Gói thầu: Mua thuốc, biệt dược phục vụ công tác khám chữa bệnh tại tuyến quân y đơn vị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210550244-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Hậu cần, Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân
Tên gói thầu Mua thuốc, biệt dược phục vụ công tác khám chữa bệnh tại tuyến quân y đơn vị
Số hiệu KHLCNT 20210550195
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách BHYT năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 10:57:00 đến ngày 2021-05-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 198,778,250 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Lidocain 2% VD-20496-14 100 Ống Hộp 100 ống x 2ml dung dịch tiêm trong suốt
2 Diclofenac VD-29946-18 200 Ống Hộp 10 ống x 3ml, Dung dịch thuốc tiêm. trong suốt
3 Creao Inj. VN-21439-18 200 Lọ Hộp 10 lọ, Bột đông khô pha tiêm, Tiêm
4 Dimedrol VD-24899-16 300 ống Hộp 100 ống x 1ml dung dịch tiêm trong suốt
5 Vitamin B6 VD-24911-16 500 Ống Hộp100 ống x 1ml dung dịch tiêm trong suốt
6 Vinzix VD-29913-18 100 Ống Hộp 10 vỉ x 5 ống x 2 ml dung dịch tiêm trong suốt
7 Nước cất tiêm 5ml VD-19557-13 1.000 Ống Hộp 50 ống x 5ml nước cất pha tiêm
8 Tanganil 500mg VN-18066-14 500 Ống Hộp 5 ống x 5ml, Dung dịch tiêm tĩnh mạch, Tiêm TM
9 Mobimed 7,5 VD-25393-16 1.000 Viên Hộp 02 vỉ x 10 viên nén, uống
10 Partamol Tab. VD-23978-15 2.000 Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên; Viên nén, uống
11 Hapacol Caplet 500 VD-20564-14 3.000 viên hộp 10 vỉ x 10 viên, viên nén , uống
12 Alpha chymotrypsin VD-26175-17 10.000 viên Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nén phân tán, Uống
13 Clorpheniramin VD-32169-19 800 Viên Hộp 10 vỉ, 5 vỉ x 10 viên,Viên nén phân tán, uống
14 Amoxicilin 500mg VD-17932-12 12.000 Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang cứng, uống.
15 Klamentin VD-22223-15 1.500 Viên Hộp vỉ thiếc 7 viên nén
16 Cefadroxil 500mg VD-23712-15 7.000 Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang cứng, Uống
17 Cephalexin 500mg VD-26414-17 7.000 Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng, uống
18 Bicebid 100 VD-10079-10 5.000 Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nang, uống
19 Eyetobrin 0,3% VN-21787-19 150 Lọ Hộp 1 lọ 5 ml dung dịch nhỏ mắt
20 Tobradex VN-21629-18 150 Tuýp Hộp 1 tuýp 3,5g, Thuốc mỡ tra mắt, Tra mắt
21 Clarithromycin Stada 500mg VD-26559-17 2.000 viên Hộp 4 vỉ x 7 viên; Viên nén bao phim, uống
22 Spiramycin 1,5MIU VD-31747-19 3.000 viên Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống
23 Medskin Clovir 800 VD-22035-14 500 viên hộp 3 vỉ x 10 viên, viên nén, uống
24 Bikozol VD-28228-17 50 tuýp Hộp 1 tuýp x 5g kem bôi da, dùng ngoài
25 Dozidine MR 35mg VD-22629-15 2.000 Viên Hộp 6 vỉ x 10Viên nén bao phim phóng thích chậm, Uống
26 Amlodipin 5mg VD-29876-18 1.000 Viên Hộp 3 vỉ 10 viên nang; Viên nang cứng ,uống
27 Loperamid 2mg VD-25721-16 3.000 Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang cứng, uống
28 Cordaflex VN-14666-12 500 Viên Hộp 6 vỉ x 10 viên: Viên nén bao phim giải phóng chậm; Uống
29 Coveram 5mg/5mg VN-18635-15 1.200 Viên Hộp 1 lọ 30 viên, Viên nén, Uống
30 Ringer lactate VD-22591-15 200 Chai Hộp 20 chai, dung dịch tiêm truyền
31 Pracetam 800 VD -18538-13 3.000 Viên Hộp 6 vỉ x 15 viên; Viên nén bao phim, uống
32 Povidon iod 10% VD-23647-15 60 chai Hộp 1 chai 250 ml dung dịch dùng ngoài
33 Vinzix VD-28154-17 1.000 Viên Hộp 5 vỉ x 50 viên nén, uống
34 Tusligo VN-19404-15 3.000 Viên Hộp 3 vỉ x 10 viên, Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột; Uống
35 Papaverin VD-22537-15 3.000 Viên Hộp 10vỉ 10 viên nén.Hộp 3vỉ 10 viên nén. Viên uống
36 Sorbitol 5g VD-25582-16 1.000 Gói Hộp 20 gói x 5g. Thuốc bột pha dung dịch uống
37 Smecta VN-19485-15 500 Gói Hộp 30 gói (mỗi gói 3.76g), Bột pha hỗn dịch uống, Uống
38 Medlon 16 VD-24620-16 1.500 viên hộp 3 vỉ x 10 viên, viên nén, uống
39 Menison 4mg VD-23842-15 2.000 Viên Hộp 3 vỉ x 10 viên nén, uống
40 Mydocalm 150 VN-17953-14 100 Viên Hộp 3 Vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống
41 Rhynixsol VD-21379-14 1.000 Lọ Hộp 01 chai 15ml. Thuốc nhỏ mũi
42 Rotundin 30mg VD-30395-18 3.000 Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nén, uống
43 Terpin Dem VD-16011-11 8.000 Viên Hộp 10 vỉ x 10, viên bao đường, uống
44 Stacytine 200 VD-20374-13 2.000 Viên Hộp 4 vỉ xé x 4 viên; Viên nén sủi bọt, uống
45 Glucose 5% VD-25876-16 50 Chai Hộp 20 chai 500ml; dung dịch tiêm truyền
46 Natri clorid 0,9% VD-21954-14 50 Chai Hộp 20 chai 500ml; dung dịch tiêm truyền
47 Vitamin A-D VD-19550-13 3.000 Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang mềm, Uống
48 Vitamin B1 VD-25834-16 500 Ống Hộp 100 ống x 1 ml dung dịch tiêm
49 Vitamin B1-HD VD-21940-14 4.000 Viên Hộp 3 vỉ x 20 viên, Viên nang mềm, Uống
50 3B-Medi VD-22915-15 3.000 Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên, viên nang mềm, Uống
51 Magnesi-B6 VD-23583-15 4.000 viên Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống
52 Vitamin B12 2,5mg/1ml VD-29801-18 500 Ống Hộp 100 ống x 1ml, dung dịch tiêm, tiêm
53 Bocalex C 1000 VD-22366-15 500 Tuýp hộp 1 tuýp 10 viên, viên nén sủi bọt, uống
54 Vitamin D-TP VD-31112-18 1.000 Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên, viên nang mềm, uống
55 Vitamin K VD-26325-17 200 Ống Hộp 5 vỉ x10 ống; Hộp 10 ống x 1ml dung dịch tiêm
56 Vitamin PP 50mg VD-25218-16 2.000 Viên Hộp 10 vỉ x 30 viên, viên nén, uống
57 Cồn 70º/ Chai 500ml VS-4842-12 20 Chai Chai 500ml, Sát khuẩn ngoài da
58 Mezafulic VD-31689-19 1.000 Viên Hộp 6 vỉ x 10 viên, viên nang cứng (vàng-nâu), uống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->