Gói thầu: Gói thầu số 09 (TB-01): Cung cấp thiết bị nhất thứ, nhị thứ, Máy biến áp 250MVA và thông tin SCADA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210511766-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Điện 2 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09 (TB-01): Cung cấp thiết bị nhất thứ, nhị thứ, Máy biến áp 250MVA và thông tin SCADA |
| Số hiệu KHLCNT | 20200952287 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng do EVN thu xếp và bố trí theo kế hoạch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 16:40:00 đến ngày 2021-05-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 145,806,808,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,100,000,000 VNĐ ((Ba tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy biến áp tự ngẫu 3 pha, 220kV - 250MVA, ngâm trong dầu, đặt ngoài trời, có bộ OLTC, tủ điều khiển tại chỗ, toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | MBA | 2 | Máy | Thông số kỹ thuật chính sau: - Điện áp định mức: 225±8x1,25%/115/23 kV. - Công suất định mức: 250/250/50 MVA. - Tổ đấu dây: YNa0d11. - Điện kháng ngắn mạch: + Uk% (220kV-110kV ) = 11% + Uk% (220kV-22kV ) = 35% + Uk% (110kV-22kV = 21% - Kiểu làm mát: ONAN/ONAF/OFAF. - Tần số làm việc: 50 Hz. - Phụ kiện: Tủ điều khiển tại chổ, tủ điều khiển OLTC, tủ điều khiển làm mát; và toàn bộ phụ kiện cần thiết để sẵn sàng cho lắp đặt và nghiệm thu đưa vào vận hành. | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 2 | Kẹp cực thiết bị phía 220kV | KC-220 | 6 | Bộ | Với loại kẹp T cho đấu nối với một (01) dây AAC-800 | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 3 | Kẹp cực thiết bị phía 110kV | KC-110 | 6 | Bộ | Với loại kẹp T cho đấu nối với hai (02) dây AAC-630 | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 4 | Kẹp cực thiết bị phía 22kV của MBA | KC-22 | 6 | Cái | Kẹp cực dùng đấu nối một (1) lá đồng mềm 50x(100x0,2)mm2 | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 5 | Kẹp cực thiết bị trung tính của MBA | KC-TT | 2 | Cái | Kẹp cực dùng để đấu nối một (1) sứ trung tính với (1) dây đồng tiết diện 240mm2 | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 6 | Kẹp cực nối chống sét van 22kV | KC-SA | 6 | Cái | Kẹp cực dùng để đấu nối chống sét van 22kV với dây đồng bọc, cách điện XPPE tiết diện 150mm2 | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 7 | Đầu cốt nối thanh đồng | KC-TĐ | 6 | Cái | Đầu cốt dùng để đấu nối dây đồng bọc, cách điện XPPE tiết diện 150mm2 với thanh đồng 100x10. | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 8 | Vật tư phía 22kV trọn bộ với sứ đỡ | VTP | 1 | Lô | Lô cho cả 02 MBA, mỗi MBA bao gồm: - 03 Thanh đồng 100x10, 06 sứ 22kV đỡ thanh đồng; - 03 bộ chống sét van 30kV-10kA kèm bộ đếm sét và chỉ thị dòng rò; - Giá đỡ sứ 22kV đỡ thanh đồng 100x10; giá đỡ vchống sét van 22kV, giá bắt bộ đếm sét, thanh giữ cáp lực 22kV (2 sợi tiết diện 500mm2/pha) - Trọn bộ vật liệu bọc cách điện các đầu sứ 22kV, thanh đồng 100x10 và các đấu nối. (Không thiết kế hộp kim loại che kín 22kV trên thùng MBA, khoảng cách an toàn phía 22kV giữa pha-pha và pha-đất tối thiểu 33cm sau khi bọc cách điện). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 9 | Bộ nối phía trung tính MBA | NTT | 2 | Bộ | Mỗi bộ bao gồm: - 02 cái đầu cốt cho dây đồng tiết diện 240mm2; - 01 lô kẹp và sứ giữ dây đồng 240mm2. | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 10 | Ống xả dầu xuống bệ móng MBA khi van xả áp lực hoạt động | OXD | 2 | Bộ | 01 bộ/MBA | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 11 | Trọn bộ cáp điều khiển và cấp nguồn hạ thế | CAP | 1 | Lô | Lô cho cả 02 MBA, mỗi MBA bao gồm: Cáp lõi bằng đồng nhiều sợi có vỏ cách điện, có lớp chống nhiễu, chịu nhiệt và chống cháy. Cáp có tiết diện lõi không bé hơn: 4 mm2 (mạch dòng), 10 mm2 ( với mạch nguồn làm mát), 1,5 mm2 (với mạch khác). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 12 | Hệ thống giám sát trực tuyến cho 02 MBA | DGA | 1 | Lô | - Hệ thống thu thập, lưu trữ và phân tích dữ liệu kèm phần mềm giám sát MBA bao gồm máy tính trung tâm, màn hình phục vụ vận hành hệ thống giám sát khí trong dầu MBA (lắp đặt trong phòng điều khiển, tại công ty TTĐ3 và được sử dụng chung giám sát cho 02 MBA 220kV); - 02 tủ giám sát cho 02 máy MBA 220kV, kèm theo các thiết bị, cảm biến thu thập dữ liệu để đảm bảo giám sát các thành phần khí trong dầu; - Trọn bộ gói vật tư, phụ kiện lắp đặt bao gồm hệ thống mặt bích, ống dẫn dầu kết nối MBA, cáp quang, cáp mạng, cáp lực, cáp điều khiển, máng đi cáp (bằng inox), bộ chuyển đổi để đấu nối các bộ cảm biến, bộ chuyển đổi quang điện (nếu cần), bộ chuyển mạch quang....để hoàn thiện hệ thống giám sát trực tuyến MBA. | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 13 | Máy cắt 220kV– 2000A – 50kA/1s, 1 pha | CB-220kV | 3 | Bộ (Bộ 3 pha) | Thông số kỹ thuật: 245kV – 2000A – 50kA/1s; loại khí SF6, lắp đặt ngoài trời. Phụ kiện (tính cho 01 bộ): - 01 lô khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. - 01 lô tủ điều khiển tại chỗ. - 01 bộ trụ đỡ bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng với kết cấu tuân theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất kèm sàn thao tác và phụ kiện đấu nối. - 06 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 01 dây AAC – 800 mm2 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...). - Cáp đấu nối nội bộ giữa tủ từng pha với tủ chung máy cắt. Phụ kiện (tính cho 03 bộ): - 01 bộ thiết bị phát hiện rò khí. - 01 bộ thiết bị nạp khí. - Các dụng cụ dùng sửa chữa và bảo dưỡng máy cắt (nếu là loại đặc chủng). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 14 | Dao cách ly 220kV– 2000A – 50kA/1s, 3 pha, 2 lưỡi tiếp địa | DS/3P2ES-220kV | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 245kV – 2000A – 50kA/1s; Dao chính truyền động bằng động cơ và bằng tay, cả 2 dao tiếp địa truyền động bằng động cơ và bằng tay. Phụ kiện (cho 01 bộ): - 01 lô tủ điều khiển tại chỗ cho dao cách ly và dao tiếp địa. - 01 bộ tay quay điều khiển đóng/mở dao cách ly. - 01 bộ tay quay điều khiển đóng/mở dao tiếp đất. - 01 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 06 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 01 dây AAC – 800 mm2 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 15 | Dao cách ly 220kV– 2000A – 50kA/1s, 3 pha, 1 lưỡi tiếp địa | DS/3P1ES-220kV | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 245kV – 2000A – 50kA/1s; Dao chính truyền động bằng động cơ và bằng tay, dao tiếp địa truyền động bằng động cơ và bằng tay. Phụ kiện (cho 01 bộ): - 01 lô tủ điều khiển tại chỗ cho dao cách ly và dao tiếp địa. - 01 bộ tay quay điều khiển đóng/mở dao cách ly. - 01 bộ tay quay điều khiển đóng/mở dao tiếp đất. - 01 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 06 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 01 dây AAC – 800 mm2 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 16 | Dao cách ly 220kV– 2000A – 50kA/1s, 1 pha, 2 lưỡi tiếp địa | DS/1P2ES-220 | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 245kV – 2000A – 50kA/1s; Dao chính truyền động bằng động cơ và bằng tay, cả 2 dao tiếp địa truyền động bằng động cơ và bằng tay. Phụ kiện (cho 01 bộ): - 01 lô tủ điều khiển tại chỗ cho dao cách ly và dao tiếp địa. - 01 bộ tay quay điều khiển đóng/mở dao cách ly. - 01 bộ tay quay điều khiển đóng/mở dao tiếp đất. - 01 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 02 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 01 dây AAC – 800 mm2 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 17 | Dao cách ly 220kV– 2000A – 50kA/1s, 1 pha, 0 lưỡi tiếp địa | DS/1P -220 | 24 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 245kV – 2000A – 50kA/1s; Dao chính truyền động bằng động cơ và bằng tay. Phụ kiện (cho 01 bộ): - 01 lô tủ điều khiển tại chỗ cho dao cách ly. - 01 bộ tay quay điều khiển đóng/mở dao cách ly. - 01 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 02 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 01 dây AAC – 800 mm2 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 18 | Biến dòng điện 220kV, 1 pha | CT-220 | 9 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 245kV – 50kA/1s; loại lắp đặt ngoài trời. Tỉ số: 800-1200-2000/1/1/1/1/1A Cấp chính xác: 5P20/0,5/0,5/5P20/5P20 Công suất: 30/10/10/30/30VA Phụ kiện (cho 01 bộ): - 01 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 02 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 01 dây AAC – 800 mm2 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 19 | Biến điện áp 220kV, 1 pha | CVT-220 | 7 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 245kV , loại lắp đặt ngoài trời Tỉ số: 220:3/0,11:3/0,11:3kV Công suất: 0.5/3P; 25/50VA Phụ kiện (cho 01 bộ): - 01 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 01 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 01 dây AAC – 800 mm2 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 20 | Chống sét van 220kV, 1 pha | SA-220 | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 192kV-10kA, loại lắp đặt ngoài trời. Phụ kiện (cho 01 bộ): - 01 bộ đếm sét và chỉ thị dòng rò. - 01 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 01 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 01 dây ACSR – 240 mm2 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 21 | Máy cắt 110kV– 2000A – 40kA/1s, 3 pha | CB.01-110 | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 123kV – 2000A – 40kA/1s; loại khí SF6, lắp đặt ngoài trời. Phụ kiện (cho 01 bộ): - 01 lô khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. - 01 lô tủ điều khiển tại chỗ. - 01 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng với kết cấu tuân theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất kèm sàn thao tác và phụ kiện đấu nối. - 06 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 02 dây AAC – 630 mm2 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...). Phụ kiện (cho 03 bộ - áp dụng trong trường hợp khác loại với máy cắt 220kV): - 01 bộ thiết bị phát hiện rò khí. - 01 bộ thiết bị nạp khí. - Các dụng cụ dùng sửa chữa và bảo dưỡng máy cắt (nếu là loại đặc chủng). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 22 | Máy cắt 110kV– 1250A – 40kA/1s, 3 pha | CB.02-110 | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 123kV – 1250A – 40kA/1s; loại khí SF6, lắp đặt ngoài trời. Phụ kiện (cho 01 bộ): - 01 lô khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. - 01 lô tủ điều khiển tại chỗ. - 01 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng với kết cấu tuân theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất kèm sàn thao tác và phụ kiện đấu nối. - 06 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 01 dây AAC – 630 mm2 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...). Phụ kiện (cho 02 bộ - áp dụng trong trường hợp nếu khác với phần phụ kiện cho máy cắt 220kV và cho máy cắt 110kV tại mục 1 bên trên) - 01 bộ thiết bị phát hiện rò khí. - 01 bộ thiết bị nạp khí. - Các dụng cụ dùng sửa chữa và bảo dưỡng máy cắt (nếu là loại đặc chủng). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 23 | Dao cách ly 110kV– 2000A – 40kA/1s, 3 pha, 2 lưỡi tiếp địa | DS/3P2ES.01-110 | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 123kV – 2000A – 40kA/1s; Dao chính truyền động bằng động cơ và bằng tay, cả 2 dao tiếp địa truyền động bằng động cơ và bằng tay. Phụ kiện (cho 01 bộ): - 01 lô tủ điều khiển tại chỗ cho dao cách ly và dao tiếp địa. - 01 bộ tay quay điều khiển đóng/mở dao cách ly. - 01 bộ tay quay điều khiển đóng/mở dao tiếp đất. - 01 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 06 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 02 dây AAC – 630 mm2 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 24 | Dao cách ly 110kV– 1250A – 40kA/1s, 3 pha, 2 lưỡi tiếp địa | DS/3P2ES.02-110 | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 123kV – 1250A – 40kA/1s; Dao chính truyền động bằng động cơ và bằng tay, cả 2 dao tiếp địa truyền động bằng động cơ và bằng tay. Phụ kiện (cho 01 bộ): - 01 lô tủ điều khiển tại chỗ cho dao cách ly và dao tiếp địa. - 01 bộ tay quay điều khiển đóng/mở dao cách ly. - 01 bộ tay quay điều khiển đóng/mở dao tiếp đất. - 01 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 06 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 01 dây AAC – 630 mm2 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 25 | Dao cách ly 110kV– 2000A – 40kA/1s, 3 pha, 1 lưỡi tiếp địa | DS/3P1ES.01-110 | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 123kV – 2000A – 40kA/1s; Dao chính truyền động bằng động cơ và bằng tay, dao tiếp địa truyền động bằng động cơ và bằng tay. Phụ kiện (cho 01 bộ): - 01 lô tủ điều khiển tại chỗ cho dao cách ly và dao tiếp địa. - 01 bộ tay quay điều khiển đóng/mở dao cách ly. - 01 bộ tay quay điều khiển đóng/mở dao tiếp đất. - 01 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 06 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 02 dây AAC – 630 mm2 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 26 | Dao cách ly 110kV– 1250A – 40kA/1s, 3 pha, 1 lưỡi tiếp địa | DS/3P1ES.02-110 | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 123kV – 1250A – 40kA/1s; Dao chính truyền động bằng động cơ và bằng tay, dao tiếp địa truyền động bằng động cơ và bằng tay. Phụ kiện (cho 01 bộ): - 01 lô tủ điều khiển tại chỗ cho dao cách ly và dao tiếp địa. - 01 bộ tay quay điều khiển đóng/mở dao cách ly. - 01 bộ tay quay điều khiển đóng/mở dao tiếp đất. - 01 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 06 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 01 dây AAC – 630 mm2 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 27 | Dao cách ly 110kV– 2000A – 40kA/1s, 1 pha, 0 lưỡi tiếp địa | DS/1P0ES.01-110 | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 123kV – 2000A – 40kA/1s; Dao chính truyền động bằng động cơ và bằng tay. Phụ kiện (cho 01 bộ): - 01 lô tủ điều khiển tại chỗ cho dao cách ly. - 01 bộ tay quay điều khiển đóng/mở dao cách ly. - 01 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 02 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 02 dây AAC – 630 mm2 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 28 | Dao cách ly 110kV– 1250A – 40kA/1s, 1 pha, 0 lưỡi tiếp địa | DS/1P0ES.02-110 | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 123kV – 1250A – 40kA/1s; Dao chính truyền động bằng động cơ và bằng tay. Phụ kiện (cho 01 bộ): - 01 lô tủ điều khiển tại chỗ cho dao cách ly. - 01 bộ tay quay điều khiển đóng/mở dao cách ly. - 01 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 02 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 01 dây AAC – 630 mm2 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 29 | Biến dòng điện 110kV, 1 pha | CT.01-110 | 9 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 123kV – 40kA/1s; loại lắp đặt ngoài trời. Tỉ số: 800-1600-2000/1/1/1/1/1A Cấp chính xác: 5P20/5P20/0,5/0,5/5P20 Công suất: 30/30/10/10/30VA Phụ kiện (cho 01 bộ): - 01 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 02 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 02 dây AAC – 630 mm2 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 30 | Biến dòng điện 110kV, 1 pha | CT.02-110 | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 123kV – 40kA/1s; loại lắp đặt ngoài trời. Tỉ số: 400-800-1200/1/1/1/1/1A Cấp chính xác: 5P20/5P20/0,5/0,5/5P20 Công suất: 30/30/10/10/30VA Phụ kiện (cho 01 bộ): - 01 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 02 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 01 dây AAC – 630 mm2 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 31 | Biến điện áp 110kV, 1 pha | CVT.01-110 | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 123kV, loại lắp đặt ngoài trời Tỉ số: 110:3/0,11:3/0,11:3kV Công suất: 0.5/3P; 10/25VA Phụ kiện (cho 01 bộ): - 01 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 01 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 01 dây AAC – 630 mm2 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 32 | Biến điện áp 110kV, 1 pha | CVT.02-110 | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 123kV, loại lắp đặt ngoài trời Tỉ số: 110:3/0,11:3/0,11:3kV Công suất: 0.5/3P; 25/25VA Phụ kiện (cho 01 bộ): - 01 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 01 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 02 dây AAC – 630 mm2 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 33 | Biến điện áp 110kV, 1 pha | CVT.03-110 | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 123kV, loại lắp đặt ngoài trời. Tỉ số: 110:3/0,11:3/0,11:3/0,11:3kV Công suất: 0.5/0.5/3P; 10/10/25VA Phụ kiện (cho 01 bộ): - 01 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 01 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 01 dây AAC – 630 mm2 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 34 | Chống sét van 110kV, 1 pha | SA.01-110 | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 96kV-10kA, loại lắp đặt ngoài trời. Phụ kiện (tính cho 01 bộ): - 01 bộ đếm sét và chỉ thị dòng rò. - 01 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 01 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 01 dây ACSR – 240 mm2 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 35 | Chống sét van 110kV, 1 pha | SA.02-110 | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 96kV-10kA, loại lắp đặt ngoài trời. Phụ kiện (tính cho 01 bộ): - 01 bộ đếm sét và chỉ thị dòng rò. - 01 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 01 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 02 dây AAC – 630 mm2 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 36 | Biến dòng điện 22kV, 1 pha | CT-22 | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 24kV – 25kA/1s; kiểu nhựa đúc, phù hợp để lắp đặt vào tủ hợp bộ 22kV loại loại TGE – Truong Giang electric Company… (thay cho CT hiện hữu). Tỉ số: 1200-1600-2000/1/1/1/1A Cấp chính xác: 0,2/0,5/5P20/5P20 Công suất: 10/10/15/15VA Phụ kiện lắp đăt 01 lô | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 37 | Biến điện áp 22kV, 1 pha | VT-22kV | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật: kiểu nhựa đúc, phù hợp để lắp đặt vào tủ hợp bộ 22kV loại TGE – Truong Giang electric Company… (thay cho VT hiện hữu). Tỉ số: 22:3/0,11:3/0,11:3/0,11:3kV Công suất: 0.2/0.5/3P; 10/10/25VA Phụ kiện lắp đăt 01 lô | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 38 | Sứ đứng 220kV | PI.01-220 | 3 | Bộ (Bộ 3 pha) | Thông số kỹ thuật: 245kV; loại lắp đặt ngoài trời Phụ kiện (tính cho bộ 3 pha): - 01 bộ trụ đỡ (loại cho 3 sứ đỡ đỡ thanh cái cứng) bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 01 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với ống f160/144mm (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) kiểu mở rộng. | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 39 | Sứ đứng 220kV | PI.02-220 | 5 | Bộ (Bộ 3 pha) | Thông số kỹ thuật: 245kV; loại lắp đặt ngoài trời Phụ kiện (tính cho bộ 3 pha): - 01 bộ trụ đỡ (loại cho 3 sứ đỡ đỡ thanh cái cứng) bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 01 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với ống f160/144mm (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) kiểu trượt. | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 40 | Sứ đứng 220kV | PI.03-220kV | 33 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 245kV; loại lắp đặt ngoài trời Phụ kiện (cho 01 bộ): - 01 bộ trụ đỡ (loại 1 pha cho ngăn lộ) bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 01 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 01 dây AAC – 800 mm2 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 41 | Sứ đứng 110kV | PI.01-110 | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 123kV; loại lắp đặt ngoài trời Phụ kiện (cho 01 bộ): - 01 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 01 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 01 dây AAC – 630 mm2 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 42 | Sứ đứng 110kV | PI.02-110 | 16 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 123kV; loại lắp đặt ngoài trời Phụ kiện (cho 01 bộ): - 01 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 01 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 02 dây AAC – 630 mm2 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 43 | Dây nhôm AAC-800mm2 | AAC-800 | 1.650 | m | Dây nhôm tiết diện 800mm2 | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 44 | Dây nhôm AAC-630mm2 | AAC-630 | 360 | m | Dây nhôm tiết diện 630mm2 | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 45 | Dây dẫn ACSR-240mm2 | ACSR-240 | 60 | m | Dây nhôm tiết diện 240mm2 | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 46 | Ống nhôm E-AlMgSi f160/144mm | f160/144 | 360 | m | Ống nhôm E-ALMgSi f160/144mm (kèm trọn bộ phụ kiện lắp đặt và nắp bịt đầu ống có chi tiết bắt dây chống rung loại AAC 630) | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 47 | Ống nhôm E-AlMgSi f142/126mm | f142/126 | 21 | m | Ống nhôm E-ALMgSi f160/144mm không nắp bịt đầu ống | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 48 | Dây nhôm AAC-630mm2 | AAC-630 | 3.900 | m | Dây nhôm tiết diện 630mm2 | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 49 | Dây dẫn ACSR-240mm2 | ACSR-240 | 60 | m | Dây nhôm tiết diện 240mm2 | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 50 | Cáp lực 12,7/22(24kV), ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện 1x300mm2 | Cu/XLPE/PVC-1x300 | 400 | m | Cáp lực 12,7/22(24kV), ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện 1x300mm2 | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 51 | Hộp nối cáp ngầm Cu/XLPE-1Cx300mm2, loại đơn pha, kèm trọn bộ phụ kiện lắp đặt | Con.-1x300-out. | 6 | Bộ | Hộp nối cáp ngầm dùng để nối 2 đoạn cáp Cu/XLPE-1Cx300mm2, loại đơn pha, kèm trọn bộ phụ kiện lắp đặt | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 52 | Đầu cáp cho cáp ngầm Cu/XLPE-1Cx300mm2, loại trong nhà | Ter.-1x300-in. | 6 | Bộ | Đầu cáp cho cáp ngầm Cu/XLPE-1Cx300mm2, loại trong nhà | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 53 | Chuỗi sứ néo đơn 220kV có tăng đơ, dùng cho 1 dây AAC – 800mm2 | U120BP.1 | 12 | Chuỗi | Chuỗi sứ néo đơn 220kV có tăng đơ, dùng cho 1 dây AAC – 800mm2 (sử dụng sứ U120BP), bao gồm khóa néo ép, sừng phóng điện và đầy đủ phụ kiện để lắp thành chuỗi,… | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 54 | Chuỗi sứ néo đơn 220kV không có tăng đơ, dùng cho 1 dây AAC – 800mm2 | U120BP.2 | 12 | Chuỗi | Chuỗi sứ néo đơn 220kV không có tăng đơ, dùng cho 1 dây AAC – 800mm2 (sử dụng sứ U120BP), bao gồm khóa néo ép, sừng phóng điện và đầy đủ phụ kiện để lắp thành chuỗi,… | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 55 | Chuỗi sứ treo đơn 220kV dùng cho 1 dây AAC – 800mm2 | U120BP.3 | 6 | Chuỗi | Chuỗi sứ treo đơn 220kV dùng cho 1 dây AAC – 800mm2 (sử dụng sứ U120BP), bao gồm khóa néo ép, sừng phóng điện và đầy đủ phụ kiện để lắp thành chuỗi,… | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 56 | Chuỗi sứ néo đơn 110kV có tăng đơ, dùng cho 2 dây AAC – 630mm2 | U120BP.4 | 27 | Chuỗi | Chuỗi sứ néo đơn 110kV có tăng đơ, dùng cho 2 dây AAC – 630mm2 (sử dụng sứ U120BP), bao gồm khóa néo ép, sừng phóng điện và đầy đủ phụ kiện để lắp thành chuỗi,… | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 57 | Chuỗi sứ néo đơn 110kV không có tăng đơ, dùng cho 2 dây AAC – 630mm2 | U120BP.5 | 27 | Chuỗi | Chuỗi sứ néo đơn 110kV không có tăng đơ, dùng cho 2 dây AAC – 630mm2 (sử dụng sứ U120BP), bao gồm khóa néo ép, sừng phóng điện và đầy đủ phụ kiện để lắp thành chuỗi,… | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 58 | Chuỗi sứ treo đơn 110kV dùng cho 2 dây AAC – 630mm2 | U120BP.6 | 15 | Chuỗi | Chuỗi sứ treo đơn 110kV dùng cho 2 dây AAC – 630mm2 (sử dụng sứ U120BP), bao gồm khóa néo ép, sừng phóng điện và đầy đủ phụ kiện để lắp thành chuỗi,… | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 59 | Chuỗi sứ treo đơn 110kV dùng cho 1 dây AAC – 630mm2 | U120BP.6 | 6 | Chuỗi | Chuỗi sứ treo đơn 110kV dùng cho 2 dây AAC – 630mm2 (sử dụng sứ U120BP), bao gồm khóa néo ép, sừng phóng điện và đầy đủ phụ kiện để lắp thành chuỗi,… | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 60 | Kẹp rẽ nhánh chữ T: Nối 1xAAC-800mm2 với 1xAAC-800mm2 | TC-800-800 | 45 | Cái | Kẹp rẽ nhánh chữ T | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 61 | Kẹp rẽ nhánh chữ T: Nối 1xAAC-800mm2 với ống f160/144mm | TC-800-f160 | 19 | Cái | Kẹp rẽ nhánh chữ T | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 62 | Kẹp rẽ nhánh chữ T: Nối 1xAAC-800mm2 với 1xACSR-240mm2 | TC-800-240 | 6 | Cái | Kẹp rẽ nhánh chữ T | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 63 | Kẹp rẽ nhánh chữ T: Nối 2xAAC-630mm2 với 1xAAC-630mm2 | TC-2-630-630 | 18 | Cái | Kẹp rẽ nhánh chữ T | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 64 | Kẹp rẽ nhánh chữ T: Nối 1xAAC-630mm2 với 1xAAC-630mm2 | TC-630-630 | 62 | Cái | Kẹp rẽ nhánh chữ T | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 65 | Kẹp rẽ nhánh chữ T: Nối 1xACSR-400mm2 với 1xAAC-630mm2 | TC-400-630 | 6 | Cái | Kẹp rẽ nhánh chữ T | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 66 | Kẹp rẽ nhánh chữ T: Nối 2xAAC-630mm2 với 1xACSR-240mm2 | TC-2-630-240 | 6 | Cái | Kẹp rẽ nhánh chữ T | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 67 | Kẹp thẳng nối ống f160/144mm với ống f160/144mm | SC-f160-f160 | 21 | Cái | Kẹp thẳng, loại tối thiểu 06 bulong | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 68 | Kẹp song song 2 dây AAC-800mm2 | PG-800 | 12 | Cái | Kẹp song song | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 69 | Kẹp giãn cách 2 dây AAC-630mm2 | SC-630-630 | 272 | Cái | Kẹp định vị 2 dây | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 70 | Dây chống sét TK-70 và nối đất dây chống sét | TK-70 | 1.200 | m | Dây cáp thép, tiết diện 70. | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 71 | Khóa néo dây chống sét cho dây TK-70 | Sup-TK70 | 58 | Cái | Bao gồm phụ kiện cho đấu nối đến cột cổng | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 72 | Đầu cốt cho dây TK-70 | Clamp-TK70 | 38 | Cái | Đầu cốt cho dây TK-70 | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 73 | Phụ kiện cố định dây chống sét | Acc-TK70 | 44 | Cái | Kẹp đồng kèm bu lông, đai ốc cho cố định dây chống sét vào thân cột thép. | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 74 | Phụ kiện lắp đặt | PHUKIEN | 1 | Lô | Phụ kiện cần thiết cho lắp đặt để hoàn thiện | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 75 | Hệ thống giám sát, điều khiển tại Trực ban Công ty Truyền tải điện 3 (B03) | ICS-B03 | 1 | Hệ thống | Hệ thống giám sát, điều khiển tại Trực ban Công ty Truyền tải điện 3 (B03) bao gồm: - 01 bộ máy tính HMI (mỗi bộ tối thiểu 01 màn hình LCD 24” - kiểu để bàn và 01 màn hình hiển thị LCD ≥ 60” - kiểu treo tường); - Các thiết bị, phần mềm và phụ kiện cần thiết để đấu nối tại B03 và kết nối đến TBA 220kV Phước Thái. | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 76 | Hệ thống điều khiển máy tính tại TBA 220kV Phước Thái | ICS-TBA | 1 | Hệ thống | Hệ thống điều khiển tích hợp tại Trạm biến áp (kiểu hệ thống mở) bao gồm: - 01 bộ bàn, ghế điều khiển cho người vận hành (tối thiểu 05 người). - 01 bộ mạng LAN nội bộ cấu hình Mạng PRP hoặc HSR kèm phụ kiện đấu nối. - 02 bộ máy tính chủ kèm chức năng Gateway kết nối với trung tâm điều độ A2 (dùng để cấu hình điều khiển, giám sát phần trạm do EVNNPT quản lý). - 01 bộ máy tính kèm màn hình LCD cho cấu hình hệ thống; cho bảo trì phần mềm và quản lý cơ sở dữ liệu; lưu trữ dữ liệu quá khứ (HIS&Engineer) cho phần trạm do EVNNPT quản lý. - 01 bộ máy in laser (A3, A4). - 01 bộ phần mềm hoàn thiện có bản quyền và mã nguồn. - Thiết bị đồng bộ thời gian (Antena và bộ tham chiếu thời gian) kèm phụ kiện lắp đặt. - 01 lô cáp quang kèm phụ kiện đấu nối, ống nhựa luồn cáp và phụ kiện để định vị ống lên thành mương cáp. - 01 tủ Server kèm phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh. | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 77 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV MBA AT1, AT2 | CRP-LT220 | 2 | Tủ | Mỗi tủ gồm: - 01 bảo vệ quá dòng có hướng phía F67/67N. - 01 khối điều khiển mức ngăn BCU. - 01 công tơ đo đa giá chính xác 0,5. - 02 rơ le cắt và khoá F86. - 06 rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74. - 01 lô rơ le chuyển mạch. - 01 bộ điều khiển truyền thống bao gồm các khoá lựa chọn, nút ấn, đèn chỉ thị... - Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode....). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 78 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn MBA AT1, AT2 | CRP -MBA | 2 | Tủ | Mỗi tủ gồm: - 02 bảo vệ so lệch MBA F87T. - 01 rơ le điều áp dưới tải F90. - 01 khối điều khiển mức ngăn BCU. - 03 Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây. - 01 Đồng hồ đo nhiệt độ dầu. - 01 Đồng hồ chỉ thị nấc phân áp. - 01 lô rơ le chuyển mạch. - 01 bộ điều khiển truyền thống bao gồm các khoá lựa chọn, nút ấn, đèn chỉ thị... - Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode....). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 79 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn máy cắt đường vòng 220kV | CRP -ĐV220 | 1 | Tủ | Mỗi tủ gồm: - 02 bảo vệ khoảng cách F21/21N. - 01 khối điều khiển mức ngăn BCU. - 01 công tơ đo đa giá chính xác 0,5. - 02 rơ le cắt và khoá F86. - 06 rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74. - 01 lô rơ le chuyển mạch. - 01 bộ điều khiển truyền thống bao gồm các khoá lựa chọn, nút ấn, đèn chỉ thị.... - Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode....). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 80 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV MBA AT1, AT2 | CRP -LT110 | 2 | Tủ | Mỗi tủ gồm: - 01 bảo vệ quá dòng có hướng F67/67N. - 01 khối điều khiển mức ngăn BCU. - 02 rơ le cắt và khoá F86. - 02 rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74 - 01 lô rơ le chuyển mạch. - 01 bộ điều khiển truyền thống bao gồm các khoá lựa chọn, nút ấn, đèn chỉ thị... - Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode....). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 81 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn xuất tuyến 110kV | CRP -ĐZ110 | 2 | Tủ | Mỗi tủ gồm: - 01 bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L (kèm bộ chuyển đổi quang điện). - 01 bảo vệ quá dòng có hướng F67/67N. - 01 khối điều khiển mức ngăn BCU. - 02 rơ le cắt và khoá F86. - 02 rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74. - 01 lô rơ le chuyển mạch. - 01 bộ điều khiển truyền thống bao gồm các khoá lựa chọn, nút ấn, đèn chỉ thị... - Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode....). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 82 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn máy cắt liên lạc 110kV | CRP -LL110 | 1 | Tủ | Mỗi tủ gồm: - 01 bảo vệ khoản cách F21/21N. - 01 khối điều khiển mức ngăn BCU. - 02 rơ le cắt và khoá F86. - 02 rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74. - 02 bộ đồng hồ đo điện áp thanh cái (V). - 01 lô rơ le chuyển mạch. - 01 bộ điều khiển truyền thống bao gồm các khoá lựa chọn, nút ấn, đèn chỉ thị... - Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode....). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 83 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV | RP -TC110 | 1 | Tủ | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV gồm: - 01 bộ bảo vệ so lệch thanh cái có cấu hình phù hợp cho 11 ngăn lộ (05 ngăn trong dự án này và 06 ngăn trong tương lai) tích hợp các chức năng. + Bảo vệ so lệch thanh cái + Bảo vệ hỏng máy cắt + Ghi sự cố - 01 khóa bật/tắt chức năng so lệch. - Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode....). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 84 | Tủ thu thập tín hiệu từ NMĐMT Phước Thái | SIGN-HTPP22 | 1 | Tủ | Tủ thu thập tín hiệu từ NMĐMT Phước Thái gồm: - 01 khối điều khiển mức ngăn BCU (với số input/output đủ để thu thập các tín hiệu trạng thái, bảo vệ của HTPP 22kV NMĐMT Phước Thái). - Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode....). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 85 | Tủ đấu dây ngoài trời cho ngăn lộ | MK | 8 | Tủ | Tủ đấu dây ngoài trời loại tủ tự đứng bằng Inox 304, vỏ dày tối thiểu 2mm, bao gồm hệ thống áp tô mát, hàng kẹp đấu nối, rơ le trung gian, hệ thống sấy, chiếu sáng, thông gió…để hoàn thiện tủ. | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 86 | Tủ đấu dây chung cho biến điện áp 1 pha | CVT BOX | 9 | Tủ | Tủ đấu dây ngoài trời loại tủ treo trên trụ đỡ biến điện áp, bằng Inox 304, vỏ dày tối thiểu 2mm, bao gồm hệ thống áp tô mát, hàng kẹp đấu nối, rơ le trung gian, hệ thống sấy, chiếu sáng, thông gió…để hoàn thiện tủ. | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 87 | Hộp điện sửa chữa cho SPP 110kV | HĐSC | 1 | Tủ | Hộp điện sửa chữa cho SPP 110kV bao gồm: - 01 MCB-4P-100A. - 01 dãy hàng kẹp có núm vặn. - 06 ổ cắm nguồn. - Các phụ kiện kèm theo: Thanh đồng, bulong, ốc vít, giá đỡ… | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 88 | Tủ công tơ cho đo đếm điện năng | TCT | 1 | Tủ | Tủ công tơ đo đếm TCT, bao gồm: - 04 Công tơ đa giá cấp chính xác 0,5 (kèm modul truyền thống RS485 phù hợp với chủng loại công tơ). - 02 Thiết bị chuyển đổi RS485/Ethernet: Cho phép hệ thống phần mềm của đơn vị quản lí số liệu đo đếm kết nối trực tiếp để đọc công tơ từ xa. - 02 Thiết bị chuyển đổi RS232/RS485 - 01 Thiết bị chống sét cho hệ thống thông tin - 04 Khối thử nghiệm dòng - 04 Khối thử nghiệm áp - 01 Lô Áptômát, hàng kẹp, khối niêm phong... và các phụ kiện khác để hoàn thiện | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 89 | Máy tính thu thập số liệu tại chỗ và đọc số liệu từ xa của EVNNPT | MT | 1 | Bộ | Máy tính công nghiệp (Máy tính nhúng) thu thập số liệu tại chỗ và đọc số liệu từ xa của EVNNPT kèm phụ kiện, có cấu hình như quy định trong Dữ liệu kỹ thuật. | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 90 | Phần mềm đọc số liệu công tơ | PM | 1 | Bộ | Phần mềm cho phép đọc dữ liệu công tơ tại chỗ và từ xa, tương thích với hệ thống đọc dữ liệu của Công ty mua bán điện, EVNNPT. | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 91 | Cáp cáp thông tin, phụ kiện đấu nối cáp, module giao diện truyền thông cho hệ thống đo đếm điện năng | CAP-TT | 1 | Lô | Phù hợp với công tơ và giao diện kết nối đến máy tính. | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 92 | Tủ tự dùng AC/DC tại Bay housing BH01 | AC/DC- BH01 | 1 | Tủ | Tủ tự dùng AC/DC (bao gồm hệ thống cấp nguồn 380/220 VAC, hệ thống cấp nguồn 220VDC, bộ I/O, các áp tô mát như thể hiện chi tiết trong bản vẽ và các vật tư, phụ kiện cần thiết khác để hoàn chỉnh tủ bảng). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 93 | Hệ thống giám sát chạm đất nguồn DC online cho hệ thống nguồn DC tại Bay housing BH01 | GSDC | 1 | Hệ thống | Hệ thống giám sát chạm đất nguồn DC với đầy đủ các bộ cảm biến, thiết bị thu thập tín hiệu, phần mềm cài đặt, dây kết nối… để hoàn thiện hệ thống. | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 94 | Tủ nghịch lưu 220VDC/230VAC | NL | 1 | Tủ | Tủ nghịch lưu 220VDC/230VAC cấp nguồn cho hệ thống máy tính chủ chính, dự phòng gồm 02 bộ nghịch lưu kèm phụ kiện lắp đặt (với công suất định mức mỗi bộ >150% công suất tiêu thụ nhưng tối thiểu không bé hơn 3000VA cho hệ thống máy tính). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 95 | Bộ ghi sự cố FR/PMU | FR | 2 | Bộ | Bộ ghi sự cố FR/PMU có chức năng ghi sự cố và đo góc pha, với số input đủ để thu thập các tín hiệu đầu vào tương tự, đầu vào số cần thiết cho hệ thống ghi sự cố kèm phụ kiện đấu nối để hoàn chỉnh hệ thống FR. | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 96 | Các module input/output mở rộng cho rơle bảo vệ so lệch thanh cái 220kV hiện hữu (7SS85-Siemens). | IO-87B | 1 | Lô | Các module input/output lắp bổ sung vào rơle bảo vệ so lệch thanh cái 220kV hiện hữu (7SS85-Siemens) đảm bảo mở rộng thêm I/O cho tối thiểu 02 ngăn lộ, để phù hợp với quy mô 08 ngăn lộ (04 ngăn hiện hữu, 03 ngăn lắp mới trong dự án này, 01 ngăn dự phòng tương lai) kèm phụ kiện đấu nối | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 97 | Khóa điều khiển DCL thanh cái vòng cho các ngăn hiện hữu, kèm các phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh. | K-Q9 | 4 | Bộ | Khoá điều khiển kiểu không tương ứng (discrepancy switch) kèm phụ kiện đấu nối | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 98 | Vật tư thiết bị lắp lẻ để hoàn thiện lại hệ thống điều khiển, bảo vệ hiện hữu phù hợp với sơ đồ mới của trạm. | VL | 1 | Lô | Vật tư thiết bị lắp lẻ để hoàn thiện lại hệ thống điều khiển, bảo vệ hiện hữu phù hợp với sơ đồ mới của trạm như: Các rơle chuyển mạch lắp bổ sung tại các ngăn hiện hữu để chuyển mạch bảo vệ xa và so lệch MBA khi ngăn đường vòng thay thế cho ngăn ĐZ, lộ tổng MBA T2; Rơ le trung gian, hàng kẹp, áp tô mát, khóa điều khiển,…. để hoàn thiện hệ thống mạch hiện hữu. | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 99 | MCB 63A-2P lắp bổ sung vào tủ DC hiện hữu. | MCB | 2 | Bộ | Áp tô mát 63A | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 100 | Cáp lực hạ áp các loại | CAP | 1 | Lô | Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy. | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 101 | Cáp điều khiển các loại | CAP-S | 1 | Lô | Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy, chống nhiễu | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 102 | Phụ kiện đấu nối cáp | VL | 1 | Lô | Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện bao gồm: đầu cáp, định vị cổ cáp (cable gland) bằng inox hoặc đồng thau, dây siết đầu cáp bằng inox, bảng tên cáp, bảng tên đánh dấu đi trong mương cáp, đầu cốt các loại, ghen số, chụp đầu cáp, dây tiếp địa cáp, băng keo, ... | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 103 | Tủ thiết bị mạng WAN-SCADA | WAN | 1 | Tủ | Tủ thiết bị mạng WAN – SCADA bao gồm: • Vỏ tủ: - Kích thước: H:W:D = 2200:600:800mm - Mặt trước tủ được trang bị cửa kính, có khóa chìm ở cánh cửa, có đèn neon bật sáng khi cửa mở, có cửa mở phía sau,… - Phụ kiện đầy đủ phục vụ đấu nối lắp đặt nội bộ tủ: thanh ray DIN, ngăn giá, kẹp, MCB 220VAC, MCB 48VDC,… - Kèm theo phụ kiện che chắn, cách ly các nguồn nhiễu điện từ cho các thiết bị mạng. • 02 bộ tường lửa SCADA Firewall (có khả năng routing): - Cổng Fast Ethernet (10/100 Base-T): ≥ 06 • 01 bộ định tuyến Router kết nối OT-WAN - Giao tiếp mạng LAN chuẩn RJ45 (100/1000 Mbps): ≥ 05 cổng; • 01 bộ Switch Layer 2 - Giao tiếp mạng LAN chuẩn RJ45 (tốc độ tối thiểu 100 Mbps): ≥ 12 cổng. • 02 bộ Converter FE/E1 - Cổng Ethernet: ≥ 02. - Cổng 2Mbps: ≥ 02. - Có đầy đủ các cổng: console, SNMP. • 01 lô Hub, outlet, cáp,... | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 104 | Tủ thông tin phía các NXT 110kV | COM-110 | 1 | Tủ | Tủ thông tin phía các NXT 110kV bao gồm: • Vỏ tủ: - Kích thước: H:W:D = 2200:600:800mm - Mặt trước tủ được trang bị cửa kính, có khóa chìm ở cánh cửa, có đèn neon bật sáng khi cửa mở, có cửa mở phía sau,… - Phụ kiện đầy đủ phục vụ đấu nối lắp đặt nội bộ tủ: thanh ray DIN, ngăn giá, kẹp, MCB 220VAC, MCB 48VDC,… • 01 bộ Giá phân phối sợi quang ODF, loại 12 đầu connector | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 105 | Dây nhảy quang | JUM | 4 | Sợi | Dây nhảy quang kèm connector phù hợp với thiết bị (chiều dài tùy thuộc kết nối) | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 106 | Hộp nối OPGW-NMOC (12/12 sợi) | OP-NM | 1 | Bộ | Hộp nối OPGW-NMOC (12/12 sợi) | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 107 | Cáp quang phi kim loại NMOC (12 sợi) | NMOC | 100 | m | Cáp quang phi kim loại NMOC (12 sợi) - Đơn mode, tiêu chuẩn: ITU-T G.652 - Có vỏ bọc chống gặm nhấm, chịu nước. | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 108 | Ống nhựa xoắn | HDPE | 100 | m | Ống nhựa xoắn chuyên dụng HDPE Ø40/30 kèm phụ kiện (luồn cáp NMOC) | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 109 | Điện thoại IP | IP-PHO | 4 | Bộ | Điện thoại IP | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 110 | Điện thoại TCVN | TCVN-PHO | 1 | Bộ | Điện thoại TCVN | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 111 | Máy FAX | FAX | 1 | Bộ | Máy FAX | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 112 | Bộ chuyển đổi FE/E1 | FE/E1 | 2 | Bộ | Converter FE/E1 - Cổng Ethernet: ≥ 02. - Cổng 2Mbps: ≥ 02. - Có đầy đủ các cổng: console, SNMP. | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 113 | Card 8xFE/L2 | FE/L2 | 1 | Card | Card FE loại 8xFE/L2 kèm theo đầy đủ license (lắp vào thiết bị hiT7025 hiện hữu tại PTC3). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 114 | Vật tư thiết bị khác để hoàn thiện hệ thống thông tin | VTP | 1 | Lô | Cáp thông tin các loại, cáp kết nối truyền cắt, cáp tiếp địa, cáp đấu nối hệ thống nguồn, MCB, kẹp cực tiếp địa các loại, đầu cốt các loại, hàng kẹp các loại, bu lon, đai giữ cáp, giá đỡ và phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống truyền dẫn, OT-WAN, OC-LAN, kết nối SCADA của dự án (tại tất cả các điểm có lắp đặt và đấu nối). | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
| 115 | Tài liệu, bản vẽ, phần mềm | DOC | 1 | Lô | Tài liệu, phần mềm các loại cho tất cả các loại VTTB | Chi tiết xem Chương V-Hồ sơ mời thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi