Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa đồng bộ trang bị kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210559116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | XƯỞNG X201/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG |
| Tên gói thầu | Mua vật tư sửa chữa đồng bộ trang bị kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210559109 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-23 10:19:00 đến ngày 2021-05-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,929,782,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dây buộc ni lông | 2 | Cuộn | 01Kg/cuộn; khổ 2cm | ||
| 2 | Bàn chải sắt | 1.093 | Cái | Hợp kim thép, sợi bàn chải nhỏ có độ cọ sát cao. Bàn chải thiết kế bằng sợi kim loại nhỏ có độ cọ sát cao, tay cầm bằng gỗ, dễ dàng cầm nắm | ||
| 3 | Băng dính | 33 | Cuộn | Khổ 5cm; cuộn lớn | ||
| 4 | Băng keo cách điện | 790 | Cuộn | 0.5mm(Dày) x 19mm(Rộng) x 10m(Dài); Màu: Đen; Cách điện: 42Kv; cách điện và chống thấm cho các thiết bị điện ở dưới nước. | ||
| 5 | Băng keo giấy | 1.592 | Cuộn | Loại 2cm; băng keo được làm bằng chất liệu giấy kếp với lớp keo cao su hòa tan trên một mặt, có khả năng chịu được môi trường nhiệt độ lên đến 120°C. | ||
| 6 | Băng keo giấy | 1.459 | Cuộn | Loại 5cm; băng keo được làm bằng chất liệu giấy kếp với lớp keo cao su hòa tan trên một mặt, có khả năng chịu được môi trường nhiệt độ lên đến 80°C. | ||
| 7 | Bìa đệm cát tông | 16 | Tờ | 0,8x1mx1mm | ||
| 8 | Bông tinh chế | 26 | Kg | Bông trắng | ||
| 9 | Bu lông, đai ốc | 160 | Bộ | M10x3x50; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 100 kG.m | ||
| 10 | Cao su | 20 | m² | Dày 5mm, khổ 2 m, có gân chống trượt, màu đen | ||
| 11 | Cao su cách điện | 38,6 | m² | dầy 5mm, khổ 2 m, trơn | ||
| 12 | Cao su đúc | 120 | Cái | 60x60x5mm, được mài vát 4 góc | ||
| 13 | Cao su lót chân | 64 | Cái | U60x60x50, được mài vát 4 góc | ||
| 14 | Chén đánh rỉ | 1.878 | Cái | Φ50x30mm; chén cước (sợi bằng inox 304) | ||
| 15 | Chổi đánh rỉ | 121 | Cái | Φ50x30mm; chén cước (sợi bằng đồng) | ||
| 16 | Chổi bảo quản | 579 | Cái | 3’’ 4 '', sợi cước, mịn | ||
| 17 | Chổi chít | 326 | Cái | Cán nhựa, loại lớn, dày | ||
| 18 | Chổi cọ | 64 | Kg | Loại lớn, dày cứng | ||
| 19 | Chổi đánh gỉ | 32 | Cái | Ф70, chén cước (sợi bằng đồng) | ||
| 20 | Chổi nỉ đánh bóng | 12 | Cái | Sợi cước loại mịn | ||
| 21 | Chổi quét sơn | 344 | Cái | 2’’; sợi cước | ||
| 22 | Chổi quét sơn | 782 | Cái | 3"; 4", sợi cước | ||
| 23 | Cồn 90 | 31 | Lít | Loại 900 | ||
| 24 | Cồn 96º | 129 | Lít | Công nghiệp-96º | ||
| 25 | Đá cắt | 466 | Viên | Φ350x1x22.23 mm, chế tạo từ các hạt mài dạng Zirconia alumina | ||
| 26 | Đá mài | 16 | Viên | Φ120 x6x22.23 mm, chế tạo từ các hạt mài dạng Zirconia alumina | ||
| 27 | Đá cắt | 82 | Cái | Φ120 x1x22.23 mm, chế tạo từ các hạt mài dạng Zirconia alumina | ||
| 28 | Đá mài | 437 | Viên | Φ100 x6x22.23 mm, chế tạo từ các hạt mài dạng Zirconia alumina | ||
| 29 | Đá mài | 465 | Viên | Φ180 x6x22.23 mm, chế tạo từ các hạt mài dạng Zirconia alumina | ||
| 30 | Đá mài | 21 | Viên | Φ100.6.16 mm, chế tạo từ các hạt mài dạng Zirconia alumina | ||
| 31 | Dầu chống rỉ | 292 | Bình | RP-7 | ||
| 32 | Dây điện và ổ cắm | 16 | Cái | 5 ổ x20m, dây 2.5mm, ổ cắm có cơ cấu bảo vệ tự ngắt | ||
| 33 | Dây dù | 123 | cuộn | Cuộn 0,2Kg màu nâu; | ||
| 34 | Dây dù dẹt | 50 | m | Bằng vải; 30x2; bản 5cm | ||
| 35 | Dây hàn Inox | 50 | Kg | Φ2 | ||
| 36 | Dây hàn Inox | 10,5 | Kg | Φ3 | ||
| 37 | Dây thép niêm | 4,5 | Kg | Φ 1,5, mạ kẽm | ||
| 38 | Dây thép niêm | 68 | Kg | Φ1, mạ kẽm | ||
| 39 | Đĩa mài | 286 | Cái | Ta-lin Φ100 | ||
| 40 | Đinh rút | 243 | Kg | EC Φ4 | ||
| 41 | Dung môi pha sơn | 15 | lít | Axetôn | ||
| 42 | Dung môi pha sơn thùng 5 lít | 3 | Thùng | 044 EP | ||
| 43 | Dung môi pha sơn thùng 5 lít | 3 | Thùng | 088 PU | ||
| 44 | Ê te | 55 | Chai | MDF | ||
| 45 | Găng tay vải | 248 | Đôi | 2 lớp; chống cháy | ||
| 46 | Giấy bao gói | 160 | Kg | K70x0.08 | ||
| 47 | Giấy nhám | 2.469 | Tờ | Số 180; 240; 320;400, 600 | ||
| 48 | Giẻ lau | 1.510 | Kg | Vải coton | ||
| 49 | Gỗ tấm | 42,9 | m² | Tràm bông vàng, 3000x2000x300 | ||
| 50 | Keo 2 thành phần | 72 | Kg | KDDP – 21, độ kết dính cao | ||
| 51 | Keo chịu nhiệt 6500 | 20 | Tuýp | Chịu nhiệt độ 10000C | ||
| 52 | Khẩu trang hoạt tính | 130 | Cái | 2 lớp, khử khuẩn | ||
| 53 | Khẩu trang vải | 343 | Cái | 2 lớp | ||
| 54 | Mũ bảo hộ lao động | 30 | Cái | Chịu va đập, bằng nhựa PVN | ||
| 55 | Giày bảo hộ lao động | 30 | Đôi | Làm bằng da cách nhiệt, hóa chất, điện | ||
| 56 | Quần áo chống hoá chất, axit | 30 | Bộ | Chịu axit, cách nhiệt, hóa chất | ||
| 57 | Khí acgong | 4 | Bình | 40 lít/bình, kiểm định bình có hồ sơ | ||
| 58 | Khóa mũ kiểu rút | 70 | Cái | Bằng nhựa PVN | ||
| 59 | Mỡ bảo quản | 24 | Thùng | PVK, Thùng 50 Kg, | ||
| 60 | Mỡ chì | 10 | Kg | MoS2 Moly | ||
| 61 | Mỡ chịu nhiệt | 0,5 | Kg | Grease EP-N03, Thùng 20 Kg, | ||
| 62 | Mỡ chịu nhiệt | 9 | Thùng | Thùng 20 Kg, mỡ khoai, màu vàng, chịu nhiệt độ 10000C | ||
| 63 | Mỡ chịu nhiệt | 15 | Thùng | Grease EP-N03, thùng 10 Kg, | ||
| 64 | Mũi khoan | 8 | Cái | Ø10; mũi khoan từ thép hơp kim TCT | ||
| 65 | Muối NaBr | 280 | Kg | Công nghiệp | ||
| 66 | Mút cao su nhân tạo | 600 | m² | Dày 4cm, đàn hồi tốt, chịu nhiệt | ||
| 67 | Nhựa thông | 73,5 | Kg | Không lẫn tạp chất | ||
| 68 | Nước rửa kính chai 100ml | 94 | Chai | SP000156 | ||
| 69 | Ống ghen chịu nhiệt | 818 | Mét | Φ3;4;5;6 | ||
| 70 | Que hàn | 123 | Hộp | Φ2,6mm | ||
| 71 | Que hàn | 108 | Hộp | Φ3,2mm | ||
| 72 | Que hàn | 20 | Hộp | Ф4 chịu lực | ||
| 73 | Que hàn chịu lực | 16 | Hộp | KR 3000, Ф2,6 | ||
| 74 | Que hàn đồng | 84 | Que | Có khả năng chảy loãng tốt, khi hàn mối hàn đồng đều, kim loại đồng ngấu hoàn toàn, mối hàn láng mịn và sáng bóng. Que hàn đồng vàng loại tốt cho mối hàn có khả năng chống chịu ăn mòn tốt, chịu được trong điều kiện làm việc cường độ cao, hàn được mọi vị trí cần hàn mà vẫn cho mối hàn mềm mượt như nhau | ||
| 75 | Que hàn inox | 10 | Hộp | 2.5mm KISWEL | ||
| 76 | Que hàn thép trắng | 28 | Hộp | 2.0x250 | ||
| 77 | Que hàn thép trắng | 48 | Kg | Φ4 | ||
| 78 | Silicon | 87 | Tuýp | A500 | ||
| 79 | Simili đen | 700 | m² | Dày 0,2mm; FP12 | ||
| 80 | Sơn mầu chống gỉ | 80 | Kg | Màu ghi, nhanh khô | ||
| 81 | Sơn bông vân | 82 | Kg | vân mịn, độ bóng cao, nhanh khô | ||
| 82 | Sơn chống gỉ | 28 | Kg | Màu đỏ, nhanh khô | ||
| 83 | Sơn chống ri | 50 | Kg | Màu ghi, nhanh khô, mịn bề mặt | ||
| 84 | Sơn chống rỉ ( 3lít) | 159 | Thùng | Màu ghi, nhanh khô | ||
| 85 | Sơn đen | 15 | Kg | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 86 | Sơn đen thùng 3 lít | 64 | Thùng | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 87 | Sơn đỏ | 51 | Kg | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 88 | Sơn đỏ thùng 3 lít | 16 | Thùng | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 89 | Sơn ghi (3lít) | 60 | Thùng 3L | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 90 | Sơn ghi xám | 50 | Kg | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 91 | Sơn lót 2 thành phần thùng 4 lít | 9 | Thùng | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 92 | Sơn màu gỗ đặt pha | 10 | Lít | BU, màu cánh gián | ||
| 93 | Sơn nâu (3lít) | 6 | Thùng | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 94 | Sơn ngọc bích thùng 3 lít | 55 | Thùng | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 95 | Sơn nhũ | 38 | Kg | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 96 | Sơn phủ màu xanh rêu thùng 4 lít | 9 | Thùng | TOP6000; nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 97 | Sơn trắng (3lít) | 129 | Thùng | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 98 | Sơn vân búa | 64 | Kg | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 99 | Sơn vàng | 23 | Kg | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 100 | Sơn xanh nõ chuối | 11 | Kg | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 101 | Sơn xanh Quân Sự | 83 | Kg | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 102 | Sơn xanh rêu thùng 3 lít | 303 | Thùng | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 103 | Thiếc hàn | 883 | Cuộn | Cuộn 100g | ||
| 104 | Vải bạt | 580 | m² | Vải Vinly, | ||
| 105 | Vải dạ | 112 | m² | Màu nâu đen; không thấm nước; chịu nhiệt độ trên 5000C | ||
| 106 | Vải mộc | 94 | Mét | K80 | ||
| 107 | Vít chìm | 160 | Cái | M3x3 | ||
| 108 | Vòng kẹp | 1.436 | Cái | 21x44; 27x51; 40x63; 52x76; 59x82; 105x127 | ||
| 109 | Vòng kẹp Inox | 260 | Cái | Φ50 | ||
| 110 | Xà bông | 770 | Kg | 1 Kg/gói | ||
| 111 | Xà phòng vì dân | 18,5 | Kg | 500g/túi | ||
| 112 | Xăng thơm pha sơn | 20 | Lít | Loại 1 lít 1 chai | ||
| 113 | Xút tẩy | 82 | Kg | Dạng bột, gói 1 kg | ||
| 114 | Axít sun furich | 93 | Kg | Đậm đặc dùng trong chưng cất |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi