Gói thầu: Mua một số hoá chất dùng cho máy sinh hóa và máy miễn dịch sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210550858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Mua một số hoá chất dùng cho máy sinh hóa và máy miễn dịch sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210550823 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 10:56:00 đến ngày 2021-05-27 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 252,788,205 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,527,883 VNĐ ((Hai triệu năm trăm hai mươi bảy nghìn tám trăm tám mươi ba đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | LACT2 (hoặc tương đương) | 15 | Hộp | Hóa chất dùng để định lượng lactate trong huyết tương và dịch não tủy người (Lactate Reagent) Thành phần: R1 Hydrogen donor: 1,75 mmol/L; ascorbate oxidase: 501 μkat/L; đệm; chất bảo quản R2 4‑Aminoantipyrine: 5 mmol/L; lactate oxidase: 251 μkat/L; peroxidase : 401 μkat/L; đệm; chất bảo quản Khoảng đo: 0,2 – 15,5 mmol/L Độ chính xác trung gian CV%: ≤ 3,3 Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Quy cách: 100 test/hộp. Nhóm TCKT (theo TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 1. | ||
| 2 | ACTH Elecsys cobas e 100 (hoặc tương đương) | 20 | Hộp | Hóa chất dùng để định lượng nội tiết tố kích thích vỏ thượng thận (ACTH) Thành phần: M Vi hạt phủ Streptavidin, 1 chai, 6,5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0,72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Anti-ACTH-Ab~biotin , 1 chai, 8 mL: Kháng thể đơn dòng kháng ACTH đánh dấu biotin 0,3 mg/L; đệm MESb) 50 mmol/L, pH 6,2; chất bảo quản. R2 Anti-ACTH-Ab~Ru(bpy), 1 chai, 8 mL: Kháng thể đơn dòng kháng ACTH đánh dấu phức hợp ruthenium 0,3 mg/L; đệm MES 50 mmol/L, pH 6,2; chất bảo quản. Khoảng đo: 1,00‑2000 pg/mL Độ chính xác trung gian CV%: ≤ 5,4 Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Quy cách: 100 test/hộp. Nhóm TCKT (theo TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 1. | ||
| 3 | CA 19-9 RP ELEC (hoặc tương đương) | 10 | Hộp | Hóa chất xét dùng để định lượng CA 19‑9 trong huyết thanh và huyết tương người. Thành phần gồm: M Vi hạt phủ Streptavidin , 1 chai, 6,5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0,72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Anti-CA 19-9-Ab~biotin , 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng CA 19‑9 đánh dấu biotin 3 mg/L, đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6,5; chất bảo quản. R2 Anti-CA 19-9-Ab~Ru(bpy) , 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng CA 19‑9 đánh dấu phức hợp ruthenium 4 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6,5; chất bảo quản. Khoảng đo: 0,600 - 1000 U/mL Độ chính xác trung gian CV%: ≤ 8,0 Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Quy cách: 100 test/hộp. Nhóm TCKT (theo TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 1. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi