Gói thầu: Mua vật tư, hàng hóa sửa chữa trang thiết bị, dụng cụ xuống cấp tại các trạm xưởng, kho tàng ở đơn vị, nhà trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210550199-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng
Tên gói thầu Mua vật tư, hàng hóa sửa chữa trang thiết bị, dụng cụ xuống cấp tại các trạm xưởng, kho tàng ở đơn vị, nhà trường
Số hiệu KHLCNT 20210152370
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 13:34:00 đến ngày 2021-05-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,495,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máy nén khí 1HP 30 cái Điện áp: 220V Công suất (HP): 1 Lưu lượng (Lít/phút): 90-110 Áp lực (Kg/cm3): 6-8 Dung tích bình chứa (Lít): 30-40
2 Máy nén khí 2HP 30 cái Công suất 2 HP Điện áp 220 V Lưu lượng (Lít/phút): 150-180 Áp suất (Kg/cm): 7-10 Dung tích bình chứa: 110-120 Lít
3 Máy cắt cỏ 30 cái Động cơ: 4 thì Dung tích xi lanh (cc): 30-40 Đường kính lưỡi cắt(mm): 300-320 Dung tích bình xăng (lít): 0,5-1 Hệ thống khởi động: Giật tay Đường kính xi lanh (mm): 30-40 Hệ thống đánh lửa: Từ tính (IC) Tốc độ quay của lưỡi (vòng/phút): 5.000 -5.500 Tốc độ vòng tua (vòng/phút): 7.000 -7.200 Bộ chế hóa khí: Màng ngăn Công suất (W): 900-1000
4 Máy hàn điện 30 cái Chức năng hàn: Hàn que/Lift TIG Vật liệu hàn: Sắt/ Inox Điện áp vào: 1 pha 230V+-10% Điện thế vào: 160V~270V Công suất định mức (kvA): 8-9 Dòng điện vào: 38/21A Dòng điện hàn: 10~200A Cấp bảo vệ: IP21 Cấp cách điện: H Bảo vệ dòng điện: có Chống giật VRD: có Hệ thống làm mát: quạt gió
5 Máy mài cầm tay 40 cái Công suất (W): 1200-1600 Tốc độ không tải (v/p): 9000-9500 Đường kính đĩa mài/cắt tối đa (mm): 120-160 Ren trục máy mài: M14-M16
6 Máy khoan cầm tay 30 cái Đầu vào công suất định mức(W): 500-700 Tốc độ không tải: 0 - 1.320 v/p. Đầu ra công suất (W): 250-350. Mô men xoắn (Nm): 9-11 Mô men xoắn định mức (Nm): 1,5-2 Khả năng của đầu cặp: 1,5 - 13mm. Tỷ lệ va đập ở tốc độ không tải: 0 – 44800 bpm.
7 Máy hút bụi 20 cái Công suất tối đa (W): 4000-5000 Dung tích bình chứa (lít): 40-50 Điện áp: 220V 4 bánh xe xoay cung cấp khả năng cơ động đa hướng.
8 Máy rửa xe áp lực 20 cái Mô tơ điện P4, lõi đồng Công suất mô tơ (kw): 2-3 Điện áp: 220v/50Hz Tốc độ (v/p): 1400-1500 Lưu lượng (lít/phút): 12-15 Áp lực làm việc (bar): 90-100 Chiều dài dây phun (m): 15-20
9 Xe nâng tay 10 cái Tải trọng nâng (kg): 2000-3000 Chiều cao nâng thấp nhất (mm): 80-90 Chiều cao nâng cao nhất (mm): 180-200 Chiều rộng càng nâng (mm): 650-700 Chiều dài càng nâng (mm): 1200-1250
10 Máy vặn vít động lực dùng pin 10 cái Pin (v): 18-24 Khả năng khoan thép (mm): 10-15 Khả năng khoan gỗ (mm): 30-40 Mô men xoắn mềm/cứng: 36/62Nm Tốc độ không tải thấp: 0-600 vòng/phút Tốc độ không tải cao: 0-1900 vòng/phút Độ ồn: 75Db Độ rung: 2.5m/s²
11 Bộ chà nhám hút bụi trung tâm 2 đầu 20 Bộ Công suất (W): 1800-2000 Hệ thống làm lạnh Dung tích (lít): 45-55 Điện áp: 220v Áp suất làm việc (bar): 5-7
12 Máy khoan bàn 20 cái Hành trình khoan (mm): 60-80 Khoảng cách từ mũi khoan đến mâm khoan (mm): 330-350 Khoảng cách từ mũi khoan đến ống trụ (mm): 160-170 Đường kính mũi khoan (mm): 3-16 Đường kính ống trụ (mm): 70-80 Lỗ côn lắp ổ khoan Lắp được mũi khoan (mm): 23-32
13 Quạt công nghiệp 120 cái Sải cánh (mm): 600-700 Điện áp: 250V Tần số: 50HZ Công suất (W): 220-260 Loại quạt: Quạt đứng cây cọc rút Độ ồn(dB): 50-55 Tốc độ quay của cánh (vòng/phút): 1300-1500
14 Tủ đồ nghề 30 cái Độ dày thân vỏ (mm): 1.2-1.5 Chất lượng sơn: Tĩnh điện Loại tủ: 5 ngăn 2 cánh Chiều rộng (cm): 48-52 Chiều ngang (cm): 55-60 Chiều cao (cm): 100-110 Chiều ngang khi mở cánh cửa (mm): 90-110
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->