Gói thầu: “Mua sắm dụng cụ, vật liệu phục vụ đo đạc, lấy mẫu, phân tích”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210546989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC |
| Tên gói thầu | “Mua sắm dụng cụ, vật liệu phục vụ đo đạc, lấy mẫu, phân tích” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210535584 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 23:57:00 đến ngày 2021-05-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 389,317,065 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cốc đo | 4 | Cái | Thủy tinh Borosilicate, dung tích 250ml | ||
| 2 | Điện cực chuẩn | 1 | Cái | Standard hydrogen electrode;có điện thế điện cực tuyệt đối là 0,41 ± 0,02 V ở 25 °C. | ||
| 3 | Bình tia | 16 | Cái | Bằng nhựa PE có nắp MH, dung tích 1000ml | ||
| 4 | Cell đo phổ | 1 | Cái | Sử dụng cho máy đo quang phổ UV – VIS; Bộ cell đo 6 vị trí, các cell hình chữ nhật 10mm | ||
| 5 | Bình chưng cất | 4 | Cái | Thủy tinh Borosilicate, bình cầu có nhánh, thể tích 1000ml | ||
| 6 | Bình định mức 25ml | 4 | Cái | Thủy tinh trung tính, độ nhám 14;Dung tích 25ml; Dung sai ± 0,06ml;Chiều cao 110mm;Đường kính cổ trong 12,50mm;Cỡ cổ nối NS 12/21 | ||
| 7 | Bình định mức 50ml | 4 | Cái | Thủy tinh trung tính, độ nhám 14;Dung tích 50ml;Dung sai ± 0,06ml;Chiều cao 140mm;Đường kính cổ trong 14,50mm;Cỡ cổ nối NS 14/23 | ||
| 8 | Bình định mức 100ml | 4 | Cái | Thủy tinh trung tính, độ nhám 14;Dung tích 100ml;Dung sai ± 0.10ml;Chiều cao 170mm;Đường kính cổ trong 14.50mm;Cỡ cổ nối NS 14/23 | ||
| 9 | Bình định mức 250ml | 4 | Cái | Thủy tinh trung tính, độ nhám 29;Dung tích 250ml;Dung sai ± 0,15ml;Chiều cao 220mm;Đường kính cổ trong 14,50mm;Cỡ cổ nối NS 14/23 | ||
| 10 | Bình định mức 500ml | 3 | Cái | Thủy tinh trung tính, độ nhám 29;Dung tích 500ml;Dung sai ± 0,25ml;Chiều cao 260mm;Đường kính cổ trong 18,80mm;Cỡ cổ nối NS 19/26 | ||
| 11 | Bình định mức 1000ml | 4 | Cái | Thủy tinh trung tính, độ nhám 32;Dung tích 1000ml;Dung sai ± 0,4ml;Chiều cao 300mm;Đường kính cổ trong 24,0mm;Cỡ cổ nối NS 24/29 | ||
| 12 | Bình tam giác 25ml | 4 | Cái | Thủy tinh trung tính;Dung tích: 25ml;Đường kính đáy: 42mm;Đường kính cổ: 22mm;Chiều cao: 75mm;Thang chia vạch chính xác, dễ đọc. | ||
| 13 | Bình tam giác 50ml | 4 | Cái | Thủy tinh trung tính;Dung tích: 50ml;Đường kính đáy: 51mm;Đường kính cổ: 22mm;Chiều cao: 90mm;Thang chia vạch chính xác, dễ đọc. | ||
| 14 | Bình tam giác 100ml | 4 | Cái | Thủy tinh trung tính;Dung tích: 100ml;Đường kính đáy:64mm;Đường kính cổ: 22mm;Chiều cao: 105mm;Thang chia vạch chính xác, dễ đọc. | ||
| 15 | Bình tam giác 250ml | 4 | Cái | Thủy tinh trung tính;Dung tích: 250ml;Đường kính đáy: 85mm;Đường kính cổ: 34mm;Chiều cao: 145mm;Thang chia vạch chính xác, dễ đọc. | ||
| 16 | Bình tam giác 500ml | 4 | Cái | Thủy tinh trung tính;Dung tích: 500ml;Đường kính đáy: 103mm;Đường kính cổ: 34mm;Chiều cao: 180mm;Thang chia vạch chính xác, dễ đọc. | ||
| 17 | Burret chuẩn độ tự động | 2 | Cái | Thủy tinh Borosilicate;Đạt tiều chuẩn chất lượng cao nhất theo Iso 385;Hiểu chuẩn theo tiêu chuẩn DIN/ISO với nhóm Class AS;Cung cấp hệ thống tự động hiệu chỉnh Zero, khóa bằng nhựa PTFE và tái tuần hoàn chất lỏng còn lại;Dung sai 0,05ml, thể tích 25ml, vạch chia 0,05ml, | ||
| 18 | Cuvet 1cm | 4 | Cái | Bước sóng đo được (wavelenght): 260nm - 2500nm;Light path: 10mm;Outsite Dim. H x W x D: 45 x 12.5 x 12.5;Inside width: 9,5mm;Base thickn: 1,5mm;Thể tích: 3500ul | ||
| 19 | Cuvet Graphit | 4 | Cái | Độ tinh khiết C (C content): 99,99%;Tỉ trọng (Density): 1.87g/cm3;Ccường độ nén (Compressive strength): 65mPa;Shore hardness: 55;Độ xốp (Porosity): 15% | ||
| 20 | Cuvet thạch anh cho FIAS | 4 | Cái | Cuvet thạch anh có nắp, Bước sóng đo được (wavelenght): 200nm - 2500nm, Thể tích: 7000ul | ||
| 21 | Cốc thủy tinh 250ml | 20 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt và độ bền cao;Dùng trong phòng thí nghiệm;Thể tích 250ml | ||
| 22 | Cốc thủy tinh 1000ml | 20 | Cái | Thủy tinh trung tính chịu nhiệt và độ bền cao;Dùng trong phòng thí nghiệm;Thể tích 1000ml | ||
| 23 | Cốc thủy tinh | 9 | Cái | Tên: Cốc đốt thấp thành;Dùng trong phòng thí nghiệm;Dung tích: 4000ml;Giới hạn vạch chia: 5 00-3500ml;Vạch chia: 250ml;Chiều cao: 250mm;Đường kính: 160mm | ||
| 24 | Cái lọc | 15 | Cái | GD/XP syringe filters, 0.45µm | ||
| 25 | Cột sắc ký thủy tinh | 8 | Cái | Cột sắc ký có nhám 19/26 khóa thủy tinh đường kính 15mm, dài 80 cm | ||
| 26 | Cột tách mao quản | 6 | Cái | Làm từ thạch anh có tổng hàm lượng kim loại | ||
| 27 | Đũa thủy tinh | 20 | Cái | dài 30cm, chịu nhiệt tốt, kháng hóa chất, ít biển đổi, dùng lại nhiều lần | ||
| 28 | Ống durham | 20 | Cái | Kích thước 8 x 50 mm | ||
| 29 | Ống nghiệm 25*150 | 25 | Cái | Thủy tinh trung tinh, khích thước ø25 x 150mm, thể tích 55ml | ||
| 30 | Ống nghiệm không nắp | 31 | Cái | Nhựa PS trắng trong, không có nhãn, chứa trong hộp mous thể tích: 5ml | ||
| 31 | Ống nghiệm có nắp | 30 | Cái | Thủy tinh trung tinh, kích thước 25x200mm, nắp vặn bằng nhựa PP đen, đĩa đệm TPE | ||
| 32 | Ống chứa mẫu 15ml (có nắp) | 7 | Cái | Thủy tinh soda-lime, Nắp vặn nhựa PP đen, đĩa đệm TPE, thể tích 15ml | ||
| 33 | Đầu cone 0,1 ml | 8 | Cái | Đầu tip có lọc 0,1ml, chia vạch, phù hợp với nhiều loại micropipette. Màng lọc làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose, không có DNA,RNA, Pyrogen, độ bám dính thấp | ||
| 34 | Đầu cone 1ml | 7 | Cái | Đầu tip có lọc 1ml, chia vạch, phù hợp với nhiều loại micropipette. Màng lọc làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose, không có DNA, RNA, Pyrogen, độ bám dính thấp | ||
| 35 | Đầu cone 5 ml | 7 | Cái | Đầu tip có lọc 5ml, chia vạch, phù hợp với nhiều loại micropipette. Màng lọc làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose, không có DNA, RNA, Pyrogen, độ bám dính thấp | ||
| 36 | Ống hút | 7 | Ống | Đầu ống được hiết kế phù hợp với các quả bóp cao su, độ bền cao, chia vạch theo ti6u chuẩn quy định. | ||
| 37 | Ống đong 250ml | 8 | Ống | Chân đế hình lục giác, có cấu tạo 3 mấu;Độ dày thành đồng nhất bao toàn bộ thang đo;Hiệu chuẩn với dung dịch rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C;Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (class B);Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C;Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40°C - +80°C;Dung tích: 250ml;Kích thước: 39x331mm | ||
| 38 | Ống đong 100ml | 8 | Ống | Chân đế hình lục giác, có cấu tạo 3 mấu;Độ dày thành đồng nhất bao toàn bộ thang đo;Hiệu chuẩn với dung dịch rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C;Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (class B);Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C;Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40°C - +80°C;Dung tích: 250ml;Kích thước: 29x256mm | ||
| 39 | Màng lọc | 5 | Hộp | Chất liệu: Cenluloz Acetate;Đường kính: 47mm;Lỗ lọc: 0.45µm;Độ dày: 115 µm;Tương thích hoá học: pH 4-8;Nhiệt độ tối đa: 180oC;Hấp tiệt trùng: 121oC,134oC hoặc khí ethylene oxide | ||
| 40 | Micropipet 1ml | 4 | cái | Có thể hấp hoàn toàn và chịu đựng khử trùng hơi nước ở 121°C, 1 atm trong 20 phút.Bước hiệu chỉnh: 5µl;Sai số:± 0.20% tại 1000µl;± 0.25% tại 500µl;± 0.70% tại 100µl;Dễ dàng hiệu chuẩn với dụng cụ kèm theo;Đã được hiệu chuẩn theo ISO 8655 / DIN 12650;Có tính năng khóa thể tích để ngăn chặn việc thay đổi thể tích đột ngột.Trọng lượng nhẹ, thiết kế gọn gàng, dễ sử dụng | ||
| 41 | Micropipet 5ml | 4 | Cái | Có thể hấp hoàn toàn và chịu đựng khử trùng hơi nước ở 121°C, 1 atm trong 15 phút;Bước điều chỉnh: 5µl;Sai số hệ thống (A%) và sai số ngẫu nhiên (CV%) cho phép lớn nhất ở các mức: + 500µl: ± 3,0 %; ± 0,6 %; + 2500µl: ± 0,8 %; ± 0,3 %; + 5000µl: ± 0,6 %; ± 0,2 %;Vật liệu cấu tạo chịu tia UV.Đã được hiệu chuẩn theo ISO 8655 / DIN 12650;Có tính năng khóa thể tích để ngăn chặn việc thay đổi thể tích đột ngột;Trọng lượng nhẹ , thiết kế gọn gàng, dễ sử dụng | ||
| 42 | Pipet 10ml | 20 | Cái | Dung tích 10 ml, dung sai thể tích ± 0,05 mL, vạch chia 0,1 mL, dài 385 mm | ||
| 43 | Kim tiêm mẫu (syringe 10uL) | 8 | Cái | Syringe 10µl, vạch chia nhỏ nhất 0,2µl, fixed needle, plunger Metal, dài 43mm, O.D 0,64 mm, I.D 0,15 mm, đầu kim dạng cone, dùng cho hệ tự động Agilent | ||
| 44 | Phễu chiết 500 ml | 5 | Cái | Chất liệu: Borosilicate;Dung tích: 500ml, chia vạch;Khóa thủy tinh;Cổ mài, nắp lục giác nhựa | ||
| 45 | Phễu chiết 51000 ml | 5 | Cái | Chất liệu: Borosilicate;Dung tích: 1000ml, chia vạch;Khóa thủy tinh;Cổ mài, nắp lục giác nhựa | ||
| 46 | Canh thang lactose LT | 2 | hộp | Thành phần cho 1 lít môi trường:Dịch tiêu hóa từ gelatin 5,0g;Chiết xuất thịt 3,0g;Lactose 5,0g; pH của môi trường hoàn chỉnh ở 250C: 6,9± 0,2 | ||
| 47 | Canh thang BGBL | 2 | hộp | Thành phần và hàm lượng (Gms/ltr) hóa chất vi sinh:Oxgall:20,00;Peptic digest animal tissue: 10,00;Lactose:10,00;Brilliant green:0,0133 | ||
| 48 | Cồn lau dụng cụ | 70 | Chai | CTPT: C2H5OH. Độ tinh khiết: ≥ 96%. | ||
| 49 | Bông | 2 | Kg | 100% bông tự nhiên;Không gây kích ứng cho người sử | ||
| 50 | H2SO4 | 10 | Chai | CTPT: H2SO4, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 98%;Màu sắc: không màu;Dạng: lỏng;Tỉ trọng: 1,84 g/cm3 ;Chai 500ml. | ||
| 51 | Kali antimontatrat | 4 | chai | CTPT: K2Sb2(C4H2O6)2·3 H2O, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết:≥99,5%;Tỉ trọng:2,6 g/cm3;Độ hòa tan: 8,3g/100ml ở 00C;33,3g/100ml ở 1000C;Chai 1000 g | ||
| 52 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 4 | Chai | Độ tinh khiết 99%, Không màu; dạng tinh thể, Tỉ trọng: 2,498g /cm3;Độ hòa tan:65,3g/100ml;Chai 500g | ||
| 53 | Axit ascorbic | 4 | Chai | CTPT: C6H8O6, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%;Màusắc:khôngmàu;Dạng:rắn;Tỉ trọng:2,338 g/cm3; Độ hòa tan: 30g/100ml;Chai:25 g | ||
| 54 | KH2PO4 | 4 | Chai | CTPT: KH2PO4, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,5%;Màu sắc: màu trắng;Dạng: tinh thể;Tỉ trọng: 176,14 g/cm3;Độ hòa tan:22,6g/100ml ở 200C;83,5g/100ml ở 900C;Chai:500 g | ||
| 55 | Giấy lọc băng xanh | 15 | hộp | Loại: định lượng;Chiều rộng 18cm;Khối lượng: 80±4 g/m2. | ||
| 56 | Giấy lau | 200 | tệp | Mục đích: Để làm sạch các dụng cụ, vật tư trong phòng thí nghiệm, các dụng cụ quang học như ống kính, vật kính, thị kính, kính hiển vi;Kích thước giấy: 21x11cm;Màu sắc:Màu trắng;Giấy được làm từ sợi cellulose, mềm mại, thấm hút tốt | ||
| 57 | Dung dịch NH4+ chuẩn | 4 | lọ | Tên gọi: Ammonium standard solution traceable to SRM from NIST NH₄Cl in H₂O 1000 mg/l NH₄ ;Khối lượng riêng: 0,99 g/cm3 (20oC);Giá trị pH : 5,4 (H2O, 20oC);Nồng độ: 990 - 1010 mg/l;Chai:500 g | ||
| 58 | NaC7H5NaO3 | 4 | lọ | CTPT: NaC7H5NaO3, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,8%;Lọ 200 ml | ||
| 59 | Na3C6H5O7.2H2O | 4 | lọ | CTPT: Na3C6H5O7.2H2O, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,9%;Màu sắc: màu trắng;Dạng: tinh thể;Tỉ trọng: 1,7 g/cm3 ;Độ hòa tan: 92g/100ml ở 250C;Lọ 500 g | ||
| 60 | NaClO | 4 | lọ | CTPT: NaClO, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%;Màu sắc: màu trắng;Dạng: rắn;Tỉ trọng: 1,11 g/cm3;Độ hòa tan: 29,3g/100ml ở 00C;Lọ 500 g | ||
| 61 | NaOH | 15 | lọ | CTPT: NaOH, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%;Màu sắc: màu trắng;Dạng: tinh thể;Tỉ trọng: 2,1 g/cm3 ;Độ hòa tan: 111g/100ml ở 200C;Lọ 500 g | ||
| 62 | Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O | 4 | lọ | CTPT: Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,5%;Màu sắc: màu trắng;Dạng: tinh thể;Tỉ trọng: 1,72 g/cm3;Độ hòa tan: 100g/100ml ở 200C;Lọ 500 g | ||
| 63 | C3N3O3C12Na.2H2O | 4 | lọ | CTPT:C3N3O3C12Na.2H2O,dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%;Lọ 500mg | ||
| 64 | Giấy thử pH | 30 | tệp | Giới hạn: 1-14;Độ nhạy: 0.1. | ||
| 65 | CHCI3 | 5 | chai | CTPT: CHCI3, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,5%;Màu sắc: không màu;Dạng: lỏng;Tỉ trọng: 1,48 g/cm3;Độ hòa tan: 0,8g/100ml ở 200C;Lọ 500 ml | ||
| 66 | Sulfaniamide | 5 | lọ | CTPT: C6H8N2O2S , dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%;Màu sắc: màu trắng;Dạng: bột;Tỉ trọng: 1,08 g/cm3;Độ hòa tan: 0,75g/100ml ở 250C;Lọ 500 g | ||
| 67 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine | 5 | lọ | CTPT: C12H14N2 , dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%;Màu sắc: màu trắng;Dạng: tinh thể;Tỉ trọng: 3,8 g/cm3 ;Độ hòa tan: 3 g/100ml ở 250C;Lọ 500 g | ||
| 68 | KMnO4 | 5 | chai | CTPT: KMnO4, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%;Màu sắc màu đen tím;Dạng: tinh thể;Tỉ trọng: 2,7 g/cm3;Độ hòa tan: 6.38 g/100 ml ở 20 °C;25g/100 ml ở 65 °C;Lọ 500 g | ||
| 69 | HCl | 6 | lọ | CTPT: HCl, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,9%;Màu sắc không màu;Dạng:lỏng;Tỉ trọng: 1,49g/cm3;Lọ 500 ml | ||
| 70 | H3PO4 | 4 | chai | CTPT: H3PO4, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,99%;Màu sắc không màu;Dạng:lỏng;Tỉ trọng:1,685 g/cm3;Lọ 500 ml | ||
| 71 | Dung dịch chuẩn NaNO2 | 4 | chai | Tên gọi: Nitrite standard for 1000 mg NO2¯, (NaNO2 in H2O), dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: 100%;Màu sắc: không màu;Dạng: lỏng;Tỉ trọng: 1,00 g/cm3;Nồng độ: 990 - 1010 mg/l;Lọ 500 ml | ||
| 72 | C7H5NaO3 | 4 | lọ | CTPT: C7H5NaO3, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,5%;Màu sắc: màu trắng;Dạng: tinh thể;Tỉ trọng: 1,4 g/cm3;Độ hòa tan:5,08 g/100 ml ở -1.5 °C; 107,9 g/100 ml ở 15 °C;124,6 g/100 ml ở 25 °C; 141,8 g/100 ml ở 78,5°C; 179 g/100 ml ở 114 °C;Lọ 500 g | ||
| 73 | K2C4H4O6 | 4 | lọ | CTPT: K2C4H4O6, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,5%;Màu sắc: không màu;Dạng: tinh thể;Tỉ trọng: 1,984 g/cm3;Lọ 500 g | ||
| 74 | Dung dịch NH3 đặc | 4 | lọ | CTPT: NH3, dùng cho phân tích;Nồng độ:25%;Màu sắc: không màu;Dạng: lỏng;Lọ 500 ml | ||
| 75 | Dung dịch chuẩn NaNO3 | 4 | lọ | Dung dịch chuẩn ICP 1000 ppm nguyên tố natri Na Sodium, Thành phần / nền: NaNO3 in HNO3 2–3%;Lọ 250 ml | ||
| 76 | NH4NO3 | 4 | lọ | CTPT: NH4NO3, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,5%;Màu sắc: màu trắng;Dạng: rắn;Tỉ trọng: 1,73 g/cm3;Độ hòa tan: 119 g/100 ml ở 0 °C;190 g/100 ml ở 20 °C; 286 g/100 ml ở 40 °C; 421 g/100 ml ở 60 °C; 630 g/100 ml ở 80 °C; 1024 g/100 ml ở 100 °C; Lọ 500 g | ||
| 77 | Dung môi | 14 | lọ | Toluen, CTPT: C6H5CH3, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,9%;Màu sắc: màu trắng;Dạng: rắn;Tỉ trọng: 0,87 g/cm3;Nhiệt độ nóng chảy: -95 °C;Nhiệt độ sôi: 111 °C;Độ hòa tan: 0,52 g/100 ml ở 20°C;Lọ 500 ml | ||
| 78 | Na2SO4 | 13 | lọ | CTPT: Na2SO4, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%; Màu sắc: màu trắng;Dạng: tinh thể;Tỉ trọng: 2,664 g/cm3;Độ hòa tan:4,76 g/100 ml ở 0°C;42,7 g/100 ml ở 100 °C;Lọ 500 g | ||
| 79 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm | 4 | chai | Tên gọi: Dung dịch chuẩn 1000ppm Potassium, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,99%;Chai 250 ml | ||
| 80 | H2O2 | 17 | chai | CTPT: H2O2, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%;Màu sắc: không màu;Dạng: lỏng;Tỉ trọng: 1,45 g/cm3;Nhiệt độ nóng chảy: -0,43°C;Nhiệt độ sôi: 150,2 °C;Chai 250 ml | ||
| 81 | HNO3 | 18 | chai | CTPT: HNO3, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%;Màu sắc: không màu;Dạng: lỏng;Tỉ trọng: 1,41 g/cm3;Nhiệt độ nóng chảy: -42 °C;Nhiệt độ sôi: 122 °C;Chai 500 ml | ||
| 82 | KI | 5 | hộp | Độ tinh khiết: ≥ 99,9%; màu trắng dạng rắn, Tỉ trọng 3,123 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 681°C;Nhiệt độ sôi: 1330 °C;Độ hòa tan: 128 g/100 ml ở 0 °C;140 g/100 ml ở 20 °C; 176 g/100 ml ở 60 °C;206 g/100 ml ở 100 °C;Hộp 500 g | ||
| 83 | NaBH4 | 5 | hộp | CTPT: NaBH4, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%;Màu sắc: màu trắng;Dạng: rắn;Tỉ trọng: 1,074 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 400 °C;Nhiệt độ sôi: 500 °C;Hộp 100 g | ||
| 84 | Màng lọc cho FIAS | 4 | hộp | Chất liệu: Cenluloz Acetate;Đường kính: 47mm;Lỗ lọc: 0.45µm;Độ dày: 115 µm;Tương thích hoá học: pH 4-8;Nhiệt độ tối đa: 180oC;Hấp tiệt trùng: 121oC, 134oC hoặc khí ethylene oxide;Hộp 100 tờ | ||
| 85 | K2S2O8 | 4 | lọ | CTPT: K2S2O8, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%;Màu sắc: màu trắng;Dạng: bột;Tỉ trọng: 2,477 g/cm3; Độ hòa tan: 1,75 g/100 ml ở 0 °C; 4,49 g/100 ml ở 20 °C;Lọ 500 g | ||
| 86 | SnCl2.2H2O | 4 | lọ | CTPT: SnCl2.2H2O, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%;Màu sắc: màu trắng;Dạng: tinh thể rắn;Tỉ trọng: 2,71 g/cm3;Nhiệt độ nóng chảy: 37,7°C;Nhiệt độ sôi: 623°C;Độ hòa tan: 83,9 g/100 ml ở 0 °C;Lọ 500 g | ||
| 87 | Bột Pd | 3 | lọ | CTPT: Pd, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,9%;Màu sắc: màu xám;Dạng: bột;Tỉ trọng:12,02 g/cm3 ;Nhiệt độ nóng chảy: 1554 °C;Nhiệt độ sôi: 2970 °C;Lọ 100 g | ||
| 88 | CH2Cl2 | 14 | lọ | CTPT: CH2Cl2, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,8%;Màu sắc: không màu;Dạng: lỏng;Tỉ trọng: 1,3266 g/cm3;Nhiệt độ nóng chảy: −96,7°C;Nhiệt độ sôi: 39,6°C;Độ hòa tan: 13 g/100 ml ở 20°C;Lọ 500 ml | ||
| 89 | n-Hexan | 60 | lọ | CTPT: C6H14, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%;Màu sắc: không màu;Dạng: lỏng;Tỉ trọng: 0,655 g/cm3;Nhiệt độ nóng chảy: −95 °C;Nhiệt độ sôi: 69°C;Lọ 500 ml. | ||
| 90 | Aceton | 15 | lọ | CTPT: C3H6O, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,5%;Màu sắc: không màu;Dạng: lỏng;Tỉ trọng: 0,791 g/cm3;Nhiệt độ nóng chảy: −95 -93°C;Nhiệt độ sôi: 56 - 57°C;Lọ 500 ml | ||
| 91 | Dung dịch chuẩn | 2 | chai | Dung dịch chuẩn ICP 1000 ppm nguyên tố Asen As Arsen;Thành phần/nền: H3AsO4 in HNO3 2–3%; Chai 100ml | ||
| 92 | Florisil | 3 | lọ | CTPT: MgO3Si, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%.;Màu sắc màu trắng;Dạng: bột;Tỉ trọng: 3,21 g/cm3;Nhiệt độ nóng chảy: 191°C;Lọ 500 g | ||
| 93 | MgCl2 | 8 | lọ | CTPT: MgCl2, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%;Màu sắc màu trắng;Dạng: tinh thể;Tỉ trọng: 2,32 g/cm3;Nhiệt độ nóng chảy: 714°C;Nhiệt độ sôi: 1412 °C;Độ hòa tan: 52,9 g/100 ml ở 0 °C; 54,3 g/100 ml ở 20°C;72,6 g/100 ml ở 100 °C;Lọ 500 g | ||
| 94 | CH3COONa.3H2O | 4 | lọ | CTPT: CH3COONa.3H2O, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%;Màu sắc màu trắng;Dạng: bột;Tỉ trọng: 1,45 g/cm3;Nhiệt độ nóng chảy: 58 °C;Nhiệt độ sôi: 122 °C;Độ hòa tan: 36,2 g/100 ml ở 0°C; 44,4 g/100 ml ở 20 °C; 130 g/100 ml ở 60°C;170,15 g/100 ml ở 100 °C;Lọ 500 g | ||
| 95 | CH3COOH | 4 | hộp | CTPT: CH3COOH, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%.;Màu sắc không màu;Dạng: lỏng;Tỉ trọng: 1,049 g/cm3;Nhiệt độ nóng chảy: 16,5 °C;Nhiệt độ sôi: 118,1 °C;Lọ 500 ml | ||
| 96 | Cloramin T | 4 | hộp | CTPT: C7H7ClNO2SNa, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%;Màu sắc màu trắng;Dạng: bột;Tỉ trọng: 1,4 g/cm3;Độ hòa tan: 15 g/100 ml ở 0 °C;Lọ 500 g | ||
| 97 | Axit Bacbituric | 4 | lọ | CTPT: C4H4N2O3, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%;Màu sắc màu trắng;Dạng: tinh thể; Tỉ trọng:14,2 g/cm3;Nhiệt độ nóng chảy:245°C;Nhiệt độ sôi: 260°C; Độ hòa tan: 14,2 g/100 ml ở 20°C;Lọ 500 g | ||
| 98 | NaCN | 4 | hộp | CTPT: NaCN, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết:≥ 98%;Màu sắc:màu trắng;Dạng: rắn,bột,tinh hể;Tỉ trọng: 1,595 g/cm3;Nhiệt độ nóng chảy: 564°C;Nhiệt độ sôi: 496°C;Độ hòa tan: 48g/100 ml ở 10°C;Hộp 500 g | ||
| 99 | AgNO3 | 4 | hộp | CTPT: AgNO3, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,8%;Màu sắc: màu trắng;Dạng: bột;Tỉ trọng: 4,35 g/cm3;Nhiệt độ nóng chảy: 212°C;Nhiệt độ sôi: 1440 °C;Độ hòa tan: 216 g/100 ml ; Lọ 100 g | ||
| 100 | K3Fe(CN)6 | 4 | hộp | CTPT: K3Fe(CN)6, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,7%; Màu sắc: đỏ thẫm;Dạng: bột, tinh thể;Tỉ trọng: 1,89 g/cm3 ; Nhiệt độ nóng chảy: 300°C; Nhiệt độ sôi: phân hủy; Độ hòa tan: 33,0 g/100 ml với nước lạnh 46,4 g/100 ml ở 20°C; 77,5 g/100 ml với nước nóng;Lọ 100 g | ||
| 101 | 4-Amino-Antypyrin | 3 | lọ | CTPT: C11H13N3O, dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99%;Màu sắc: vàng; Dạng: rắn; Tỉ trọng: 1,207 g/cm3;Nhiệt độ nóng chảy: 106 -110°C; Nhiệt độ sôi: 309 °C; Độ hòa tan: 5,6 g/100 ml;Lọ 500 g | ||
| 102 | NH4CI | 4 | hộp | CTPT: NH4CI; dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,5%;Màu sắc: màu trắng;Dạng: rắn;Tỉ trọng: 1,519 g/cm3;Nhiệt độ nóng chảy: 106-110°C;Nhiệt độ sôi: 309 °C;Độ hòa tan: 24,4 g/100 ml ở -15°C; 29,4 g/100 ml ở 0 °C; 38,3 g/100 ml ở 25 °C; 45,44 g/100 ml ở 40 °C; 74,08 g/100 ml ở 100 °C; Hộp 500 g | ||
| 103 | NH4OH | 4 | lọ | CTPT: NH4OH; dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng;Tỉ trọng: 0,88 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: -91,5°C; Nhiệt độ sôi: 37,7 °C; Lọ 500 ml | ||
| 104 | K2HPO4 | 4 | lọ | CTPT: K2HPO4 dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Màu sắc: màu trắng; Dạng: bột;Tỉ trọng: 2,44 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 465°C; Độ hòa tan: 149,25 g/100 ml ở 20°C; Lọ 500 g | ||
| 105 | Na2S2O3 | 4 | lọ | CTPT: Na2S2O3 dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Màu sắc: màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 1,667 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 48,3°C; Nhiệt độ sôi: 100 °C; Độ hòa tan: 70,1 g/100 ml ở 20°C; 231 g/100 ml ở 100°C; Lọ 500 g | ||
| 106 | CuSO4.5H2O | 4 | lọ | CTPT: CuSO4.5H2O dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,5%;Màu sắc: màu xanh;Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 2,286 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 150°C; Độ hòa tan: 1,055 g/100 ml ở 10 °C; 1,26 g/100 ml ở 20°C; 1,502 g/100 ml ở 30°C;Lọ 500 g | ||
| 107 | Phenol chuẩn | 3 | lọ | Tên gọi: PHENOL STANDARD, 1000PPM,Lọ 500 ml | ||
| 108 | CH2Cl2 | 4 | lọ | CTPT: CH2Cl2 dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99,9%; Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,3266 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: -96,7°C;Nhiệt độ sôi: 39,6°C; Độ hòa tan:25,6 g/100 ml ở 15°C; 17,5 g/100 ml ở 25°C; 15,8 g/100 ml ở 30 °C;5,2 g/100 ml ở 60 °C; Lọ 500 ml | ||
| 109 | Al2O3 | 4 | lọ | CTPT: Al2O3 dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥ 99,9%; Màu sắc: màu trắng;Dạng: bột;Tỉ trọng: 3,95 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 2072 °C; Nhiệt độ sôi: 2997°C; Lọ 500 g | ||
| 110 | [NH3OH]Cl | 6 | lọ | CTPT: [NH3OH]Cl dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Màu sắc: màu trắng ; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 1,67 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 155 - 157°C; Lọ 500 g | ||
| 111 | Dung dịch chuẩn mix | 3 | lọ | Mô tả: Periodic Table Mix 3 for ICP; Thành phần: 6 elements (10 mg/L each); Matrix: 5% nitric acid; Quy cách: 100 ml | ||
| 112 | Dung dịch nội chuẩn | 3 | lọ | Nội chuẩn 1- Amino-2,4- imidazolidinedione- 13C3,10mg/lọ (AHD C13) | ||
| 113 | Chiết pha rắn SPE | 3 | cái | Cột chiết pha rắn InertSep SCX, 500mg, 6ml, 30 cột/gói | ||
| 114 | Septa cho vial | 3 | cái | UltraClean Closure: 18mm Magnetic Universal Screw Cap, silver, centre hole; Silicone white/PTFE blue, 55° shore A, 1.5mm | ||
| 115 | Vial | 3 | lọ | 5 mL Serum Vial, Type I Amb Glass | ||
| 116 | Bông thủy tinh | 2 | kg | Tên gọi: Glass wool LAB | ||
| 117 | Pipet Pasteur | 147 | cái | Chất liệu: Borosilicate thủy tinh; Kích thước: 25ml;Màu: trong suốt | ||
| 118 | Nước rửa dụng cụ | 8 | can | Tên gọi:Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ Opaster;Can: 5 lít | ||
| 119 | Dung dịch chuẩn pH ở pH = 4, pH = 7, pH = 10 | 3 | chai | Dung dịch chuẩn pH 4; Giá trị 4,0 (H2O, 25oC);Tỉ trọng:1,01 g/cm3 ở 20oC; Chai 1000ml;Dung dịch chuẩn pH 7 (7,0 (H2O, 20oC));Tỉ trọng:1,01 g/cm3 ở 20oC; Chai 1000ml;Dung dịch chuẩn pH 10 (10,0 (H2O, 25oC)); Tỉ trọng:1,0044 g/cm3 ở 20oC; Chai 1000ml | ||
| 120 | Dung dịch chuẩn 84 | 2 | chai | Dung Dịch Hiệu Chuẩn Độ Dẫn (EC) 84 µS/cm;Chai 1000ml | ||
| 121 | Dung dịch chuẩn 1413 | 2 | chai | Dung Dịch Hiệu Chuẩn Độ Dẫn (EC) 1413 µS/cm;Chai 1000ml | ||
| 122 | Dung dịch chuẩn 100 NTU | 2 | chai | Dung Dịch Hiệu Chuẩn Độ Đục;Vật liệu chế tạo: AMCO AEPA-1; Chai 1000ml | ||
| 123 | Dung dịch chuẩn 800 NTU | 2 | chai | Dung Dịch Hiệu Chuẩn Độ Đục; Vật liệu chế tạo: AMCO AEPA-1;Chai 1000ml | ||
| 124 | Dung dịch điện cực DO | 2 | chai | Dung dịch châm điện cực oxy hòa tan;Chai: 100ml | ||
| 125 | Dung dịch làm sạch điện cực | 3 | chai | Dung dịch bảo quản điện cực pH;Chai: 1000 mL | ||
| 126 | nước cất khử ion | 16 | lít | Đã lọc khử trùng qua màng lọc 0.1 μm; Không chứa Dnase/Rnase/Protease | ||
| 127 | chất chuẩn đối chiếu ERM-CA403 SEAWATER | 1 | chai | ERM-CA 403 SEAWATER, chai 500ml | ||
| 128 | chất chuẩn đối chiếu ERM-BCR-667 ESTURE SEDIMENT | 1 | Lọ | ERM-BCR 667 SEAWATER, chai 500ml | ||
| 129 | Dung dịch chuẩn PCBs | 1 | ống | PCB- Mix 7 (PCB 28; PCB 52 PCB 101; PCB 118; PCB 138; PCB 153; PCB 180) nồng độ 50ug/ml, ống 5ml | ||
| 130 | Dung dịch chuẩn PAH | 1 | ống | PAH - Mix 13 (Acenaphthen, Acenaphthylen, Athracen, Benzo[a] anthracen, Benzo[e]pyren, Chryren, Dibenzo[a,h]anthracen, Fluroanthen, Fluoren, 2-Methylnaphthalen, Naphthalen, Phenanthren, Pyren), nồng độ 10 µg/ml, ống 5mL | ||
| 131 | Khí Argon | 14 | bình | Bình 50 L; Tinh khiết: 99,999%; Áp suất: 200BAR | ||
| 132 | Khí Nitơ | 2 | bình | Bình 50 L;Tinh khiết: 99,9995%;Áp suất: 200BAR | ||
| 133 | Khí Heli | 2 | bình | Bình 50 L;Tinh khiết: 99,9999%; Áp suất: 200BAR |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi