Gói thầu: Cung cấp động cơ và hộp giảm tốc các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210556363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp động cơ và hộp giảm tốc các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210474674 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCTX (SXKD) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 16:07:00 đến ngày 2021-06-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,571,741,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,575,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu năm trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đĩa xích | PHS 16B-1B18 | 1 | Cái | Phi 35 then bằng 8x10 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng |
| 2 | Đĩa xích | PHS 16B-1B18 | 1 | Cái | Phi 50 then bằng 10x16 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng |
| 3 | Động cơ | 2 | Cái | 7.5kW, 400VAC, 14.64A, 1450R/M, Tổ đấu dây D/YB2-132M-4 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng | |
| 4 | Động cơ dao cách ly | ZY100-2 | 1 | Cái | 500KV; DC220V 3.2A | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng |
| 5 | Động cơ điện | M2GP-100L | 1 | Cái | 4A; 2.2kW, 3P 400V, 1430v/p | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng |
| 6 | Động cơ điện | Y132M-4 | 1 | Cái | 7.5kW, 380V, 1440v/p. Kiểu lắp: Chân đế | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng |
| 7 | Động cơ điều khiển hành trình dao cách ly | ZY100-9-1 | 1 | Cái | 220KV; DC220V, 2.5A | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng |
| 8 | Động cơ máy cấp than nguyên | 7 | Cái | 15kW, 400VAC, F; IP54; 2p=6; động cơ phòng nổ rotor lồng sóc (nhà thầu cung cấp, lắp đặt phù hợp với hiện trạng) | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng | |
| 9 | Động cơ quạt gió cấp một | Model: YKK400-4 | 1 | Cái | Voltage: 6600V; Current: 43,1A; Power: 400kW; Cosφ: 0.865; Speed: 1488r/m; IP: 55; Connection: Y Insulated: F Heater: 230V, 500W, 50Hz; Bearings: + NU224EC/C3 and 6026/C3 for the shaft extension end; + NU222EC/C3 for the non shaft end. Sensors: Sensor đo nhiệt độ ổ bi: 02 cái (1 cái/ổ bi) loại thermocouple type T. Sensor đo nhiệt độ bộ dây Stator: 06 cái (2 cái/pha) loại thermocouple type T. Động cơ phải có cấu tạo để có thể lắp được cho cả hai nhánh A và B của hệ thống quạt gió cấp 1 hiện đang sử dụng tại Nhà máy Nhiệt điện Quảng Ninh, đảm bảo thông số làm việc (nhiệt độ, dòng điện…) của động cơ sau khi lắp đặt vào nhánh A hoặc nhánh B là tương đương nhau. Kiểu lắp: Chân đế | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng |
| 10 | Động cơ quạt Vent | Model: YKK355-4 | 1 | Cái | Voltage: 6600V; Power: 250kW; Cosφ: 0.897; Speed: 1484r/m; Current: 26,4A; IP: 54; Connection: Y; Insulated: F Heater: 230V, 500W, 50Hz; Bearings: + NU222ECJ/C3 and 6024/C3 for the shaft extension end; +NU219ECJ/C3 for the non shaft end. Sensors: + Sensor đo nhiệt độ ổ bi: 02 cái (1 cái/ổ bi) loại thermocouple type T. + Sensor đo nhiệt độ bộ dây Stator: 06 cái (2 cái/pha) loại thermocouple type T. Động cơ phải có cấu tạo để có thể lắp được cho cả hai nhánh A và B của hệ thống nghiền than hiện đang sử dụng tại Nhà máy Nhiệt điện Quảng Ninh, đảm bảo thông số làm việc (nhiệt độ, dòng điện…) của động cơ sau khi lắp đặt vào nhánh A hoặc nhánh B là tương đương nhau. Kiểu lắp: Chân đế | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng |
| 11 | Hộp giảm tốc (máy cấp múi khế) | XLD2-59-Y1.1-ZP | 6 | Bộ | 1390v/p, 1.1kW, 400V, 2.9A, cosphi=0.77, đầu ra 24v/p, D đầu ra=25mm, trục ngang | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng |
| 12 | Hộp giảm tốc | Model: BWD4- 43-Y5.5 | 2 | Bộ | Hộp giảm tốc. Model: BWD4- 43-Y5.5 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng |
| 13 | Hộp giảm tốc | Model: BWD 22 | 1 | Cái | Hộp giảm tốc Model: BWD 22 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng |
| 14 | Hộp giảm tốc | Model: KA/T67S-Y1.5-1/43.2H1 | 3 | Bộ | Hộp giảm tốc Model: KA/T67S-Y1.5-1/43.2H1 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng |
| 15 | Hộp giảm tốc máy cấp ruột gà (bao gồm cả động cơ) | Model: XLD 7.5-5 | 1 | Bộ | Hộp giảm tốc máy cấp ruột gà (bao gồm cả động cơ). Model: XLD 7.5-5 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng |
| 16 | Hộp giảm tốc máy cấp than mịn | Model: SGF97 | 1 | Cái | Hộp giảm tốc máy cấp than mịn. Model: SGF97 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng |
| 17 | Hộp giảm tốc máy khuấy bể bùn xỉ | Model: RF 98-15-12.39 | 2 | Chiếc | Hộp giảm tốc máy khuấy bể bùn xỉ. Model: RF 98-15-12.39 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng |
| 18 | Hộp giảm tốc máy nghiền xỉ (không gồm động cơ) | Model: BW15-43 | 2 | Bộ | Hộp giảm tốc máy nghiền xỉ (không gồm động cơ). Model: BW15-43 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng |
| 19 | Hộp giảm tốc | Model: GR87-Y7.5-1P-19.18-M1 | 1 | Cái | Hộp giảm tốc. Model: GR87-Y7.5-1P-19.18-M1 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng |
| 20 | Hộp giảm tốc pa lăng điện 10 Tấn | Hộp giảm tốc pa lăng điện 10 Tấn | 6 | Cái | Hộp giảm tốc pa lăng điện 10 Tấn | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng |
| 21 | Hộp giảm tốc phin lọc làm mát hở (bao gồm cả động cơ điện) | Model: XLED 53-25-37-0.75- 6p | 1 | Bộ | Hộp giảm tốc phin lọc làm mát hở (bao gồm cả động cơ điện). Model: XLED 53-25-37-0.75- 6p | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng |
| 22 | Hộp giảm tốc phin lọc tuần hoàn bình ngưng (bao gồm động cơ) | Model: XWED63-2537-1.5 | 4 | Bộ | Hộp giảm tốc phin lọc tuần hoàn bình ngưng (bao gồm động cơ). Model: XWED63-2537-1.5 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng |
| 23 | Hộp giảm tốc | Model: TWPWDKS | 1 | Bộ | Kích thước 80, tỷ lệ 60-A | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng |
| 24 | Lò xo đĩa | Lò xo đĩa phi 160x82x10 | 10 | Cái | Phi 160x82x10 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng |
| 25 | Xích máy cấp thải tro khô | Xích máy cấp thải tro khô | 3 | Bộ | Xích máy cấp thải tro khô Model: SKF PHC 80-1 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng |
| 26 | Xích máy cấp than nguyên | Model: PHC 160-2 | 26,4 | Mét | Xích máy cấp than nguyên Model: PHC 160-2 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng |
| 27 | Xích máy cấp tro ướt SKF | Model: PHC 100-1 | 2 | Bộ | Xích máy cấp tro ướt SKF Model: PHC 100-1 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi