Gói thầu: Gói thầu 06-HH-TCXL: Cung cấp cột, xà và các cấu kiện thép

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210559037-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu 06-HH-TCXL: Cung cấp cột, xà và các cấu kiện thép
Số hiệu KHLCNT 20210558722
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn của các công trình do các chủ đầu tư thanh toán cho CPSC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-23 07:43:00 đến ngày 2021-06-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 784,612,292 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580 triệu VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.740.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc ≥ 18 tháng kể từ ngày giao hàng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tiếp địa trạm; G6-10 (khoan giếng)4BộTiếp địa trạm; G6-10 (khoan giếng)
2Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng trên dọc tuyến (XSĐ-3P-2LT14-T1)4BộXà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng trên dọc tuyến (XSĐ-3P-2LT14-T1)
3Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng trên ngang tuyến (XSĐ-3P-2LT14N-T1)1BộXà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng trên ngang tuyến (XSĐ-3P-2LT14N-T1)
4Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng 2 dọc tuyến (XSĐ-3P-2LT14-T2)2BộXà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng 2 dọc tuyến (XSĐ-3P-2LT14-T2)
5Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng 2 ngang tuyến (XSĐ-3P-2LT14N-T2)1BộXà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng 2 ngang tuyến (XSĐ-3P-2LT14N-T2)
6Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng 3 dọc tuyến (XSĐ-3P-2LT14-T3)4BộXà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng 3 dọc tuyến (XSĐ-3P-2LT14-T3)
7Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng 3 ngang tuyến (XSĐ-3P-2LT14N-T3)1BộXà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng 3 ngang tuyến (XSĐ-3P-2LT14N-T3)
8Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng trên dọc tuyến (XSĐ-3P-2LT14-T1(35))1BộXà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng trên dọc tuyến (XSĐ-3P-2LT14-T1(35))
9Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng trên ngang tuyến (XSĐ-3P-2LT14N-T1(35))1BộXà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng trên ngang tuyến (XSĐ-3P-2LT14N-T1(35))
10Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng 2 ngang tuyến (XSĐ-3P-2LT14N-T2(35))1BộXà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng 2 ngang tuyến (XSĐ-3P-2LT14N-T2(35))
11Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng 3 dọc tuyến (XSĐ-3P-2LT14-T3(35))1BộXà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng 3 dọc tuyến (XSĐ-3P-2LT14-T3(35))
12Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng 3 ngang tuyến (XSĐ-3P-2LT14N-T3(35))1BộXà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng 3 ngang tuyến (XSĐ-3P-2LT14N-T3(35))
13Xà cầu chì cột BTLT đôi dọc tuyến (XCC-CSV-3P-2LT14D)2BộXà cầu chì cột BTLT đôi dọc tuyến (XCC-CSV-3P-2LT14D)
14Xà cầu chì cột BTLT đôi dọc tuyến (XCC-CSV-3P-2LT14D(35))1BộXà cầu chì cột BTLT đôi dọc tuyến (XCC-CSV-3P-2LT14D(35))
15Giá lắp MBA cột BTLT đôi dọc tuyến (GLMBA-3P-2LT14D)5BộGiá lắp MBA cột BTLT đôi dọc tuyến (GLMBA-3P-2LT14D)
16Giá lắp MBA cột BTLT đôi ngang tuyến (GLMBA-3P-2LT14N)2BộGiá lắp MBA cột BTLT đôi ngang tuyến (GLMBA-3P-2LT14N)
17Thanh giữ MBA cột BTLT đôi dọc tuyến (TGMBA-3P-2LT14D)5BộThanh giữ MBA cột BTLT đôi dọc tuyến (TGMBA-3P-2LT14D)
18Thanh giữ MBA cột BTLT đôi ngang tuyến (TGMBA-3P-2LT14N)2BộThanh giữ MBA cột BTLT đôi ngang tuyến (TGMBA-3P-2LT14N)
19Thanh chống MBA cột BTLT đôi dọc tuyến (Cho MBA5BộThanh chống MBA cột BTLT đôi dọc tuyến (Cho MBA
20Thanh chống MBA cột BTLT đôi ngang tuyến (Cho MBA2BộThanh chống MBA cột BTLT đôi ngang tuyến (Cho MBA
21Giá lắp tủ điện cột BTLT đôi dọc tuyến (GLTĐ-3P-2LT-14D)5BộGiá lắp tủ điện cột BTLT đôi dọc tuyến (GLTĐ-3P-2LT-14D)
22Giá lắp tủ điện cột BTLT đôi ngang tuyến (GLTĐ-3P-2LT-14D)2BộGiá lắp tủ điện cột BTLT đôi ngang tuyến (GLTĐ-3P-2LT-14D)
23Bách lắp chống sét van cho MBA (TL-CSV)21BộBách lắp chống sét van cho MBA (TL-CSV)
24Tiếp địa khoan giếng (G2-10)1BộTiếp địa khoan giếng (G2-10)
25Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp đi riêng) (TĐN-1)26BộChi tiết tiếp địa ngọn (trung áp đi riêng) (TĐN-1)
26Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp mạch kép và NR trung thế) (TĐN-1a)9BộChi tiết tiếp địa ngọn (trung áp mạch kép và NR trung thế) (TĐN-1a)
27Dây néo trung áp không sứ phân cách (TKT50-14)8BộDây néo trung áp không sứ phân cách (TKT50-14)
28Xà đỡ góc nạnh 3 pha (ĐGN-7)4BộXà đỡ góc nạnh 3 pha (ĐGN-7)
29Xà néo cột đôi 2BTLT lắp ngang tuyến (NĐN-10)1BộXà néo cột đôi 2BTLT lắp ngang tuyến (NĐN-10)
30Xà néo cột đôi 2BTLT ngang tuyến (NĐN-12)2BộXà néo cột đôi 2BTLT ngang tuyến (NĐN-12)
31Xà néo cột đôi 2BTLT lắp dọc tuyến (NĐD-10)1BộXà néo cột đôi 2BTLT lắp dọc tuyến (NĐD-10)
32Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến (NLĐN-10)1BộXà néo lệch cột đôi ngang tuyến (NLĐN-10)
33Xà néo cột hình II 2BTLT (XNII-20)2BộXà néo cột hình II 2BTLT (XNII-20)
34Xà rẽ nhánh lắp cầu chì (XRCC-10)1BộXà rẽ nhánh lắp cầu chì (XRCC-10)
35Xà cầu chì đôi 2BTLT ngang tuyến (XCCN-10)1BộXà cầu chì đôi 2BTLT ngang tuyến (XCCN-10)
36Tiếp địa cột (cọc-tia) (LR-4)10BộTiếp địa cột (cọc-tia) (LR-4)
37Tiếp địa cột(cọc-tia) (LR-12)2BộTiếp địa cột(cọc-tia) (LR-12)
38Tiếp địa khoan giếng (G2-10)4BộTiếp địa khoan giếng (G2-10)
39Xà rẽ nhánh dọc 1 pha ( 3 Tầng dọc cột ) (XRN-1P(a,b,c))1BộXà rẽ nhánh dọc 1 pha ( 3 Tầng dọc cột ) (XRN-1P(a,b,c))
40Xà đỡ góc nạnh 3 pha (ĐGN-7)9BộXà đỡ góc nạnh 3 pha (ĐGN-7)
41Xà néo cột đôi 2BTLT lắp ngang tuyến (NĐN-10)1BộXà néo cột đôi 2BTLT lắp ngang tuyến (NĐN-10)
42Xà néo cột đôi 2BTLT lắp dọc tuyến (NĐD-10)4BộXà néo cột đôi 2BTLT lắp dọc tuyến (NĐD-10)
43Xà néo nạnh 3 pha cột đôi 2BTLT dọc tuyến (NNĐD-10)2BộXà néo nạnh 3 pha cột đôi 2BTLT dọc tuyến (NNĐD-10)
44Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến (NLĐN-10)1BộXà néo lệch cột đôi ngang tuyến (NLĐN-10)
45Xà néo lệch cột đôi 2BTLT dọc tuyến (NLĐD-10(a))2BộXà néo lệch cột đôi 2BTLT dọc tuyến (NLĐD-10(a))
46Xà rẽ nhánh lắp cầu chì (XRCC-10)3BộXà rẽ nhánh lắp cầu chì (XRCC-10)
47Xà cầu chì đôi 2BTLT lắp dọc tuyến (XNCCD-10)2BộXà cầu chì đôi 2BTLT lắp dọc tuyến (XNCCD-10)
48Giá đỡ trụ thép cáp voặn xoắn (GĐTT-CVX)22BộGiá đỡ trụ thép cáp voặn xoắn (GĐTT-CVX)
49Giá néo trụ thép cáp voặn xoắn (GNTT-CVX)21BộGiá néo trụ thép cáp voặn xoắn (GNTT-CVX)
50Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp độc lập) (TĐN-3)39BộChi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp độc lập) (TĐN-3)
51Chi tiết tiếp địa ngọn (trung hạ áp kết hợp) (TĐN-2)22BộChi tiết tiếp địa ngọn (trung hạ áp kết hợp) (TĐN-2)
52Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp kết hợp trung áp hiện có) (TĐN-2a)14BộChi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp kết hợp trung áp hiện có) (TĐN-2a)
53Kẹp trụ đôi (KTĐ-1)23BộKẹp trụ đôi (KTĐ-1)
54Kẹp trụ đôi (KTĐ-2)3BộKẹp trụ đôi (KTĐ-2)
55Tiếp địa giếng (TĐG2-6)1BộTiếp địa giếng (TĐG2-6)
56Chi tiết tiếp địa (CTTĐ-TB)1BộChi tiết tiếp địa (CTTĐ-TB)
57Xà đỡ máy cắt cột ly tâm đơn (XĐMC-LT)7BộXà đỡ máy cắt cột ly tâm đơn (XĐMC-LT)
58Xà đỡ máy cắt cột H (XĐMC-H)3BộXà đỡ máy cắt cột H (XĐMC-H)
59Xà đỡ máy biến điện áp cột ly tâm đơn (XĐMBA-LT)6BộXà đỡ máy biến điện áp cột ly tâm đơn (XĐMBA-LT)
60Xà đỡ máy biến điện áp cột H (XĐMBA-H)3BộXà đỡ máy biến điện áp cột H (XĐMBA-H)
61Xà lắp tụ bù cột ly tâm đơn (XLTB-LT)1BộXà lắp tụ bù cột ly tâm đơn (XLTB-LT)
62Xà lắp FCO và LA cột ly tâm đơn (XFCO-CSV-LT)2BộXà lắp FCO và LA cột ly tâm đơn (XFCO-CSV-LT)
63Giá thao tác cột ly tâm đơn (GTT-LT)7BộGiá thao tác cột ly tâm đơn (GTT-LT)
64Giá thao tác cột H (GTT-H)3BộGiá thao tác cột H (GTT-H)
65Tiếp địa cột bổ sung (LR-6)2BộTiếp địa cột bổ sung (LR-6)
66Chi tiết tiếp địa (CTTĐ-TB)1BộChi tiết tiếp địa (CTTĐ-TB)
67Xà đỡ máy cắt cột ly tâm đơn (XĐMC-LT)5BộXà đỡ máy cắt cột ly tâm đơn (XĐMC-LT)
68Xà đỡ máy cắt cột sắt (XĐMC-CS)1BộXà đỡ máy cắt cột sắt (XĐMC-CS)
69Xà đỡ máy biến điện áp cột ly tâm đơn (XĐMBA-LT)5BộXà đỡ máy biến điện áp cột ly tâm đơn (XĐMBA-LT)
70Xà đỡ máy biến điện áp cột sắt (XĐMBA-CS)1BộXà đỡ máy biến điện áp cột sắt (XĐMBA-CS)
71Xà lắp tụ bù cột ly tâm đơn (XLTB-LT)1BộXà lắp tụ bù cột ly tâm đơn (XLTB-LT)
72Xà lắp FCO và LA cột ly tâm đơn (XLBFCO-CSV-LT)1BộXà lắp FCO và LA cột ly tâm đơn (XLBFCO-CSV-LT)
73Giá thao tác cột ly tâm đơn (GTT-LT)5BộGiá thao tác cột ly tâm đơn (GTT-LT)
74Giá thao tác cột sắt (GTT-CS)1BộGiá thao tác cột sắt (GTT-CS)
75Chụp dầu cột ly tâm (CĐC-2.5)1TủChụp dầu cột ly tâm (CĐC-2.5)
76Chi tiết tiếp địa trung hạ thế đi kết hợp (CT-2)8BộChi tiết tiếp địa trung hạ thế đi kết hợp (CT-2)
77Chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng cột BTLT (CT-1)5BộChi tiết tiếp địa trung thế đi riêng cột BTLT (CT-1)
78Chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng cột BTLT (CT-0)5BộChi tiết tiếp địa trung thế đi riêng cột BTLT (CT-0)
79Tiếp địa giếng cột BTLT TĐG1-2/12 (1 tia , 2 cọc, cọc 12m)7BộTiếp địa giếng cột BTLT TĐG1-2/12 (1 tia , 2 cọc, cọc 12m)
80Chi tiết tiếp địa cáp ngầm cột sắt loại cột sắt 14m (CTTĐCN-CS-14)5BộChi tiết tiếp địa cáp ngầm cột sắt loại cột sắt 14m (CTTĐCN-CS-14)
81Chi tiết tiếp địa cáp ngầm cột sắt loại cột sắt 12.1m (CTTĐCN-CS-12.1)2BộChi tiết tiếp địa cáp ngầm cột sắt loại cột sắt 12.1m (CTTĐCN-CS-12.1)
82Chi tiết tiếp địa cột sắt lắp đặt LBS loại cột sắt 14m (CTTĐCN-CS-14)1BộChi tiết tiếp địa cột sắt lắp đặt LBS loại cột sắt 14m (CTTĐCN-CS-14)
83Cột sắt (CS14-610)2CộtCột sắt (CS14-610)
84Cổ dề ghép cột (CDGC-115B)2BộCổ dề ghép cột (CDGC-115B)
85Cổ dề ghép cột (CDGC-190BB)2BộCổ dề ghép cột (CDGC-190BB)
86Chụp đầu cột sắt 510 (CĐC-CS-510(2.0))3BộChụp đầu cột sắt 510 (CĐC-CS-510(2.0))
87Chụp đầu cột bê tông ly tâm (CĐC-1.5)5BộChụp đầu cột bê tông ly tâm (CĐC-1.5)
88Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT (ĐTL)15BộXà đỡ thẳng lệch cột BTLT (ĐTL)
89Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT (ĐTL(1.4))7BộXà đỡ thẳng lệch cột BTLT (ĐTL(1.4))
90Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT (ĐTN)2BộXà đỡ thẳng nạnh cột BTLT (ĐTN)
91Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT (ĐTN(1.4))16BộXà đỡ thẳng nạnh cột BTLT (ĐTN(1.4))
92Xà đỡ thẳng nạnh bắt trên chụp đầu cột, cột BTLT (ĐTN-CĐC)5BộXà đỡ thẳng nạnh bắt trên chụp đầu cột, cột BTLT (ĐTN-CĐC)
93Xà đỡ thẳng nạnh bắt trên chụp đầu cột, cột BTLT(ĐTN-CĐC(1.4))5BộXà đỡ thẳng nạnh bắt trên chụp đầu cột, cột BTLT(ĐTN-CĐC(1.4))
94Xà đỡ góc lệch cột BTLT (ĐGL)2BộXà đỡ góc lệch cột BTLT (ĐGL)
95Xà đỡ góc nạnh cột BTLT(ĐGN(1.4))1BộXà đỡ góc nạnh cột BTLT(ĐGN(1.4))
96Xà đỡ góc đôi lệch cột BTLT(ĐGĐL-BN)2BộXà đỡ góc đôi lệch cột BTLT(ĐGĐL-BN)
97Xà Dao cắt có tải LBS(XLBS-510)1BộXà Dao cắt có tải LBS(XLBS-510)
98Xà Cầu chì tự rơi LBS(XFCO-LBS-510)1BộXà Cầu chì tự rơi LBS(XFCO-LBS-510)
99Xà néo cột BTLT đôi(NĐ-BD)1BộXà néo cột BTLT đôi(NĐ-BD)
100Xà Máy biến áp LBS(XMBA-LBS-510)1BộXà Máy biến áp LBS(XMBA-LBS-510)
101Xà néo cột sắt(NCS-510)7BộXà néo cột sắt(NCS-510)
102Xà néo nạnh cột sắt(NNCS-510)3BộXà néo nạnh cột sắt(NNCS-510)
103Xà néo tam giác cột sắt(NTG-510-10T)2BộXà néo tam giác cột sắt(NTG-510-10T)
104Xà néo vuông cột sắt(NV-510-10T)1BộXà néo vuông cột sắt(NV-510-10T)
105Xà néo cột sắt(NCS-610-10T)2BộXà néo cột sắt(NCS-610-10T)
106Xà néo tam giác cột sắt(NTG-610-10T)1BộXà néo tam giác cột sắt(NTG-610-10T)
107Xà chống sét van cột sắt(XCSV-510)5BộXà chống sét van cột sắt(XCSV-510)
108Xà sứ đỡ chống sét van cột sắt (XSĐ-CSV-610)1BộXà sứ đỡ chống sét van cột sắt (XSĐ-CSV-610)
109Xà nạnh sứ đỡ chống sét van cột sắt(XNSĐ-CSV-510)1BộXà nạnh sứ đỡ chống sét van cột sắt(XNSĐ-CSV-510)
110Giá đỡ (giữ) cáp ngầm lên cột sắt (GĐCN-CS)9BộGiá đỡ (giữ) cáp ngầm lên cột sắt (GĐCN-CS)
111Bu lông neo M56x600 (Bu lông neo)32BộBu lông neo M56x600 (Bu lông neo)
112Boulon thép M10x40 mạ kẽm162BộBoulon thép M10x40 mạ kẽm
113Boulon thép M12x40 mạ kẽm614BộBoulon thép M12x40 mạ kẽm
114Boulon thép M14x50 mạ kẽm1.333BộBoulon thép M14x50 mạ kẽm
115Boulon thép M16x50 mạ kẽm187BộBoulon thép M16x50 mạ kẽm
116Boulon thép M16x100 mạ kẽm200BộBoulon thép M16x100 mạ kẽm
117Boulon thép M16x220 mạ kẽm297BộBoulon thép M16x220 mạ kẽm
118Boulon thép M16x250 mạ kẽm876BộBoulon thép M16x250 mạ kẽm
119Boulon thép M16x300 mạ kẽm272BộBoulon thép M16x300 mạ kẽm
120Boulon thép M16x350 mạ kẽm534BộBoulon thép M16x350 mạ kẽm
121Boulon thép M16x400 mạ kẽm20BộBoulon thép M16x400 mạ kẽm
122Boulon thép M16x450 mạ kẽm80BộBoulon thép M16x450 mạ kẽm
123Boulon thép M16x550 mạ kẽm28BộBoulon thép M16x550 mạ kẽm
124Boulon thép M16x750 mạ kẽm16BộBoulon thép M16x750 mạ kẽm
125Boulon thép M18x100 mạ kẽm44BộBoulon thép M18x100 mạ kẽm
126Boulon thép M18x250 mạ kẽm10BộBoulon thép M18x250 mạ kẽm
127Boulon thép M18x300 mạ kẽm28BộBoulon thép M18x300 mạ kẽm
128Boulon thép M18x350 mạ kẽm8BộBoulon thép M18x350 mạ kẽm
129Boulon thép M18x400 mạ kẽm32BộBoulon thép M18x400 mạ kẽm
130Goujon thép M16x250 mạ kẽm4BộGoujon thép M16x250 mạ kẽm
131Guzong thép M16x280 mạ kẽm24BộGuzong thép M16x280 mạ kẽm
132Goujon thép M16x750 mạ kẽm4BộGoujon thép M16x750 mạ kẽm
133Goujon thép M16x350 mạ kẽm90BộGoujon thép M16x350 mạ kẽm
134Ecu M16+ 2 londen M18716CáiEcu M16+ 2 londen M18
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580 triệu VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.740.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc ≥ 18 tháng kể từ ngày giao hàng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->