Gói thầu: Cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210551308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 06:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THẨM ĐỊNH GIÁ CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210551286 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 10.500.000.000 đồng và Ngân sách huyện 4.484.000.000 đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 21:01:00 đến ngày 2021-06-10 06:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,333,641,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 2 | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | Đây là đầu mục mua sắm | |
| 2 | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN ĐẠO ĐỨC | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 3 | Bộ tranh về quê hương em | Nhà thầu tự đề xuất | 231 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 4 | Bộ tranh về lòng nhân ái | Nhà thầu tự đề xuất | 231 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 5 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | Nhà thầu tự đề xuất | 231 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 6 | Bộ tranh về đức tính trung thực | Nhà thầu tự đề xuất | 231 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 7 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | Nhà thầu tự đề xuất | 231 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 8 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | Nhà thầu tự đề xuất | 231 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 9 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | Nhà thầu tự đề xuất | 231 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 10 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | Nhà thầu tự đề xuất | 231 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 11 | Video/clip về quê hương | Nhà thầu tự đề xuất | 77 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 12 | Video/clip về lòng nhân ái | Nhà thầu tự đề xuất | 77 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 13 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | Nhà thầu tự đề xuất | 77 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 14 | Video/clip về đức tính trung thực | Nhà thầu tự đề xuất | 77 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 15 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | Nhà thầu tự đề xuất | 77 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 16 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | Nhà thầu tự đề xuất | 77 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 17 | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 18 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | Nhà thầu tự đề xuất | 30 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 19 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | Nhà thầu tự đề xuất | 30 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 20 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | Nhà thầu tự đề xuất | 30 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 21 | Quả bóng đá | Nhà thầu tự đề xuất | 50 | Quả | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 22 | Cầu môn | Nhà thầu tự đề xuất | 10 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 23 | Quả bóng rổ | Nhà thầu tự đề xuất | 25 | Quả | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 24 | Cột bóng rổ | Nhà thầu tự đề xuất | 10 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 25 | Quả cầu đá | Nhà thầu tự đề xuất | 250 | Quả | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 26 | Cột và lưới đá cầu | Nhà thầu tự đề xuất | 25 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 27 | Quả bóng chuyền hơi | Nhà thầu tự đề xuất | 25 | Quả | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 28 | Cột và lưới bóng chuyền | Nhà thầu tự đề xuất | 25 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 29 | Bàn cờ và quân cờ vua | Nhà thầu tự đề xuất | 77 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 30 | Bàn và quân cờ treo tường | Nhà thầu tự đề xuất | 25 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 31 | Trụ đấm, đá môn võ | Nhà thầu tự đề xuất | 20 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 32 | Đích đấm, đá (cầm tay) | Nhà thầu tự đề xuất | 154 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 33 | Dây kéo co | Nhà thầu tự đề xuất | 28 | Cuộn | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 34 | Bóng ném | Nhà thầu tự đề xuất | 154 | Quả | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 35 | Đồng hồ bấm giây | Nhà thầu tự đề xuất | 77 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 36 | Còi | Nhà thầu tự đề xuất | 77 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 37 | Thước dây | Nhà thầu tự đề xuất | 77 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 38 | Thảm thể dục thể thao | Nhà thầu tự đề xuất | 231 | Tấm | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 39 | Dây nhảy tập thể | Nhà thầu tự đề xuất | 231 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 40 | Dây nhảy cá nhân | Nhà thầu tự đề xuất | 231 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 41 | Nấm thể thao | Nhà thầu tự đề xuất | 231 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 42 | Cờ lệnh thể thao | Nhà thầu tự đề xuất | 25 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 43 | Biển lật số | Nhà thầu tự đề xuất | 25 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 44 | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 45 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | Nhà thầu tự đề xuất | 231 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 46 | Bộ tranh: Gia đình em | Nhà thầu tự đề xuất | 231 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 47 | Bộ tranh: Nghề của bố mẹ em | Nhà thầu tự đề xuất | 231 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 48 | Bộ tranh: Tình bạn | Nhà thầu tự đề xuất | 231 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 49 | Video/clip: Phong cảnh đẹp quê hương | Nhà thầu tự đề xuất | 77 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 50 | Bộ dụng cụ lao động sân trường: Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học, bao gồm: Chổi rễ loại nhỏ, Ky hốt rác có cán bằng nhựa, găng tay lao động loại nhỏ phù hợp với học sinh, khẩu trang y tế loại nhỏ (hộp 50 cái) - Mỗi loại 8 cái | Nhà thầu tự đề xuất | 43 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 51 | Bộ dụng cụ lao động sân trường: Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học, bao gồm: Chổi đót loại nhỏ, khăn lau, Ky hốt rác có cán bằng nhựa, khẩu trang y tế loại nhỏ (hộp 50 cái), giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách. - Mỗi loại 3 cái | Nhà thầu tự đề xuất | 77 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 52 | Bộ dụng cụ lao động sân trường: Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường, bao gồm: xẻng, chĩa 3 bằng nhựa, bình tưới cây 4 lít bằng nhựa, kéo cắt cành. - Mỗi loại 5 cái | Nhà thầu tự đề xuất | 43 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 53 | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN NGHỆ THUẬT (ÂM NHẠC-MĨ THUẬT) | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 54 | Phân môn Âm nhạc | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 55 | Thanh phách | Nhà thầu tự đề xuất | 231 | Cặp | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 56 | Song loan | Nhà thầu tự đề xuất | 231 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 57 | Trống nhỏ | Nhà thầu tự đề xuất | 154 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 58 | Triangle (tam giác chuông) | Nhà thầu tự đề xuất | 154 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 59 | Tambourine (trống lục lạc) | Nhà thầu tự đề xuất | 77 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 60 | Chuông (bells) | Nhà thầu tự đề xuất | 154 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 61 | Castanets | Nhà thầu tự đề xuất | 154 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 62 | Maracas | Nhà thầu tự đề xuất | 154 | Cặp | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 63 | Keyboard (đàn phím điện tử) | Nhà thầu tự đề xuất | 10 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 64 | Phân môn Mĩ thuật (số lượng tính cho một phòng học bộ môn) | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 65 | Bảng vẽ cá nhân | Nhà thầu tự đề xuất | 231 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 66 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | Nhà thầu tự đề xuất | 231 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 67 | Bục đặt mẫu | Nhà thầu tự đề xuất | 50 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 68 | Các hình khối cơ bản | Nhà thầu tự đề xuất | 20 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 69 | Bút lông | Nhà thầu tự đề xuất | 231 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 70 | Bảng pha màu Palet | Nhà thầu tự đề xuất | 231 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 71 | Xô đựng nước | Nhà thầu tự đề xuất | 231 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 72 | Tạp dề | Nhà thầu tự đề xuất | 231 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 73 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | Nhà thầu tự đề xuất | 231 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 74 | Tủ/ giá | Nhà thầu tự đề xuất | 25 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 75 | Màu goát (Gouache colour) | Nhà thầu tự đề xuất | 77 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 76 | Đất nặn | Nhà thầu tự đề xuất | 77 | Hộp | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 77 | Máy chiếu projector | Nhà thầu tự đề xuất | 18 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 78 | Thiết bị âm thanh | Nhà thầu tự đề xuất | 15 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 79 | Kẹp giấy | Nhà thầu tự đề xuất | 154 | Hộp | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 80 | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TIẾNG VIỆT | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 81 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | Nhà thầu tự đề xuất | 43 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 82 | Bộ mẫu chữ viết | Nhà thầu tự đề xuất | 43 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 83 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | Nhà thầu tự đề xuất | 77 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 84 | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TOÁN | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 85 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | Nhà thầu tự đề xuất | 794 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 86 | Bộ thiết bị dạy phép tính | Nhà thầu tự đề xuất | 794 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 87 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | Nhà thầu tự đề xuất | 794 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 88 | Mô hình đồng hồ | Nhà thầu tự đề xuất | 25 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 89 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | Nhà thầu tự đề xuất | 25 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 90 | Bộ chai và ca 1 lít | Nhà thầu tự đề xuất | 77 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 91 | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY TỐI THIỂU MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 92 | Bộ xương | Nhà thầu tự đề xuất | 77 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 93 | Hệ cơ | Nhà thầu tự đề xuất | 77 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 94 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | Nhà thầu tự đề xuất | 77 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 95 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | Nhà thầu tự đề xuất | 77 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 96 | Bốn mùa | Nhà thầu tự đề xuất | 77 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 97 | Mùa mưa và mùa khô | Nhà thầu tự đề xuất | 77 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 98 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | Nhà thầu tự đề xuất | 77 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 99 | Bộ các video /Clip | Nhà thầu tự đề xuất | 25 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 100 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | Nhà thầu tự đề xuất | 25 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 101 | Mô hình bộ xương | Nhà thầu tự đề xuất | 25 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 102 | Mô hình Hệ cơ | Nhà thầu tự đề xuất | 25 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 103 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | Nhà thầu tự đề xuất | 25 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 104 | Máy chiếu | Nhà thầu tự đề xuất | 25 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 105 | Máy chiếu vật thể | Nhà thầu tự đề xuất | 25 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 106 | DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 107 | Bảng nhóm | Nhà thầu tự đề xuất | 231 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 108 | Tủ/ giá đựng thiết bị | Nhà thầu tự đề xuất | 25 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 109 | Bảng phụ | Nhà thầu tự đề xuất | 25 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 110 | Loa cầm tay | Nhà thầu tự đề xuất | 18 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 111 | Nam châm | Nhà thầu tự đề xuất | 1.191 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 112 | Nẹp treo tranh | Nhà thầu tự đề xuất | 231 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 113 | Giá treo tranh | Nhà thầu tự đề xuất | 10 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 114 | Thiết bị trình chiếu: Máy tính để bàn hoặc xách tay | Nhà thầu tự đề xuất | 10 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 115 | Thiết bị trình chiếu: Máy chiếu | Nhà thầu tự đề xuất | 5 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 116 | Thiết bị trình chiếu: Ti vi | Nhà thầu tự đề xuất | 3 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 117 | Thiết bị trình chiếu: Đầu DVD | Nhà thầu tự đề xuất | 10 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 118 | Cân | Nhà thầu tự đề xuất | 18 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 119 | Nhiệt kế điện tử | Nhà thầu tự đề xuất | 25 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 120 | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 6 | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | Đây là đầu mục mua sắm | |
| 121 | MÔN NGỮ VĂN | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 122 | Chủ đề 1: Dạy đọc | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 123 | Dạy các tác phẩm truyện, truyện truyền thuyết, cổ tích, đồng thoại: Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | Nhà thầu tự đề xuất | 26 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 124 | Dạy các tác phẩm truyện, truyện truyền thuyết, cổ tích, đồng thoại: Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | Nhà thầu tự đề xuất | 26 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 125 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | Nhà thầu tự đề xuất | 26 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 126 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | Nhà thầu tự đề xuất | 26 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 127 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | Nhà thầu tự đề xuất | 26 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 128 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | Nhà thầu tự đề xuất | 26 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 129 | Chủ đề 2: Dạy viết | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 130 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | Nhà thầu tự đề xuất | 26 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 131 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | Nhà thầu tự đề xuất | 26 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 132 | MÔN TOÁN | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 133 | HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 134 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | Nhà thầu tự đề xuất | 150 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 135 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | Nhà thầu tự đề xuất | 150 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 136 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | Nhà thầu tự đề xuất | 26 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 137 | Thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m. | Nhà thầu tự đề xuất | 26 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 138 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời: | Nhà thầu tự đề xuất | 100 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 139 | THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 140 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | Nhà thầu tự đề xuất | 150 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 141 | MÔN NGOẠI NGỮ | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 142 | Thiết bị dạy học ngoại ngữ thông dụng (lựa chọn 1) | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 143 | Ti vi | Nhà thầu tự đề xuất | 3 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 144 | Thiết bị dạy học ngoại ngữ thông dụng (lựa chọn 2) | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 145 | Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho giáo viên | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 146 | Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho học sinh | Nhà thầu tự đề xuất | 100 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 147 | MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 148 | TRANH ẢNH/ VIDEO | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 149 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | Nhà thầu tự đề xuất | 26 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 150 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | Nhà thầu tự đề xuất | 26 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 151 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | Nhà thầu tự đề xuất | 26 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 152 | Video/clip về tình huống trung thực | Nhà thầu tự đề xuất | 26 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 153 | Video/clip về tình huống tự lập | Nhà thầu tự đề xuất | 26 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 154 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | Nhà thầu tự đề xuất | 26 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 155 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | Nhà thầu tự đề xuất | 26 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 156 | Tiết kiệm: Video/clip tình huống về tiết kiệm | Nhà thầu tự đề xuất | 26 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 157 | Tiết kiệm: Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | Nhà thầu tự đề xuất | 26 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 158 | Công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam: Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | Nhà thầu tự đề xuất | 21 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 159 | Công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam: Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | Nhà thầu tự đề xuất | 26 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 160 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | Nhà thầu tự đề xuất | 26 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 161 | MÔN LỊCH SỬ | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 162 | Tại sao cần học Lịch sử | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 163 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | Nhà thầu tự đề xuất | 150 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 164 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | Nhà thầu tự đề xuất | 150 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 165 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | Nhà thầu tự đề xuất | 22 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 166 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | Nhà thầu tự đề xuất | 150 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 167 | Thời nguyên thủy | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 168 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | Nhà thầu tự đề xuất | 26 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 169 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | Nhà thầu tự đề xuất | 65 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 170 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 171 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 172 | Xã hội cổ đại | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 173 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 174 | Đông Nam Á từ khoảng thời gian giáp Công nguyên đến thế kỷ X | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 175 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 176 | Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X: Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 177 | Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X: Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 178 | Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 179 | Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc: Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 180 | Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc: Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 181 | Thời kì Bắc thuộc và chống Bắc thuộc từ thế kỉ II trước Công nguyên đến năm 938: Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 182 | Thời kì Bắc thuộc và chống Bắc thuộc từ thế kỉ II trước Công nguyên đến năm 938: Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 183 | Các vương quốc Champa và Phù Nam: Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 184 | Các vương quốc Champa và Phù Nam: Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 185 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 186 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 187 | MÔN ĐỊA LÝ | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 188 | TRANH ẢNH, VIDEO | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 189 | Bản đồ: Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 190 | Lưới kinh vĩ tuyến: Một số lưới chiếu toàn cầu | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 191 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | Nhà thầu tự đề xuất | 150 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 192 | Trái đất- hành tinh của hệ Mặt Trời | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 193 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | Nhà thầu tự đề xuất | 150 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 194 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | Nhà thầu tự đề xuất | 150 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 195 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 196 | Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 197 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 198 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 199 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 200 | Tranh về hiện tượng tạo núi | Nhà thầu tự đề xuất | 150 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 201 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 202 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 203 | Khí hậu và biến đổi khí hậu | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 204 | Sơ đồ các tầng khí quyển: Các loại mây | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 205 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất: Gió đất - gió biển | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 206 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 207 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 208 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 209 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 210 | Nước trên Trái đất | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 211 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 212 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | Nhà thầu tự đề xuất | 22 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 213 | Đất và sinh vật trên Trái đất | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 214 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | Nhà thầu tự đề xuất | 168 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 215 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | Nhà thầu tự đề xuất | 168 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 216 | video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | Nhà thầu tự đề xuất | 21 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 217 | Con người và thiên nhiên | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 218 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | Nhà thầu tự đề xuất | 21 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 219 | BẢN ĐỒ | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 220 | Bản đồ: phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 221 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | Nhà thầu tự đề xuất | 100 | Tập | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 222 | Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 223 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | Nhà thầu tự đề xuất | 22 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 224 | Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 225 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | Nhà thầu tự đề xuất | 22 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 226 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | Nhà thầu tự đề xuất | 22 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 227 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | Nhà thầu tự đề xuất | 22 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 228 | Khí hậu và biến đổi khí hậu | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 229 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | Nhà thầu tự đề xuất | 22 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 230 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | Nhà thầu tự đề xuất | 22 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 231 | Nước trên Trái đất | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 232 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | Nhà thầu tự đề xuất | 22 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 233 | Đất và sinh vật trên Trái đất | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 234 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | Nhà thầu tự đề xuất | 22 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 235 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | Nhà thầu tự đề xuất | 22 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 236 | Con người và thiên nhiên | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 237 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | Nhà thầu tự đề xuất | 22 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 238 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | Nhà thầu tự đề xuất | 22 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 239 | Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 240 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | Nhà thầu tự đề xuất | 130 | Tập | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 241 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | Nhà thầu tự đề xuất | 130 | Tập | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 242 | Atlat địa lí Việt Nam | Nhà thầu tự đề xuất | 130 | Tập | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 243 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 244 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 245 | Địa bàn | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 246 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Hộp | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 247 | Nhiệt kế | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 248 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 249 | Thước dây | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 250 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 251 | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 252 | TRANH ẢNH | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 253 | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 254 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 255 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 256 | Chủ đề 2. Vật sống | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 257 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 258 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 259 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 260 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 261 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 262 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 263 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 264 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 265 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 266 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 267 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 268 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 269 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 270 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 271 | Sơ đồ các nhóm thực vật | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 272 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 273 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 274 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 275 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 276 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 277 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 278 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 279 | Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 280 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 281 | Chủ đề 4. Trái Đất và bầu Trời | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 282 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 283 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 284 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 285 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 286 | THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn) | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 287 | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 288 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | Nhà thầu tự đề xuất | 98 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 289 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | Nhà thầu tự đề xuất | 300 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 290 | Nến (Parafin) rắn | Nhà thầu tự đề xuất | 98 | Hộp | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 291 | Ống nghiệm | Nhà thầu tự đề xuất | 254 | ống | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 292 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | Nhà thầu tự đề xuất | 98 | ống | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 293 | Lọ thủy tinh miệng rộng | Nhà thầu tự đề xuất | 98 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 294 | Chậu thủy tinh. | Nhà thầu tự đề xuất | 98 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 295 | Cốc loại 1 lít | Nhà thầu tự đề xuất | 98 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 296 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | Nhà thầu tự đề xuất | 98 | Lọ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 297 | Nến | Nhà thầu tự đề xuất | 98 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 298 | Ống đong hình trụ 100ml | Nhà thầu tự đề xuất | 98 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 299 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | Nhà thầu tự đề xuất | 290 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 300 | Thìa café nhỏ | Nhà thầu tự đề xuất | 98 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 301 | Muối ăn | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Lọ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 302 | Đường | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Lọ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 303 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | Nhà thầu tự đề xuất | 98 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 304 | Phễu chiết hình quả lê | Nhà thầu tự đề xuất | 98 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 305 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | Nhà thầu tự đề xuất | 290 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 306 | Đũa thủy tinh | Nhà thầu tự đề xuất | 98 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 307 | Giấy lọc | Nhà thầu tự đề xuất | 19 | Hộp | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 308 | Cát | Nhà thầu tự đề xuất | 19 | Lọ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 309 | Chủ đề 2. Vật sống | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 310 | Kính hiển vi | Nhà thầu tự đề xuất | 70 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 311 | Tiêu bản tế bào thực vật | Nhà thầu tự đề xuất | 140 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 312 | Tiêu bản tế bào động vật | Nhà thầu tự đề xuất | 140 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 313 | Kính lúp | Nhà thầu tự đề xuất | 280 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 314 | Lam kính | Nhà thầu tự đề xuất | 140 | Hộp | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 315 | La men | Nhà thầu tự đề xuất | 140 | Hộp | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 316 | Kim mũi mác | Nhà thầu tự đề xuất | 140 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 317 | Panh | Nhà thầu tự đề xuất | 140 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 318 | Dao cắt tiêu bản | Nhà thầu tự đề xuất | 140 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 319 | Pipet | Nhà thầu tự đề xuất | 140 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 320 | Đũa thủy tinh | Nhà thầu tự đề xuất | 140 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 321 | Đĩa kính đồng hồ | Nhà thầu tự đề xuất | 280 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 322 | Đĩa lồng (Pêtri) | Nhà thầu tự đề xuất | 280 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 323 | Đèn cồn | Nhà thầu tự đề xuất | 280 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 324 | Cồn đốt | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 325 | Acid acetic 45% | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 326 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 327 | Carmin acetic 2% | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 328 | Giemsa 2% | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 329 | Methylen blue | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 330 | Glycerol | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Chai | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 331 | Chậu lồng (Bôcan) | Nhà thầu tự đề xuất | 112 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 332 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | Nhà thầu tự đề xuất | 112 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 333 | Phễu thuỷ tinh loại to | Nhà thầu tự đề xuất | 112 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 334 | Kéo cắt cành | Nhà thầu tự đề xuất | 112 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 335 | Cặp ép thực vật | Nhà thầu tự đề xuất | 112 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 336 | Vợt bắt sâu bọ | Nhà thầu tự đề xuất | 112 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 337 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | Nhà thầu tự đề xuất | 112 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 338 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | Nhà thầu tự đề xuất | 112 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 339 | Lọ nhựa | Nhà thầu tự đề xuất | 112 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 340 | Hộp nuôi sâu bọ | Nhà thầu tự đề xuất | 112 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 341 | Bể kính | Nhà thầu tự đề xuất | 90 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 342 | Túi đinh ghim | Nhà thầu tự đề xuất | 90 | Túi | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 343 | Găng tay | Nhà thầu tự đề xuất | 112 | Túi | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 344 | Ống đong | Nhà thầu tự đề xuất | 30 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 345 | Ống hút có quả bóp cao su | Nhà thầu tự đề xuất | 150 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 346 | Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 347 | Các phép đo: Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | Nhà thầu tự đề xuất | 70 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 348 | Thanh nam châm | Nhà thầu tự đề xuất | 70 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 349 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | Nhà thầu tự đề xuất | 26 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 350 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | Nhà thầu tự đề xuất | 70 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 351 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 352 | Giá để ống nghiệm | Nhà thầu tự đề xuất | 119 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 353 | Đèn cồn | Nhà thầu tự đề xuất | 119 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 354 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | Nhà thầu tự đề xuất | 119 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 355 | Lưới thép | Nhà thầu tự đề xuất | 119 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 356 | Găng tay cao su | Nhà thầu tự đề xuất | 560 | Đôi | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 357 | Kính bảo vệ mắt không màu | Nhà thầu tự đề xuất | 300 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 358 | Chổi rửa ống nghiệm | Nhà thầu tự đề xuất | 70 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 359 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | Nhà thầu tự đề xuất | 70 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 360 | Bộ giá đỡ cơ bản | Nhà thầu tự đề xuất | 70 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 361 | Bình chia độ | Nhà thầu tự đề xuất | 70 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 362 | Biến thế nguồn | Nhà thầu tự đề xuất | 14 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 363 | Cảm biến lực | Nhà thầu tự đề xuất | 84 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 364 | Cảm biến nhiệt độ | Nhà thầu tự đề xuất | 84 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 365 | THIẾT BỊ KHÁC | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 366 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | Nhà thầu tự đề xuất | 105 | Lọ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 367 | Đa dạng thế giới sống, gồm: Đa dạng thực vật, Đa dạng cá, Đa dạng lưõng cư, Đa dạng bò sát, Đa dạng chim, Đa dạng thú, Đa dạng sinh học, Các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học. | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 368 | Cấu tạo cơ thể người | Nhà thầu tự đề xuất | 15 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 369 | MÔN CÔNG NGHỆ | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 370 | TRANH ẢNH | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 371 | Nhà ở | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 372 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | Nhà thầu tự đề xuất | 21 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 373 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | Nhà thầu tự đề xuất | 21 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 374 | Tranh về Xây dựng nhà ở | Nhà thầu tự đề xuất | 21 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 375 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | Nhà thầu tự đề xuất | 22 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 376 | Bảo quản và chế biến thực phẩm | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 377 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 378 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 379 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 380 | Trang phục và thời trang | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 381 | Tranh về Trang phục và đời sống | Nhà thầu tự đề xuất | 20 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 382 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 383 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 384 | Đồ dùng điện trong gia đình | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 385 | Tranh về nồi cơm điện | Nhà thầu tự đề xuất | 21 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 386 | Tranh về bếp điện | Nhà thầu tự đề xuất | 21 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 387 | Tranh về đèn điện | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 388 | Tranh về quạt điện | Nhà thầu tự đề xuất | 21 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 389 | VIDEO | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 390 | Video về Ngôi nhà thông minh | Nhà thầu tự đề xuất | 22 | Tệp | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 391 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | Nhà thầu tự đề xuất | 22 | Tệp | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 392 | Video về Trang phục và thời trang | Nhà thầu tự đề xuất | 22 | Tệp | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 393 | Video về An toàn điện trong gia đình. | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Tệp | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 394 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | Nhà thầu tự đề xuất | 23 | Tệp | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 395 | THIẾT BỊ THỰC HÀNH (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 396 | Bảo quản và chế biến thực phẩm | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 397 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | Nhà thầu tự đề xuất | 51 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 398 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | Nhà thầu tự đề xuất | 51 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 399 | Trang phục và thời trang | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 400 | Hộp mẫu các loại vải | Nhà thầu tự đề xuất | 51 | Hộp | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 401 | MÔN TIN HỌC | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 402 | Phòng thực hành tin học | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 403 | Máy tính để bàn/hoặc máy tính xách tay | Nhà thầu tự đề xuất | 154 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 404 | Bàn để máy tính, ghế ngồi | Nhà thầu tự đề xuất | 154 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 405 | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 406 | TRANH ẢNH | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 407 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | Nhà thầu tự đề xuất | 52 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 408 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | Nhà thầu tự đề xuất | 52 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 409 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | Nhà thầu tự đề xuất | 52 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 410 | THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 411 | Quả bóng ném | Nhà thầu tự đề xuất | 62 | Quả | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 412 | Lưới chắn bóng ném | Nhà thầu tự đề xuất | 24 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 413 | MÔN NGHỆ THUẬT | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 414 | THIẾT BỊ PHÂN MÔN ÂM NHẠC | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 415 | NHẠC CỤ TIẾT TẤU | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 416 | Thanh phách | Nhà thầu tự đề xuất | 260 | Cặp | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 417 | Trống nhỏ | Nhà thầu tự đề xuất | 65 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 418 | Tam giác chuông (Triangle) | Nhà thầu tự đề xuất | 65 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 419 | Trống lục lạc (Tambourine) | Nhà thầu tự đề xuất | 65 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 420 | THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 421 | TRANH ẢNH | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 422 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | Nhà thầu tự đề xuất | 65 | tờ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 423 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | Nhà thầu tự đề xuất | 65 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 424 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | Nhà thầu tự đề xuất | 65 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 425 | THIẾT BỊ (trang bị cho một phòng học bộ môn) | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 426 | Đèn chiếu sáng | Nhà thầu tự đề xuất | 26 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 427 | MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM | 1 | TB | Đây là đầu mục mua sắm | ||
| 428 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | Nhà thầu tự đề xuất | 215 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 429 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | Nhà thầu tự đề xuất | 27 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 430 | Bộ thẻ nghề truyền thống | Nhà thầu tự đề xuất | 200 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 431 | Bộ dụng cụ lao động sân trường: Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học, bao gồm: Chổi rễ loại nhỏ, Ky hốt rác có cán bằng nhựa, găng tay lao động loại nhỏ phù hợp với học sinh, khẩu trang y tế loại nhỏ (hộp 50 cái) - Mỗi loại 8 cái | Nhà thầu tự đề xuất | 70 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 432 | Bộ dụng cụ lao động sân trường: Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học, bao gồm: Chổi đót loại nhỏ, khăn lau, Ky hốt rác có cán bằng nhựa, khẩu trang y tế loại nhỏ (hộp 50 cái), giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách. - Mỗi loại 3 cái | Nhà thầu tự đề xuất | 102 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 433 | Bộ dụng cụ lao động sân trường: Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường, bao gồm: xẻng, chĩa 3 bằng nhựa, bình tưới cây 4 lít bằng nhựa, kéo cắt cành. - Mỗi loại 5 cái | Nhà thầu tự đề xuất | 70 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi