Gói thầu: Gói thầu số 01 NS: Mua sắm vật tư, hàng hóa, linh kiện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210550752-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 01 NS: Mua sắm vật tư, hàng hóa, linh kiện
Số hiệu KHLCNT 20210550584
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 13:50:00 đến ngày 2021-05-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,359,905,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Vải thủy tinh HQ MC-100 120 Kg Vải thủy tinh HQ MC-100 (hoặc tương đương) Kích thước khổ 1024±5mm, khối lượng riêng ≤100g/m2, sợ thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đa trục
2 Vải thủy tinh HQ MC-200 96 Kg Vải thủy tinh HQ MC-200 (hoặc tương đương) Kích thước khổ 1024±5mm, khối lượng riêng ≤200g/m2, sợ thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đa trục
3 Vải các bon 3K 90 m2 Loại 3K (hoặc tương đương) Có độ bền cao, độ đàn hồi cao, nhiệt độ ổn định cao, khả năng chịu nhiệt tốt, chống lại axit , chống ăn mòn, Khối lượng 150g/m2
4 Vải các bon 6K 90 m2 Loại 6K (hoặc tương đương), Có độ bền cao, độ đàn hồi cao, nhiệt độ ổn định cao, khả năng chịu nhiệt tốt, chống lại axit , chống ăn mòn, Khối lượng 250g/m2
5 Bagging Film – Màn hút Chân Không 120 m2 - Có khả năng bọc kín, tạo ra môi trường chân không bên trong. - Có khả năng chịu được áp suất hút 10at - Có độ bền kéo tốt. Kích thước 4.570mx170m
6 Release Film – Màng tách khuôn 120 m2 - Màng đục lỗ kích thước f1, độ dày 1.5mx400m - Chịu ăn mòn với chế phẩm composite
7 Peel ply – Vải Tách Khuôn 150 m2 Có khả năng chống bám dính cao. Kích thước 1.000mx200m
8 Flow Media 156 m2 Có khả năng phân phối nhựa đều theo các hướng. Kích thước 2.000mx100m
9 Breather Fabrics – Màng Phân Bố Khí 156 m2 Có khả năng phân phối khí đều theo các hướng. Kích thước 1.5mx100m
10 Sealant Tape – Băng dán kín khí 15m 300 Mét - Dán hai mặt, có độ bịt kín cao - Chống ăn mòn hóa chất
11 Omega Profile - Ống dẫn nhựa f12 240 Mét Ống dẫn nhựa f12, chống bám dính nhựa, có độ kín cao
12 Spiral Warp - Ống xoắn f12 240 Mét Ống xoắn f12, làm bằng nhựa, có khả năng phân phối keo tốt
13 T Connector – Co chữ T 300 Cái Làm bằng nhựa cứng, có khả năng chịu ăn mòn cao
14 L Connector – Co chữ L f12 300 Cái Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
15 Infusion Valve – Van chỉnh lưu lượng f8 90 Cái - Chống bám dính và ăn mòn hóa học
16 Infusion Block – Đệm ống chân không f12 120 Cái Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
17 PE Tube - Ống hút chân không f 12 90 Mét Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
18 Van Hút Chân Không 60 Cái Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác, làm bằng đồng nguyên chất
19 Sợi Carbon 3K 96 Mét Loại sợi 3K, có độ bền cao, độ đàn hồi cao, nhiệt độ ổn định cao, khả năng chịu nhiệt tốt, chống lại axit , chống ăn mòn. Khối lượng 200g/m2
20 Epoxy 586 60 Kg Cách điện, cách nhiệt, kháng axit tuyệt vời EPOTEC YDL 586
21 Xúc tác epoxy 8281 30 Kg Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
22 Gelcoat trong (20kg/thùng) 120 Kg Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
23 Gelcoat trắng (20kg/thùng 120 Kg Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
24 Vải thủy tinh đơn trục HL 66 Kg Kích thước khổ 1024mm, khối lượng riêng 360g/m2, sợ thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đơn trục
25 Keo Epoxy 90 Kg Cường độ nén 75 – 80 N/mm2, cường độ uốn 35N-40N/mm2; thời gian đóng rắn 15-40 phút
26 Dung dịch đóng rắn 2K 24 Kg Hàm lượng đóng rắn 90%, thời gian đóng rắn 15-40 phút
27 Keo kết dính nhanh Seri5 120 Hộp Nhiệt độ làm việc -40 đến 80 độ, thời gian kết dính 5 phút
28 Dung dịch Axeton APCO 114 Lít Hàm lượng nguyên chất 100%
29 Keo Silicon 1102 48 Hộp Nhiệt độ làm việc – 62 độ C đến 316 độ C, chống sự ăn mòn của dầu và hóa chất
30 Keo 502 30 Hộp Thời gian khô: 15 phút; Độ cứng: 15 - 40 (Shore A); Độ giãn dài: 400% (ASTM D412)
31 Dung dịch chống dính Wax8 24 Kg Trọng lượng riêng 1.02g/mm3, hàm lượng đóng rắn 10%, không gây hại đến khuôn, nhiệt độ làm việc
32 Bột Titan Dioxit Rutile R-22095 48 Kg Hàm lượng TiO2 100%, không thấm nước, không biến tính theo thời gian
33 Vải nhám P80 khổ 20 54 Mét Độ nhám P80
34 Vải nhám P320 khổ 20 30 Mét Độ nhám P320
35 Sơn Epoxy hai thành phần QT6006L 18 Kg Hàm lượng rắn 70±2, tỷ trọng 1,4-1,6g/mL, thời gian khô 15 phút đến 3 giờ, bền với nước, dung môi, hóa chất
36 Sơn phủ bóng bề mặt U-Nano 6 Kg Độ pH 7-8, thời gian khô 15 phút đến 3 giờ, tỷ trọng 1.05± g/m3, hàm lượng chất không bay hơi
37 Bột phản quang Protective-BL 6 Kg Chống bay hơi, ăn mòn hóa chất, hệ số phản quang 3.2
38 Keo Polyester JP-LS5E 24 Kg Hàm lượng Styrene 37-42%, độ nhớt 400, có độ bền cơ tính tốt, thấm ướt tốt, khử bọt dễ dàng, dễ thoát khuôn
39 Khối xốp EPS 6 M3 Tỷ trọng 15kg/m3, độ bền nén>60Kpa, độ bền uốn 15N, tính ổn định kích thước
40 Chổi lông làm keo cỡ 2.5 372 Cái Mới 100%, đúng ký mã hiệu, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
41 Chổ lông làm keo cỡ 5 180 Cái Mới 100%, nguyên nhãn mác
42 Bộ dụng cụ trộn keo 168 Cái Dung tích trộn 1,5L, dễ làm sạch
43 Lô bông lăn keo 120 Cái Chiều dài lô bông 215±5mm, đường kính 75±1mm
44 Găng tay cao su chống hóa chất 180 Đôi Mới 100%, nguyên nhãn mác
45 Găng tay Nilon hộp 100 chiếc 18 Hộp Mới 100%, nguyên nhãn mác
46 Quần áo bảo hộ, khẩu trang, mũ dùng một lần 60 Bộ Mới 100%, nguyên nhãn mác
47 Chế phẩm bôi trơn dùng cho việc tách khuôn MA1711L 6 Lít Dạng lỏng, thành phần có chứa dầu silicon, hàm lượng rắn 0.87%
48 Cánh quạt 23x8 18 Chiếc Gỗ, đường kính 23, bước 8, sơn bề mặt PU, độ nhám cấp 3
49 Đầu đề 6 Chiếc Nhôm hợp kim
50 Dây thít nhựa 250 6 Túi Kích thước 250mm
51 Đinh tai mũ 372 Chiếc Innox 154, dày 1.5mm
52 Vít chỏm cầu Inox các loại 6 Bộ Innox 154
53 Nhôm tấm hợp kim A10005 3 M2 Nhôm hợp kim dày 2mm
54 Nhôm dầm chữ nhật 20x40, độ dầy 2mm 36 Mét Mới 100%, nguyên nhãn mác
55 Bu-lông hãm Inox M10 30 Bộ Mới 100%, nguyên nhãn mác
56 Nhôm hợp kim chữ L, 22x25, dầy 5mm 24 Mét Mới 100%, nguyên nhãn mác
57 Vít đầu chìm M6 6 Bộ Mới 100%, nguyên nhãn mác
58 Đá mài Damaha R450x25x4 48 Chiếc Mới 100%, nguyên nhãn mác
59 Lưỡi cưa gỗ 356x30 T800 18 Chiếc Mới 100%, nguyên nhãn mác
60 Đinh rút M4 6 Bộ Mới 100%, nguyên nhãn mác
61 Gỗ dãn 10mm 3 m2 Mới 100%, nguyên nhãn mác
62 Dao chính 2mm 36 Chiếc Mới 100%, nguyên nhãn mác
63 Dao phay CNC hợp kim f6 18 Bộ Mới 100%, nguyên nhãn mác
64 Giắc cắm nguồn XT60, 60 Ampe 60 Bộ Điện áp hoạt động: 3 ÷ 24 VDC; Chịu tải dòng: 60± 3A;
65 Giắc cắm nguồn XS12, 12 Ampe, chống nước 30 Bộ Điện áp hoạt động: 3÷24 VDC; Chịu tải dòng: 12±0,5A;Chuẩn chống nước: IP67
66 Giắc cắm 10 chân, 2 Ampe, chống nước 18 Bộ Điện áp hoạt động: 3 ÷ 24 VDC; Chịu tải dòng: 2±0,05A;Chuẩn chống nước: IP67
67 Giắc cao tần chuẩn SMA, trở kháng 50W 18 Bộ Trở kháng 50±1Ω
68 Phít cách điện 3mm 6 m2 Mới 100%, đúng ký mã hiệu, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
69 Khớp bi cầu chuyển động 72 Bộ Khớp cầu hợp kim
70 Hộp chống nhiễu EMI; EMC, chống nước 110x80x40 12 Hộp Có khả năng chống, nhiễu điện từ trường, chống nước, chống va đập
71 Cầu phản xạ sóng Rada R80 18 Qủa Đường kính 120mm, diện tích phản xạ hiệu dụng 4m3
72 Giắc tín hiệu RS232 8-4 chân 72 Bộ Có tích hợp xuyến chống nhiễu
73 Giắc nối tín hiệu PWM 15 chân 48 Bộ Điện áp hoạt động: 3,3 ÷ 6 V dc; mạ bạc 1,25%
74 Dây tín hiệu f4 bọc kim 60 Mét Lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV
75 Dây nguồn f4 bọc kim 36 Mét Lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV
76 Khớp li hợp trượt XTV7 18 Bộ Tốc độ 10m/s, mô men xoắn 15kg.m
77 Công tắc 6 chân ba tiếp điểm 4A 30 Cái Chịu tải dòng: 4A; Điện áp hoạt động: 220 - 380V; Nhiệt độ làm việc: -15 độ C ÷ 60 độ C
78 Dây chống nhiễu f3 60 Mét Lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV
79 Ghen co chịu nhiệt, chống nước, cỡ M6 6 Bộ Dày 0.25mm, điện áp cách điện 600V, nhiệt độ làm việc -55¸60 độ C
80 Modul đèn Led siêu sáng, màu đỏ, 5A 12 Bộ Công suất :10W;Nhiệt độ màu: 6000-6500K (độ lệch 5%);Điện áp hoạt động: DC 9-12V;
81 Thiếc hàn Asaki, f1 6 Cuộn 400g/0.8mm, nhiệt độ nóng chảy: -340 độ C ÷ 390 độ C
82 Băng keo điện 6 Cuộn Cách điện 0.6 - 1kV, dày 0,1mm
83 Pin 6,6V 12 Chiếc Điện áp định danh: 6±0.1V;Dung lượng: ≤1210mHA;
84 Dây điện chịu dòng cao, vỏ chống cháy f4 bọc kim 36 Mét Lõi đồng, bọc PVC, điện áp tối đa: 600V, dòng điện tối đa: 88A
85 Giá chống rung 3M 6 Bộ Giá hai tầng bằng phíp, giảm chấn cao su, độ dập tắt rung: 80%
86 Băng dính hai mặt 200 18 Cuộn Mới 100%, nguyên nhãn mác
87 Băng dính trắng 150 60 Cuộn Mới 100%, đúng ký mã hiệu, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
88 Băng dính trung thế, chống nước 6 Cuộn Chống nước, cách điện lên đến 60KV, nhiệt độ tối đa 115 độ C
89 Ông ghen chịu nhiệt Emiang 72 Mét Dày 5mm, chịu nhiệt đến 600 độ C
90 Trục thép hợp kim f10 24 Cái Thép hợp kim, đã nhiệt luyện
91 Lò xo chịu kéo, nén f10 12 Bộ Thép hợp kim, đã nhiệt luyện đạt độ cứng chống uốn, chống xoắn cao
92 Trụ càng f14 6 Cái Thép hợp kim, đã nhiệt luyện
93 Bộ đai ốc, đệm, đệm vênh M10 48 Bộ Thép hợp kim
94 Khửu càng 6 Cái Thép hợp kim, đã nhiệt luyện
95 Lốp cao su f100 LG200 36 Cái Cao su cốt thép, dày 50mm, tải trọng ≤21kg
96 Tang trống thép f80 36 Cái Thép hợp kim
97 Tụ nhôm 338-2246-ND 30 Cái Tụ nhôm 338-2246-ND (hoặc tương đương) Điện dung: 15000µF;Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 40V
98 Tụ nhôm ACX1192-ND 30 Cái Tụ nhôm ACX1192-ND (hoặc tương đương) Điện dung: 100µF;Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V
99 Điện trở ACX1431-ND 24 Cái Điện trở ACX1431-ND (hoặc tương đương) Trở kháng: ≤1kΩ; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C,
100 Điện trở OPC-478UC 24 Cái Điện trở OPC-478UC(hoặc tương đương) Trở kháng: ≤220Ω; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C,
101 Tụ nhôm AT89C51RB2-3CSUM-ND 24 Cái Tụ nhôm AT89C51RB2-3CSUM-ND(hoặc tương đương) Điện dung: ≤10µF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 63V
102 Tụ nhôm ACX1339-ND 24 Cái Tụ nhôm ACX1339-ND (hoặc tương đương)Điện dung: ≤2.2µF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V
103 Tụ nhôm 451-1173-ND 24 Cái Tụ nhôm 451-1173-ND (hoặc tương đương)Điện dung: ≤0.1µF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V
104 Cáp 19POS/ PT02A14-19S-ND 18 Cái Mới 100%, đúng ký mã hiệu, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
105 Đầu cắm 768-1028-ND 12 Chiếc Đầu cắm 768-1028-ND(hoặc tương đương) Điện áp hoạt động: 3,3 ÷ 6 V dc; mạ bạc 1,25%
106 Cáp ACX1341-ND 12 Cái Lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV
107 Cáp HG908P-NM 6 Cái Lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV
108 Tụ gốm nhiều lớp 399-14855-1-ND 6 Cái Tụ gốm nhiều lớp 399-14855-1-ND (hoặc tương đương) Điện dung: 580Pf; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 40V
109 IC điện tử (bộ nhớ) 1450-1036-ND 6 Cái IC điện tử (bộ nhớ) 1450-1036-ND (hoặc tương đương)Kiểu bộ nhớ: SRAM; Dung lượng: 64±2Kb;Dải điện áp làm việc: 2.7V - 5.5V
110 Tụ gốm nhiều lớp PCN1001CT-ND 6 Cái Tụ gốm nhiều lớp PCN1001CT-ND (hoặc tương đương) Điện dung: ≤47pF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V
111 Tụ gốm 1 lớp 490-7062-ND 54 Cái Tụ gốm 1 lớp 490-7062-ND (hoặc tương đương) Điện dung: ≤315pF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V
112 Tụ gốm nhiều lớp 490-4194-ND 6 Cái Tụ gốm nhiều lớp 490-4194-ND (hoặc tương đương) Điện dung: ≤100pF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V
113 Tụ gốm nhiều lớp 399-16772-1-ND 18 Cái Tụ gốm nhiều lớp 399-16772-1-ND (hoặc tương đương) Điện dung: ≤680pF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V
114 Tụ gốm nhiều lớp 399-6782-1-ND 12 Cái Tụ gốm nhiều lớp 399-6782-1-ND (hoặc tương đương) Điện dung: ≤33pF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V
115 Bán dẫn 2SC1971 90 Cái Kiểu: NPN; Dòng điện giới hạn: Imax= 6A; Điện áp tối đa cực Base: 80V;Điện áp tối đa cực Base: 40V
116 Bán dẫn 2SC1945 90 Cái Bán dẫn 2SC1945(hoặc tương đương)Kiểu: NPN; Dòng điện giới hạn: Imax= 6A; Điện áp tối đa cực Base: 80V;Điện áp tối đa cực Base: 40V
117 Bán dẫn  RD15HVF1-101 198 Cái Bán dẫn  RD15HVF1-101(hoặc tương đương)Kiểu: NPN;Dòng điện giới hạn: Imax= 10A; Điện áp tối đa cực Base: 80V;Điện áp tối đa cực Base: 40V
118 Mạch điện tử tích hợp 207M-138/G-150R 60 Cái Mạch điện tử tích hợp 207M-138/G-150R(hoặc tương đương) Điện áp hoạt động: 3,3 ÷ 5 Vdc; tần số xung nhịp: 400KHz; nhiệt độ làm việc: -15 độ C ÷ 150 độ C
119 Mạch điện tử tích hợp M-139/G-300R 60 Cái Mạch điện tử tích hợp M-139/G-300R (hoặc tương đương)Điện áp hoạt động: 3,3 ÷ 5 Vdc; Chuẩn giao tiếp: UART, RS232; Dòng tiêu thụ: 50mA
120 Dây tổ hợp 120 Cái Lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV
121 Bán dẫn RD02MUS1B-101 198 Cái Bán dẫn RD02MUS1B-101(hoặc tương đương)Kiểu: NPN; Dòng điện giới hạn: Imax= 6A; Điện áp tối đa cực Base: 80V;Điện áp tối đa cực Base: 40V
122 Mạch điện tử tích hợp, xử lý tín hiệu định vị vệ tinh GPS FGPMMOPA6B 36 Cái FGPMMOPA6B (hoặc tương đương)Điện áp hoạt động: 3,3 ÷ 5.5V; Chuẩn giao tiếp: UART/TTL;Dòng tiêu thu: 15mA
123 Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten MHK185060 12 Bộ Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten MHK185060(hoặc tương đương)Tần số 4500¸9000 MHz; Tốc độ suy hao
124 Công tắc điện tử SW1023CT-ND 6 Cái Công tắc điện tử SW1023CT-ND (hoặc tương đương) Dòng điện tiếp điểm: ≤5A; Điện áp hoạt động: AC/DC 215, 380V; Nhiệt độ làm việc: -15 độ C ÷ 60 độ C
125 IC điện tử XC95144XL-10TQG100C 48 Cái IC điện tử XC95144XL-10TQG100C(hoặc tương đương) Kiểu chân: 100-LQFP; Điện áp làm việc: 3 ~ 3.6V;Số chân: 81
126 IC điện tử XC95144XL-10TQG144C 60 Cái IC điện tử XC95144XL-10TQG144C(hoặc tương đương) Điện áp hoạt động: 3,3 ÷ 5 Vdc; tần số xung nhịp: 400KHz; nhiệt độ làm việc: -15 độ C ÷ 150 độ C
127 IC điện tử XCF04SVOG20C 6 Cái IC điện tử XCF04SVOG20C(hoặc tương đương) Kiểu đóng gói: 20-TSSOP; Bộ nhớ: 4Mb;Điện áp làm việc: 3~3.6V.
128 Điện trở dán 541-1.0MJCT-ND 6 Cái Điện trở dán 541-1.0MJCT-ND (hoặc tương đương)Trở kháng: 10kΩ; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C,
129 Điện trở dán 541-27.0HCT-ND 6 Cái Điện trở dán 541-27.0HCT-ND (hoặc tương đương)Trở kháng: 100Ω; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C,
130 Điện trở dán YAG2127CT-ND 36 Cái Điện trở dán YAG2127CT-ND (hoặc tương đương)Trở kháng: 0Ω; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C,
131 Tế bào quang điện 732-4978-1-ND 36 Cái Tế bào quang điện 732-4978-1-ND (hoặc tương đương) Màu: Đỏ;Điện áp làm việc: 2 ~ 5V; Dòng tiêu thụ: 20mA.
132 Tế bào quang điện 1516-1057-1-ND 36 Cái Tế bào quang điện 1516-1057-1-ND (hoặc tương đương)Màu: Xanh lá; Điện áp làm việc: 2 ~ 5V;Dòng tiêu thụ: 20mA.
133 Tế bào quang điện 732-4981-1-ND 36 Cái Tế bào quang điện 732-4981-1-ND Màu: Xanh da trời;Điện áp làm việc: 2 ~ 5V;Dòng tiêu thụ: 20mA.
134 Tế bào quang điện 732-4966-1-ND 36 Cái Tế bào quang điện 732-4966-1-ND (hoặc tương đương) Màu: Xanh trắng; Điện áp làm việc: 2 ~ 5V;Dòng tiêu thụ: 20±0.5mA.
135 Tế bào quang điện 475-2486-1-ND 36 Cái Tế bào quang điện 475-2486-1-ND (hoặc tương đương)Màu: Vàng; Điện áp làm việc: 2 ~ 5V;Dòng tiêu thụ: 20±0.5mA.
136 Tụ gốm nhiều lớp 445-12526-1-ND 12 Cái Tụ gốm nhiều lớp 445-12526-1-ND (hoặc tương đương)Điện dung: ≤2.2nF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85oC, điện áp giới hạn 25V
137 Điện trở dán RMCF0603JG10K0TR-ND 300 Cái Điện trở dán RMCF0603JG10K0TR-ND (hoặc tương đương)Điện trở dán RMCF0603JG10K0TR-ND (hoặc tương đương)Trở kháng: ≤3.4kΩ; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C,
138 Điện trở dán RAVF164DJT1K00CT-ND 120 Cái Điện trở dán RAVF164DJT1K00CT-ND(hoặc tương đương) Trở kháng: 10±0.05Ω; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C,
139 Cảm biến khí áp 785-HSCDRRD001PDAA5 12 Cái Cảm biến khí áp 785-HSCDRRD001PDAA5(hoặc tương đương)Điện áp 3,3-6 Vdc; độ chính xác 0,001Mpa; áp xuất định mức 2Mpa
140 Công tắc điện tử VT0023/ 360-2849-ND 96 Cái Công tắc điện tử VT0023/ 360-2849-ND (hoặc tương đương) Chịu tải dòng: 4A(DC); Điện áp hoạt động: 220 - 380VAC; Chuẩn chống nước: IP67
141 Ống dẫn nhiên liệu 179985400 24 Cái Ống dẫn nhiên liệu 179985400 (hoặc tương đương) Chống ăn mòn, chống dãn nở, nhiệt độ làm việc -45 độ C ÷ 95 độ C
142 Đầu lọc nhiên liệu 550085400 24 Cái Hợp kim đồng, có khả năng chống ăn mòn với xăng, dầu nhớt
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->