Gói thầu: Gói thầu số 02 SCTX2021 TTĐGL: “Cung cấp dây dẫn ACSR và kẹp rẽ nhánh song song”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210551912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 SCTX2021 TTĐGL: “Cung cấp dây dẫn ACSR và kẹp rẽ nhánh song song” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210534497 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 14:58:00 đến ngày 2021-05-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 239,067,400 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dây dẫn ACSR 300/39 | ACSR 300/39 | 81 | m | - Kết cấu dây (nhôm + thép) (số sợi/đường kính (mm)): 24/4 + 7/2,65 - Tiết diện (danh định) tổng (mm2): 339,6 - Tiết diện phần nhôm (mm2): 301 - Tiết diện phần thép (mm2): 38,6 - Đường kính ngoài (mm): 24 - Trọng lượng tổng (kg/km): 1138,7 - Mô đun đàn hồi (daN/mm2): 7034 - Hệ số nở dài (nhiệt) (1/oC x 10-6): 19,5 - Lực kéo đứt nhỏ nhất (daN): 9057 - Điện trở lớn nhất với dòng 1 chiều ở 20oC (Ω/km): 0,0958 (Nhà thầu đính kèm đầy đủ hồ sơ, tài liệu kỹ thuật, bản vẽ thiết kế liên quan đến hàng hóa chào thầu trong E-HSDT để chứng minh tính đáp ứng về thông số kỹ thuật). | |
| 2 | Kẹp rẽ nhánh song song cho dây dẫn ACSR 300/39 | 100 | Cái | - Vật liệu: Hợp kim nhôm - Bu-lông cường độ cao M10 và long đen bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, cấp bền ≥ 8.8; số lượng: 12 bộ/kẹp. - Dùng cho dây ACSR 300/39 - Khoảng cách giữa 2 dây: 100 mm (Nhà thầu đính kèm đầy đủ hồ sơ, tài liệu kỹ thuật, bản vẽ thiết kế liên quan đến hàng hóa chào thầu trong E-HSDT để chứng minh tính đáp ứng về thông số kỹ thuật). | ||
| 3 | Dây dẫn ACSR 500/64 | ACSR 500/64 | 138 | m | - Kết cấu dây (nhôm + thép) (số sợi/đường kính (mm)): 54/3,43 + 7/3,43 - Tiết diện (danh định) tổng (mm2): 564,8 - Tiết diện phần nhôm (mm2): 500 - Tiết diện phần thép (mm2): 64,8 - Đường kính ngoài (mm): 30,9 - Trọng lượng tổng (kg/km): 1899,3 - Mô đun đàn hồi (daN/mm2): 7050 - Hệ số nở dài (nhiệt) (1/oC x 10-6): 19,4 - Lực kéo đứt nhỏ nhất (daN): 15380 - Điện trở lớn nhất với dòng 1 chiều ở 20oC (Ω/km): 0,0578 (Nhà thầu đính kèm đầy đủ hồ sơ, tài liệu kỹ thuật, bản vẽ thiết kế liên quan đến hàng hóa chào thầu trong E-HSDT để chứng minh tính đáp ứng về thông số kỹ thuật). | |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh song song cho dây dẫn ACSR 500/64 | 168 | Cái | - Vật liệu: Hợp kim nhôm - Bu-lông cường độ cao M10 và long đen bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, cấp bền ≥ 8.8; số lượng: 12 bộ/kẹp. - Dùng cho dây ACSR 500/64 - Khoảng cách giữa 2 dây: 100 mm (Nhà thầu đính kèm đầy đủ hồ sơ, tài liệu kỹ thuật, bản vẽ thiết kế liên quan đến hàng hóa chào thầu trong E-HSDT để chứng minh tính đáp ứng về thông số kỹ thuật). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi