Gói thầu: Mua sắm bảo dưỡng vật tư trang bị quân nhu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210552796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Mua sắm bảo dưỡng vật tư trang bị quân nhu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210537309 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 17:34:00 đến ngày 2021-05-30 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,746,145,220 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hệ thống tiền xử lý nước sinh hoạt công suất 1750 lít/giờ | 6 | Hệ thống | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | ||
| 2 | Hệ thống tiền xử lý nước sinh hoạt công suất 1550 lít/giờ | 1 | Hệ thống | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | ||
| 3 | Hệ thống tiền xử lý nước sinh hoạt công suất 500 lít/giờ | 4 | Hệ thống | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | ||
| 4 | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết công suất 150 lít/giờ | 4 | hệ thống | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | ||
| 5 | Máy rửa bát Công nghiệp | 9 | Hệ thống | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | ||
| 6 | Máy làm giá đỗ tự động 140 kg/lần | 7 | cái | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | ||
| 7 | Giá để dụng cụ cấp dưỡng | 4 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | ||
| 8 | Xe sơ chế thực phẩm | 3 | Cái | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | ||
| 9 | Tủ hấp cơm điện + gas 24 khay | 2 | Cái | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | ||
| 10 | Tủ bảo quản thực phẩm 2 ngăn 245 lít | 24 | Cái | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | ||
| 11 | Tủ lạnh 240 lít | 3 | Cái | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | ||
| 12 | Lò nướng thịt công nghiệp công suất 70kg/lần | 1 | Cái | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | ||
| 13 | Máy thái thịt công suất 50kg/h | 1 | Cái | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi