Gói thầu: Mua hoá chất, vật tư tiêu hao cho trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210554097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Mua hoá chất, vật tư tiêu hao cho trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210539848 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN năm 2021 theo QĐ số 2359/QĐ-SYT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 16:29:00 đến ngày 2021-05-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 604,869,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,048,697 VNĐ ((Sáu triệu bốn mươi tám nghìn sáu trăm chín mươi bảy đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thạch thường | 1 | hộp 1000gam | Agar-agar granulated, purified and free from inhibitors for microbiology; Thành phần: Pepton 10g; natri clorid 5g; thạch 15g đến 20 g pH = 7,4 ± 0,2), Tinh khiết phân tích; CoA, phiếu an toàn hóa chất (SDS) | ||
| 2 | 2-propanol | 1 | chai 1000ml | 2-Propanol GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur; (C3H8O=60.10) | ||
| 3 | Acetonnitrile | 10 | chai 2500ml | CH3CN; isocrate grade for liquid chromatography, M=41.05g/mol; hàm lượng ≥ 99.8%; Water ≤ 0.05%; điểm sôi 81,6°C (1013 hPa); tỷ trọng 0,78 g / cm3 (20°C); ISO 9001:2018, ISO 45001: 2018; CoA, phiếu an toàn hóa chất (SDS) | ||
| 4 | Acid Acetic băng | 10 | chai 500ml | CH3COOH = 60,052 g/mol; ≥ 98,0 %; Độ axit (pKa): 4,76 ở 25 °C; Khối lượng riêng: 1,049 g/cm3 (l); 1,266 g/cm3 (s); tinh khiết phân tích PA; đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 14001, OHSAS 18001 | ||
| 5 | Acid acetic băng | 1 | chai 1000ml | CH3COOH; M=60,05 g / mol; Acetic acid (glacial) anhydrous for analysis, ACS, ISO, Reag. Ph Eur; hàm lượng ≥ 99,8%; tỷ trọng 1,04 g / cm3 (25°C); CoA, phiếu an toàn hóa chất (SDS) | ||
| 6 | Acid Hydrocloric | 3 | chai 500ml | HCl, Khối lượng phân tử: 36,46 g/mol; Điểm sôi: 110 °C (383 K), dung dịch 20,2%; 48 °C (321 K), dung dịch 38%; Khối lượng mol: 36,46 g/mol; Điểm nóng chảy: –27,32 °C (247 K); Dung dịch 38%; Tinh khiết phân tích PA. đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 14001, OHSAS 18001 | ||
| 7 | Acid hydrocloric (HCl) | 2 | chai 1000ml | Hydrochloric acid fuming 37% for analysis, nồng độ 37.0- 38.0%, Color ≤10 Hazen; Br ≤50 ppm; Cl≤ 0.4ppm; CoA, phiếu an toàn hóa chất (SDS), đạt tiêu chuẩn ACS, Reag. Ph Eur, ,ISO1703: 2017, ISO/IEC 17025: 2018, ISO 9001:2018, ISO 50001: 2011, ISO 45001: 2018; CoA, phiếu an toàn hóa chất (SDS) | ||
| 8 | Agar powder | 1 | hộp 1kg | Agar-agar granulated, purified and free from inhibitors for microbiology, Tinh khiết phân tích, đạt tiêu chuẩn Ph Eur; CoA, phiếu an toàn hóa chất (SDS) | ||
| 9 | Amoni thiocyanat | 1 | hộp 100g | Tinh khiết phân tích PA (NH4SCN = 76,12), đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 14001, OHSAS 18001 | ||
| 10 | anhydrid acetic | 4 | chai 500ml | C4H6O3=1,082 g/cm3, lỏng, Tinh khiết phân tích PA, đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 14001, OHSAS 18001 | ||
| 11 | Benzen | 4 | chai 500ml | C6H6 - Khối lượng mol: 78,1121 g/mol. Khối lượng riêng: 0,8786 g/cm3. Nhiệt độ nóng chảy: 5,5 °C. Nhiệt độ sôi: 80,1 °C. Độ hòa tan trong nước: 1,79 g/L (25°C), Thành phần:( Các hợp chất lưu huỳnh (như SO 4 ) ≤ 0. 0015%. Thiophene (C 4 H 4 S) ≤ 0. 0002%) Tinh khiết phân tích PA, đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 14001, OHSAS 18001 | ||
| 12 | Chloroform | 6 | chai 500ml | CHCl3Khối lượng mol: 119,38 g/mol Độ hòa tan trong nước: 0,8 g/100 ml at 20 °C Khối lượng riêng: 1,48 g/cm³, chất lỏng. Tinh khiết phân tích PA | ||
| 13 | Cyclohexan | 2 | chai 1000ml | C6H12, Cyclohexane for analysis, khối lượng phân tử 84,16 g/mol, ≥ 99,5%; đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 14001, ACS, Reag. Ph Eur; CoA, phiếu an toàn hóa chất (SDS) | ||
| 14 | Diethyl ether | 2 | chai 500ml | (C2H5)2O; Điểm sôi: 34,6 °C; Hợp chất liên quan: Diethyl sulfide; Butanol (isomer); Độ hòa tan trong nước: 6.05 g/100 Ml. Áp suất hơi: 440 mmHg at 20 °C (58.66 k; Tinh khiết phân tích PA; đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 14001, OHSAS 18001 | ||
| 15 | Dikali hydrophosphat | 5 | hộp 1000gam | K2HPO4; khối lượng phân tử 174.18 g/mol; anhydrous for analysis; ³99.0%; pH - Value(5%;Water) 8.7 -9.3; Chloride ≤0.0003%; CoA, phiếu an toàn hóa chất (SDS) | ||
| 16 | Dinatri hydrophosphat khan | 3 | hộp 1000gam | Na2HPO4; khối lượng phân tử 141,96 g / mol; ³ 99.0%, Inseluble matter£ 0.01%; pH Value (5%;Water; 250c) 8.7- 9.3; ACS, Reag. Ph Eur; CoA, phiếu an toàn hóa chất (SDS) | ||
| 17 | Ethanol 96 | 50 | chai 500ml | Tinh khiết phân tích PA (C2H5OH = 46,07); chứa 95,1 % đến 96,9 % (tt/tt) C2H5OH; đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 14001, OHSAS 18001 | ||
| 18 | Ethyl acetat | 4 | chai 500ml | Tinh khiết phân tích PA; C4H8O2; Phân tử gam: 88,11 g/mol Độ hòa tan trong nước: 8,3 g/100 ml (20 °C); đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 14001, OHSAS 18001 | ||
| 19 | Ethyl Acetat | 1 | chai 1000ml | CH3COOC2H5; M=88.11 g/mol; HPLC Plus, for HPLC, GC, and residue analysis, ≥99.9%; CoA, phiếu an toàn hóa chất (SDS) | ||
| 20 | Glycerin | 2 | chai 1000ml | C3H8O3 = 92,10Mật độ: 1,26 g/cm³Độ nhớt: 1,412 Pa·s Điểm nóng chảy: 17,8 °C (290,9 K; 64,0 °F) Tinh khiết phân tích PA; đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 14001, OHSAS 18001 | ||
| 21 | Iod | 1 | chai 100g | Iodine resublimed for analysis; 99,8 % đến 100,5 % I; Bromua và Clorua (như Cl) ≤ 0,005%; Chất không bay hơi (105 ° C) ≤ 0,01%; đạt tiêu chuẩn ACS, Reag. Ph Eur, ISO 9001, ISO 14001; CoA, phiếu an toàn hóa chất (SDS) | ||
| 22 | Kali dihydrophosphat | 3 | hộp 1000gam | KH2PO4; Độ axit (pKa): 6,86; Độ bazơ (pKb): 11,9; Tinh khiết phân tích PA, đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 14001, | ||
| 23 | Methanol | 26 | chai 2500ml | for liquid chromatography, hàm lượng ≥ 99.8%; Water ≤ 0.03%; CoA, phiếu an toàn hóa chất (SDS) | ||
| 24 | Methanol | 4 | chai 2500ml | CH3OH = 32,04; Methanol for analysis, ACS,ISO,Reag. Ph Eur | ||
| 25 | N - Hexan | 15 | chai 500ml | C6H14 - Ngoại quan: Chất lỏng không màu - Khối lượng phân tử: 86,18 g/mol - Khối lượng riêng: 0,6795 g/cm3 - Nhiệt độ sôi: 69°C - Độ hòa tan trong nước: 13 mg/l | ||
| 26 | Natri borohydride (NaBH4) | 1 | chai 500ml | Sodium borohydride fine granular for synthesis. ≥98.0% ACS, ISO 1703: 2017, ISO/IEC 17025: 2018, ISO 9001:2018, ISO 50001: 2011, ISO 45001: 2018, Reag. Ph Eur, đạt tiêu chuẩn EC; CoA, phiếu an toàn hóa chất (SDS) | ||
| 27 | Natri clorid | 1 | hộp 1kg | NaCl, M= 58.44 g/mol; for analysis; Hàm lượng: ≥ 99,5 %; pH 5,0 - 8,0; ACS,ISO, Reag. Ph Eur; CoA, phiếu an toàn hóa chất (SDS) | ||
| 28 | Natri hydrocid (NaOH) | 2 | hộp 1kg | Sodium hydroxide pellets for analysis; ≥97%; Na2CO3 ≤ 1.0%; Cl ≤0.012%; Độ bazơ (pKb): -2.43; Khối lượng riêng: 2,1 g/cm³, đạt các tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 14001:2015, ISO/IEC 17025:2018, ISO 45001:2018, ISO 50001:2011; CoA, phiếu an toàn hóa chất (SDS) | ||
| 29 | Natri metabisulfit | 1 | hộp 500gam | sodium metabisulfite for analysis ACS,Reag. Ph Eur | ||
| 30 | Natri nitrat | 1 | hộp 500gam | NaNO3, Tinh khiết phân tích; đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 14001, OHSAS 18001 | ||
| 31 | Natri pentansulfonat | 2 | chai 25gam | Pentane-1-sulfonic acid sodium salt for ion pair chromatography; C5H11NaO3S; ≥ 99%; pH 5.5 - 7.5 (100/l, H₂O, 20 °C); CoA, phiếu an toàn hóa chất (SDS) | ||
| 32 | Natri phosphat tribasic | 1 | hộp 1000gam | Na3PO4*12 H2O; tri-Sodium phosphate dodecahydrate for analysis, đạt tiêu chuẩn ACS, Reag. Ph Eur; 98.0-102.0%; H value 12 (10 g/l, H₂O, 20 °C); CoA, phiếu an toàn hóa chất (SDS) | ||
| 33 | Natri sulfit | 1 | hộp 500gam | Sodium sulfite anhydrous for analysis Reag. Ph Eur (Na2S.9H2O = 240,19) | ||
| 34 | Tetradecan | 5 | hộp 100g | Tinh khiết hóa học (C14H30 = 198,4); ³ 99.5%; đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 35 | Thạch định lượng số 5 | 1 | hộp 500 gam | Antibiotica agar Nr.5 for microbiology; Tinh khiết phân tích; ( Meat extract 1,5g; yeast extract 3,0; peptone from meat 6,0; agar 15g) ( pH = 7,9 ± 0,2); CoA, phiếu an toàn hóa chất (SDS) | ||
| 36 | Tinh bột | 1 | hộp 500 gam | Tinh khiết, chất chỉ thị dùng trong chuẩn độ Iod | ||
| 37 | Toluen | 3 | chai 1000ml | C7H8; Điểm sôi: 110,6 °C; Mật độ: 867 kg/m³; Khối lượng phân tử: 92,14 g/mol; Điểm nóng chảy: -95 °C; Tinh khiết phân tích PA; đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 14001, OHSAS 18001 | ||
| 38 | Triethylamin | 1 | chai 1000ml | (C2H5)3N; Triethylamine for synthesis; (GC, area%) ≥ 99.0 % (a/a); pH value 12.7 (100 g/l, H₂O, 15 °C); CoA, Phiếu an toàn hóa chất (SDS) | ||
| 39 | Water standard 1% | 10 | lọ 8ml | Standard for volumetric Karl Fischer Titration 1 g ≙ 10 mg H2O; nước: 9,90 - 10,10 mg / g ±0.10 mg/g; nhiệt độ sôi 119 °C (1013 hPa); Tỉ trọng 0,92 g / cm3 (20 ° C); đạt tiêu chuẩn DIN EN ISO / IEC 17025; CoA, phiếu an toàn hóa chất (SDS) | ||
| 40 | Trypsin | 1 | lọ 100mg | Contaminants Chymotrypsin: ≤50 NF units/mg dry weight; Activity ≥2,500 USP units/mg dry weight; CoA, phiếu an toàn hóa chất (SDS) | ||
| 41 | Dung dịch Chuẩn Natri (NaNO3 in HNO3 -0,5 mol/l) | 1 | chai 500ml | Sodium standard solution traceable to SRM from NIST NaNO3 in H20 1000 mg/l Na CertiPUR; Specification: 990-1010 mg/l; đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, đạt tiêu chuẩn ISO/IEC 17025, ACS, Reag. Ph Eur, ISO 13485; CoA, phiếu an toàn hóa chất (SDS) | ||
| 42 | Dung dịch Chuẩn Kali (KNO3 in HNO3 - 0,5 mol/l) | 1 | chai 500ml | Potassium standard solution traceable to SRM from NIST KNO3 in HNO3 0,5 mol/l1000 mg/l K; Specification: 990-1010 mg/l; đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, CoA, phiếu an toàn hóa chất (SDS) | ||
| 43 | Dung dịch Chuẩn Đồng (Cu (NO3) in HNO3 -0,5 mol/l) | 1 | chai 500ml | Copper standard solution traceable to SRM from NIST Cu(NO3) in HNO3 0,5 mol/l 1000 mg/l Cu; Specification: 990-1010 mg/l; đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, CoA, phiếu an toàn hóa chất (SDS) | ||
| 44 | Dung dịch Chuẩn Asen (H3AsO4 in HNO3 -0,5 mol/l) | 1 | chai 500ml | Arsenic standard solution traceable to SRM from NIST H3AsO4 in HNO3 0,5 mol/l 1000 mg/l As; Specification: 990-1010 mg/l; đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, CoA, phiếu an toàn hóa chất (SDS) | ||
| 45 | Dung dịch Chuẩn Sắt (Fe (NO3)3 in HNO3 -0,5 mol/l) | 1 | chai 500ml | Iron standard solution traceable to SRM from NIST Fe(NO3)3 in HNO3 0,5 mol/l 1000 mg/l Fe ; Specification: 990-1010 mg/l; đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, CoA, phiếu an toàn hóa chất (SDS) | ||
| 46 | Dung dịch Chuẩn Crôm (Cr (NO3)3 in HNO3 -0,5 mol/l) | 1 | chai 500ml | Cromium standard solution traceable to SRM from NIST Cr(NO3)3 in HNO3 0,5 mol/l 1000 mg/l Cr; Specification: 990-1010 mg/l; đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, CoA, phiếu an toàn hóa chất (SDS) | ||
| 47 | Dung dịch Chuẩn Nhôm (Al (NO3)2 in HNO3 -0,5 mol/l) | 1 | chai 500ml | Aluminium standard solution traceable to SRM from NIST Al(NO3)2 in HNO3 0,5 mol/l 1000 mg/l Al; Specification: 990-1010 mg/l; đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, CoA, phiếu an toàn hóa chất (SDS) | ||
| 48 | Dung dịch Chuẩn Bạc (AgNO3 in HNO3 -0,5 mol/l) | 1 | chai 500ml | Silver standard solution traceable to SRM from NIST AgNO3 in HNO3 0,5 mol/l 1000 mg/l Ag; Specification: 990-1010 mg/l; đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, CoA, phiếu an toàn hóa chất (SDS) | ||
| 49 | Dung dịch Chuẩn Mangan Mn(NO3) in HNO3 -0,5 mol/l | 1 | chai 500ml | Manganese standard solution traceable to SRM from NIST Mn(NO3) in HNO3 0,5 mol/l 1000 mg/l Mn; Specification: 990-1010 mg/l; đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, CoA, phiếu an toàn hóa chất (SDS) | ||
| 50 | Dung dịch Chuẩn Magie Mg (NO3)2 in HNO3 -0,5 mol/l | 1 | chai 500ml | Magnesium standard solution traceable to SRM from NIST Mg(NO3)2 in HNO3 0,5 mol/l 1000 mg/l Mg ; Specification: 990-1010 mg/l; đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, CoA, phiếu an toàn hóa chất (SDS) | ||
| 51 | Bản mỏng TLCSilicagel 60F254 20 x 20cm | 2 | hộp 25 tấm | Bản mỏng sắc ký tráng SILICAGEL 60F254 20 x 20cm - Các tấm TLC tráng sẵn trên nền nhôm, Silica gel 60F 254 - Độ dày lớp 200 hoặc 250 µm, kich thước 20 cm x 20cm, đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, | ||
| 52 | Bình định mức nâu 200ml | 10 | Cái | borosilica 3.3, đạt tiêu chuẩn ISO 9001; DIN EN ISO 1042, Class A, màu hổ phách | ||
| 53 | Bình định mức nâu 20ml Class A | 10 | Cái | 20 ± 0.04ml; chiều cao 110mm; đường kính cổ trong 10.00mm; cỡ cổ nối NS10/19; borosilica 3.3, đạt tiêu chuẩn ISO 9001; DIN EN ISO 1042, Class A, màu hổ phách | ||
| 54 | Bình định mức nâu 25ml Class A | 10 | Cái | 25 ± 0.04ml; chiều cao 110mm; đường kính cổ trong 10.00mm; cỡ cổ nối NS10/19; borosilica 3.3, đạt tiêu chuẩn ISO 9001; DIN EN ISO 1042, Class A, màu hổ phách | ||
| 55 | Bình định mức nâu 50ml Class A | 10 | Cái | 50 ± 0.06ml; chiều cao 140mm; đường kính cổ trong 12,50mm; cỡ cổ nối NS12/21; borosilica 3.3, đạt tiêu chuẩn ISO 9001; DIN EN ISO 1042, Class A, màu hổ phách | ||
| 56 | Bình định mức nâu100ml Class A | 10 | Cái | 100 ± 0.10ml; chiều cao 170mm; đường kính cổ trong 12,50mm; cỡ cổ nối NS12/21; borosilica 3.3, đạt tiêu chuẩn ISO 9001; DIN EN ISO 1042, Class A, màu hổ phách | ||
| 57 | Bình nón không nút 100ml | 20 | Cái | Sản xuất từ chất liệu thủy tinh borosilicate 3.3 đạt tiêu chuẩn ISO 1773 dành cho bình tam giác phòng thí nghiệm, đạt tiêu chuẩn ISO 9001; Class A | ||
| 58 | Chai vial nâu 1.8ml | 3 | 100 lọ/ gói | chất liệu thủy tinh borossilicate, đường kính miệng 9mm, nắp vặn PP có lỗ 12x32mm đệm PTFE, có nhãn viết. Dùng cho hệ thống lưu trữ và xử lý mẫu của máy HPLC | ||
| 59 | Chổi rửa pipet (5-10ml) | 5 | Cái | Chổi rửa pipette được thiết kế đặc biệt với đầu cọ nhỏ, thân chổi dài có thể rửa được những sản phẩm có đường kính trong nhỏ. Sản phẩm có móc để treo sản phẩm sau khi sử dụng. Chiều dài chổi: 400mm, chiều dài phần có lông: 180mm, đường kính lông 18mm | ||
| 60 | Chổi rửa bình định mức (50-200ml) | 5 | Cái | Cước mềm, màu trắng, thiết kế chuyên dụng cho phòng thí nghiệm, phù hợp rửa bình định mức: Lông chổi mềm, tòe ra ở phần đầu và thon ở phần thân, cán chổi làm xoắn giúp người dùng dễ dàng cầm thao tác, có phần móc treo cuối chổi giúp phơi chổi sau khi sử dụng. | ||
| 61 | Chổi rửa bình nón (100-250ml) | 5 | Cái | Cước mềm, màu trắng, thiết kế chuyên dụng cho phòng thí nghiệm, phù hợp rửa bình nón: Lông chổi mềm, tòe ra ở phần đầu và thon ở phần thân, cán chổi làm xoắn giúp người dùng dễ dàng cầm thao tác, có phần móc treo cuối chổi giúp phơi chổi sau khi sử dụng. | ||
| 62 | Chổi rửa ống đong (50-100ml) | 5 | Cái | Cước mềm, màu trắng, thiết kế chuyên dụng cho phòng thí nghiệm, phù hợp rửa bình định mức: Lông chổi mềm, tòe ra ở phần đầu và thon ở phần thân, cán chổi làm xoắn giúp người dùng dễ dàng cầm thao tác, có phần móc treo cuối chổi giúp phơi chổi sau khi sử dụng. | ||
| 63 | Cốc thủy tinh có mỏ 100ml | 20 | Cái | Đường kính ngoài 50mm, cao 70mm; Chất liệu borosilicate 3.3, các vạch chia độ và dòng chữ được in bằng men trắng, đạt tiêu chuẩn ISO 9001, tiêu chuẩn ISO 3819 và DIN 12331 | ||
| 64 | Cốc thủy tinh có mỏ 500ml | 10 | Cái | Chất liệu borosilicate 3.3, các vạch chia độ và dòng chữ được in bằng men trắng, đạt tiêu chuẩn ISO 9001, tiêu chuẩn ISO 3819 và DIN 12331 | ||
| 65 | Cột C18 | 2 | hộp 1 cái | Cột phân tích BDS – Hypersil – C18; dài 250mm, đường kính cột 4,6mm; kích thước hạt 5µm, cột Pha ngược, Silica hình cầu, hoàn toàn xốp, cơ bản đã khử hoạt tính, Tải lượng carbon 11%, Sức ép tối đa 5800 psi (400 bar), độ pH 2 đến 8, Diện tích bề mặt 170 m²/g, pha tĩnh C18 | ||
| 66 | Cột C8 | 2 | hộp 1 cái | Cột phân tích BDS – Hypersil – C8; dài 250mm, đường kính cột 4,6mm; kích thước hạt 5µm, cột Pha ngược, Silica hình cầu, hoàn toàn xốp, cơ bản đã khử hoạt tính, Tải lượng carbon 11%, Sức ép tối đa 5800 psi (400 bar) | ||
| 67 | Ferrule | 10 | Cái | Thích hợp với cột Wax Máy sắc ký khí Thermo Trace 1300, đường kính 0,1 đến 32 mm, vật liệu 100% than chì, đạt ISO 13485:2016, ISO 9001:2015 | ||
| 68 | Giấy lọc định tính | 50 | tờ | Được làm từ bột giấy tinh chế và xơ vải bông với hơn 95% alpha-celluloose và hàm lượng tro | ||
| 69 | Giấy lọc không tro | 1 | Hộp 100 tờ | Đĩa giấy lọc chấm vàng, lọc nhanh, có đường kính 142 mm, được sử dụng để phân tích định lượng & trọng lượng cũng như lọc áp suất hoặc chân không. Chúng được làm từ 100% xơ vải bông với hàm lượng α-xenluloza> 98% và được rửa bằng axit để làm cho giấy không có tro và đạt được độ tinh khiết cao. | ||
| 70 | Hạt hút ẩm SILICAGEL xanh | 2 | kg | hạt tròn đều, không bụi, không vỡ, sáng trong, kích thước 2-4mm, chỉ thị màu là muối Coban Clorua, màu xanh đổi thành màu hồng khi hút ẩm, pH: 4,0-8,0, độ ẩm: | ||
| 71 | Màng lọc bơm chân không 0.2 µm | 3 | 100 cái/hộp | Màng lọc cellulose acetate, tiệt trùng ethylene oxide (EO), kích thước lỗ lọc 0.2µm, đường kính màng lọc 47mm; tốc độ dòng chảy cho nước 24ml/min, độ dày 2,9 µm; đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | ||
| 72 | Màng lọc syringe 0.2 µm | 8 | 50 cái/hộp | kích thước lỗ lọc 0,2 µm, đường kính 25mm, polyamit ưa nước (nylon) được tối ưu hóa cho chất lỏng và dung môi nước có độ pH từ 3 - 14, tiệt trùng ethylene oxide (EO), được sử dụng để chuẩn bị mẫu và lọc vô trùng, Vỏ của bộ lọc được làm bằng PP (polypropylene) có khả năng tương thích với các dung môi, axit và bazơ, đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | ||
| 73 | Mũ trùm tóc con sâu dùng 1 lần (mũ phẫu thuật) | 4 | 01 cái/gói, hộp 50 cái | Vải không dệt 100% Polypropylene có tác dụng chống tĩnh điện,kháng tia cực tím, chống ẩm, vành chun co dãn tốt, ôm sát da đầu, tiệt trùng hoàn toàn bằng công nghệ E.O.Gas, dùng trong môi trường phòng sạch, màu xanh da trời; đạt ISO 9001:2015, ISO 13485: 2016 | ||
| 74 | Ống đong thủy tinh 100ml không nút, class A | 2 | Cái | Vạch xanh; 100:1ml; ± 0.5ml in 200c, độ chia 1ml; Chiều cao 260mm ; borosilicate 3,3, đạt tiêu chuẩn ISO 9001 | ||
| 75 | Ống mao quản 1µl | 2 | hộp 100 cái | Ống mao quản thủy tinh dùng một lần 1µl, lọ chứa 100 ống mao dẫn, R≤0.25% CV≤0.6% ; đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 | ||
| 76 | Ống mao quản 10µl | 2 | hộp 100 cái | Ống mao quản thủy tinh dùng một lần 10µl, lọ chứa 100 ống mao dẫn, R≤0.25% CV≤0.6% ; đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 | ||
| 77 | Ống mao quản 2µl | 3 | hộp 1 vỉ 100 cái | Ống mao quản thủy tinh dùng một lần 2µl, lọ chứa 100 ống mao dẫn, R≤0.25% CV≤0.6% ; đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 | ||
| 78 | Ống mao quản 5µl | 3 | hộp 1 vỉ 100 cái | Ống mao quản thủy tinh dùng một lần 5µl, lọ chứa 100 ống mao dẫn, R≤0.25% CV≤0.6% ; đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 | ||
| 79 | Ống nghiệm thủy tinh có nắp vặn | 1 | hộp/100 cái | đường kính 16mm, chiều cao 100mm, độ dày 1mm, dung tích 9ml, thủy tinh Soda-lime, nắp vặn nhựa PP đen, có đĩa đệm TPE, phù hợp với các ứng dụng nuôi cấy vi sinh | ||
| 80 | Parafilm | 3 | Cuộn | Màng nhiệt nhựa dẻo, sử dụng cho phòng thí nghiệm; kích thước 4 inches x 125 feet (10 cm x 38.1 m), dễ uốn, không thấm nước, không mùi, trong suốt, có thể co dãn để sử dụng cho những bề mặt với kích thước và hình dáng không ổn định. | ||
| 81 | pipet bầu 2 vạch 1ml | 3 | Cái | 1± 0.008 ml; đạt tiêu chuẩn ISO 648:2008, ISO 9001:2015; class AS; vạch xanh, Thủy tinh borosilicat 3.3 | ||
| 82 | pipet bầu 2 vạch 2ml | 3 | Cái | 2 ± 0.010ml; đạt tiêu chuẩn ISO 648:2008, ISO 9001:2015, class AS; vạch xanh, thủy tinh borosilicat 3.3 | ||
| 83 | pipet bầu 2 vạch 3ml | 3 | Cái | 3 ± 0.010ml; đạt tiêu chuẩn ISO 648:2008, ISO 9001:2015; class AS; vạch xanh, thủy tinh borosilicat 3.3 | ||
| 84 | thìa lấy thuốc Micro spoon | 1 | Cái | Được sản xuất từ thép không gỉ AISI 304 chất lượng cao, chống ăn mòn và hóa chất. Phù hợp với các đồ vật có kích thước nhỏ. Đặc trưng với một thìa siêu nhỏ cho các hạt kích thước nhỏ ở một đầu và một thìa thẳng / phẳng ở đầu kia. Kết cấu chắc chắn và liền mạch đảm bảo vòng đời lâu dài. Bề mặt được đánh bóng nhẵn giúp làm sạch nhanh chóng và dễ dàng, dài 150mm | ||
| 85 | Bình khí lỏng Carbonic (CO2) | 1 | bình 40 lít | Dung tích bình chứa 40 lít, độ tinh khiết của khí ≥ 99,96%; Sử dụng cho tủ ấm CO2; Có tem kiểm định an toàn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi