Gói thầu: Cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210540074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191245736 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 15:39:00 đến ngày 2021-06-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,284,861,684 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cung cấp lắp đặt Tủ gỗ khung xương sắt hộp 40x80x1,2mm, ốp gỗ Căm Xe dày 15mm, sơn PU, kính cường lực dán 2 lớp dày 10,38mm. Kích thước tủ: (10,3 + 4,2) x 0,6 x 2,8 m | 40,6 | m2 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Cung cấp lắp đặt Tủ gỗ khung xương sắt hộp 40x80x1,2mm, ốp gỗ Căm Xe dày 15mm, sơn PU, kính cường lực dán 2 lớp dày 10,38mm. Kích thước tủ: 5,0 x 0,8 x 2,8 m | 14 | m2 | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Cung cấp lắp đặt Tủ gỗ khung xương sắt hộp 40x80x1,2mm, ốp gỗ Căm Xe dày 15mm, sơn PU, kính cường lực dán 2 lớp dày 10,38mm. Kích thước tủ: 5,0 x 0,8 x 2,8 m | 14 | m2 | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Cung cấp lắp đặt tủ gỗ khung xương sắt hộp 40x80x1,2mm, ốp gỗ Căm Xe dày 15mm, sơn PU, kính cường lực dán 2 lớp dày 10,38mm. Kích thước tủ: 2,0 x 1,2 x 0,9 m | 2,4 | m2 | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Cung cấp lắp đặt Bục gỗ khung xương sắt hộp 40x80x1,2mm, ốp gỗ Căm Xe dày 15mm, sơn PU. Kích thước bục: 3,0 x 2,0 x 0,3 m | 6 | m2 | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Cung cấp lắp đặt Tủ gỗ khung xương sắt hộp 40x80x1,2mm, ốp gỗ Căm Xe dày 15mm, sơn PU, kính cường lực dán 2 lớp dày 10,38mm. Kích thước tủ: 2,5 x 0,8 x 2,8 m (02 cái) | 14 | m2 | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Cung cấp lắp đặt Tủ gỗ khung xương sắt hộp 40x80x1,2mm, ốp gỗ Căm Xe dày 15mm, sơn PU, kính cường lực dán 2 lớp dày 10,38mm. Kích thước tủ: 18,155 x 0,8 x 2,8 m | 50,83 | m2 | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Cung cấp lắp đặt Tủ gỗ khung xương sắt hộp 40x80x1,2mm, ốp gỗ Căm Xe dày 15mm, sơn PU, kính cường lực dán 2 lớp dày 10,38mm. Kích thước tủ: 10,653 x 0,8 x 2,8 m | 29,82 | m2 | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Cung cấp lắp đặt Tủ gỗ khung xương sắt hộp 40x80x1,2mm, ốp gỗ Căm Xe dày 15mm, sơn PU, kính cường lực dán 2 lớp dày 10,38mm. Kích thước tủ: 10,653 x 0,8 x 2,8 m | 29,82 | m2 | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Cung cấp lắp đặt Tủ gỗ khung xương sắt hộp 40x80x1,2mm, ốp gỗ Căm Xe dày 15mm, sơn PU, kính cường lực dán 2 lớp dày 10,38mm. Kích thước tủ: 2,0 x 1,2 x 1,2 m | 2,4 | m2 | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Cung cấp lắp đặt Bục gỗ khung xương sắt hộp 40x80x1,2mm, ốp gỗ Căm Xe dày 15mm, sơn PU. Kích thước bục: 15,656 x 2,0 x 0,3 m | 31,31 | m2 | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Cung cấp lắp đặt Bục gỗ khung xương sắt hộp 40x80x1,2mm, ốp gỗ Căm Xe dày 15mm, sơn PU. Kích thước bục: 4,44 x 2,0 x 0,3 m | 8,88 | m2 | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Cung cấp lắp đặt Bục gỗ khung xương sắt hộp 40x80x1,2mm, ốp gỗ Căm Xe dày 15mm, sơn PU. Kích thước bục: 1,635 x 2,0 x 0,3 m | 3,27 | m2 | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Cung cấp lắp đặt Bục gỗ khung xương sắt hộp 40x80x1,2mm, ốp gỗ Căm Xe dày 15mm, sơn PU. Kích thước bục: 11,904 x 2,0 x 0,3 m | 23,8 | m2 | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Cung cấp lắp đặt Bục gỗ khung xương sắt hộp 40x80x1,2mm, ốp gỗ Căm Xe dày 15mm, sơn PU. Kích thước bục: 8,12 x 2,0 x 0,3 m | 16,24 | m2 | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Cung cấp lắp đặt Bục gỗ khung xương sắt hộp 40x80x1,2mm, ốp gỗ Căm Xe dày 15mm, sơn PU. Kích thước bục: 3,004 x 2,0 x 0,3 m | 6 | m2 | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Cung cấp lắp đặt Bục gỗ khung xương sắt hộp 40x80x1,2mm, ốp gỗ Căm Xe dày 15mm, sơn PU. Kích thước bục: 8,12 x 2,0 x 0,3 m | 16,24 | m2 | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Cung cấp lắp đặt Bục gỗ khung xương sắt hộp 40x80x1,2mm, ốp gỗ Căm Xe dày 15mm, sơn PU. Kích thước bục: 4,9 x 2,0 x 0,3 m | 9,8 | m2 | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Cung cấp lắp đặt Tủ gỗ khung xương sắt hộp 40x80x1,2mm, ốp gỗ Căm Xe dày 15mm, sơn PU, kính cường lực dán 2 lớp dày 10,38mm. Kích thước tủ: 4,7 x 0,6 x 2,8 m | 13,16 | m2 | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Cung cấp lắp đặt Tủ gỗ khung xương sắt hộp 40x80x1,2mm, ốp gỗ Căm Xe dày 15mm, sơn PU, kính cường lực dán 2 lớp dày 10,38mm. Kích thước tủ: 2,0 x 0,63 x 1,2 m | 1,26 | m2 | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Cung cấp lắp đặt Bục gỗ khung xương sắt hộp 40x80x1,2mm, ốp gỗ Căm Xe dày 15mm, sơn PU. | 131,72 | m2 | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Cung cấp lắp đặt Tủ gỗ khung xương sắt hộp 40x80x1,2mm, ốp gỗ Căm Xe dày 15mm, sơn PU, kính cường lực dán 2 lớp dày 10,38mm. Kích thước tủ: 5,0 x 0,5 x 2,8 m | 14 | m2 | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Cung cấp lắp đặt Bục gỗ khung xương sắt hộp 40x80x1,2mm, ốp gỗ Căm Xe dày 15mm, sơn PU. Kích thước bục: 25,22 x 1,0 x 0,6 m | 25,22 | m2 | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Cung cấp lắp đặt Tủ gỗ khung xương sắt hộp 40x80x1,2mm, ốp gỗ Căm Xe dày 15mm, sơn PU, kính cường lực dán 2 lớp dày 10,38mm. Kích thước tủ: 1,5 x 0,5 x 0,5 m (04 cái) | 3 | m2 | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Cung cấp lắp đặt Bục gỗ khung xương sắt hộp 40x80x1,2mm, ốp gỗ Căm Xe dày 15mm, sơn PU. Kích thước bục: 0,6 x 0,3 x 0,3 m (03 cái) | 0,54 | m2 | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Cung cấp lắp đặt Tủ gỗ khung xương sắt hộp 40x80x1,2mm, ốp gỗ Căm Xe dày 15mm, sơn PU, kính cường lực dán 2 lớp dày 10,38mm. Kích thước tủ: 2,0 x 0,6 x 2,8 m | 5,6 | m2 | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Cung cấp lắp đặt Tủ gỗ khung xương sắt hộp 40x80x1,2mm, ốp gỗ Căm Xe dày 15mm, sơn PU, kính cường lực dán 2 lớp dày 10,38mm. Kích thước tủ: 3,75 x 0,6 x 2,2 m | 8,25 | m2 | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Cung cấp lắp đặt Tủ gỗ khung xương sắt hộp 40x80x1,2mm, ốp gỗ Căm Xe dày 15mm, sơn PU, kính cường lực dán 2 lớp dày 10,38mm. Kích thước tủ: 3,817 x 0,6 x 2,2 m | 8,39 | m2 | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Cung cấp lắp đặt Bục gỗ khung xương sắt hộp 40x80x1,2mm, ốp gỗ Căm Xe dày 15mm, sơn PU. Kích thước bục: 0,85 x 0,62 x 0,8 m | 2,1 | m2 | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Cung cấp lắp đặt Bục gỗ khung xương sắt hộp 40x80x1,2mm, ốp gỗ Căm Xe dày 15mm, sơn PU. Kích thước bục: 0,62 x 0,62 x 0,7 m | 0,38 | m2 | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Cung cấp lắp đặt Bục gỗ khung xương sắt hộp 40x80x1,2mm, ốp gỗ Căm Xe dày 15mm, sơn PU. Kích thước bục: 0,62 x 0,5 x 0,7 m | 0,31 | m2 | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Cung cấp lắp đặt Bục gỗ khung xương sắt hộp 40x80x1,2mm, ốp gỗ Căm Xe dày 15mm, sơn PU. Kích thước bục: 1,0 x 0,62 x 0,9 m | 0,62 | m2 | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Cung cấp lắp đặt Bục gỗ khung xương sắt hộp 40x80x1,2mm, ốp gỗ Căm Xe dày 15mm, sơn PU. Kích thước bục: 7,3 x 0,7 x 0,1 m | 5,11 | m2 | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Cung cấp lắp đặt Bục gỗ khung xương sắt hộp 40x80x1,2mm, ốp gỗ Căm Xe dày 15mm, sơn PU. Kích thước bục: 8,216 x 1,8 x 0,35 m | 14,78 | m2 | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Cung cấp lắp đặt Bục gỗ khung xương sắt hộp 40x80x1,2mm, ốp gỗ Căm Xe dày 15mm, sơn PU. Kích thước bục: 7,04 x 1,8 x 0,35 m | 12,67 | m2 | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Cung cấp lắp đặt Bục gỗ khung xương sắt hộp 40x80x1,2mm, ốp gỗ Căm Xe dày 15mm, sơn PU. Kích thước bục: 6,0 x 1,4 x 0,35 m | 8,4 | m2 | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Đèn LED gắm âm trần, vỏ bằng nhôm đúc, chóa bằng nhựa PC, công suất 10W 220V 50HZ, đều chỉnh được độ sáng và hướng ánh sáng. Góc chiếu hẹp | 43 | cái | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Đèn LED gắm âm trần, vỏ bằng nhôm đúc, chóa bằng nhựa PC, công suất 10W 220V 50HZ, đều chỉnh được độ sáng và hướng ánh sáng. Góc chiếu hình oval đui GU 10 bóng PAR16 | 43 | cái | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Đèn LED chiếu điểm, vỏ bằng nhôm đúc, chóa bằng PC, công suất 12W 220V 50HZ, đều chỉnh được độ sáng và hướng ánh sáng. | 543 | cái | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Thanh ray dùng cho đèn chiếu điểm | 302 | m | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Led dây OS 2835-LF-24V- 10W 5M-IP64 (60 LED/M), 5 Meter, DC: 24V, 1000lm/Meter (2 màu chuyền - 3000k/6000k) | 157 | m | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Bộ nguồn cho đèn LED dây 100W 24V DC Meanwell LRS 100-24 Dimmable 3000K/6000k LED driver | 30 | cái | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 43 | TOUCH DIMMER FOR DT6 (Điều chỉnh anh sáng, 4 đường chính ) | 75 | cái | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Ống nhựa D20 | 1.500 | m | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Khớp nối nhựa | 500 | cái | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Hộp nhựa tròn D20 | 500 | cái | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Hộp nhựa vuông 100x100 | 49 | cái | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Dây cáp CV 2 x 1C x 6.0mm | 420 | m | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Dây cáp CV 1C x 4.0mm | 210 | m | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Dây cáp CV 1 x 2,5mm | 1.200 | m | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Dây CV 1C x 1.5mm | 6.500 | m | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 52 | DB-T1A (12 Module) | 1 | bộ | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 53 | DB-T2A (24 Module) | 1 | bộ | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 54 | DB-T3A (12 Module) | 1 | bộ | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 55 | DB-T4A (16 Module) | 1 | bộ | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Dàn nóng 42HP-118.5KW | 4 | cái | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Dàn lạnh 14.0kW | 12 | cái | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Dàn lạnh 12.5kW | 8 | cái | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Dàn lạnh 11.2kW | 18 | cái | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Dàn lạnh 9.0kW | 1 | cái | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Dàn lạnh 7.1kW | 1 | cái | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Bộ điều khiển trung tâm Touch Panel | 1 | dàn | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Bộ khuếch đại tín hiệu | 1 | dàn | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Bộ điều khiển từ xa không dây | 40 | dàn | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Bộ chia gas | 45 | bộ | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Ống gas D22.2/12.7( 1.2mm*0.8mm)/bảo ôn dày 19mm | 200 | m | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Ống gas D15.9/9.5/0.8mm/bảo ôn dày 13mm | 180 | m | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Ống thoát nước ngưng D34/Bảo ôn/13mm | 20 | m | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Ống thoát nước ngưng D27/bảo ôn/dày 13mm | 270 | m | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Quét 3D toàn bộ hiện trạng tòa nhà Bảo tàng sau khi hoàn thành xây dựng | 290 | Điểm quét | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Bay chụp dữ liệu trên cao bằng Flycam | 5.000 | m2 | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Xử lý dữ liệu quét 3D và đóng gói Hồ sơ hiện trạng của toàn bộ Tòa nhà và xuất ra định dạng Web 3D | 3.000 | m2 | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Xây dựng hệ thống quản lý thông tin thông qua mô hình 3D | 1 | Chức năng | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Tổng hợp dữ liệu xây dựng lưu kèm vào mô hình | 1 | Chức năng | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Hệ thống tích hợp thông tin vào mô hình phục vụ quản lý | 1 | Chức năng | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Hệ thống thống kê, trích lục, báo cáo | 1 | Chức năng | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Lưu trữ trực tuyến hàng năm | 5 | năm | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Tạo kết nối giữa hiện vật và mô hình qua mã QR Code | 1 | Chức năng | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Chức năng truy xuất dữ liệu qua mã QR Code | 1 | Chức năng | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Số hóa bổ sung không gian trưng bày mở rộng để đưa vào ứng dụng | 80 | View 360 | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Số hóa bổ sung hiện vật | 1.000 | Hiện vật | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Nhập dữ liệu thông tin hiện vật do Bảo tàng cung cấp | 1.000 | Hiện vật | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Nâng cấp phân hệ quản lý hiện vật thêm 1000 hiện vật | 1 | Chức năng | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Xây dựng phân hệ chuyển thuyết minh văn bản thành giọng nói bằng trí tuệ nhân tạo (AI) | 1 | Chức năng | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Xây dựng phân hệ nhận diện vật thể bằng trí tuệ nhân tạo (AI) | 1 | Chức năng | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Xây dựng phân hệ thực tế tăng cường | 1 | Chức năng | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Nâng cấp phân hệ trình chiếu hologram tích hợp audio | 1 | Chức năng | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Xây dựng phân hệ định vị du khách và thuyết minh tự động | 1 | Chức năng | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Xây dựng ứng dụng trình diễn VR trên điện thoại | 1 | Ứng dụng | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Xây dựng ứng dụng trình diễn VR trên máy tính | 1 | Ứng dụng | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Huấn luyện bộ máy nhận diện vật thể bằng trí tuệ nhân tạo (AI) | 100 | Hiện vật | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Cài đặt các điểm định vị và thuyết minh tự động | 10 | Điểm | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Xây dựng App cho kính thực tế tăng cường AR | 1 | Ứng dụng | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Ứng dụng tường tương tác thông minh | 1 | Ứng dụng | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Tổ hợp mô hình 3D hiện vật trên ứng dụng VR cho kính VR | 300 | Hiện vật | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Biên tập, dựng phim trên kính VR | 10 | Phim | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Tổng hợp các tài liệu lịch sử liên quan hiện vật | 20 | cái | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Tóm tắt cho việc lên kịch bản | 20 | cái | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Biên tập kịch bản tổng thể | 20 | cái | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Lên kịch bản chi tiết cho các đoạn ngắn lắp ghép thành phim | 20 | cái | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Chuyển thể các phim trên VR sang phim trình chiếu | 5 | cái | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Chức năng trình chiếu hologram | 1 | Chức năng | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Thiết bị trình chiếu Hologram + Loa thuyết minh | 6 | bộ | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Thiết bị quản lý Access point | 6 | bộ | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Access Point | 18 | bộ | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Thiết bị kios thông tin tương tác thông minh | 12 | bộ | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Thiết bị chống sét lan truyền trên đường truyền dữ liệu (bảo vệ cho Access point) | 18 | bộ | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Phụ kiện và thi công lắp đặt, đi dây mạng | 1 | bộ | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Thiết bị tường tương tác thông minh | 2 | bộ | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Tivi | 2 | bộ | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Máy chiếu và màn chiếu | 1 | bộ | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Kính thực tế ảo VR | 10 | bộ | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Kính thực tế tăng cường AR | 4 | bộ | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Máy tính trình chiếu VR | 3 | bộ | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi