41 g/cm3;Nhiệt độ nóng chảy: -42 °C;Nhiệt độ sôi: 122 °C;Chai 500 ml
82 KI 5 hộp Độ tinh khiết: ≥ 99,9%; màu trắng dạng rắn, Tỉ trọng 3,123 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 681°C;Nhiệt độ sôi: 1330 °C;Độ hòa tan: 128 g/100 ml ở 0 °C;140 g/100 ml ở 20 °C; 176 g/100 ml ở 60 °C;206 g/100 ml ở 100 °C;Hộp 500 g
83 NaBH4 5 hộp CTPT: NaBH4, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%;Màu sắc: màu trắng;Dạng: rắn;Tỉ trọng: 1,074 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 400 °C;Nhiệt độ sôi: 500 °C;Hộp 100 g
84 Màng lọc cho FIAS 4 hộp Chất liệu: Cenluloz Acetate;Đường kính: 47mm;Lỗ lọc: 0.45µm;Độ dày: 115 µm;Tương thích hoá học: pH 4-8;Nhiệt độ tối đa: 180oC;Hấp tiệt trùng: 121oC, 134oC hoặc khí ethylene oxide;Hộp 100 tờ
85 K2S2O8 4 lọ CTPT: K2S2O8, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%;Màu sắc: màu trắng;Dạng: bột;Tỉ trọng: 2,477 g/cm3; Độ hòa tan: 1,75 g/100 ml ở 0 °C; 4,49 g/100 ml ở 20 °C;Lọ 500 g
86 SnCl2.2H2O 4 lọ CTPT: SnCl2.2H2O, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%;Màu sắc: màu trắng;Dạng: tinh thể rắn;Tỉ trọng: 2,71 g/cm3;Nhiệt độ nóng chảy: 37,7°C;Nhiệt độ sôi: 623°C;Độ hòa tan: 83,9 g/100 ml ở 0 °C;Lọ 500 g
87 Bột Pd 3 lọ CTPT: Pd, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,9%;Màu sắc: màu xám;Dạng: bột;Tỉ trọng:12,02 g/cm3 ;Nhiệt độ nóng chảy: 1554 °C;Nhiệt độ sôi: 2970 °C;Lọ 100 g
88 CH2Cl2 14 lọ CTPT: CH2Cl2, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,8%;Màu sắc: không màu;Dạng: lỏng;Tỉ trọng: 1,3266 g/cm3;Nhiệt độ nóng chảy: −96,7°C;Nhiệt độ sôi: 39,6°C;Độ hòa tan: 13 g/100 ml ở 20°C;Lọ 500 ml
89 n-Hexan 60 lọ CTPT: C6H14, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%;Màu sắc: không màu;Dạng: lỏng;Tỉ trọng: 0,655 g/cm3;Nhiệt độ nóng chảy: −95 °C;Nhiệt độ sôi: 69°C;Lọ 500 ml.
90 Aceton 15 lọ CTPT: C3H6O, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,5%;Màu sắc: không màu;Dạng: lỏng;Tỉ trọng: 0,791 g/cm3;Nhiệt độ nóng chảy: −95 -93°C;Nhiệt độ sôi: 56 - 57°C;Lọ 500 ml
91 Dung dịch chuẩn 2 chai Dung dịch chuẩn ICP 1000 ppm nguyên tố Asen As Arsen;Thành phần/nền: H3AsO4 in HNO3 2–3%; Chai 100ml
92 Florisil 3 lọ CTPT: MgO3Si, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%.;Màu sắc màu trắng;Dạng: bột;Tỉ trọng: 3,21 g/cm3;Nhiệt độ nóng chảy: 191°C;Lọ 500 g
93 MgCl2 8 lọ CTPT: MgCl2, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%;Màu sắc màu trắng;Dạng: tinh thể;Tỉ trọng: 2,32 g/cm3;Nhiệt độ nóng chảy: 714°C;Nhiệt độ sôi: 1412 °C;Độ hòa tan: 52,9 g/100 ml ở 0 °C; 54,3 g/100 ml ở 20°C;72,6 g/100 ml ở 100 °C;Lọ 500 g
94 CH3COONa.3H2O 4 lọ CTPT: CH3COONa.3H2O, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%;Màu sắc màu trắng;Dạng: bột;Tỉ trọng: 1,45 g/cm3;Nhiệt độ nóng chảy: 58 °C;Nhiệt độ sôi: 122 °C;Độ hòa tan: 36,2 g/100 ml ở 0°C; 44,4 g/100 ml ở 20 °C; 130 g/100 ml ở 60°C;170,15 g/100 ml ở 100 °C;Lọ 500 g
95 CH3COOH 4 hộp CTPT: CH3COOH, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%.;Màu sắc không màu;Dạng: lỏng;Tỉ trọng: 1,049 g/cm3;Nhiệt độ nóng chảy: 16,5 °C;Nhiệt độ sôi: 118,1 °C;Lọ 500 ml
96 Cloramin T 4 hộp CTPT: C7H7ClNO2SNa, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%;Màu sắc màu trắng;Dạng: bột;Tỉ trọng: 1,4 g/cm3;Độ hòa tan: 15 g/100 ml ở 0 °C;Lọ 500 g
97 Axit Bacbituric 4 lọ CTPT: C4H4N2O3, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%;Màu sắc màu trắng;Dạng: tinh thể; Tỉ trọng:14,2 g/cm3;Nhiệt độ nóng chảy:245°C;Nhiệt độ sôi: 260°C; Độ hòa tan: 14,2 g/100 ml ở 20°C;Lọ 500 g
98 NaCN 4 hộp CTPT: NaCN, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết:≥ 98%;Màu sắc:màu trắng;Dạng: rắn,bột,tinh hể;Tỉ trọng: 1,595 g/cm3;Nhiệt độ nóng chảy: 564°C;Nhiệt độ sôi: 496°C;Độ hòa tan: 48g/100 ml ở 10°C;Hộp 500 g
99 AgNO3 4 hộp CTPT: AgNO3, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,8%;Màu sắc: màu trắng;Dạng: bột;Tỉ trọng: 4,35 g/cm3;Nhiệt độ nóng chảy: 212°C;Nhiệt độ sôi: 1440 °C;Độ hòa tan: 216 g/100 ml ; Lọ 100 g
100 K3Fe(CN)6 4 hộp CTPT: K3Fe(CN)6, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,7%; Màu sắc: đỏ thẫm;Dạng: bột, tinh thể;Tỉ trọng: 1,89 g/cm3 ; Nhiệt độ nóng chảy: 300°C; Nhiệt độ sôi: phân hủy; Độ hòa tan: 33,0 g/100 ml với nước lạnh 46,4 g/100 ml ở 20°C; 77,5 g/100 ml với nước nóng;Lọ 100 g
101 4-Amino-Antypyrin 3 lọ CTPT: C11H13N3O, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%;Màu sắc: vàng; Dạng: rắn; Tỉ trọng: 1,207 g/cm3;Nhiệt độ nóng chảy: 106 -110°C; Nhiệt độ sôi: 309 °C; Độ hòa tan: 5,6 g/100 ml;Lọ 500 g
102 NH4CI 4 hộp CTPT: NH4CI; dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,5%;Màu sắc: màu trắng;Dạng: rắn;Tỉ trọng: 1,519 g/cm3;Nhiệt độ nóng chảy: 106-110°C;Nhiệt độ sôi: 309 °C;Độ hòa tan: 24,4 g/100 ml ở -15°C; 29,4 g/100 ml ở 0 °C; 38,3 g/100 ml ở 25 °C; 45,44 g/100 ml ở 40 °C; 74,08 g/100 ml ở 100 °C; Hộp 500 g
103 NH4OH 4 lọ CTPT: NH4OH; dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng;Tỉ trọng: 0,88 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: -91,5°C; Nhiệt độ sôi: 37,7 °C; Lọ 500 ml
104 K2HPO4 4 lọ CTPT: K2HPO4 dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Màu sắc: màu trắng; Dạng: bột;Tỉ trọng: 2,44 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 465°C; Độ hòa tan: 149,25 g/100 ml ở 20°C; Lọ 500 g
105 Na2S2O3 4 lọ CTPT: Na2S2O3 dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Màu sắc: màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 1,667 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 48,3°C; Nhiệt độ sôi: 100 °C; Độ hòa tan: 70,1 g/100 ml ở 20°C; 231 g/100 ml ở 100°C; Lọ 500 g
106 CuSO4.5H2O 4 lọ CTPT: CuSO4.5H2O dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,5%;Màu sắc: màu xanh;Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 2,286 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 150°C; Độ hòa tan: 1,055 g/100 ml ở 10 °C; 1,26 g/100 ml ở 20°C; 1,502 g/100 ml ở 30°C;Lọ 500 g
107 Phenol chuẩn 3 lọ Tên gọi: PHENOL STANDARD, 1000PPM,Lọ 500 ml
108 CH2Cl2 4 lọ CTPT: CH2Cl2 dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99,9%; Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,3266 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: -96,7°C;Nhiệt độ sôi: 39,6°C; Độ hòa tan:25,6 g/100 ml ở 15°C; 17,5 g/100 ml ở 25°C; 15,8 g/100 ml ở 30 °C;5,2 g/100 ml ở 60 °C; Lọ 500 ml
109 Al2O3 4 lọ CTPT: Al2O3 dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,9%; Màu sắc: màu trắng;Dạng: bột;Tỉ trọng: 3,95 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 2072 °C; Nhiệt độ sôi: 2997°C; Lọ 500 g
110 [NH3OH]Cl 6 lọ CTPT: [NH3OH]Cl dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Màu sắc: màu trắng ; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 1,67 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 155 - 157°C; Lọ 500 g
111 Dung dịch chuẩn mix 3 lọ Mô tả: Periodic Table Mix 3 for ICP; Thành phần: 6 elements (10 mg/L each); Matrix: 5% nitric acid; Quy cách: 100 ml
112 Dung dịch nội chuẩn 3 lọ Nội chuẩn 1- Amino-2,4- imidazolidinedione- 13C3,10mg/lọ (AHD C13)
113 Chiết pha rắn SPE 3 cái Cột chiết pha rắn InertSep SCX, 500mg, 6ml, 30 cột/gói
114 Septa cho vial 3 cái UltraClean Closure: 18mm Magnetic Universal Screw Cap, silver, centre hole; Silicone white/PTFE blue, 55° shore A, 1.5mm
115 Vial 3 lọ 5 mL Serum Vial, Type I Amb Glass
116 Bông thủy tinh 2 kg Tên gọi: Glass wool LAB
117 Pipet Pasteur 147 cái Chất liệu: Borosilicate thủy tinh; Kích thước: 25ml;Màu: trong suốt
118 Nước rửa dụng cụ 8 can Tên gọi:Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ Opaster;Can: 5 lít
119 Dung dịch chuẩn pH ở pH = 4, pH = 7, pH = 10 3 chai Dung dịch chuẩn pH 4; Giá trị 4,0 (H2O, 25oC);Tỉ trọng:1,01 g/cm3 ở 20oC; Chai 1000ml;Dung dịch chuẩn pH 7 (7,0 (H2O, 20oC));Tỉ trọng:1,01 g/cm3 ở 20oC; Chai 1000ml;Dung dịch chuẩn pH 10 (10,0 (H2O, 25oC)); Tỉ trọng:1,0044 g/cm3 ở 20oC; Chai 1000ml
120 Dung dịch chuẩn 84 2 chai Dung Dịch Hiệu Chuẩn Độ Dẫn (EC) 84 µS/cm;Chai 1000ml
121 Dung dịch chuẩn 1413 2 chai Dung Dịch Hiệu Chuẩn Độ Dẫn (EC) 1413 µS/cm;Chai 1000ml
122 Dung dịch chuẩn 100 NTU 2 chai Dung Dịch Hiệu Chuẩn Độ Đục;Vật liệu chế tạo: AMCO AEPA-1; Chai 1000ml
123 Dung dịch chuẩn 800 NTU 2 chai Dung Dịch Hiệu Chuẩn Độ Đục; Vật liệu chế tạo: AMCO AEPA-1;Chai 1000ml
124 Dung dịch điện cực DO 2 chai Dung dịch châm điện cực oxy hòa tan;Chai: 100ml
125 Dung dịch làm sạch điện cực 3 chai Dung dịch bảo quản điện cực pH;Chai: 1000 mL
126 nước cất khử ion 16 lít Đã lọc khử trùng qua màng lọc 0.1 μm; Không chứa Dnase/Rnase/Protease
127 chất chuẩn đối chiếu ERM-CA403 SEAWATER  1 chai ERM-CA 403 SEAWATER, chai 500ml
128 chất chuẩn đối chiếu ERM-BCR-667 ESTURE SEDIMENT  1 Lọ ERM-BCR 667 SEAWATER, chai 500ml
129 Dung dịch chuẩn PCBs 1 ống PCB- Mix 7 (PCB 28; PCB 52 PCB 101; PCB 118; PCB 138; PCB 153; PCB 180) nồng độ 50ug/ml, ống 5ml
130 Dung dịch chuẩn PAH 1 ống PAH - Mix 13 (Acenaphthen, Acenaphthylen, Athracen, Benzo[a] anthracen, Benzo[e]pyren, Chryren, Dibenzo[a,h]anthracen, Fluroanthen, Fluoren, 2-Methylnaphthalen, Naphthalen, Phenanthren, Pyren), nồng độ 10 µg/ml, ống 5mL
131 Khí Argon 14 bình Bình 50 L; Tinh khiết: 99,999%; Áp suất: 200BAR
132 Khí Nitơ 2 bình Bình 50 L;Tinh khiết: 99,9995%;Áp suất: 200BAR
133 Khí Heli 2 bình Bình 50 L;Tinh khiết: 99,9999%; Áp suất: 200BAR
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->