Gói thầu: Gói thầu số 1: Hóa chất, vật tư y tế xét nghiệm năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210520457-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng trường học
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Hóa chất, vật tư y tế xét nghiệm năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210520396
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 14:23:00 đến ngày 2021-05-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,498,321,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Dung dịch hóa chất xét nghiệm huyết học Clean 1L 24 Chai Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Dung dịch hóa chất xét nghiệm huyết học Minidil 10l 24 Thùng Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Dung dịch hóa chất xét nghiệm huyết học Minilyse 1L 13 Chai Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Dung dịch hóa chất chuẩn máy huyết học Minotrol 4 Bộ Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Dung dịch rửa mát xét nghiệm huyết học đậm đặc Miniclair 500ml 3 Chai Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Dung dịch hóa chất xét nghiệm GLUCOSE 15 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Dung dịch hóa chất xét nghiệm GOT/AST 6 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Dung dịch hóa chất xét nghiệm GPT/ALT 6 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Dung dịch hóa chất xét nghiệm CREATININE 8 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Dung dịch hóa chất xét nghiệm UREA 7 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Dung dịch hóa chất xét nghiệm CHOLESTEROL 30 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Dung dịch hóa chất xét nghiệm HDL 26 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Dung dịch hóa chất xét nghiệm LDL 19 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Dung dịch hóa chất xét nghiệm TRIGLYCERIDES 18 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Dung dịch hóa chất định chuẩn xét nghiệm sinh hóa calib chung cho hệ thống. 3 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Dung dịch hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm sinh hóa mức bình thường 2 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Dung dịch kiểm chuẩn xét nghiệm sinh hóa mức độ cao 2 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Dung dịch hóa chất rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa CS-anti bacterial Photphor Free Detergent 1 Chai Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Dung dịch hóa chất xét nghiệm đông máu PT liquid 4 12 x 4ml 15 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Dung dịch hóa chất xét nghiệm đông máu APTT liquid 2 6 x 2ml 26 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Dung dịch hóa chất xét nghiệm đông máu CaCL2 4 12 x 4ml 10 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Dung dịch hóa chất xét nghiệm đông máu FIB 2 12 x 5ml 6 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Dung dịch hóa chất xét nghiệm đông máu IMIDAZOL 12 x 15ml 9 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Dung dịch hóa chất xét nghiệm đông máu CTRL I and II 5 x 1ml (2x) 6 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Cuvvet máy xét nghiệm đông máu 5.000 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Cuvvet máy xét nghiệm sinh hóa 400 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Test nhanh HIV 1/2 3.0mm 7.000 Test Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Test nhanh HbsAg 7.000 Test Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Test nước tiểu 10 thông số 7.000 Test Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Bộ dây dịch truyền 500 Bộ Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Ống nghiệm nhựa Citrat 5ml-3,2% 6.500 Ống Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Đầu côn vàng 18.000 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Test đường huyết 200 Test Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->