Gói thầu: Mua văn phòng phẩm, vật chất huấn luyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210553843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Quân sự Quân khu 1 |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm, vật chất huấn luyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210536570 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 09:15:00 đến ngày 2021-05-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,996,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.994135E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất: Hợp đồng mua văn phòng phẩm, vật chất huấn luyện tương tự gói thầu này- Tài liệu kèm theo: + Bản sao công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng.+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu + Bản sao công chứng hoặc chứng thực thanh lý hợp đồng.+ Hóa đơn GTGT sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.397.263.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.191.789.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tất cả hàng hóa phải được bảo hành trong thời gian 12 tháng. Có địa chỉ bảo hành rõ ràng, cách thức liên hệ khi bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về kinh tế hoặc các chuyên ngành tương đương- Tài liệu kèm theo:+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực Bằng cấp;+ Bản sao chứng thực chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kĩ thuật kiểm tra chất lượng in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật in, kỹ thuật in hoặc các ngành tương đương- Tài liệu kèm theo:+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực Bằng cấp;+ Bản sao chứng thực chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kĩ thuật kiểm tra chất lượng sản phẩm liên quan đến chất liệu da |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên chuyên ngành đào tạo về ngành da hoặc tương đương- Tài liệu kèm theo:+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực Bằng cấp;+ Bản sao chứng thực chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy tập dòng kẻ ngang | 17.500 | Tập | Theo Mục 2 chương V | ||
| 2 | Giấy A0 Khổ 84*120 | 11.200 | Tờ | Theo Mục 2 chương V | ||
| 3 | Giấy A4 | 920 | Ram | Theo Mục 2 chương V | ||
| 4 | Giấy A3 | 85 | Ram | Theo Mục 2 chương V | ||
| 5 | Sổ học viên | 15.150 | Quyển | Theo Mục 2 chương V | ||
| 6 | Sổ bìa cứng | 720 | Quyển | Theo Mục 2 chương V | ||
| 7 | Bìa A4 | 450 | Ram | Theo Mục 2 chương V | ||
| 8 | Hộp Bút Dạ Màu 18 Màu | 420 | Hộp | Theo Mục 2 chương V | ||
| 9 | Đèn pin vỏ sắt | 420 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V | ||
| 10 | Pin đại R20 | 4.800 | Đôi | Theo Mục 2 chương V | ||
| 11 | Bút chì 12 mầu | 360 | Hộp | Theo Mục 2 chương V | ||
| 12 | Bút bi | 10.080 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V | ||
| 13 | Bút xóa | 840 | Cái | Theo Mục 2 chương V | ||
| 14 | Bút chì 2B/HB | 620 | Cái | Theo Mục 2 chương V | ||
| 15 | Bút trình chiếu | 150 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V | ||
| 16 | Đèn laze tia xanh cực sáng | 45 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V | ||
| 17 | USB 16GB | 420 | Cái | Theo Mục 2 chương V | ||
| 18 | Bấm ghim số 10 | 420 | Cái | Theo Mục 2 chương V | ||
| 19 | Ghim dập No10 | 840 | Hộp | Theo Mục 2 chương V | ||
| 20 | Ghim cài tam giác | 620 | Hộp | Theo Mục 2 chương V | ||
| 21 | Băng dính 5 phân | 620 | Cuộn | Theo Mục 2 chương V | ||
| 22 | Kéo | 620 | Cái | Theo Mục 2 chương V | ||
| 23 | Dao trổ | 620 | Cái | Theo Mục 2 chương V | ||
| 24 | Thước kẻ 30cm | 840 | Cái | Theo Mục 2 chương V | ||
| 25 | Thước chỉ huy | 620 | Cái | Theo Mục 2 chương V | ||
| 26 | Tẩy chì | 620 | Viên | Theo Mục 2 chương V | ||
| 27 | Gọt chì | 620 | Cái | Theo Mục 2 chương V | ||
| 28 | Phấn trắng không bụi (10V) | 840 | Hộp | Theo Mục 2 chương V | ||
| 29 | Hồ nước | 840 | Lọ | Theo Mục 2 chương V | ||
| 30 | Cặp da giáo viên | 162 | Cái | Theo Mục 2 chương V | ||
| 31 | Cặp học sinh | 258 | Cái | Theo Mục 2 chương V | ||
| 32 | Cặp hộp 10cm | 350 | Cái | Theo Mục 2 chương V | ||
| 33 | Nhà bạt đại đội cỡ đại | 5 | Bộ | Theo Mục 2 chương V | ||
| 34 | Địa bàn quân sự 5 tác dụng DQL +5 | 30 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V | ||
| 35 | Ống nhòm | 30 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V | ||
| 36 | Đèn pin sạc siêu sáng đa năng | 50 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V | ||
| 37 | Loa cầm tay | 25 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V | ||
| 38 | Bình tông 1.2 lít, túi da xanh | 258 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V | ||
| 39 | Giá treo bản đồ INOX | 25 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.994135E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất: Hợp đồng mua văn phòng phẩm, vật chất huấn luyện tương tự gói thầu này- Tài liệu kèm theo: + Bản sao công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng.+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu + Bản sao công chứng hoặc chứng thực thanh lý hợp đồng.+ Hóa đơn GTGT sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.397.263.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.191.789.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tất cả hàng hóa phải được bảo hành trong thời gian 12 tháng. Có địa chỉ bảo hành rõ ràng, cách thức liên hệ khi bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về kinh tế hoặc các chuyên ngành tương đương- Tài liệu kèm theo:+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực Bằng cấp;+ Bản sao chứng thực chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kĩ thuật kiểm tra chất lượng in | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật in, kỹ thuật in hoặc các ngành tương đương- Tài liệu kèm theo:+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực Bằng cấp;+ Bản sao chứng thực chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kĩ thuật kiểm tra chất lượng sản phẩm liên quan đến chất liệu da | 1 | Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên chuyên ngành đào tạo về ngành da hoặc tương đương- Tài liệu kèm theo:+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực Bằng cấp;+ Bản sao chứng thực chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi