Gói thầu: Gói thầu 02: Mua sắm trang bị công cụ dụng cụ phục vụ sản xuất năm 2021 - Nhà máy thủy điện Bản Vẽ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210556435-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Bản Vẽ
Tên gói thầu Gói thầu 02: Mua sắm trang bị công cụ dụng cụ phục vụ sản xuất năm 2021 - Nhà máy thủy điện Bản Vẽ
Số hiệu KHLCNT 20210221511
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 16:36:00 đến ngày 2021-05-31 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 735,544,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Búa tay lục giác 3kg (68-406) Xem chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái Búa tay lục giác 3kg (68-406)
2 Dao tiện trơn ngoài Xem chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái Gồm các chi tiết sau: - 05 cái thân dao: Tiết diện 20x20. Chiều dài: 120÷150, vật liệu: Thép hợp kim; góc tiếp xúc đầu mũi dao tiện 91o; lắp chíp TNMG1604 (Chíp Δ 60o) tiện thép 05 cái chíp loại TNMG160404
3 Dao tiện trơn trong Xem chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái Gồm các chi tiết sau: - 05 cái thân dao: Chiều dài: 200, vật liệu: Thép hợp kim; lắp phù hợp chíp TNMG1604 - 05 cái chíp loại TNMG160404
4 Dao tiện ren ngoài Xem chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái Gồm các chi tiết sau: - 05 cái thân dao: Chiều dài: 200, vật liệu: Thép hợp kim; lắp phù hợp chíp TNMG1604 - 05 cái chíp loại TNMG160404
5 Dao tiện ren trong Xem chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái Gồm các chi tiết sau: - 05 cái thân dao: Đường kính thân 16mm. Chiều dài: 200÷250, vật liệu: Thép hợp kim; lắp vừa với chíp góc 600 - 05 cái chíp: Đồng bộ với thân dao, loại chíp tiện ren hệ mét góc 60o, bước ren 0.5÷3.5mm
6 Eto Loại AK-6295 hoặc tương đương 2 Cái Quy cách 5"/125mm, Kiểu bàn phay chữ thập, Đặc điểm có mâm xoay Chiều cao tổng 18cm; Mở miệng max 13cm Thân ê tô được làm từ chất liệu thép high carbon. Hàm kẹp ê tô được làm từ chất liệu thép hợp kim.
7 Eto bàn khoan Loại AK-6288 hoặc tương đương 2 Cái 6''/150mm Kẹp tối đa = 15cm Thân ê tô được làm từ chất liệu thép high carbon bằng công nghệ rèn dập Hàm kẹp ê tô được làm từ chất liệu thép hợp kim
8 Kìm rèn loại dẹt Mã D336 hoặc tương đương 4 Cái Kìm gấp bóp tấm kim loại. Chiều dài tổng: 320mm Chiều dài lưỡi: 80mm Trọng lượng: 780 g
9 Mở phanh ngoài Loại: 84-273 hoặc tương đương 3 Cái Được làm từ chất liệu hợp kim thép rắn chắc, không hoen gỉ. Đạt tiêu chuẩn quốc tế Không bị tòe, mòn đầu khi kẹp, giữ. Chiều dài 175mm tiêu chuẩn. Độ mở lớn kết hợp đầu mũi kìm thẳng.
10 Mở phanh trong Loại: 84-274 hoặc tương đương  3 Cái Được làm từ chất liệu hợp kim thép rắn chắc, không hoen gỉ. Đạt tiêu chuẩn quốc tế Không bị tòe, mòn đầu khi kẹp, giữ. Chiều dài 175mm tiêu chuẩn. Độ mở lớn kết hợp đầu mũi kìm cong.
11 Bơm căng bu lông thủy lực bằng tay Loại: BT-1515 hoặc tương đương 2 Cái Dung tích thùng chứa dầu: 2.4 lít, lưu lượng: 1 cc/hành trình (tại 1.500 bar). Bơm trang bị đầu coupler kiểu nối nhanh (cắm/rút) cho phép đấu nối nhanh chóng với hệ thống đầu căng bulong thủy lực. Valve (đóng/mở) áp gắn trên thân bơm cho phép đẩy tải/xả tải thuận tiện. Kết cấu thân vỏ nhôm hợp kim, giúp trọng lượng của bơm: 10.1 kg. Trang bị đồng hồ áp 100 mm có dải đo: 0 - 1.500 bar.
12 Ống nối, khớp nối nhanh, van ba ngả… Xem chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ 01 bộ gồm các chi tiết sau: - 01 cái TWO OUTLET MANIFOLD BLOCK WITH MANUAL STOP VALVES - 03 đường ống thủy lực, dài 2m, chựu được áp 1500 bar; các khớp nối vào/ ra, đồng bộ với bơm (mục 11) và các thiết bị căng bu lông mục (13 đến 17).
13 Căng bu lông thủy lực M39  Loại BT-22 (M39) hoặc tương đương 2 Cái Sức nâng 433 kN Khối lượng 5,7 Kg Hành trình 15 mm
14 Căng bu lông thủy lực M42  Loại Model BT-23(M42) hoặc tương đương 2 Cái Sức nâng 791 kN Khối lượng 9,5 Kg Hành trình 15 mm
15 Căng bu lông thủy lực M45 Loại Model BT-23(M45) hoặc tương đương 2 Cái Sức nâng 791 kN Khối lượng 9,2 Kg Hành trình 15 mm
16 Căng bu lông thủy lực M48 Loại Model BT-23(M48) hoặc tương đương 2 Cái Sức nâng 791 kN Khối lượng 10 Kg Hành trình 15 mm
17 Căng bu lông thủy lực M52 Loại Model BT-23(M52) hoặc tương đương 2 Cái Sức nâng 791 kN Khối lượng 9,7 Kg Hành trình 15 mm
18 Bộ đục lỗ gioăng Loại JLB250PA hoặc tương đương 1 Cái Gồm 32 chi tiết: Đột các lổ gioăng: Ø2-3-4-5-6-7-8-9-10-12-14-16-18-20-22-24-26-28-30-32-34-36-38-40-42-44-46-48-50 mm. 1 Tay cầm Ø2 to 50 mm and Ø1/8'' to 2''. 1 handle for chuck 1 Retractable centering pin
19 Thước cặp cơ khí mỏ dài 534-114 Loại: 534 -114 hoặc tương đương 1 Cái Dải đo : 0(20)-500mm Độ phân giải : 0.02mm Cấp chính xác : ± 0.06mm Chiều dài mỏ cặp : 200mm Chiều dài thước: 682 mm (khi điểm đo =0 mm) Hệ đơn vị : mét Trọng lượng: 1,500g Vật liệu chế tạo: làm bằng thép không gỉ
20 Kéo cắt vải (KT:350x40) Xem chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái Chất liệu: Thép 65 mangan Tổng chiều dài kéo: 300mm Chiều dài lưỡi kéo: 190mm Chiều dài tay cầm: 110mm Khối lượng: 472 g
21 Máy bơm mỡ bằng tay (Có dây bơm) (12 lít) Loại: GZ-6S hoặc tương đương 1 Cái Dung tích thùng chứa12 lít Lượng mỡ ra 0,5 g/lần Loại máy bơmMáy bơm mỡ bằng tay Áp suất bơm mỡ200 - 250 bar Chiều dài dây2,5m Kích thước đóng gói360mm x 280mm x 630mm Trọng lượng sản phẩm10kg Bình chứa mỡ : được thiết kế chứa được 12 lít mỡ, được làm từ vật liệu inox Cần bơm mỡ : được đúc bằng inox không gỉ Dây bơm : bên trong là lõi thép, bên ngoài bọc nhựa dẻo, không làm ảnh hưởng chất lượng mỡ bên trong.
22 Cân treo 10 tấn  Loại; FUDA OCS XZL (10 tấn) hoặc tương đương 1 Cái Mức cân max: 10 tấn Sai số ( bước nhẩy cân ) 5kg Vỏ cân được làm hoàn toàn bằng thép hợp kim. Cấp chính xác OIML III. Cân hiển thị bằng màn hiển thị LED số ( to nhìn rõ ngay cả môi trường án sáng yếu ). Tự động chuyển sang chế độ tiết kiệm trong vòng 5 phút khi không sử dụng cân. Tự động tắt trong vòng 1,5 giờ mà không sử dụng. Thời gian ổn định cân từ 3 đến 5 giây. Thiết kế chống bụi, cũng như sự ảnh hưởng của môi trường. Loại ắc quy 6V/ 10AH . Phụ kiện kèm theo AC Adapter + 02 Ắc quy sạc. 01 Điều khiển từ xa bằng Romote hồng ngoại với khoảng cách nhìn > 10m.
23 Cáp cao áp 2x6m/19.68 ft, 0,5 mm2 (2000 V) Xem chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ 2x6m/19.68 ft, 0,5 mm2 (2000 V) Standard high-curent cable set 2x6m/19.68ft, 0,5mm2 2000V Order No: VEHK0613
24 Bộ cáp đo 6x6m/19.68 ft, 2,5 mm2 Xem chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ Bộ cáp đo 6x6m/19.68 ft, 2,5 mm2 Standard measurement cable set 6 × 6 m / 19.68 ft, 2.5 mm2 Order No: VEHK0614
25 Cáp nối đất (xanh/vàng) Xem chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ Cáp nối đất (xanh/vàng) 1x6m/19.68 ft, 6 mm2 (cùng kẹp kết nối). Grounding cable (green/yellow) 1 × 6 m / 19.68 ft, 6 mm2 with connection clamp Order No: VEHK0615
26 Kẹp có giắc kết nôi 4mm Xem chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái Gồm 01cái màu đỏ, 01 cái màu đen Connection standard clamps for high voltage, For connection with banana plugs, 4mm / 0.16 in (1 × red and 1 × black) Order No: VEHZ0610
27 Kẹp cá sấu có giắc kết nối 4mm Xem chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 Cái 06 cái màu đỏ, 02 cái màu vàng, 02 cái màu xanh lá, 10 cái màu đen Crocodile clamps for connection of the banana plugs, 4 mm/0.16 in (6×red; 2×yellow; 2×green and 10×black) Order No: VEHZ0620
28 Túi mang máy CT Analyzer Xem chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 túi Order No: VEHP0018
29 CT có cấp chính xác 0,5 tỉ số 300:5, FS 5. Xem chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái CT có cấp chính xác 0,5 tỉ số 300:5, FS 5. Class 0.5 CT for training purposes. FS 5, ratio = 300:5 Order No: VEHZ0643
30 Cáp nối đất (xanh/vàng) Xem chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 1x6m/19.68 ft, 6 mm2 ( cùng kẹp kết nối) Grounding cable with connection clamp 6 m,6mm2/20 ft, 0.01 sq in Order No: VEHK0615
31 Kẹp có giắc kết nôi 4mm Xem chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái 01cái màu đỏ, 01 cái màu đen Set of battery clamps for plugs 4 mm / 0.2 in (1×red and 1× black) Order No: VEHZ0652
32 Kẹp cá sấu có giắc kết nối 4mm, chiều rộng mở 20 mm (02cái màu đỏ, 02 cái màu đen) Xem chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái Set of crocodile clamps for plugs 4 mm / 0.2 in, opening width: 20 mm / 0.8 in, 2 × red, 2 × black Order No: VEHZ0656
33 Bộ kết nối dẻo có giắc kết nối 4mm (màu đen) Xem chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ Set of flexible terminal adapters for plugs 4 mm / 0.2 in, 4×black Order No: VEHS009
34 Cáp điện áp và cáp dòng điện có giắc kết nối 4mm (gồm 6 dây) Xem chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ Coaxial cables with separate ends and plugs 4 mm / 0.2 in: 15 m/49 ft (one end: 15cm/ 6 in, other end: 150 cm/ 59 in) Order No: VEHK0655
35 Dây thí nghiệm 10m Xem chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cặp dây Mỗi cặp dây bao gồm 1 dây dòng và 1 dây áp, cùng giắc kết nối và kẹp đo, dùng cho máy đo điện trở 1 chiều DWR10
36 Máy hàn cáp quang Xem chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ Thời gian hàn 8s Thời gian gia nhiệt 25s Camera độ phóng đại cao Tuổi thọ điện cực 5000 mối Đầy đủ phụ kiện đi kèm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->