Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu và thuê máy móc, thiết bị phục vụ xây dựng mô hình thu gom, bổ cập và khai thác nước dưới đất tại đảo Hòn Ngang thuộc quần đảo Nam Du tỉnh Kiên Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210529076-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Thủy công |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên vật liệu và thuê máy móc, thiết bị phục vụ xây dựng mô hình thu gom, bổ cập và khai thác nước dưới đất tại đảo Hòn Ngang thuộc quần đảo Nam Du tỉnh Kiên Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210449023 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 10:06:00 đến ngày 2021-05-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,698,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bulong M16 | H1 | 12 | cái | Bu lông có cấp bền 8.8 (giới hạn bền 800 MPa, giới hạn chảy 800 Mpa) | |
| 2 | Bịt đáy ống lọc D60 | H2 | 484 | cái | Đường kính 60mm, độ dày 2,9mm (PN10), tiêu chuẩn BS EN ISO 1452:2009 | |
| 3 | Chếch Ống PVC D90 | H3 | 484 | cái | Đường kính 90mm, độ dày 2,9mm (PN10), tiêu chuẩn BS EN ISO 1452:2009 | |
| 4 | Côn Thu D90-60 | H4 | 484 | cái | Đường kính 90mm thu 60mm, độ dày 2,9mm (PN10), tiêu chuẩn BS EN ISO 1452:2009 | |
| 5 | Đệm cao su | H5 | 2 | cái | Dày 5mm, dùng cho công trình xây dựng | |
| 6 | Ống lọc D60 | H6 | 454 | m | Đường kính 60mm, dày 2,9mm (PN10), tiêu chuẩn BS EN ISO 1452:2009 | |
| 7 | Ống lọc kết cấu giếng D110 | H7 | 137,5 | m | Quy cách: SO 1452-5:2009 đối với ống PVC Đường kính ngoài, 114mm, độ dày ống 3,8mm (PN6), chiều dài đoạn ống 4-6m | |
| 8 | Van phao D50 | H8 | 2 | cái | Kich cỡ: D50; Áp suất làm việc tối đa: 16bar. Kiểu nối: Mặt bích, ren. Vật liệu: + Thân van: Gang, đồng, inox + Bóng phao: Nhựa, inox + Ty phao: Inox, Đồng thau | |
| 9 | Van phao D27 | H9 | 1 | cái | Kich cỡ: D27; Áp suất làm việc tối đa: 16bar. Kiểu nối: Mặt bích, ren. Vật liệu: + Thân van: Gang, đồng, inox + Bóng phao: Nhựa, inox + Ty phao: Inox, Đồng thau | |
| 10 | Băng tan | H10 | 5,01 | m | Mỏng, mềm, dai Chịu nhiệt độ hoạt động lớn, từ -100 độ C đến 260 độ C Chịu hầu hết các hóa chất (trừ gốc ankyl), dung môi hòa tan và bay hơi | |
| 11 | Ben tô nít | H11 | 13,35 | kg | Đáp ứng TCVN 11893:2017 – Vật liệu Bentonite | |
| 12 | Bộ choòng nón xoay loại C (01D132+01D190) | H12 | 9,2 | bộ | Đường kính D132 – D190, hàng mới, chất lượng tốt | |
| 13 | Bộ choòng nón xoay loại M (01D132+01D190) | H13 | 0,12 | bộ | Đường kính D132 – D190, hàng mới, chất lượng tốt | |
| 14 | Bu lông M16 | H14 | 20 | bộ | Bu lông có cấp bền 8.8 (giới hạn bền 800 MPa, giới hạn chảy 800 Mpa) | |
| 15 | Bu lông M16-M20 | H15 | 16 | cái | Bu lông có cấp bền 8.8 (giới hạn bền 800 MPa, giới hạn chảy 800 Mpa) | |
| 16 | Cao su | H16 | 0,04 | m2 | Dày 5mm, dùng cho công trình xây dựng | |
| 17 | Cao su tấm | H17 | 0,1 | m2 | Dày 5mm, dùng cho công trình xây dựng | |
| 18 | Cát | H18 | 11,59 | m3 | TCVN 10796: 2015 – yêu cầu về Cát mịn cho bê tông và vữa | |
| 19 | Cát hạt nhỏ | H19 | 464,74 | m3 | TCVN 10796: 2015 – yêu cầu về Cát mịn cho bê tông và vữa | |
| 20 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | H20 | 8,8 | m3 | TCVN 10796: 2015 – yêu cầu về Cát mịn cho bê tông và vữa | |
| 21 | Cát vàng | H21 | 56,05 | m3 | TCVN 7570: 2006 – cốt liệu cho bê tông và vữa - yêu cầu kỹ thuật | |
| 22 | Cần khoan D 63,5 mm | H22 | 4,84 | m | Ống thép trơn, Φ63,5mm, dầy 8mm, đáp ứng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 23 | Cồn rửa | H23 | 1,49 | kg | Cồn Ethanol (C2H50H) | |
| 24 | Côn, cút nhựa HDPE 50mm | H24 | 10 | cái | Côn thu, cút nhựa HDPE D = 50 mm, TCVN 7305-2:2008 | |
| 25 | Côn, cút nhựa HDPE 90mm | H25 | 20 | cái | Côn thu, cút nhựa HDPE D = 50 mm, TCVN 7305-2:2008 | |
| 26 | Côn, cút nhựa miệng bát D100mm | H26 | 2 | cái | Côn thu, cút nhựa miệng bát D100. TCVN 7305-2:2008 | |
| 27 | Côn, cút nhựa miệng bát D89mm | H27 | 15 | cái | Côn thu, cút nhựa miệng bát D89. TCVN 7305-2:2008 | |
| 28 | Côn, cút thép tráng kẽm D15mm | H28 | 4 | cái | Côn thu, cút nhựa miệng bát D15. TCVN 7305-2:2008 | |
| 29 | Côn, cút thép tráng kẽm D50mm | H29 | 6 | cái | Quy Cách: DN15 đến DN100 Áp suất làm việc: 150LBS Vật Liệu: Thép mạ kẽm, Đáp ứng tiêu chuẩn BS EN 10242 BS 143 & 1256 | |
| 30 | Dây thép | H30 | 82,72 | kg | Theo TCVN 2053:1993 về Dây thép mạ kẽm thông dụng Đường kính 0,5mm, Sai lệch giới hạn; + 0,02 - 0,06 | |
| 31 | Đá 1x2 | H31 | 68,78 | m3 | TCVN 7570: 2006 – cốt liệu cho bê tông - yêu cầu kỹ thuật | |
| 32 | Đá 4x6 | H32 | 20,82 | m3 | TCVN 7570: 2006 – cốt liệu cho bê tông - yêu cầu kỹ thuật | |
| 33 | Đá dăm | H33 | 0,64 | m3 | TCVN 7570: 2006 – cốt liệu cho bê tông - yêu cầu kỹ thuật | |
| 34 | Đá dăm | H34 | 124,21 | m3 | TCVN 7570: 2006 – cốt liệu cho bê tông - yêu cầu kỹ thuật | |
| 35 | Đá hộc | H35 | 203,84 | m3 | Đá hộc, đáp ứng yêu cầu của TCVN 4085:2011 | |
| 36 | Đất đèn | H36 | 0,01 | kg | Đáp ứng TCVN 5848 – 1994 | |
| 37 | Đất sét | H37 | 64,62 | m3 | Đảm bảo chất lượng phục vụ cho công tác làm dung dịch khoan | |
| 38 | Đầu nối cần | H38 | 1,12 | bộ | Đảm bảo chất lượng theo TCVN | |
| 39 | Đinh | H39 | 43,37 | kg | TCVN 2509:1978 về Đinh vít - Yêu cầu kỹ thuật Đinh mũ 6cm (giới hạn bền 800 MPa, giới hạn chảy 800 Mpa) | |
| 40 | Đồng hồ đo lưu lượng | H40 | 4 | cái | Kiểu lắp: Lắp ren hoặc lắp bích - Kích thước DN50 - Áp lực cho phép: PN10 - Nhiệt độ làm việc: 0-65 độ C - Mặt hiển thị 5 số - Lưu lượng thông thường từ Q=30m3/h - Tiêu chuẩn: ISO 4604, cấp B | |
| 41 | Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | H41 | 7.342,5 | viên | Đáp ứng TCVN 1451:1998 và tương đương về gạch đặc đất sét nung hoặc không nung | |
| 42 | Gỗ chống | H42 | 1,66 | m3 | Chiều dài m, không nhỏ hơn 2.0m, thẳng, không có khuyết tật, không nứt. - Đường kính đầu nhỏ, mm, không nhỏ hơn 100mm - Ứng suất dọc >30MPa | |
| 43 | Gỗ đà nẹp | H43 | 0,31 | m3 | Chiều dài m, không nhỏ hơn 2.0m, rộng 60mm, dày 30mm, thẳng, không có khuyết tật, không nứt. - Mô đun đàn hồi uốn ngang thớ 7000Mpa Độ cong, % chiều cao so với chiều dài đoạn cong nhất không lớn hơn 3% | |
| 44 | Gỗ ván | H44 | 2,87 | m3 | Chiều dài m, không nhỏ hơn 3.0m, thẳng, không có khuyết tật, không nứt. - Đường kính đầu nhỏ, mm, không nhỏ hơn 120mm - Ứng suất dọc >30MPa | |
| 45 | Keo dán | H45 | 0,51 | kg | Nguyên vật liệu: PVC Tỷ trọng: 0.92+/-0.040 Độ nhớt: Minimum 500 cP @ 73 °± 2°F (23° ± 1°C) | |
| 46 | Khí gas | H46 | 0,08 | kg | Đảm bảo an toàn về cháy nổ | |
| 47 | Măng sông thép tráng kẽm D≤25mm | H47 | 0,1 | cái | Quy Cách: DN25 Áp suất làm việc: 150LBS Vật Liệu: Thép mạ kẽm, Đáp ứng tiêu chuẩn BS EN 10242 BS 143 & 1256 | |
| 48 | Măng sông thép tráng kẽm D50mm | H48 | 67,2 | cái | Quy Cách: DN15 đến DN100 Áp suất làm việc: 150LBS Vật Liệu: Thép mạ kẽm, Đáp ứng tiêu chuẩn BS EN 10242 BS 143 & 1256 | |
| 49 | Măng sông thép tráng kẽm D76mm | H49 | 24 | cái | Quy Cách: DN15 đến DN100 Áp suất làm việc: 150LBS Vật Liệu: Thép mạ kẽm, Đáp ứng tiêu chuẩn BS EN 10242 BS 143 & 1256 | |
| 50 | Nước | H50 | 0,23 | m3 | Đáp ứng QCVN 01-1:2018/BYT | |
| 51 | Nước | H51 | 20.700,56 | lít | Đáp ứng QCVN 01-1:2018/BYT | |
| 52 | Nước thi công | H52 | 319,7 | m3 | TCVN 4506 : 2012, Nước cho bê tông và vữa – yêu cấu kỹ thuật | |
| 53 | Nhựa dán | H53 | 0,25 | kg | Nguyên vật liệu: PVC Tỷ trọng: 0.92+/-0.040 Độ nhớt: Minimum 500 cP @ 73 °± 2°F (23° ± 1°C) | |
| 54 | ô xy | H54 | 0,01 | Chai | Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1068:2009 về Oxy kỹ thuật | |
| 55 | Ô xy | H55 | 0,04 | chai | Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1068:2009 về Oxy kỹ thuật | |
| 56 | Ống nhựa kết cấu giếng D110mm | H56 | 52,5 | m | Quy cách: SO 1452-5:2009 đối với ống PVC Đường kính ngoài, 114mm, độ dày ống 3,8mm (PN6), chiều dài đoạn ống 4-6m | |
| 57 | Ống nhựa HDPE D50mm L100m | H57 | 300,03 | m | Ống nhựa HDPE D = 50 mm, L=100m, TCVN 7305-2:2008 | |
| 58 | Ống nhựa HDPE D90mm L25m | H58 | 411,08 | m | Ống nhựa HDPE D = 90 mm, L=25m, TCVN 7305-2:2008 | |
| 59 | Ống nhựa miệng bát D100mm L=6m | H59 | 7,27 | m | Ống nhựa miệng bát đường kính D100mm, L=6m , dày 4,2mm (PN8) | |
| 60 | Ống nhựa miệng bát D50mm L=6m | H60 | 2,02 | m | Ống nhựa miệng bát đường kính D50mm, L=6m , dày 2,3mm (PN10) | |
| 61 | Ống nhựa miệng bát D89mm L=6m | H61 | 265,13 | m | Ống nhựa miệng bát đường kính D89mm, L=6m , dày 3.5mm (PN8) | |
| 62 | Ống nước fi 50 | H62 | 7,6 | m | Đường kính ống 50mm, chiều dày 3mm, áp lực 10 Bar | |
| 63 | Ống thép tráng kẽm D | H63 | 0,8 | m | Ống thép tráng kẽm D = 21,3mm, độ dày 2,77mm. | |
| 64 | Ống thép tráng kẽm D50mm L=8m | H64 | 562,8 | m | Ống thép tráng kẽm D = 50mm, độ dày 3,98mm | |
| 65 | Ống thép tráng kẽm D76mm L=8m | H65 | 201 | m | Ống thép tráng kẽm D = 50mm, độ dày 5,`6mm | |
| 66 | Phèn chua | H66 | 0,98 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu quy định | |
| 67 | Phụ gia CMC | H67 | 0,65 | kg | Đảm bảo chất lượng theo quy định | |
| 68 | Que hàn | H68 | 14,7 | kg | Đáp ứng theo TCVN 3909 : 2000 Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp | |
| 69 | Que hàn | H69 | 2,63 | Kg | Đáp ứng theo TCVN 3909 : 2000 Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp | |
| 70 | Sơn lót | H70 | 1,02 | kg | TCVN 8790:2011 về Sơn bảo vệ kết cấu thép – Qui trình thi công và nghiệm thu | |
| 71 | Sơn phủ | H71 | 0,98 | kg | TCVN 9276: 2012, Sơn phủ bảo vệ kết cấu thép | |
| 72 | Thép hình | H72 | 209,02 | kg | Đáp ứng Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7571 về thép hình | |
| 73 | Thép tấm | H73 | 153,75 | kg | Đáp ứng TCVN 6522:2018 ISO 4995:2014 Thép tấm mỏng cán nóng chất lượng kết cấu. | |
| 74 | Thép tấm | H74 | 0,63 | kg | Đáp ứng TCVN 6522:2018 ISO 4995:2014 Thép tấm mỏng cán nóng chất lượng kết cấu. | |
| 75 | Thép tròn | H75 | 1,68 | kg | TCVN 1651-1:2018, Thép cốt bê tông, phần 1: thép tròn trơn. | |
| 76 | Thép tròn D | H76 | 3.633,78 | kg | TCVN 1651-1:2018, Thép cốt bê tông, phần 1: thép tròn trơn. | |
| 77 | Thép tròn D | H77 | 2.705,65 | kg | TCVN 1651-1:2018, Thép cốt bê tông, phần 1: thép tròn trơn. | |
| 78 | Van mặt bích D50mm | H78 | 3 | cái | Thep tấm dày 3 mm | |
| 79 | Van ren D89mm | H79 | 3 | cái | Đảm bảo chất lượng nhà sản xuất | |
| 80 | Van xả khí D50mm | H80 | 2 | cái | Kích thước: DN50 | D50 Kết nối: nối bích Áp suất: PN 16 Nhiệt độ: -10…+100°C Vật liệu: Gang Sử dụng cho hệ thống nước | |
| 81 | Vôi | H81 | 51,78 | kg | Đảm bảo chất lượng nhà sản xuất | |
| 82 | Xi măng PC30 | H82 | 33.534,46 | kg | Đáp ứng TCVN 2682 : 2009 về xi măng Poóc lăng – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 83 | Vât liệu khác | H83 | 0 | % | Phù hợp với yêu cầu công việc | |
| 84 | Lán trại | H84 | 0 | % | Phục vụ thi công | |
| 85 | Cần trục 16 Tấn | H85 | 0,005 | Ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 86 | Đầm bàn 1Kw | H86 | 8,16 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 87 | Máy bơm dung dịch 200m3/h | H87 | 0,02 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 88 | Máy bơm nước 2 kW | H88 | 10,04 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 89 | Máy bơm 25CV | H89 | 41,8 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 90 | Máy cắt đột 2,8Kw | H90 | 2,32 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 91 | Máy cắt uốn 5kW | H91 | 2,3 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 92 | Máy cuốn ống | H92 | 0,08 | Ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 93 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | H93 | 1,77 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 94 | Máy hàn 23 kW | H94 | 3,58 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 95 | Máy hàn 23 KW | H95 | 0,66 | Ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 96 | Máy khoan 4,5KW | H96 | 1,16 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 97 | Máy khoan giếng | H97 | 11,4 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 98 | Máy khoan xoay 54 CV | H98 | 28,08 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 99 | Máy sàng lọc 100m3/h | H99 | 0,02 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 100 | Máy trộn 250l | H100 | 8,71 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 101 | Máy trộn dung dịch 750 lít | H101 | 16,75 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 102 | Máy ủi 110CV | H102 | 0,62 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 103 | Máy lu rung 18T | H103 | 1,49 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 104 | Máy đào 0,8m3 | H104 | 2,46 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 105 | Máy trộn vữa 150l | H105 | 1,86 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 106 | Máy khác | H106 | 0 | % | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 107 | Lán trại | H107 | 0 | % | Phục vụ thi công | |
| 108 | Bulong M16 | H108 | 6 | cái | Bu lông có cấp bền 8.8 (giới hạn bền 800 MPa, giới hạn chảy 800 Mpa) | |
| 109 | Bịt đáy ống lọc D60 | H109 | 296 | cái | Đường kính 60mm, độ dày 2,9mm (PN10), tiêu chuẩn BS EN ISO 1452:2009 | |
| 110 | Chếch Ống PVC D90 | H110 | 296 | cái | Đường kính 90mm, độ dày 2,9mm (PN10), tiêu chuẩn BS EN ISO 1452:2009 | |
| 111 | Côn Thu D90-60 | H111 | 296 | cái | Đường kính 90mm thu 60mm, độ dày 2,9mm (PN10), tiêu chuẩn BS EN ISO 1452:2009 | |
| 112 | Đệm cao su | H112 | 1 | cái | Dày 5mm, dùng cho công trình xây dựng | |
| 113 | Ống lọc D60 | H113 | 278 | m | Đường kính 60mm, dày 2,9mm (PN10), tiêu chuẩn BS EN ISO 1452:2009 | |
| 114 | Ống lọc kết cấu giếng D110 | H114 | 85 | m | Quy cách: SO 1452-5:2009 đối với ống PVC Đường kính ngoài, 114mm, độ dày ống 3,8mm (PN6), chiều dài đoạn ống 4-6m | |
| 115 | Van phao D50 | H115 | 1 | cái | Kich cỡ: D50; Áp suất làm việc tối đa: 16bar. Kiểu nối: Mặt bích, ren. Vật liệu: + Thân van: Gang, đồng, inox + Bóng phao: Nhựa, inox + Ty phao: Inox, Đồng thau | |
| 116 | Băng tan | H116 | 1,67 | m | Mỏng, mềm, dai - Chịu nhiệt độ hoạt động lớn, từ -100 độ C đến 260 độ C - Chịu hầu hết các hóa chất (trừ gốc ankyl), dung môi hòa tan và bay hơi | |
| 117 | Ben tô nít | H117 | 6,67 | kg | Đáp ứng TCVN 11893:2017 – Vật liệu Bentonite | |
| 118 | Bộ choòng nón xoay loại C (01D132+01D190) | H118 | 5,8 | bộ | Đường kính D132 – D190, hàng mới, chất lượng tốt | |
| 119 | Bộ choòng nón xoay loại M (01D132+01D190) | H119 | 0,08 | bộ | Đường kính D132 – D190, hàng mới, chất lượng tốt | |
| 120 | Bu lông M16 | H120 | 12 | bộ | Bu lông có cấp bền 8.8 (giới hạn bền 800 MPa, giới hạn chảy 800 Mpa) | |
| 121 | Bu lông M16-M20 | H121 | 8 | cái | Bu lông có cấp bền 8.8 (giới hạn bền 800 MPa, giới hạn chảy 800 Mpa) | |
| 122 | Cao su | H122 | 0,02 | m2 | Dày 5mm, dùng cho công trình xây dựng | |
| 123 | Cao su tấm | H123 | 0,06 | m2 | Dày 5mm, dùng cho công trình xây dựng | |
| 124 | Cát hạt nhỏ | H124 | 281,65 | M3 | TCVN 10796: 2015 – yêu cầu về Cát mịn cho bê tông và vữa | |
| 125 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | H125 | 0,13 | m3 | TCVN 10796: 2015 – yêu cầu về Cát mịn cho bê tông và vữa | |
| 126 | Cát vàng | H126 | 20,78 | m3 | TCVN 7570: 2006 – cốt liệu cho bê tông và vữa - yêu cầu kỹ thuật | |
| 127 | Cần khoan D 63,5 mm | H127 | 3,06 | m | Ống thép trơn, Φ63,5mm, dầy 8mm, đáp ứng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 128 | Cồn rửa | H128 | 0,9 | kg | Cồn Ethanol (C2H50H) | |
| 129 | Côn, cút nhựa HDPE 90mm | H129 | 2 | cái | Côn thu, cút nhựa HDPE D = 90 mm, TCVN 7305-2:2008 | |
| 130 | Côn, cút nhựa miệng bát D89mm | H130 | 11 | cái | Côn thu, cút nhựa miệng bát D89. TCVN 7305-2:2008 | |
| 131 | Côn, cút thép tráng kẽm D15mm | H131 | 2 | cái | Côn thu, cút nhựa miệng bát D15. TCVN 7305-2:2008 | |
| 132 | Côn, cút thép tráng kẽm D50mm | H132 | 3 | cái | Quy Cách: DN50 Áp suất làm việc: 150LBS Vật Liệu: Thép mạ kẽm, Đáp ứng tiêu chuẩn BS EN 10242 BS 143 & 1256 | |
| 133 | Dây thép | H133 | 25,8 | kg | Theo TCVN 2053:1993 về Dây thép mạ kẽm thông dụng Đường kính 0,5mm, Sai lệch giới hạn; + 0,02 - 0,06 | |
| 134 | Đá 1x2 | H134 | 22,77 | m3 | TCVN 7570: 2006 – cốt liệu cho bê tông - yêu cầu kỹ thuật | |
| 135 | Đá 4x6 | H135 | 8,14 | m3 | TCVN 7570: 2006 – cốt liệu cho bê tông - yêu cầu kỹ thuật | |
| 136 | Đá dăm | H136 | 0,68 | m3 | TCVN 7570: 2006 – cốt liệu cho bê tông - yêu cầu kỹ thuật | |
| 137 | Đá dăm | H137 | 72,71 | m3 | TCVN 7570: 2006 – cốt liệu cho bê tông - yêu cầu kỹ thuật | |
| 138 | Đá hộc | H138 | 129,67 | m3 | Đá hộc, đáp ứng yêu cầu của TCVN 4085:2011 | |
| 139 | Đất đèn | H139 | 0,01 | kg | Đáp ứng TCVN 5848 – 1994 | |
| 140 | Đất sét | H140 | 40,78 | m3 | Đảm bảo chất lượng phục vụ cho công tác làm dung dịch khoan | |
| 141 | Đầu nối cần | H141 | 0,7 | bộ | Đảm bảo chất lượng theo TCVN | |
| 142 | Đinh | H142 | 5,33 | kg | TCVN 2509:1978 về Đinh vít - Yêu cầu kỹ thuật Đinh mũ 6cm (giới hạn bền 800 MPa, giới hạn chảy 800 Mpa) | |
| 143 | Đồng hồ đo lưu lượng | H143 | 2 | cái | Kiểu lắp: Lắp ren hoặc lắp bích - Kích thước DN50 - Áp lực cho phép: PN10 - Nhiệt độ làm việc: 0-65 độ C - Mặt hiển thị 5 số - Lưu lượng thông thường từ Q=30m3/h - Tiêu chuẩn: ISO 4604, cấp B | |
| 144 | Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | H144 | 209 | viên | Đáp ứng TCVN 1451:1998 và tương đương về gạch đặc đất sét nung hoặc không nung | |
| 145 | Gỗ chống | H145 | 0,2 | m3 | Chiều dài m, không nhỏ hơn 2.0m, thẳng, không có khuyết tật, không nứt. - Đường kính đầu nhỏ, mm, không nhỏ hơn 100mm - Ứng suất dọc >30MPa | |
| 146 | Gỗ đà nẹp | H146 | 0,04 | m3 | Chiều dài m, không nhỏ hơn 2.0m, rộng 60mm, dày 30mm, thẳng, không có khuyết tật, không nứt. - Mô đun đàn hồi uốn ngang thớ 7000Mpa Độ cong, % chiều cao so với chiều dài đoạn cong nhất không lớn hơn 3% | |
| 147 | Gỗ ván | H147 | 0,35 | m3 | Chiều dài m, không nhỏ hơn 3.0m, thẳng, không có khuyết tật, không nứt. - Đường kính đầu nhỏ, mm, không nhỏ hơn 120mm - Ứng suất dọc >30MPa | |
| 148 | Keo dán | H148 | 0,14 | kg | Nguyên vật liệu: PVC Tỷ trọng: 0.92+/-0.040 Độ nhớt: Minimum 500 cP @ 73 °± 2°F (23° ± 1°C) | |
| 149 | Măng sông thép tráng kẽm D≤25mm | H149 | 0,05 | cái | Quy Cách: DN25 Áp suất làm việc: 150LBS Vật Liệu: Thép mạ kẽm, Đáp ứng tiêu chuẩn BS EN 10242 BS 143 & 1256 | |
| 150 | Nước | H150 | 0,11 | m3 | Đáp ứng QCVN 01-1:2018/BYT | |
| 151 | Nước | H151 | 6.680,43 | lít | Đáp ứng QCVN 01-1:2018/BYT | |
| 152 | Nước thi công | H152 | 201,79 | m3 | TCVN 4506 : 2012, Nước cho bê tông và vữa – yêu cấu kỹ thuật | |
| 153 | Nhựa dán | H153 | 0,14 | kg | Nguyên vật liệu: PVC Tỷ trọng: 0.92+/-0.040 Độ nhớt: Minimum 500 cP @ 73 °± 2°F (23° ± 1°C) | |
| 154 | ô xy | H154 | 0,01 | Chai | Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1068:2009 về Oxy kỹ thuật | |
| 155 | Ô xy | H155 | 2,4 | chai | Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1068:2009 về Oxy kỹ thuật | |
| 156 | Ống nhựa kết cấu giếng D110mm | H156 | 35 | m | Quy cách: SO 1452-5:2009 đối với ống PVC Đường kính ngoài, 114mm, độ dày ống 3,8mm (PN6), chiều dài đoạn ống 4-6m | |
| 157 | Ống nhựa HDPE D32mm L200m | H157 | 150,03 | m | Ống nhựa HDPE D = 32 mm, L=200m, TCVN 7305-2:2008 | |
| 158 | Ống nhựa HDPE D90mm L25m | H158 | 124,23 | m | Ống nhựa HDPE D = 90 mm, L=25m, TCVN 7305-2:2008 | |
| 159 | Ống nhựa miệng bát D89mm L=6m | H159 | 159,58 | m | Ống nhựa miệng bát đường kính D89mm, L=6m , dày 3.5mm (PN8) | |
| 160 | Ống nước fi 50 | H160 | 4,8 | m | Đường kính ống 50mm, chiều dày 3mm, áp lực 10 Bar | |
| 161 | Ống thép tráng kẽm D | H161 | 0,4 | m | Ống thép tráng kẽm D = 21,3mm, độ dày 2,77mm | |
| 162 | Phụ gia CMC | H162 | 0,32 | kg | Đảm bảo chất lượng theo quy định | |
| 163 | Que hàn | H163 | 1,75 | Kg | Đáp ứng theo TCVN 3909 : 2000 Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp | |
| 164 | Thép tấm | H164 | 102,5 | kg | Đáp ứng TCVN 6522:2018 ISO 4995:2014 Thép tấm mỏng cán nóng chất lượng kết cấu. | |
| 165 | Thép tròn D | H165 | 1.602,57 | kg | TCVN 1651-1:2018, Thép cốt bê tông, phần 1: thép tròn trơn. | |
| 166 | Van mặt bích D50mm | H166 | 2 | cái | Thep tấm dày 3 mm | |
| 167 | Van ren D89mm | H167 | 1 | cái | Đảm bảo chất lượng nhà sản xuất | |
| 168 | Van xả khí D50mm | H168 | 1 | cái | Kích thước: DN50 | D50 Kết nối: nối bích Áp suất: PN 16 Nhiệt độ: -10…+100°C Vật liệu: Gang Sử dụng cho hệ thống nước | |
| 169 | Xi măng PC30 | H169 | 10.901,93 | kg | Đáp ứng TCVN 2682 : 2009 về xi măng Poóc lăng – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 170 | Vât liệu khác | H170 | 0 | % | Phù hợp với yêu cầu công việc | |
| 171 | Lán trại | H171 | 0 | % | Phục vụ thi công | |
| 172 | Cần trục 16 Tấn | H172 | 0,003 | Ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 173 | Đầm bàn 1Kw | H173 | 2,64 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 174 | Máy bơm dung dịch 200m3/h | H174 | 0,01 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 175 | Máy bơm nước 2 kW | H175 | 6,34 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 176 | Máy bơm 25CV | H176 | 26,4 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 177 | Máy cắt uốn 5kW | H177 | 0,64 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 178 | Máy cuốn ống | H178 | 0,05 | Ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 179 | Máy hàn 23 KW | H179 | 0,44 | Ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 180 | Máy khoan giếng | H180 | 7,2 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 181 | Máy khoan xoay 54 CV | H181 | 17,71 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 182 | Máy sàng lọc 100m3/h | H182 | 0,01 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 183 | Máy trộn 250l | H183 | 2,82 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 184 | Máy trộn dung dịch 750 lít | H184 | 10,56 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 185 | Máy ủi 110CV | H185 | 0,37 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 186 | Máy lu rung 18T | H186 | 0,89 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 187 | Máy đào 0,8m3 | H187 | 1,44 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 188 | Máy trộn vữa 150l | H188 | 0,65 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 189 | Máy khác | H189 | 0 | % | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 190 | Lưới đồng mắt 1x1mm | H190 | 3,2 | m2 | Lưới đồng mắt 1x1mm, hàng mới, đảm bảo chất lượng sản phẩm theo TCVN. | |
| 191 | Bộ choòng nón xoay loại C(01D132+01D190) | H191 | 3,5 | bộ | Đường kính D132 – D190, hàng mới, chất lượng tốt | |
| 192 | Bộ choòng nón xoay loại M(01D132+01D190) | H192 | 0,2 | bộ | Đường kính D132 – D190, hàng mới, chất lượng tốt | |
| 193 | Cát hạt nhỏ | H193 | 2,582 | m3 | TCVN 10796: 2015 – yêu cầu về Cát mịn cho bê tông và vữa | |
| 194 | Cát vàng | H194 | 0,039 | m3 | TCVN 7570: 2006 – cốt liệu cho bê tông và vữa - yêu cầu kỹ thuật | |
| 195 | Cần khoan D 63,5 mm | H195 | 1,92 | m | Ống thép trơn, Φ63,5mm, dầy 8mm, đáp ứng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 196 | Đá 4x6 | H196 | 0,064 | m3 | TCVN 7570: 2006 – cốt liệu cho bê tông - yêu cầu kỹ thuật | |
| 197 | Đá dăm | H197 | 0,013 | m3 | TCVN 7570: 2006 – cốt liệu cho bê tông - yêu cầu kỹ thuật | |
| 198 | Đất đèn | H198 | 0,006 | kg | Đáp ứng TCVN 5848 – 1994 | |
| 199 | Đất sét | H199 | 26,28 | m3 | Đảm bảo chất lượng phục vụ cho công tác làm dung dịch khoan | |
| 200 | Đầu nối cần | H200 | 0,44 | bộ | Đảm bảo chất lượng theo TCVN | |
| 201 | Măng sông thép tráng kẽm D67mm | H201 | 4 | cái | Quy Cách: DN15 đến DN100 Áp suất làm việc: 150LBS Vật Liệu: Thép mạ kẽm, Đáp ứng tiêu chuẩn BS EN 10242 BS 143 & 1256 | |
| 202 | Nút bịt thép tráng kẽm D67mm | H202 | 4 | cái | Tiêu chuẩn: BS143 & 1256, ASME B16.3.16.14 Áp suất làm việc: 150LBS Vật Liệu: Thép mạ kẽm | |
| 203 | Nước | H203 | 11,624 | lít | Đáp ứng QCVN 01-1:2018/BYT | |
| 204 | Nước thi công | H204 | 130,03 | m3 | TCVN 4506 : 2012, Nước cho bê tông và vữa – yêu cấu kỹ thuật | |
| 205 | ô xy | H205 | 0,008 | Chai | Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1068:2009 về Oxy kỹ thuật | |
| 206 | Ống nhựa kết cấu giếng D110mm | H206 | 40 | m | Quy cách: SO 1452-5:2009 đối với ống PVC Đường kính ngoài, 114mm, độ dày ống 3,8mm (PN6), chiều dài đoạn ống 4-6m | |
| 207 | Ống nước fi 50 | H207 | 3,2 | m | Đường kính ống 50mm, chiều dày 3mm, áp lực 10 Bar | |
| 208 | Que hàn | H208 | 1,75 | Kg | Đáp ứng theo TCVN 3909 : 2000 Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp | |
| 209 | Thép tấm | H209 | 102,5 | kg | Đáp ứng TCVN 6522:2018 ISO 4995:2014 Thép tấm mỏng cán nóng chất lượng kết cấu. | |
| 210 | Xi măng PC30 | H210 | 16,933 | kg | Đáp ứng TCVN 2682 : 2009 về xi măng Poóc lăng – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 211 | Ống lọc kết cấu giếng D110 | H211 | 40 | m | Quy cách: SO 1452-5:2009 đối với ống PVC Đường kính ngoài, 114mm, độ dày ống 3,8mm (PN6), chiều dài đoạn ống 4-6m | |
| 212 | Vât liệu khác | H212 | 0 | % | Phù hợp với yêu cầu công việc | |
| 213 | Lán trại | H213 | 0 | % | Phục vụ thi công | |
| 214 | Cần trục 16 Tấn | H214 | 0,003 | Ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 215 | Đầm bàn 1Kw | H215 | 0,006 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 216 | Máy bơm 25CV | H216 | 17,6 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 217 | Máy bơm nước 2 kW | H217 | 3,96 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 218 | Máy cuốn ống | H218 | 0,05 | Ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 219 | Máy hàn 23 KW | H219 | 0,437 | Ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 220 | Máy khoan giếng | H220 | 4,8 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 221 | Máy khoan xoay 54 CV | H221 | 11,06 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 222 | Máy trộn 250l | H222 | 0,007 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 223 | Máy trộn dung dịch 750 lít | H223 | 6,59 | ca | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | |
| 224 | Máy khác | H224 | 0 | % | Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi