Gói thầu: Mua sắm bàn ghế và âm thanh công trình trụ sở làm việc UBMTTQ Việt Nam huyện Nam Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210550603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm bàn ghế và âm thanh công trình trụ sở làm việc UBMTTQ Việt Nam huyện Nam Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210550085 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chuyển giao 2020 chuyển nguồn sang 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 17:55:00 đến ngày 2021-05-27 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 410,075,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.28E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 861.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được thông báo sự cố của chủ đầu tư trong thời gian bảo hành thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trình độ từ trung cấp chuyên nghành điện; điện tử. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hoặc đã trực tiếp thi công lắp đặt thiết bị công trình từ 02 công trình trở lên. (Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật điện – điện tử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Danh sách công nhân kèm theo, có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế sofa bọc simili 3 chỗ | 1 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 2 | Ghế sofa bọc simili 1 chỗ | 2 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 3 | Bàn sofa | 1 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 4 | Ghế làm việc | 1 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 5 | Bàn làm việc gỗ ghép phủ verneer Sồi | 1 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 6 | Đôn gỗ | 1 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 7 | Ghế làm việc | 1 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 8 | Bàn làm việc gỗ ghép phủ verneer Sồi | 1 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 9 | Ghế sofa bọc simili 2 chỗ | 1 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 10 | Ghế sofa bọc simili 1 chỗ | 1 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 11 | Bàn sofa | 1 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 12 | Ghế làm việc | 1 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 13 | Bàn làm việc gỗ ghép phủ verneer Sồi | 1 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 14 | Ghế sofa bọc simili 2 chỗ | 1 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 15 | Ghế sofa bọc simili 1 chỗ | 1 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 16 | Bàn sofa | 1 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 17 | Ghế làm việc | 1 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 18 | Bàn làm việc gỗ ghép phủ verneer Sồi | 1 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 19 | Ghế làm việc | 1 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 20 | Bàn làm việc gỗ ghép phủ verneer Sồi | 1 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 21 | Ghế đại biểu bọc vải nỉ | 6 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 22 | Ghế lãnh đạo bọc vải nỉ (gỗ tự nhiên Sồi) | 2 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 23 | Bàn trà (gỗ tự nhiên Sồi) | 1 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 24 | Đôn nhỏ | 4 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 25 | Đôn lớn | 1 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 26 | Ghế làm việc | 1 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 27 | Bàn làm việc | 1 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 28 | Ghế làm việc | 1 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 29 | Bàn làm việc gỗ ghép phủ verneer Sồi | 1 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 30 | Ghế làm việc | 1 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 31 | Bàn làm việc | 1 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 32 | Bàn họp | 2 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 33 | Bàn họp | 8 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 34 | Bục đặt tượng | 1 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 35 | Ghế hội trường | 23 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 36 | Tượng Bác Hồ bằng thạch cao nhũ đồng, cao 80cm rộng 70cm | 1 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 37 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 38 | Micro chủ tọa | 1 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 39 | Micro đại biểu | 4 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 40 | Bộ xử lý tín hiệu | 1 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 41 | Cục đẩy | 1 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 42 | Loa | 6 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 43 | Micro không dây | 1 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 44 | Tủ thiết bị âm thanh 12u | 1 | cái | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 45 | Dây loa 2x3.0mm | 200 | mét | Theo bảng tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa tại phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Sắp xếp thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tư |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.28E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 861.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được thông báo sự cố của chủ đầu tư trong thời gian bảo hành thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trình độ từ trung cấp chuyên nghành điện; điện tử. | 1 | Đã giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hoặc đã trực tiếp thi công lắp đặt thiết bị công trình từ 02 công trình trở lên. (Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật điện – điện tử | 2 | Danh sách công nhân kèm theo, có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu đang xét | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi