Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu và thuê máy móc, thiết bị phục vụ xây dựng mô hình thu gom, bổ cập và khai thác nước dưới đất tại đảo Hòn Ngang thuộc quần đảo Nam Du tỉnh Kiên Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210529076-03
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Thủy công
Tên gói thầu Cung cấp nguyên vật liệu và thuê máy móc, thiết bị phục vụ xây dựng mô hình thu gom, bổ cập và khai thác nước dưới đất tại đảo Hòn Ngang thuộc quần đảo Nam Du tỉnh Kiên Giang
Số hiệu KHLCNT 20210449023
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 10:06:00 đến ngày 2021-05-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,698,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bulong M16 H1 12 cái Bu lông có cấp bền 8.8 (giới hạn bền 800 MPa, giới hạn chảy 800 Mpa)
2 Bịt đáy ống lọc D60 H2 484 cái Đường kính 60mm, độ dày 2,9mm (PN10), tiêu chuẩn BS EN ISO 1452:2009
3 Chếch Ống PVC D90 H3 484 cái Đường kính 90mm, độ dày 2,9mm (PN10), tiêu chuẩn BS EN ISO 1452:2009
4 Côn Thu D90-60 H4 484 cái Đường kính 90mm thu 60mm, độ dày 2,9mm (PN10), tiêu chuẩn BS EN ISO 1452:2009
5 Đệm cao su H5 2 cái Dày 5mm, dùng cho công trình xây dựng
6 Ống lọc D60 H6 454 m Đường kính 60mm, dày 2,9mm (PN10), tiêu chuẩn BS EN ISO 1452:2009
7 Ống lọc kết cấu giếng D110 H7 137,5 m Quy cách: SO 1452-5:2009 đối với ống PVC Đường kính ngoài, 114mm, độ dày ống 3,8mm (PN6), chiều dài đoạn ống 4-6m
8 Van phao D50 H8 2 cái Kich cỡ: D50; Áp suất làm việc tối đa: 16bar. Kiểu nối: Mặt bích, ren. Vật liệu: + Thân van: Gang, đồng, inox + Bóng phao: Nhựa, inox + Ty phao: Inox, Đồng thau
9 Van phao D27 H9 1 cái Kich cỡ: D27; Áp suất làm việc tối đa: 16bar. Kiểu nối: Mặt bích, ren. Vật liệu: + Thân van: Gang, đồng, inox + Bóng phao: Nhựa, inox + Ty phao: Inox, Đồng thau
10 Băng tan H10 5,01 m Mỏng, mềm, dai Chịu nhiệt độ hoạt động lớn, từ -100 độ C đến 260 độ C Chịu hầu hết các hóa chất (trừ gốc ankyl), dung môi hòa tan và bay hơi
11 Ben tô nít H11 13,35 kg Đáp ứng TCVN 11893:2017 – Vật liệu Bentonite
12 Bộ choòng nón xoay loại C (01D132+01D190) H12 9,2 bộ Đường kính D132 – D190, hàng mới, chất lượng tốt
13 Bộ choòng nón xoay loại M (01D132+01D190) H13 0,12 bộ Đường kính D132 – D190, hàng mới, chất lượng tốt
14 Bu lông M16 H14 20 bộ Bu lông có cấp bền 8.8 (giới hạn bền 800 MPa, giới hạn chảy 800 Mpa)
15 Bu lông M16-M20 H15 16 cái Bu lông có cấp bền 8.8 (giới hạn bền 800 MPa, giới hạn chảy 800 Mpa)
16 Cao su H16 0,04 m2 Dày 5mm, dùng cho công trình xây dựng
17 Cao su tấm H17 0,1 m2 Dày 5mm, dùng cho công trình xây dựng
18 Cát H18 11,59 m3 TCVN 10796: 2015 – yêu cầu về Cát mịn cho bê tông và vữa
19 Cát hạt nhỏ H19 464,74 m3 TCVN 10796: 2015 – yêu cầu về Cát mịn cho bê tông và vữa
20 Cát mịn ML=1,5-2,0 H20 8,8 m3 TCVN 10796: 2015 – yêu cầu về Cát mịn cho bê tông và vữa
21 Cát vàng H21 56,05 m3 TCVN 7570: 2006 – cốt liệu cho bê tông và vữa - yêu cầu kỹ thuật
22 Cần khoan D 63,5 mm H22 4,84 m Ống thép trơn, Φ63,5mm, dầy 8mm, đáp ứng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
23 Cồn rửa H23 1,49 kg Cồn Ethanol (C2H50H)
24 Côn, cút nhựa HDPE 50mm H24 10 cái Côn thu, cút nhựa HDPE D = 50 mm, TCVN 7305-2:2008
25 Côn, cút nhựa HDPE 90mm H25 20 cái Côn thu, cút nhựa HDPE D = 50 mm, TCVN 7305-2:2008
26 Côn, cút nhựa miệng bát D100mm H26 2 cái Côn thu, cút nhựa miệng bát D100. TCVN 7305-2:2008
27 Côn, cút nhựa miệng bát D89mm H27 15 cái Côn thu, cút nhựa miệng bát D89. TCVN 7305-2:2008
28 Côn, cút thép tráng kẽm D15mm H28 4 cái Côn thu, cút nhựa miệng bát D15. TCVN 7305-2:2008
29 Côn, cút thép tráng kẽm D50mm H29 6 cái Quy Cách: DN15 đến DN100 Áp suất làm việc: 150LBS Vật Liệu: Thép mạ kẽm, Đáp ứng tiêu chuẩn BS EN 10242 BS 143 & 1256
30 Dây thép H30 82,72 kg Theo TCVN 2053:1993 về Dây thép mạ kẽm thông dụng Đường kính 0,5mm, Sai lệch giới hạn; + 0,02 - 0,06
31 Đá 1x2 H31 68,78 m3 TCVN 7570: 2006 – cốt liệu cho bê tông - yêu cầu kỹ thuật
32 Đá 4x6 H32 20,82 m3 TCVN 7570: 2006 – cốt liệu cho bê tông - yêu cầu kỹ thuật
33 Đá dăm H33 0,64 m3 TCVN 7570: 2006 – cốt liệu cho bê tông - yêu cầu kỹ thuật
34 Đá dăm H34 124,21 m3 TCVN 7570: 2006 – cốt liệu cho bê tông - yêu cầu kỹ thuật
35 Đá hộc H35 203,84 m3 Đá hộc, đáp ứng yêu cầu của TCVN 4085:2011
36 Đất đèn H36 0,01 kg Đáp ứng TCVN 5848 – 1994
37 Đất sét H37 64,62 m3 Đảm bảo chất lượng phục vụ cho công tác làm dung dịch khoan
38 Đầu nối cần H38 1,12 bộ Đảm bảo chất lượng theo TCVN
39 Đinh H39 43,37 kg TCVN 2509:1978 về Đinh vít - Yêu cầu kỹ thuật Đinh mũ 6cm (giới hạn bền 800 MPa, giới hạn chảy 800 Mpa)
40 Đồng hồ đo lưu lượng H40 4 cái Kiểu lắp: Lắp ren hoặc lắp bích - Kích thước DN50 - Áp lực cho phép: PN10 - Nhiệt độ làm việc: 0-65 độ C - Mặt hiển thị 5 số - Lưu lượng thông thường từ Q=30m3/h - Tiêu chuẩn: ISO 4604, cấp B
41 Gạch chỉ 6,5x10,5x22 H41 7.342,5 viên Đáp ứng TCVN 1451:1998 và tương đương về gạch đặc đất sét nung hoặc không nung
42 Gỗ chống H42 1,66 m3 Chiều dài m, không nhỏ hơn 2.0m, thẳng, không có khuyết tật, không nứt. - Đường kính đầu nhỏ, mm, không nhỏ hơn 100mm - Ứng suất dọc >30MPa
43 Gỗ đà nẹp H43 0,31 m3 Chiều dài m, không nhỏ hơn 2.0m, rộng 60mm, dày 30mm, thẳng, không có khuyết tật, không nứt. - Mô đun đàn hồi uốn ngang thớ 7000Mpa Độ cong, % chiều cao so với chiều dài đoạn cong nhất không lớn hơn 3%
44 Gỗ ván H44 2,87 m3 Chiều dài m, không nhỏ hơn 3.0m, thẳng, không có khuyết tật, không nứt. - Đường kính đầu nhỏ, mm, không nhỏ hơn 120mm - Ứng suất dọc >30MPa
45 Keo dán H45 0,51 kg Nguyên vật liệu: PVC Tỷ trọng: 0.92+/-0.040 Độ nhớt: Minimum 500 cP @ 73 °± 2°F (23° ± 1°C)
46 Khí gas H46 0,08 kg Đảm bảo an toàn về cháy nổ
47 Măng sông thép tráng kẽm D≤25mm H47 0,1 cái Quy Cách: DN25 Áp suất làm việc: 150LBS Vật Liệu: Thép mạ kẽm, Đáp ứng tiêu chuẩn BS EN 10242 BS 143 & 1256
48 Măng sông thép tráng kẽm D50mm H48 67,2 cái Quy Cách: DN15 đến DN100 Áp suất làm việc: 150LBS Vật Liệu: Thép mạ kẽm, Đáp ứng tiêu chuẩn BS EN 10242 BS 143 & 1256
49 Măng sông thép tráng kẽm D76mm H49 24 cái Quy Cách: DN15 đến DN100 Áp suất làm việc: 150LBS Vật Liệu: Thép mạ kẽm, Đáp ứng tiêu chuẩn BS EN 10242 BS 143 & 1256
50 Nước H50 0,23 m3 Đáp ứng QCVN 01-1:2018/BYT
51 Nước H51 20.700,56 lít Đáp ứng QCVN 01-1:2018/BYT
52 Nước thi công H52 319,7 m3 TCVN 4506 : 2012, Nước cho bê tông và vữa – yêu cấu kỹ thuật
53 Nhựa dán H53 0,25 kg Nguyên vật liệu: PVC Tỷ trọng: 0.92+/-0.040 Độ nhớt: Minimum 500 cP @ 73 °± 2°F (23° ± 1°C)
54 ô xy H54 0,01 Chai Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1068:2009 về Oxy kỹ thuật
55 Ô xy H55 0,04 chai Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1068:2009 về Oxy kỹ thuật
56 Ống nhựa kết cấu giếng D110mm H56 52,5 m Quy cách: SO 1452-5:2009 đối với ống PVC Đường kính ngoài, 114mm, độ dày ống 3,8mm (PN6), chiều dài đoạn ống 4-6m
57 Ống nhựa HDPE D50mm L100m H57 300,03 m Ống nhựa HDPE D = 50 mm, L=100m, TCVN 7305-2:2008
58 Ống nhựa HDPE D90mm L25m H58 411,08 m Ống nhựa HDPE D = 90 mm, L=25m, TCVN 7305-2:2008
59 Ống nhựa miệng bát D100mm L=6m H59 7,27 m Ống nhựa miệng bát đường kính D100mm, L=6m , dày 4,2mm (PN8)
60 Ống nhựa miệng bát D50mm L=6m H60 2,02 m Ống nhựa miệng bát đường kính D50mm, L=6m , dày 2,3mm (PN10)
61 Ống nhựa miệng bát D89mm L=6m H61 265,13 m Ống nhựa miệng bát đường kính D89mm, L=6m , dày 3.5mm (PN8)
62 Ống nước fi 50 H62 7,6 m Đường kính ống 50mm, chiều dày 3mm, áp lực 10 Bar
63 Ống thép tráng kẽm D H63 0,8 m Ống thép tráng kẽm D = 21,3mm, độ dày 2,77mm.
64 Ống thép tráng kẽm D50mm L=8m H64 562,8 m Ống thép tráng kẽm D = 50mm, độ dày 3,98mm
65 Ống thép tráng kẽm D76mm L=8m H65 201 m Ống thép tráng kẽm D = 50mm, độ dày 5,`6mm
66 Phèn chua H66 0,98 kg Đáp ứng theo yêu cầu quy định
67 Phụ gia CMC H67 0,65 kg Đảm bảo chất lượng theo quy định
68 Que hàn H68 14,7 kg Đáp ứng theo TCVN 3909 : 2000 Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp 
69 Que hàn H69 2,63 Kg Đáp ứng theo TCVN 3909 : 2000 Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp 
70 Sơn lót H70 1,02 kg TCVN 8790:2011 về Sơn bảo vệ kết cấu thép – Qui trình thi công và nghiệm thu
71 Sơn phủ H71 0,98 kg TCVN 9276: 2012, Sơn phủ bảo vệ kết cấu thép
72 Thép hình H72 209,02 kg Đáp ứng Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7571 về thép hình
73 Thép tấm H73 153,75 kg Đáp ứng TCVN 6522:2018 ISO 4995:2014 Thép tấm mỏng cán nóng chất lượng kết cấu.
74 Thép tấm H74 0,63 kg Đáp ứng TCVN 6522:2018 ISO 4995:2014 Thép tấm mỏng cán nóng chất lượng kết cấu.
75 Thép tròn H75 1,68 kg TCVN 1651-1:2018, Thép cốt bê tông, phần 1: thép tròn trơn.
76 Thép tròn D H76 3.633,78 kg TCVN 1651-1:2018, Thép cốt bê tông, phần 1: thép tròn trơn.
77 Thép tròn D H77 2.705,65 kg TCVN 1651-1:2018, Thép cốt bê tông, phần 1: thép tròn trơn.
78 Van mặt bích D50mm H78 3 cái Thep tấm dày 3 mm
79 Van ren D89mm H79 3 cái Đảm bảo chất lượng nhà sản xuất
80 Van xả khí D50mm H80 2 cái Kích thước: DN50 | D50 Kết nối: nối bích Áp suất: PN 16 Nhiệt độ: -10…+100°C Vật liệu: Gang Sử dụng cho hệ thống nước
81 Vôi H81 51,78 kg Đảm bảo chất lượng nhà sản xuất
82 Xi măng PC30 H82 33.534,46 kg Đáp ứng TCVN 2682 : 2009 về xi măng Poóc lăng – Yêu cầu kỹ thuật
83 Vât liệu khác H83 0 % Phù hợp với yêu cầu công việc
84 Lán trại H84 0 % Phục vụ thi công
85 Cần trục 16 Tấn H85 0,005 Ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
86 Đầm bàn 1Kw H86 8,16 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
87 Máy bơm dung dịch 200m3/h H87 0,02 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
88 Máy bơm nước 2 kW H88 10,04 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
89 Máy bơm 25CV H89 41,8 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
90 Máy cắt đột 2,8Kw H90 2,32 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
91 Máy cắt uốn 5kW H91 2,3 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
92 Máy cuốn ống H92 0,08 Ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
93 Máy đầm đất cầm tay 70kg H93 1,77 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
94 Máy hàn 23 kW H94 3,58 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
95 Máy hàn 23 KW H95 0,66 Ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
96 Máy khoan 4,5KW H96 1,16 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
97 Máy khoan giếng H97 11,4 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
98 Máy khoan xoay 54 CV H98 28,08 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
99 Máy sàng lọc 100m3/h H99 0,02 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
100 Máy trộn 250l H100 8,71 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
101 Máy trộn dung dịch 750 lít H101 16,75 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
102 Máy ủi 110CV H102 0,62 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
103 Máy lu rung 18T H103 1,49 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
104 Máy đào 0,8m3 H104 2,46 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
105 Máy trộn vữa 150l H105 1,86 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
106 Máy khác H106 0 % Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
107 Lán trại H107 0 % Phục vụ thi công
108 Bulong M16 H108 6 cái Bu lông có cấp bền 8.8 (giới hạn bền 800 MPa, giới hạn chảy 800 Mpa)
109 Bịt đáy ống lọc D60 H109 296 cái Đường kính 60mm, độ dày 2,9mm (PN10), tiêu chuẩn BS EN ISO 1452:2009
110 Chếch Ống PVC D90 H110 296 cái Đường kính 90mm, độ dày 2,9mm (PN10), tiêu chuẩn BS EN ISO 1452:2009
111 Côn Thu D90-60 H111 296 cái Đường kính 90mm thu 60mm, độ dày 2,9mm (PN10), tiêu chuẩn BS EN ISO 1452:2009
112 Đệm cao su H112 1 cái Dày 5mm, dùng cho công trình xây dựng
113 Ống lọc D60 H113 278 m Đường kính 60mm, dày 2,9mm (PN10), tiêu chuẩn BS EN ISO 1452:2009
114 Ống lọc kết cấu giếng D110 H114 85 m Quy cách: SO 1452-5:2009 đối với ống PVC Đường kính ngoài, 114mm, độ dày ống 3,8mm (PN6), chiều dài đoạn ống 4-6m
115 Van phao D50 H115 1 cái Kich cỡ: D50; Áp suất làm việc tối đa: 16bar. Kiểu nối: Mặt bích, ren. Vật liệu: + Thân van: Gang, đồng, inox + Bóng phao: Nhựa, inox + Ty phao: Inox, Đồng thau
116 Băng tan H116 1,67 m Mỏng, mềm, dai - Chịu nhiệt độ hoạt động lớn, từ -100 độ C đến 260 độ C - Chịu hầu hết các hóa chất (trừ gốc ankyl), dung môi hòa tan và bay hơi
117 Ben tô nít H117 6,67 kg Đáp ứng TCVN 11893:2017 – Vật liệu Bentonite
118 Bộ choòng nón xoay loại C (01D132+01D190) H118 5,8 bộ Đường kính D132 – D190, hàng mới, chất lượng tốt
119 Bộ choòng nón xoay loại M (01D132+01D190) H119 0,08 bộ Đường kính D132 – D190, hàng mới, chất lượng tốt
120 Bu lông M16 H120 12 bộ Bu lông có cấp bền 8.8 (giới hạn bền 800 MPa, giới hạn chảy 800 Mpa)
121 Bu lông M16-M20 H121 8 cái Bu lông có cấp bền 8.8 (giới hạn bền 800 MPa, giới hạn chảy 800 Mpa)
122 Cao su H122 0,02 m2 Dày 5mm, dùng cho công trình xây dựng
123 Cao su tấm H123 0,06 m2 Dày 5mm, dùng cho công trình xây dựng
124 Cát hạt nhỏ H124 281,65 M3 TCVN 10796: 2015 – yêu cầu về Cát mịn cho bê tông và vữa
125 Cát mịn ML=1,5-2,0 H125 0,13 m3 TCVN 10796: 2015 – yêu cầu về Cát mịn cho bê tông và vữa
126 Cát vàng H126 20,78 m3 TCVN 7570: 2006 – cốt liệu cho bê tông và vữa - yêu cầu kỹ thuật
127 Cần khoan D 63,5 mm H127 3,06 m Ống thép trơn, Φ63,5mm, dầy 8mm, đáp ứng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
128 Cồn rửa H128 0,9 kg Cồn Ethanol (C2H50H)
129 Côn, cút nhựa HDPE 90mm H129 2 cái Côn thu, cút nhựa HDPE D = 90 mm, TCVN 7305-2:2008
130 Côn, cút nhựa miệng bát D89mm H130 11 cái Côn thu, cút nhựa miệng bát D89. TCVN 7305-2:2008
131 Côn, cút thép tráng kẽm D15mm H131 2 cái Côn thu, cút nhựa miệng bát D15. TCVN 7305-2:2008
132 Côn, cút thép tráng kẽm D50mm H132 3 cái Quy Cách: DN50 Áp suất làm việc: 150LBS Vật Liệu: Thép mạ kẽm, Đáp ứng tiêu chuẩn BS EN 10242 BS 143 & 1256
133 Dây thép H133 25,8 kg Theo TCVN 2053:1993 về Dây thép mạ kẽm thông dụng Đường kính 0,5mm, Sai lệch giới hạn; + 0,02 - 0,06
134 Đá 1x2 H134 22,77 m3 TCVN 7570: 2006 – cốt liệu cho bê tông - yêu cầu kỹ thuật
135 Đá 4x6 H135 8,14 m3 TCVN 7570: 2006 – cốt liệu cho bê tông - yêu cầu kỹ thuật
136 Đá dăm H136 0,68 m3 TCVN 7570: 2006 – cốt liệu cho bê tông - yêu cầu kỹ thuật
137 Đá dăm H137 72,71 m3 TCVN 7570: 2006 – cốt liệu cho bê tông - yêu cầu kỹ thuật
138 Đá hộc H138 129,67 m3 Đá hộc, đáp ứng yêu cầu của TCVN 4085:2011
139 Đất đèn H139 0,01 kg Đáp ứng TCVN 5848 – 1994
140 Đất sét H140 40,78 m3 Đảm bảo chất lượng phục vụ cho công tác làm dung dịch khoan
141 Đầu nối cần H141 0,7 bộ Đảm bảo chất lượng theo TCVN
142 Đinh H142 5,33 kg TCVN 2509:1978 về Đinh vít - Yêu cầu kỹ thuật Đinh mũ 6cm (giới hạn bền 800 MPa, giới hạn chảy 800 Mpa)
143 Đồng hồ đo lưu lượng H143 2 cái Kiểu lắp: Lắp ren hoặc lắp bích - Kích thước DN50 - Áp lực cho phép: PN10 - Nhiệt độ làm việc: 0-65 độ C - Mặt hiển thị 5 số - Lưu lượng thông thường từ Q=30m3/h - Tiêu chuẩn: ISO 4604, cấp B
144 Gạch chỉ 6,5x10,5x22 H144 209 viên Đáp ứng TCVN 1451:1998 và tương đương về gạch đặc đất sét nung hoặc không nung
145 Gỗ chống H145 0,2 m3 Chiều dài m, không nhỏ hơn 2.0m, thẳng, không có khuyết tật, không nứt. - Đường kính đầu nhỏ, mm, không nhỏ hơn 100mm - Ứng suất dọc >30MPa
146 Gỗ đà nẹp H146 0,04 m3 Chiều dài m, không nhỏ hơn 2.0m, rộng 60mm, dày 30mm, thẳng, không có khuyết tật, không nứt. - Mô đun đàn hồi uốn ngang thớ 7000Mpa Độ cong, % chiều cao so với chiều dài đoạn cong nhất không lớn hơn 3%
147 Gỗ ván H147 0,35 m3 Chiều dài m, không nhỏ hơn 3.0m, thẳng, không có khuyết tật, không nứt. - Đường kính đầu nhỏ, mm, không nhỏ hơn 120mm - Ứng suất dọc >30MPa
148 Keo dán H148 0,14 kg Nguyên vật liệu: PVC Tỷ trọng: 0.92+/-0.040 Độ nhớt: Minimum 500 cP @ 73 °± 2°F (23° ± 1°C)
149 Măng sông thép tráng kẽm D≤25mm H149 0,05 cái Quy Cách: DN25 Áp suất làm việc: 150LBS Vật Liệu: Thép mạ kẽm, Đáp ứng tiêu chuẩn BS EN 10242 BS 143 & 1256
150 Nước H150 0,11 m3 Đáp ứng QCVN 01-1:2018/BYT
151 Nước H151 6.680,43 lít Đáp ứng QCVN 01-1:2018/BYT
152 Nước thi công H152 201,79 m3 TCVN 4506 : 2012, Nước cho bê tông và vữa – yêu cấu kỹ thuật
153 Nhựa dán H153 0,14 kg Nguyên vật liệu: PVC Tỷ trọng: 0.92+/-0.040 Độ nhớt: Minimum 500 cP @ 73 °± 2°F (23° ± 1°C)
154 ô xy H154 0,01 Chai Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1068:2009 về Oxy kỹ thuật
155 Ô xy H155 2,4 chai Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1068:2009 về Oxy kỹ thuật
156 Ống nhựa kết cấu giếng D110mm H156 35 m Quy cách: SO 1452-5:2009 đối với ống PVC Đường kính ngoài, 114mm, độ dày ống 3,8mm (PN6), chiều dài đoạn ống 4-6m
157 Ống nhựa HDPE D32mm L200m H157 150,03 m Ống nhựa HDPE D = 32 mm, L=200m, TCVN 7305-2:2008
158 Ống nhựa HDPE D90mm L25m H158 124,23 m Ống nhựa HDPE D = 90 mm, L=25m, TCVN 7305-2:2008
159 Ống nhựa miệng bát D89mm L=6m H159 159,58 m Ống nhựa miệng bát đường kính D89mm, L=6m , dày 3.5mm (PN8)
160 Ống nước fi 50 H160 4,8 m Đường kính ống 50mm, chiều dày 3mm, áp lực 10 Bar
161 Ống thép tráng kẽm D H161 0,4 m Ống thép tráng kẽm D = 21,3mm, độ dày 2,77mm
162 Phụ gia CMC H162 0,32 kg Đảm bảo chất lượng theo quy định
163 Que hàn H163 1,75 Kg Đáp ứng theo TCVN 3909 : 2000 Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp 
164 Thép tấm H164 102,5 kg Đáp ứng TCVN 6522:2018 ISO 4995:2014 Thép tấm mỏng cán nóng chất lượng kết cấu.
165 Thép tròn D H165 1.602,57 kg TCVN 1651-1:2018, Thép cốt bê tông, phần 1: thép tròn trơn.
166 Van mặt bích D50mm H166 2 cái Thep tấm dày 3 mm
167 Van ren D89mm H167 1 cái Đảm bảo chất lượng nhà sản xuất
168 Van xả khí D50mm H168 1 cái Kích thước: DN50 | D50 Kết nối: nối bích Áp suất: PN 16 Nhiệt độ: -10…+100°C Vật liệu: Gang Sử dụng cho hệ thống nước
169 Xi măng PC30 H169 10.901,93 kg Đáp ứng TCVN 2682 : 2009 về xi măng Poóc lăng – Yêu cầu kỹ thuật
170 Vât liệu khác H170 0 % Phù hợp với yêu cầu công việc
171 Lán trại H171 0 % Phục vụ thi công
172 Cần trục 16 Tấn H172 0,003 Ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
173 Đầm bàn 1Kw H173 2,64 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
174 Máy bơm dung dịch 200m3/h H174 0,01 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
175 Máy bơm nước 2 kW H175 6,34 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
176 Máy bơm 25CV H176 26,4 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
177 Máy cắt uốn 5kW H177 0,64 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
178 Máy cuốn ống H178 0,05 Ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
179 Máy hàn 23 KW H179 0,44 Ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
180 Máy khoan giếng H180 7,2 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
181 Máy khoan xoay 54 CV H181 17,71 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
182 Máy sàng lọc 100m3/h H182 0,01 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
183 Máy trộn 250l H183 2,82 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
184 Máy trộn dung dịch 750 lít H184 10,56 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
185 Máy ủi 110CV H185 0,37 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
186 Máy lu rung 18T H186 0,89 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
187 Máy đào 0,8m3 H187 1,44 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
188 Máy trộn vữa 150l H188 0,65 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
189 Máy khác H189 0 % Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
190 Lưới đồng mắt 1x1mm H190 3,2 m2 Lưới đồng mắt 1x1mm, hàng mới, đảm bảo chất lượng sản phẩm theo TCVN.
191 Bộ choòng nón xoay loại C(01D132+01D190) H191 3,5 bộ Đường kính D132 – D190, hàng mới, chất lượng tốt
192 Bộ choòng nón xoay loại M(01D132+01D190) H192 0,2 bộ Đường kính D132 – D190, hàng mới, chất lượng tốt
193 Cát hạt nhỏ H193 2,582 m3 TCVN 10796: 2015 – yêu cầu về Cát mịn cho bê tông và vữa
194 Cát vàng H194 0,039 m3 TCVN 7570: 2006 – cốt liệu cho bê tông và vữa - yêu cầu kỹ thuật
195 Cần khoan D 63,5 mm H195 1,92 m Ống thép trơn, Φ63,5mm, dầy 8mm, đáp ứng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
196 Đá 4x6 H196 0,064 m3 TCVN 7570: 2006 – cốt liệu cho bê tông - yêu cầu kỹ thuật
197 Đá dăm H197 0,013 m3 TCVN 7570: 2006 – cốt liệu cho bê tông - yêu cầu kỹ thuật
198 Đất đèn H198 0,006 kg Đáp ứng TCVN 5848 – 1994
199 Đất sét H199 26,28 m3 Đảm bảo chất lượng phục vụ cho công tác làm dung dịch khoan
200 Đầu nối cần H200 0,44 bộ Đảm bảo chất lượng theo TCVN
201 Măng sông thép tráng kẽm D67mm H201 4 cái Quy Cách: DN15 đến DN100 Áp suất làm việc: 150LBS Vật Liệu: Thép mạ kẽm, Đáp ứng tiêu chuẩn BS EN 10242 BS 143 & 1256
202 Nút bịt thép tráng kẽm D67mm H202 4 cái Tiêu chuẩn: BS143 & 1256, ASME B16.3.16.14 Áp suất làm việc: 150LBS Vật Liệu: Thép mạ kẽm
203 Nước H203 11,624 lít Đáp ứng QCVN 01-1:2018/BYT
204 Nước thi công H204 130,03 m3 TCVN 4506 : 2012, Nước cho bê tông và vữa – yêu cấu kỹ thuật
205 ô xy H205 0,008 Chai Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1068:2009 về Oxy kỹ thuật
206 Ống nhựa kết cấu giếng D110mm H206 40 m Quy cách: SO 1452-5:2009 đối với ống PVC Đường kính ngoài, 114mm, độ dày ống 3,8mm (PN6), chiều dài đoạn ống 4-6m
207 Ống nước fi 50 H207 3,2 m Đường kính ống 50mm, chiều dày 3mm, áp lực 10 Bar
208 Que hàn H208 1,75 Kg Đáp ứng theo TCVN 3909 : 2000 Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp 
209 Thép tấm H209 102,5 kg Đáp ứng TCVN 6522:2018 ISO 4995:2014 Thép tấm mỏng cán nóng chất lượng kết cấu.
210 Xi măng PC30 H210 16,933 kg Đáp ứng TCVN 2682 : 2009 về xi măng Poóc lăng – Yêu cầu kỹ thuật
211 Ống lọc kết cấu giếng D110 H211 40 m Quy cách: SO 1452-5:2009 đối với ống PVC Đường kính ngoài, 114mm, độ dày ống 3,8mm (PN6), chiều dài đoạn ống 4-6m
212 Vât liệu khác H212 0 % Phù hợp với yêu cầu công việc
213 Lán trại H213 0 % Phục vụ thi công
214 Cần trục 16 Tấn H214 0,003 Ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
215 Đầm bàn 1Kw H215 0,006 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
216 Máy bơm 25CV H216 17,6 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
217 Máy bơm nước 2 kW H217 3,96 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
218 Máy cuốn ống H218 0,05 Ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
219 Máy hàn 23 KW H219 0,437 Ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
220 Máy khoan giếng H220 4,8 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
221 Máy khoan xoay 54 CV H221 11,06 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
222 Máy trộn 250l H222 0,007 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
223 Máy trộn dung dịch 750 lít H223 6,59 ca Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
224 Máy khác H224 0 % Đảm bảo chất lượng, hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->