Gói thầu: Cung cấp thẻ điện thoại phục vụ công tác chuyên môn năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210548284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Đo lường Chất lượng Viễn thông |
| Tên gói thầu | Cung cấp thẻ điện thoại phục vụ công tác chuyên môn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210548130 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi từ nguồn thu phí được để lại năm 2021 của Cục Viễn thông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 17:24:00 đến ngày 2021-05-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 320,733,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thẻ cào điện thoại MOBIFONE, mệnh giá 500.000 VNĐ | 195 | Thẻ | Là thẻ cào điện thoại bằng giấy, có lớp tráng bạc phủ mã số thẻ. Tổng mệnh giá 195*500.000 = 97.500.000 VNĐ | Nhà thầu có thể chào mệnh giá khác nhưng phải cùng mạng MOBIFONE, và đảm bảo tổng mệnh giá thẻ chưa giảm giá bằng với tổng mệnh giá thẻ tại cột Mô tả hàng hóa | |
| 2 | Thẻ cào điện thoại MOBIFONE, mệnh giá 100.000 VNĐ | 4 | Thẻ | Là thẻ cào điện thoại bằng giấy, có lớp tráng bạc phủ mã số thẻ. Tổng mệnh giá 4*100.000 = 400.000 VNĐ | Nhà thầu có thể chào mệnh giá khác nhưng phải cùng mạng MOBIFONE, và đảm bảo tổng mệnh giá thẻ chưa giảm giá bằng với tổng mệnh giá thẻ tại cột Mô tả hàng hóa | |
| 3 | Thẻ cào điện thoại MOBIFONE, mệnh giá 10.000 VNĐ | 8 | Thẻ | Là thẻ cào điện thoại bằng giấy, có lớp tráng bạc phủ mã số thẻ. Tổng mệnh giá 8*10.000 = 80.000 VNĐ | Nhà thầu có thể chào mệnh giá khác nhưng phải cùng mạng MOBIFONE, và đảm bảo tổng mệnh giá thẻ chưa giảm giá bằng với tổng mệnh giá thẻ tại cột Mô tả hàng hóa | |
| 4 | Thẻ cào điện thoại VIETNAMOBILE, mệnh giá 500.000 VNĐ | 74 | Thẻ | Là thẻ cào điện thoại bằng giấy, có lớp tráng bạc phủ mã số thẻ. Tổng mệnh giá 74*500.000 = 37.000.000 VNĐ | Nhà thầu có thể chào mệnh giá khác nhưng phải cùng mạng VIETNAMOBILE, và đảm bảo tổng mệnh giá thẻ chưa giảm giá bằng với tổng mệnh giá thẻ tại cột Mô tả hàng hóa | |
| 5 | Thẻ cào điện thoại VIETNAMOBILE, mệnh giá 100.000 VNĐ | 1 | Thẻ | Là thẻ cào điện thoại bằng giấy, có lớp tráng bạc phủ mã số thẻ. Tổng mệnh giá 1*100.000 = 100.000 VNĐ | Nhà thầu có thể chào mệnh giá khác nhưng phải cùng mạng VIETNAMOBILE, và đảm bảo tổng mệnh giá thẻ chưa giảm giá bằng với tổng mệnh giá thẻ tại cột Mô tả hàng hóa | |
| 6 | Thẻ cào điện thoại VIETNAMOBILE, mệnh giá 10.000 VNĐ | 2 | Thẻ | Là thẻ cào điện thoại bằng giấy, có lớp tráng bạc phủ mã số thẻ. Tổng mệnh giá 2*10.000 = 20.000 VNĐ | Nhà thầu có thể chào mệnh giá khác nhưng phải cùng mạng VIETNAMOBILE, và đảm bảo tổng mệnh giá thẻ chưa giảm giá bằng với tổng mệnh giá thẻ tại cột Mô tả hàng hóa | |
| 7 | Thẻ cào điện thoại VINAPHONE, mệnh giá 500.000 VNĐ | 222 | Thẻ | Là thẻ cào điện thoại bằng giấy, có lớp tráng bạc phủ mã số thẻ. Tổng mệnh giá 222*500.000 = 111.000.000 VNĐ | Nhà thầu có thể chào mệnh giá khác nhưng phải cùng mạng VINAPHONE, và đảm bảo tổng mệnh giá thẻ chưa giảm giá bằng với tổng mệnh giá thẻ tại cột Mô tả hàng hóa | |
| 8 | Thẻ cào điện thoại VINAPHONE, mệnh giá 100.000 VNĐ | 3 | Thẻ | Là thẻ cào điện thoại bằng giấy, có lớp tráng bạc phủ mã số thẻ. Tổng mệnh giá 3*100.000 = 300.000 VNĐ | Nhà thầu có thể chào mệnh giá khác nhưng phải cùng mạng VINAPHONE, và đảm bảo tổng mệnh giá thẻ chưa giảm giá bằng với tổng mệnh giá thẻ tại cột Mô tả hàng hóa | |
| 9 | Thẻ cào điện thoại VINAPHONE, mệnh giá 10.000 VNĐ | 7 | Thẻ | Là thẻ cào điện thoại bằng giấy, có lớp tráng bạc phủ mã số thẻ. Tổng mệnh giá 7*10.000 = 70.000 VNĐ | Nhà thầu có thể chào mệnh giá khác nhưng phải cùng mạng VINAPHONE, và đảm bảo tổng mệnh giá thẻ chưa giảm giá bằng với tổng mệnh giá thẻ tại cột Mô tả hàng hóa | |
| 10 | Thẻ cào điện thoại VIETTEL, mệnh giá 500.000 VNĐ | 148 | Thẻ | Là thẻ cào điện thoại bằng giấy, có lớp tráng bạc phủ mã số thẻ. Tổng mệnh giá 148*500.000 = 74.000.000 VNĐ | Nhà thầu có thể chào mệnh giá khác nhưng phải cùng mạng VIETTEL, và đảm bảo tổng mệnh giá thẻ chưa giảm giá bằng với tổng mệnh giá thẻ tại cột Mô tả hàng hóa | |
| 11 | Thẻ cào điện thoại VIETTEL, mệnh giá 100.000 VNĐ | 2 | Thẻ | Là thẻ cào điện thoại bằng giấy, có lớp tráng bạc phủ mã số thẻ. Tổng mệnh giá 2*100.000 = 200.000 VNĐ | Nhà thầu có thể chào mệnh giá khác nhưng phải cùng mạng VIETTEL, và đảm bảo tổng mệnh giá thẻ chưa giảm giá bằng với tổng mệnh giá thẻ tại cột Mô tả hàng hóa | |
| 12 | Thẻ cào điện thoại VIETTEL, mệnh giá 10.000 VNĐ | 6 | Thẻ | Là thẻ cào điện thoại bằng giấy, có lớp tráng bạc phủ mã số thẻ. Tổng mệnh giá 6*10.000 = 60.000 VNĐ | Nhà thầu có thể chào mệnh giá khác nhưng phải cùng mạng VIETTEL, và đảm bảo tổng mệnh giá thẻ chưa giảm giá bằng với tổng mệnh giá thẻ tại cột Mô tả hàng hóa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi