Gói thầu: Mua sắm dụng cụ, trang phục tập luyện và thi đấu thể thao năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210552347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Mua sắm dụng cụ, trang phục tập luyện và thi đấu thể thao năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210552281 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí sự nghiệp đào tạo, thể thao không thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 16:31:00 đến ngày 2021-05-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,102,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bóng Nhật (Mikasa) | 10 | Quả | Da | Môn Bóng chuyền | |
| 2 | Đồng hồ bấm giờ | 1 | cái | Đồng hồ bấm giờ | Môn Bóng chuyền | |
| 3 | Xe bóng nhãn hiệu Mikasa | 1 | Cái | Xe bóng nhãn hiệu Mikasa | Môn Bóng chuyền | |
| 4 | Sa bàn chiến thuật bóng chuyền Morten | 1 | Cái | Sa bàn chiến thuật bóng chuyền Morten | Môn Bóng chuyền | |
| 5 | Túi xách đựng đồ thi đấu | 20 | Cái | Da | Môn Bóng chuyền | |
| 6 | Bóng Mikasa (chuyên dùng cho bãi cát) | 10 | Quả | Da | Bóng chuyền bãi cát | |
| 7 | Lưới bóng chuyền bãi cát | 2 | Cái | Lưới bóng chuyền bãi cát | Bóng chuyền bãi cát | |
| 8 | Nón đội cho HLV, VĐV | 6 | Cái | Vải | Bóng chuyền bãi cát | |
| 9 | Kính đeo chuyên dụng BC bãi cát | 12 | Cái | Kính đeo chuyên dụng BC bãi cát | Bóng chuyền bãi cát | |
| 10 | Dây thun tập thể lực | 50 | mét | thun | Môn Điền kinh | |
| 11 | Túi xách đồng phục | 5 | cái | Vải hoặc da | Môn Điền kinh | |
| 12 | Thảm khởi động | 4 | cái | nhựa, polyyester,cotton | Môn Điền kinh | |
| 13 | Hộp ván dậm nhảy xa | 1 | cái | Hộp ván dậm nhảy xa | Môn Điền kinh | |
| 14 | Bộ rào tập sức bật | 10 | Bộ | Bộ rào tập sức bật | Môn Điền kinh | |
| 15 | Bụt bổ trợ giậm nhảy | 1 | cái | Bụt bổ trợ giậm nhảy | Môn Điền kinh | |
| 16 | Bóng đặt bổ trợ ném đẩy 1kg | 6 | Quả | Bóng đặt bổ trợ ném đẩy 1kg | Môn Điền kinh | |
| 17 | Dàn đế để niệm nhảy cao | 1 | cái | Dàn đế để niệm nhảy cao | Môn Điền kinh | |
| 18 | Đồng hồ bấm giờ | 1 | cái | Đồng hồ bấm giờ | Môn Điền kinh | |
| 19 | Dây thừng chuyên dụng | 20 | mét | cao su, nhựa, vải bố | Judo | |
| 20 | Dây thun tròn tập thể lực | 20 | mét | cao su | Judo | |
| 21 | Băng gối dán PJ | 6 | cặp | thun cotton | Judo | |
| 22 | Đồng hồ bấm giờ | 1 | cái | Đồng hồ bấm giờ | Judo | |
| 23 | Đồng hồ bấm giờ | 1 | cái | Đồng hồ bấm giờ | Canoeing | |
| 24 | Áo phao chuyên dụng | 12 | Cái | Áo phao chuyên dụng | Canoeing | |
| 25 | Bao cát | 2 | cái | Da tổng hợp | Môn Vovinam | |
| 26 | Gambi đấm (Thái Lan) | 6 | cái | Da, tập luyện Vovinam | Môn Vovinam | |
| 27 | Găng tay tập luyện và thi đấu | 6 | cặp | Da, mút, simili | Môn Vovinam | |
| 28 | Bảo hộ tay, chân | 7 | bộ | vải da, mút, simili | Môn Vovinam | |
| 29 | Bảo hộ hạ bộ (nam, nữ) | 7 | cái | Da, Nhựa dẻo, simili | Môn Vovinam | |
| 30 | Băng gối | 14 | cái | Cotton | Môn Vovinam | |
| 31 | Băng cổ chân (loại tốt) | 14 | cái | Cotton | Môn Vovinam | |
| 32 | Bảo hộ răng | 7 | cái | Nhựa dẻo | Môn Vovinam | |
| 33 | Băng chỏ | 14 | cái | Cotton | Môn Vovinam | |
| 34 | Đồng hồ bấm giờ | 1 | cái | Đồng hồ bấm giờ | Môn Vovinam | |
| 35 | Dây thun tập luyện (mỏng) | 3 | sợi | Thun | Môn Bơi | |
| 36 | Đồng hồ bấm giờ | 1 | cái | Đồng hồ bấm giờ | Môn Bơi | |
| 37 | Máy Mát xa cơ | 1 | Cái | Máy Mát xa cơ | Môn Bơi | |
| 38 | Giày tập luyện VĐV | 16 | đôi | Da, nhựa, vải bố. Đế nhựa | Môn Bóng chuyền | |
| 39 | Giày HLV | 2 | đôi | Da, đế nhựa | Môn Bóng chuyền | |
| 40 | Áo, quần tập luyện HLV | 4 | bộ | Cotton. Loại tốt | Môn Bóng chuyền | |
| 41 | Áo, quần tập luyện cho VĐV | 32 | bộ | cotton | Môn Bóng chuyền | |
| 42 | Giày thi đấu Asics | 16 | đôi | Asics | Môn Bóng chuyền | |
| 43 | Đồng phục thi đấu VĐV (quần, áo, in tên, đơn vị) | 32 | bộ | Cotton. | Môn Bóng chuyền | |
| 44 | Quần, áo Survestment cho HLV | 2 | Bộ | Vải dù | Môn Bóng chuyền | |
| 45 | Quần áo đồng phục cho BHL | 4 | Bộ | Vải dù | Môn Bóng chuyền | |
| 46 | Giày tập thể lực | 4 | đôi | Vải bố (cotton), đế nhựa | Bóng chuyền bãi cát | |
| 47 | Giày Spost cho HLV | 2 | đôi | Da, đế nhựa | Bóng chuyền bãi cát | |
| 48 | Áo, quàn tập luyện HLV | 4 | bộ | cotton | Bóng chuyền bãi cát | |
| 49 | Áo, quàn tập luyện VĐV | 12 | bộ | cotton | Bóng chuyền bãi cát | |
| 50 | Áo, quần tập luyện VĐV, HLV có in ấn | 10 | bộ | cotton | Môn Điền kinh | |
| 51 | Giày tập luyện thể lực VĐV | 8 | đôi | Vải bố (cotton), đế nhựa | Môn Điền kinh | |
| 52 | Giày HLV | 1 | đôi | Da, đế nhựa | Môn Điền kinh | |
| 53 | Giày đinh tập luyện thường xuyên | 4 | đôi | Da | Môn Điền kinh | |
| 54 | Đồng phục thi đấu VĐV, HLV (quần, áo, in tên, đơn vị) | 10 | bộ | Cotton. Loại tốt | Môn Điền kinh | |
| 55 | Quần, áo Survestment cho HLV | 1 | Bộ | Vải dù | Môn Điền kinh | |
| 56 | Áo khoác giữ ấm | 4 | bộ | Vải dù | Môn Điền kinh | |
| 57 | Bộ quần áo gió chống mưa | 5 | bộ | nhựa, polyyester | Môn Điền kinh | |
| 58 | Đồ thi đấu chuyên dùng cho VĐV | 4 | bộ | Cotton. Loại tốt | Môn Điền kinh | |
| 59 | Giày thi đấu VĐV | 4 | đôi | Da | Môn Điền kinh | |
| 60 | Áo quần tập luyện VĐV có in ấn | 12 | bộ | cotton | Cờ | |
| 61 | Giày tập luyện thể lực VĐV | 12 | đôi | vải bố (cotton 100%), đế nhựa | Cờ | |
| 62 | Giày HLV | 1 | đôi | Da, đế nhựa | Cờ | |
| 63 | Đồng phục HLV | 2 | bộ | cotton | Cờ | |
| 64 | Đồng phục thi đấu VĐV | 6 | bộ | cotton | Cờ | |
| 65 | Quần, áo Survestment cho HLV | 2 | Bộ | Vải dù | Cờ | |
| 66 | Áo quần tập luyện VĐV có in ấn | 12 | bộ | cotton | Judo | |
| 67 | Giày tập luyện thể lực VĐV | 12 | đôi | vải bố (cotton 100%), đế nhựa | Judo | |
| 68 | Áo, quần tập luyện HLV | 4 | bộ | cotton | Judo | |
| 69 | Giày HLV | 2 | đôi | Da, đế nhựa | Judo | |
| 70 | Quần, áo Survestment cho HLV | 2 | Bộ | Vải dù | Judo | |
| 71 | Võ phục thi đấu (in tên, đơn vị) | 6 | bộ | Vải gai | Judo | |
| 72 | Áo quần tập luyện VĐV có in ấn | 20 | bộ | cotton | Canoeing | |
| 73 | Giày tập luyện thể lực VĐV | 20 | đôi | vải bố (cotton 100%), đế nhựa | Canoeing | |
| 74 | Áo, quần tập luyện HLV | 2 | bộ | cotton | Canoeing | |
| 75 | Giày HLV | 2 | đôi | Da, đế nhựa | Canoeing | |
| 76 | Trang phục mùa đông | 11 | bộ | cotton. Loại tốt | Canoeing | |
| 77 | Đồng phục HLV (quần, áo, in tên, đơn vị) | 4 | bộ | cotton | Canoeing | |
| 78 | Quần, áo Survestment cho HLV | 1 | Bộ | Vải dù | Canoeing | |
| 79 | Đồng phục thi đấu VĐV (in tên, đơn vị) | 20 | bộ | cotton | Canoeing | |
| 80 | Áo quần tập luyện VĐV có in ấn | 14 | bộ | cotton | Môn Vovinam | |
| 81 | Giày tập luyện thể lực VĐV | 14 | đôi | vải bố (cotton 100%), đế nhựa | Môn Vovinam | |
| 82 | Áo, quần tập luyện HLV | 2 | bộ | cotton | Môn Vovinam | |
| 83 | Giày HLV | 1 | đôi | Da, đế nhựa | Môn Vovinam | |
| 84 | Quần, áo Survestment cho HLV | 1 | Bộ | Vải dù | Môn Vovinam | |
| 85 | Võ phục HLV,VĐV (in tên, đơn vị) | 8 | bộ | cotton 100% | Môn Vovinam | |
| 86 | Võ phục HLV,VĐV (in tên, đơn vị) dùng trong thi đấu | 8 | bộ | cotton 100% | Môn Vovinam | |
| 87 | Áo quần tập luyện VĐV có in ấn | 6 | bộ | cotton | Môn Bơi | |
| 88 | Giày tập luyện thể lực VĐV | 6 | đôi | vải bố (cotton 100%), đế nhựa | Môn Bơi | |
| 89 | Quần, áo Survestment cho VĐV | 3 | Bộ | Vải dù | Môn Bơi | |
| 90 | Quần bơi tập luyện | 14 | cái | thun lạnh, dùng trong thi đấu bơi | Môn Bơi | |
| 91 | Kính bơi tập luyện | 6 | cái | Kính bơi tập luyện | Môn Bơi | |
| 92 | Nón bơi tập luyện | 6 | cái | Nón bơi tập luyện | Môn Bơi | |
| 93 | Áo bơi tập luyện | 7 | cái | thun lạnh, dùng trong thi đấu bơi | Môn Bơi | |
| 94 | Quần bơi thi đấu công nghệ TYR | 2 | cái | TYR | Môn Bơi | |
| 95 | Áo bơi thi đấu công nghệ TYR | 1 | cái | TYR | Môn Bơi | |
| 96 | Kính bơi thi đấu công nghệ TYR | 3 | cái | TYR | Môn Bơi | |
| 97 | Nón bơi thi đấu công nghệ TYR | 3 | cái | TYR | Môn Bơi | |
| 98 | Xe đựng bóng | 1 | Cái | Xe đựng bóng | Môn Bóng chuyền | |
| 99 | Đồng hồ bấm giờ | 1 | Cái | Đồng hồ bấm giờ | Môn Bóng chuyền | |
| 100 | Túi đựng giày và đồ tập | 20 | Cái | Vải hoặc da | Môn Bóng chuyền | |
| 101 | Thảm lót tập cho VĐV | 15 | Tấm | Nhựa | Môn Điền kinh | |
| 102 | Túi đựng giày và đồ tập | 15 | Cái | Vải hoặc da | Môn Điền kinh | |
| 103 | Bụt dậm nhảy xa Gymnova. Cao: 25cm. Nặng: 23kg. Dài: 120cm. Rộng 60cm | 1 | Cái | Bụt dậm nhảy xa Gymnova. Cao: 25cm. Nặng: 23kg. Dài: 120cm. Rộng 60cm | Môn Điền kinh | |
| 104 | Đòn tạ: Dài: 2,2m. Phi 50. Nặng: 17kg. (thanh đòn tạ 16kg và khóa tạ 1kg) mức chịu lực tối đa 180kg | 5 | Cái | Đòn tạ: Dài: 2,2m. Phi 50. Nặng: 17kg. (thanh đòn tạ 16kg và khóa tạ 1kg) mức chịu lực tối đa 180kg | Môn Điền kinh | |
| 105 | Đồng hồ bấm giờ | 1 | Cái | Đồng hồ bấm giờ | Môn Điền kinh | |
| 106 | Đồng hồ thi đấu | 10 | Cái | Nhựa | Cờ | |
| 107 | Quân bàn cờ thi đấu | 20 | Cái | Nhựa | Cờ | |
| 108 | Dây thừng chuyên dụng | 40 | Mét | Dây thừng chuyên dụng | Judo | |
| 109 | Dây thun tròn tập luyện | 20 | Mét | Dây thun tròn tập luyện | Judo | |
| 110 | Dây nhảy | 18 | Sợi | Cao su | Judo | |
| 111 | Dây thun | 18 | Sơi | Cao su | Judo | |
| 112 | Đồng hồ bấm giờ | 1 | Cái | Đồng hồ bấm giờ | Judo | |
| 113 | Đồng hồ bấm giờ | 1 | Cái | Đồng hồ bấm giờ | Canoeing | |
| 114 | Thảm ép dẻo | 12 | Tấm | Nhựa | Canoeing | |
| 115 | Đồng hồ đo đường tập dưới nước | 1 | Cái | Đồng hồ đo đường tập dưới nước | Canoeing | |
| 116 | Dây băng quấn tay | 18 | Bộ | Vải | Môn Vovinam | |
| 117 | Găng tay tập thi đấu Thái Lan | 10 | Cặp | Da, hiệu Twin | Môn Vovinam | |
| 118 | Gambi đấm Thái Lan | 6 | Cái | Da, hiệu Twin | Môn Vovinam | |
| 119 | Bảo hộ tay chân | 18 | Bộ | Vải, da, mút | Môn Vovinam | |
| 120 | Bảo hộ hạ bộ Nam + Nữ | 10 | Cái | Da, nhựa dẻo | Môn Vovinam | |
| 121 | Băng gối Thái Lan | 14 | Cái | Cotton | Môn Vovinam | |
| 122 | Băng cổ chân (loại tốt) | 14 | Cái | Thun | Môn Vovinam | |
| 123 | Băng chỏ (loại tốt) | 14 | Cái | Thun | Môn Vovinam | |
| 124 | Bảo hộ răng | 18 | Cái | Nhưa dẻo | Môn Vovinam | |
| 125 | Dây thun tập thể lực | 70 | Mét | Thun | Môn Vovinam | |
| 126 | Dây thừng vũ tập thể lực | 50 | Mét | Dây thừng vũ tập thể lực | Môn Vovinam | |
| 127 | Đồng hồ bấm giờ | 1 | Cái | Đồng hồ bấm giờ | Môn Vovinam | |
| 128 | Đồng hồ bấm giờ | 1 | Cái | Đồng hồ bấm giờ | Môn Bơi | |
| 129 | Dây thun tập luyện (mỏng 2m) | 19 | Sợi | cau su | Môn Bơi | |
| 130 | Quần short, áo thun cho HLV | 2 | Bộ | Quần short vải dù, áo thun 4 chiều | Môn Bóng chuyền | |
| 131 | Áo, quần tập luyện cho VĐV (có in tên đơn vị) | 18 | Bộ | Vải thun 4 chiều | Môn Bóng chuyền | |
| 132 | Quần, áo Survestment cho HLV | 2 | Bộ | Vải dù | Môn Bóng chuyền | |
| 133 | Giày Sport cho HLV | 2 | Đôi | Da, đế nhựa | Môn Bóng chuyền | |
| 134 | Quần, áo thi đấu VĐV | 26 | Bộ | Cotton | Môn Bóng chuyền | |
| 135 | Quần, áo HLV trong thi đấu | 4 | Bộ | Cotton | Môn Bóng chuyền | |
| 136 | Giày thi đấu cho VĐV | 12 | Đôi | Asics | Môn Bóng chuyền | |
| 137 | Quần short, áo thun cho HLV | 3 | Bộ | Quần short vải dù, áo thun 4 chiều | Môn Điền kinh | |
| 138 | Giày, vớ cho HLV | 3 | Đôi | Giày Asia đế kép, vớ cotton | Môn Điền kinh | |
| 139 | Áo, quần tập luyện cho VĐV (có in tên đơn vị) | 15 | Bộ | Vải thun 4 chiều | Môn Điền kinh | |
| 140 | Giày, vớ tập luyện cho VĐV | 15 | Đôi | Giày Asia đế kép, vớ cotton | Môn Điền kinh | |
| 141 | Quần, áo Survestment cho HLV | 3 | Bộ | Vải dù | Môn Điền kinh | |
| 142 | Giày Sport cho HLV | 3 | Đôi | đế nhập khẩu, da si | Môn Điền kinh | |
| 143 | Giày đinh tập luyện thường xuyên | 10 | Đôi | Da | Môn Điền kinh | |
| 144 | Giày thi đấu cho VĐV | 5 | Đôi | Da | Môn Điền kinh | |
| 145 | Quần short, áo thun cho HLV | 1 | Bộ | Quần short vải dù, áo thun 4 chiều | Cờ | |
| 146 | Giày, vớ cho HLV | 1 | Đôi | Giày Asia đế kép, vớ cotton | Cờ | |
| 147 | Áo, quần tập luyện cho VĐV (có in tên đơn vị) | 9 | Bộ | Vải thun 4 chiều | Cờ | |
| 148 | Giày, vớ tập luyện cho VĐV | 9 | Đôi | Giày Asia đế kép, vớ cotton | Cờ | |
| 149 | Quần, áo Survestment cho HLV | 1 | Bộ | Vải dù | Cờ | |
| 150 | Giày Sport cho HLV | 1 | Đôi | đế nhập khẩu, da si | Cờ | |
| 151 | Áo thi đấu có tên đơn vị cho HLV,VĐV | 10 | Bộ | Vải thun 4 chiều | Cờ | |
| 152 | Quần short, áo thun cho HLV | 2 | Bộ | Quần short vải dù, áo thun 4 chiều | Judo | |
| 153 | Áo, quần tập luyện cho VĐV (có in tên đơn vị) | 18 | Bộ | Vải thun 4 chiều | Judo | |
| 154 | Giày, vớ tập luyện cho VĐV | 18 | Đôi | Giày Asia đế kép, vớ cotton | Judo | |
| 155 | Quần, áo Survestment cho HLV | 2 | Bộ | Vải dù | Judo | |
| 156 | Giày Sport cho HLV | 2 | Đôi | Giày Asia hoặc Willson đế nhập khẩu, da si | Judo | |
| 157 | Võ phục thi đấu | 40 | Bộ | Vải gai, hiệu Tami | Judo | |
| 158 | Quần short, áo thun cho HLV | 2 | Bộ | Quần short vải dù, áo thun 4 chiều | Canoeing | |
| 159 | Áo, quần tập luyện cho VĐV (có in tên đơn vị) | 12 | Bộ | Vải thun 4 chiều | Canoeing | |
| 160 | Giày, vớ tập luyện cho VĐV | 12 | Đôi | Giày Asia đế kép, vớ cotton | Canoeing | |
| 161 | Quần, áo Survestment cho HLV | 2 | Bộ | Vải dù | Canoeing | |
| 162 | Giày Sport cho HLV | 2 | Đôi | đế nhập khẩu, da si | Canoeing | |
| 163 | Trang phục thi đấu cho VĐV | 20 | Bộ | Áo thun lạnh 4 chiều | Canoeing | |
| 164 | Mũ tập luyện | 12 | Cái | Vải | Canoeing | |
| 165 | Kính mát chống nắng | 12 | Cái | Yingfa | Canoeing | |
| 166 | Quần short, áo thun cho HLV | 2 | Bộ | Quần short vải dù, áo thun 4 chiều | Môn Vovinam | |
| 167 | Áo, quần tập luyện cho VĐV (có in tên đơn vị) | 18 | Bộ | Vải thun 4 chiều | Môn Vovinam | |
| 168 | Giày, vớ tập luyện cho VĐV | 18 | Đôi | Giày Asia đế kép, vớ cotton | Môn Vovinam | |
| 169 | Quần, áo Survestment cho HLV | 2 | Bộ | Vải dù | Môn Vovinam | |
| 170 | Giày Sport cho HLV | 2 | Đôi | đế nhập khẩu, da si | Môn Vovinam | |
| 171 | Võ phục thi đấu Vovinam | 18 | Bộ | Vải, Tân Việt | Môn Vovinam | |
| 172 | Quần short, áo thun cho HLV | 2 | Bộ | Quần short vải dù, áo thun 4 chiều | Môn Bơi | |
| 173 | Áo, quần tập luyện cho VĐV | 19 | Bộ | Vải thun 4 chiều | Môn Bơi | |
| 174 | Giày, vớ tập luyện cho VĐV | 19 | Đôi | Giày Asia đế kép, vớ cotton | Môn Bơi | |
| 175 | Kính bơi | 38 | Cái | Yingfa | Môn Bơi | |
| 176 | Nón bơi | 38 | Cái | Yingfa | Môn Bơi | |
| 177 | Quần bơi tập luyện | 12 | Cái | Yingfa | Môn Bơi | |
| 178 | Áo bơi tập luyện | 28 | Cái | Yingfa | Môn Bơi | |
| 179 | Quần, áo Survestment cho HLV | 2 | Bộ | Vải dù | Môn Bơi | |
| 180 | Giày Sport cho HLV | 2 | Đôi | đế nhập khẩu, da si | Môn Bơi | |
| 181 | Quần bơi thi đấu | 12 | Cái | Arena | Môn Bơi | |
| 182 | Áo bơi thi đấu | 28 | Cái | Arena | Môn Bơi | |
| 183 | Kính bơi thi đấu | 38 | Cái | TYR | Môn Bơi | |
| 184 | Nón bơi thi đấu | 38 | Cái | TYR | Môn Bơi | |
| 185 | Đồ thi đấu công nghệ TYR | 2 | Bộ | TYR | Môn Bơi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi