Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị trạm sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210535110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hải Đoàn 32- Bộ tư lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị trạm sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210445152 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng - kinh phí Nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 10:50:00 đến ngày 2021-05-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,999,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy hàn cơ (hàn que) | 2 | Máy | Nguồn điện: 3 Pha x 230/400 V=50/60Hz. Công suất: 16 Kw (60%). Dòng hàn: 55 – 350A. Chu kỳ làm việc 300A -35% 200A- 60% Que hàn sử dụng: 2.0-7.0mm Kích thước: 980 x 570 x 780mm Trọng lượng: 101 Kg Phụ kiện đồng bộ Nguồn hàn ARC Kìm hàn + Cáp hàn 5m Kẹp mát + Cáp mát 3m Kính hàn Mũ hàn | ||
| 2 | Máy hàn MIG | 1 | Máy | Kiểu điều khiển: Inverter Nguồn vào: 380V - 3pha Tần số: 50/60 Hz Công suất: 21 KVA Dòng ra: 350A Điện áp ra: 31.5V Chu kỳ làm việc: 60% Phạm vi điều chỉnh dòng ra: 60-350A Điện áp không tải: 80V Cấp bảo vệ: IP21 Cấp cách điện: F Kích thước: 650x340x590 mm Trọng lượng: 34.3 kg Đồng bộ thiết bị gồm: Nguồn hàn + Cáp nguồn 3m Đầu cấp dây rời với cáp điều khiển 10m Cáp hàn kèm súng hàn 3m Kẹp mát + Cáp mát 3m Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + Tiếng Việt Bình khí CO2 | ||
| 3 | Máy ép chuyên dung | 1 | Máy | (Sử dụng cho động cơ 3516, C9) Đặc tính kỹ thuật Bàn ép có thể được điều chỉnh nâng hạ bằng cáp Khả năng ép với hai cấp tốc độ khác nhau Thiết bị bảo vệ an toàn khi quá tải Đầu ép tự động trở về vị trí ban đầu Có thiết bị hiện thị áp suất làm việc Thông số kỹ thuật Khả năng ép: 100 tấn Công suất 3 KW Hành trình piston 310mm Khoảng sáng 1055mm Khoảng cách giữa 2 cột: 1010mm Trọng lượng: 1000 Kg Kích thước bao: 1930x 900x 2310 mm Phụ kiện kèm theo: Khối V chuyên dụng Bộ dịch chuyển bàn ép. Tấm ép sử dụng để ép các chốt ra. | ||
| 4 | Xe nâng tay | 1 | Cái | Tải trọng nâng: 2500kg Bánh xe: Nhựa PU Chiều rộng càng: 540/685 mm Chiều dài càng nâng: 1150 mm-1200mm Trọng lượng: 72 kg Trục thủy lực được mạ kẽm | ||
| 5 | Máy hút bụi | 2 | Cái | Quy cách: dạng thùng nước Quy cách ống dẫn chống thấm dầu: Quy cách vòi nhôm hút: ø32x30cm Lượng khí tiêu thụ: 450 lít/phút Lượng khí hút: 1.7 m3/phút | ||
| 6 | Bộ đe búa | 1 | Bộ | Đe thép Trọng lượng 75kg Chất liệu : thép đúc liền khối Rộng : 110mm Cao : 260mm Dài phẳng: 380mm Dài tổng : 620mm Búa đầu lục giác 1 kg Búa đầu lục giác 2 kg Búa đầu lục giác 3 kg Búa đầu lục giác 4 kg Búa đầu lục giác 5 kg Búa đầu lục giác 6 kg | ||
| 7 | Máy rửa áp lực cao | 2 | Máy | Lưu lượng : 760 l/phút. Áp suất làm việc tối đa (kg/cm2): 15 Bar Điện áp: 400V/3p/50hz. Động cơ: 7.5 HP Truyền động dây đai Tích hợp bình tích khí 500 lít. Độ ồn dB(A):102 dB Phù hợp với sử dụng tại công trường ngoài bờ biển Đáp ứng sử dụng đồng bộ với Thiết bị phun bi, thiết bị sơn tại nhà máy | ||
| 8 | Máy nén khí di động | 1 | Máy | Lưu lượng : 760 l/phút. Áp suất làm việc tối đa (kg/cm2): 15 Bar Điện áp: 400V/3p/50hz. Động cơ: 7.5 HP Truyền động dây đai Tích hợp bình tích khí 500 lít. Độ ồn dB(A):102 dB Phù hợp với sử dụng tại công trường ngoài bờ biển Đáp ứng sử dụng đồng bộ với Thiết bị phun bi, thiết bị sơn tại nhà máy | ||
| 9 | Nam châm cẩu hàng 3 tấn | 2 | Cái | Tải trọng nâng: 3 tấn Lực kéo tối đa: gấp 3,5 lần lực nâng Thiết kế gọn, dễ sử dụng Trọng lượng 93kg Kích thước: 60x30x31 cm | ||
| 10 | Cuộn rulo dây điện 3 tấn | 2 | Cái | Dây dẫn: 3x4+1x2.5 Chiều dài: 20m Trang bị phích cắm và ổ cắm công nghiệp | ||
| 11 | Máy cắt plasma | 1 | Cái | Điện áp vào: 3 pha 400V - 50/60 Hz Điện áp ra: 160 VDC Chiều dày cắt khuyến cáo: 32 mm Chiều dày cắt max: 38 mm đối với thép thường 32 mm đối với thép không rỉ Khả năng cắt đứt: 50 mm ( Đối với thép thường) Dòng cắt max: 105A Dải dòng cắt plasma: 30-105A Hệ số làm việc liên tục : 80% ở dòng 105A Kích thước: 592 x 274 x 508 mm Trọng lượng máy kèm mỏ tay 7,6m: 45kg Thiết bị gồm: Nguồn cắt Powermax105 Mỏ cắt tay dài 7,6m Kẹp mát + cáp mát Dây hơi 10m | ||
| 12 | Bàn ép chuyên dụng cho động cơ 3516, C9 | 1 | Cái | Kích thước: 2000x1000x800 mm Chiều dày mặt bàn: 15 mm Vật liệu mặt bàn bằng thép tấm Tải trọng: 1 tấn Thiết bị cấp kèm Eto nguội độ mở 150 mm Bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm | ||
| 13 | Thước cặp cơ khí | 2 | Cái | Dải đo: 0-300 mm Độ phân giải: 0.01 mm | ||
| 14 | Thước cặp cơ khí | 1 | Cái | Dải đo: 0-600 mm Độ phân giải: 0.01 mm | ||
| 15 | Giá kê động cơ chuyên dung | 1 | Cái | Kích thước phủ bì: 1400x750x1000 Sử dụng cho động cơ 3516, C9 | ||
| 16 | Giá đựng chuyên dụng cụm monobloc máy | 1 | Cái | Kích thước phủ bì: 1400x900x430 Sử dụng cho động cơ 3516, C9 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi