Gói thầu: Mua thực phẩm (các loại rau, củ, thủy hải sản,…) dùng cho bếp ăn phục vụ vận động viên thể thao năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210514920-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Đào tạo, Huấn luyện và Thi đấu thể thao tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Mua thực phẩm (các loại rau, củ, thủy hải sản,…) dùng cho bếp ăn phục vụ vận động viên thể thao năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210513824 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 10:03:00 đến ngày 2021-05-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,899,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cá chép giòn (loại trên 4kg) | 300 | Kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 2 | Cá cơm khô loại 1 | 120 | Kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 3 | Cá diêu hồng (loại trên 2,5kg) | 400 | Kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 4 | Cá quả (loại trên 1kg) | 600 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 5 | Cà ra nhỡ | 100 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 6 | Cá thu tươi cắt khúc | 250 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 7 | Cá trắm cả con (loại trên 4kg) | 1.500 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 8 | Cá trắm khúc (loại trên 4kg) | 800 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 9 | Cá trắm rút xương (loại trên 4kg) | 950 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 10 | Cá trứng | 150 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 11 | Chả ốc nhồi | 100 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 12 | Cua đồng mua xô | 100 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 13 | Cua đồng to chọn | 100 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 14 | Ếch cả con (3-4 con/kg) | 950 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 15 | Mực mai cả con | 200 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 16 | Mực ống (3-4 con/kg) | 400 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 17 | Mực ống (5-6 con/kg) | 800 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 18 | Nem hải sản | 1.500 | cái | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 19 | Ốc hột khêu sẵn | 150 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 20 | Ốc nhồi (loại 40 con/kg) | 500 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 21 | Tép đồng tươi | 100 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 22 | Tôm nuôi (35 con/kg) | 400 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 23 | Tôm nuôi (36-38 con/kg) | 400 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 24 | Tôm nuôi (40-42 con/kg) | 400 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 25 | Tôm nuôi (50-60 con/kg) | 500 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 26 | Tôm thẻ nõn hấp đông mạ đá size 26-30 | 250 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 27 | Tôm thẻ nõn hấp đông mạ đá size 41-50 | 250 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 28 | Bắp cải (theo tiêu chuẩn Vietgap) | 800 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 29 | Bí xanh (theo tiêu chuẩn Vietgap) | 1.000 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 30 | Cà chua (theo tiêu chuẩn Vietgap) | 1.600 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 31 | Cà rốt (theo tiêu chuẩn Vietgap) | 600 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 32 | Đậu trắng | 1.800 | cái | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 33 | Dọc mùng (theo tiêu chuẩn Vietgap) | 700 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 34 | Dưa chua (theo tiêu chuẩn Vietgap) | 2.400 | bát | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 35 | Dưa chuột (theo tiêu chuẩn Vietgap) | 650 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 36 | Dưa hấu | 3.000 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 37 | Hành lá (theo tiêu chuẩn Vietgap) | 800 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 38 | Hành tây | 650 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 39 | Khoai sọ ta | 550 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 40 | Khoai tây (theo tiêu chuẩn Vietgap) | 1.000 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 41 | Măng củ thái Kim Bôi (hoặc tương đương) 500g | 700 | gói | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 42 | Mồng tơi (theo tiêu chuẩn Vietgap) | 800 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 43 | nấm hải sản | 150 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 44 | nấm kim châm 150g | 750 | gói | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 45 | Quả quất | 600 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 46 | Rau cải ngồng (theo tiêu chuẩn Vietgap) | 750 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 47 | Rau cải ngọt (theo tiêu chuẩn Vietgap) | 950 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 48 | Rau muống (theo tiêu chuẩn Vietgap) | 1.300 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 49 | Rau ngót (theo tiêu chuẩn Vietgap) | 500 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 50 | Gà Đông Tảo mổ sẵn (quy trình giết mổ khép kín) | 300 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 51 | Gà ta mổ sẵn (quy trình giết mổ khép kín) | 3.800 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 52 | Thịt ngan mổ sẵn (quy trình giết mổ khép kín) | 1.400 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 53 | Thịt vịt mổ sẵn (quy trình giết mổ khép kín) | 2.300 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi