Gói thầu: Gói thầu 06-HH-TCXL: Cung cấp cột, xà và các cấu kiện thép
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210559037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 06-HH-TCXL: Cung cấp cột, xà và các cấu kiện thép |
| Số hiệu KHLCNT | 20210558722 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của các công trình do các chủ đầu tư thanh toán cho CPSC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-23 07:43:00 đến ngày 2021-06-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 784,612,292 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580 triệu VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.740.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc ≥ 18 tháng kể từ ngày giao hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiếp địa trạm; G6-10 (khoan giếng) | 4 | Bộ | Tiếp địa trạm; G6-10 (khoan giếng) | ||
| 2 | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng trên dọc tuyến (XSĐ-3P-2LT14-T1) | 4 | Bộ | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng trên dọc tuyến (XSĐ-3P-2LT14-T1) | ||
| 3 | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng trên ngang tuyến (XSĐ-3P-2LT14N-T1) | 1 | Bộ | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng trên ngang tuyến (XSĐ-3P-2LT14N-T1) | ||
| 4 | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng 2 dọc tuyến (XSĐ-3P-2LT14-T2) | 2 | Bộ | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng 2 dọc tuyến (XSĐ-3P-2LT14-T2) | ||
| 5 | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng 2 ngang tuyến (XSĐ-3P-2LT14N-T2) | 1 | Bộ | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng 2 ngang tuyến (XSĐ-3P-2LT14N-T2) | ||
| 6 | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng 3 dọc tuyến (XSĐ-3P-2LT14-T3) | 4 | Bộ | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng 3 dọc tuyến (XSĐ-3P-2LT14-T3) | ||
| 7 | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng 3 ngang tuyến (XSĐ-3P-2LT14N-T3) | 1 | Bộ | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng 3 ngang tuyến (XSĐ-3P-2LT14N-T3) | ||
| 8 | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng trên dọc tuyến (XSĐ-3P-2LT14-T1(35)) | 1 | Bộ | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng trên dọc tuyến (XSĐ-3P-2LT14-T1(35)) | ||
| 9 | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng trên ngang tuyến (XSĐ-3P-2LT14N-T1(35)) | 1 | Bộ | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng trên ngang tuyến (XSĐ-3P-2LT14N-T1(35)) | ||
| 10 | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng 2 ngang tuyến (XSĐ-3P-2LT14N-T2(35)) | 1 | Bộ | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng 2 ngang tuyến (XSĐ-3P-2LT14N-T2(35)) | ||
| 11 | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng 3 dọc tuyến (XSĐ-3P-2LT14-T3(35)) | 1 | Bộ | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng 3 dọc tuyến (XSĐ-3P-2LT14-T3(35)) | ||
| 12 | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng 3 ngang tuyến (XSĐ-3P-2LT14N-T3(35)) | 1 | Bộ | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi tầng 3 ngang tuyến (XSĐ-3P-2LT14N-T3(35)) | ||
| 13 | Xà cầu chì cột BTLT đôi dọc tuyến (XCC-CSV-3P-2LT14D) | 2 | Bộ | Xà cầu chì cột BTLT đôi dọc tuyến (XCC-CSV-3P-2LT14D) | ||
| 14 | Xà cầu chì cột BTLT đôi dọc tuyến (XCC-CSV-3P-2LT14D(35)) | 1 | Bộ | Xà cầu chì cột BTLT đôi dọc tuyến (XCC-CSV-3P-2LT14D(35)) | ||
| 15 | Giá lắp MBA cột BTLT đôi dọc tuyến (GLMBA-3P-2LT14D) | 5 | Bộ | Giá lắp MBA cột BTLT đôi dọc tuyến (GLMBA-3P-2LT14D) | ||
| 16 | Giá lắp MBA cột BTLT đôi ngang tuyến (GLMBA-3P-2LT14N) | 2 | Bộ | Giá lắp MBA cột BTLT đôi ngang tuyến (GLMBA-3P-2LT14N) | ||
| 17 | Thanh giữ MBA cột BTLT đôi dọc tuyến (TGMBA-3P-2LT14D) | 5 | Bộ | Thanh giữ MBA cột BTLT đôi dọc tuyến (TGMBA-3P-2LT14D) | ||
| 18 | Thanh giữ MBA cột BTLT đôi ngang tuyến (TGMBA-3P-2LT14N) | 2 | Bộ | Thanh giữ MBA cột BTLT đôi ngang tuyến (TGMBA-3P-2LT14N) | ||
| 19 | Thanh chống MBA cột BTLT đôi dọc tuyến (Cho MBA | 5 | Bộ | Thanh chống MBA cột BTLT đôi dọc tuyến (Cho MBA | ||
| 20 | Thanh chống MBA cột BTLT đôi ngang tuyến (Cho MBA | 2 | Bộ | Thanh chống MBA cột BTLT đôi ngang tuyến (Cho MBA | ||
| 21 | Giá lắp tủ điện cột BTLT đôi dọc tuyến (GLTĐ-3P-2LT-14D) | 5 | Bộ | Giá lắp tủ điện cột BTLT đôi dọc tuyến (GLTĐ-3P-2LT-14D) | ||
| 22 | Giá lắp tủ điện cột BTLT đôi ngang tuyến (GLTĐ-3P-2LT-14D) | 2 | Bộ | Giá lắp tủ điện cột BTLT đôi ngang tuyến (GLTĐ-3P-2LT-14D) | ||
| 23 | Bách lắp chống sét van cho MBA (TL-CSV) | 21 | Bộ | Bách lắp chống sét van cho MBA (TL-CSV) | ||
| 24 | Tiếp địa khoan giếng (G2-10) | 1 | Bộ | Tiếp địa khoan giếng (G2-10) | ||
| 25 | Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp đi riêng) (TĐN-1) | 26 | Bộ | Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp đi riêng) (TĐN-1) | ||
| 26 | Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp mạch kép và NR trung thế) (TĐN-1a) | 9 | Bộ | Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp mạch kép và NR trung thế) (TĐN-1a) | ||
| 27 | Dây néo trung áp không sứ phân cách (TKT50-14) | 8 | Bộ | Dây néo trung áp không sứ phân cách (TKT50-14) | ||
| 28 | Xà đỡ góc nạnh 3 pha (ĐGN-7) | 4 | Bộ | Xà đỡ góc nạnh 3 pha (ĐGN-7) | ||
| 29 | Xà néo cột đôi 2BTLT lắp ngang tuyến (NĐN-10) | 1 | Bộ | Xà néo cột đôi 2BTLT lắp ngang tuyến (NĐN-10) | ||
| 30 | Xà néo cột đôi 2BTLT ngang tuyến (NĐN-12) | 2 | Bộ | Xà néo cột đôi 2BTLT ngang tuyến (NĐN-12) | ||
| 31 | Xà néo cột đôi 2BTLT lắp dọc tuyến (NĐD-10) | 1 | Bộ | Xà néo cột đôi 2BTLT lắp dọc tuyến (NĐD-10) | ||
| 32 | Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến (NLĐN-10) | 1 | Bộ | Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến (NLĐN-10) | ||
| 33 | Xà néo cột hình II 2BTLT (XNII-20) | 2 | Bộ | Xà néo cột hình II 2BTLT (XNII-20) | ||
| 34 | Xà rẽ nhánh lắp cầu chì (XRCC-10) | 1 | Bộ | Xà rẽ nhánh lắp cầu chì (XRCC-10) | ||
| 35 | Xà cầu chì đôi 2BTLT ngang tuyến (XCCN-10) | 1 | Bộ | Xà cầu chì đôi 2BTLT ngang tuyến (XCCN-10) | ||
| 36 | Tiếp địa cột (cọc-tia) (LR-4) | 10 | Bộ | Tiếp địa cột (cọc-tia) (LR-4) | ||
| 37 | Tiếp địa cột(cọc-tia) (LR-12) | 2 | Bộ | Tiếp địa cột(cọc-tia) (LR-12) | ||
| 38 | Tiếp địa khoan giếng (G2-10) | 4 | Bộ | Tiếp địa khoan giếng (G2-10) | ||
| 39 | Xà rẽ nhánh dọc 1 pha ( 3 Tầng dọc cột ) (XRN-1P(a,b,c)) | 1 | Bộ | Xà rẽ nhánh dọc 1 pha ( 3 Tầng dọc cột ) (XRN-1P(a,b,c)) | ||
| 40 | Xà đỡ góc nạnh 3 pha (ĐGN-7) | 9 | Bộ | Xà đỡ góc nạnh 3 pha (ĐGN-7) | ||
| 41 | Xà néo cột đôi 2BTLT lắp ngang tuyến (NĐN-10) | 1 | Bộ | Xà néo cột đôi 2BTLT lắp ngang tuyến (NĐN-10) | ||
| 42 | Xà néo cột đôi 2BTLT lắp dọc tuyến (NĐD-10) | 4 | Bộ | Xà néo cột đôi 2BTLT lắp dọc tuyến (NĐD-10) | ||
| 43 | Xà néo nạnh 3 pha cột đôi 2BTLT dọc tuyến (NNĐD-10) | 2 | Bộ | Xà néo nạnh 3 pha cột đôi 2BTLT dọc tuyến (NNĐD-10) | ||
| 44 | Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến (NLĐN-10) | 1 | Bộ | Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến (NLĐN-10) | ||
| 45 | Xà néo lệch cột đôi 2BTLT dọc tuyến (NLĐD-10(a)) | 2 | Bộ | Xà néo lệch cột đôi 2BTLT dọc tuyến (NLĐD-10(a)) | ||
| 46 | Xà rẽ nhánh lắp cầu chì (XRCC-10) | 3 | Bộ | Xà rẽ nhánh lắp cầu chì (XRCC-10) | ||
| 47 | Xà cầu chì đôi 2BTLT lắp dọc tuyến (XNCCD-10) | 2 | Bộ | Xà cầu chì đôi 2BTLT lắp dọc tuyến (XNCCD-10) | ||
| 48 | Giá đỡ trụ thép cáp voặn xoắn (GĐTT-CVX) | 22 | Bộ | Giá đỡ trụ thép cáp voặn xoắn (GĐTT-CVX) | ||
| 49 | Giá néo trụ thép cáp voặn xoắn (GNTT-CVX) | 21 | Bộ | Giá néo trụ thép cáp voặn xoắn (GNTT-CVX) | ||
| 50 | Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp độc lập) (TĐN-3) | 39 | Bộ | Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp độc lập) (TĐN-3) | ||
| 51 | Chi tiết tiếp địa ngọn (trung hạ áp kết hợp) (TĐN-2) | 22 | Bộ | Chi tiết tiếp địa ngọn (trung hạ áp kết hợp) (TĐN-2) | ||
| 52 | Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp kết hợp trung áp hiện có) (TĐN-2a) | 14 | Bộ | Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp kết hợp trung áp hiện có) (TĐN-2a) | ||
| 53 | Kẹp trụ đôi (KTĐ-1) | 23 | Bộ | Kẹp trụ đôi (KTĐ-1) | ||
| 54 | Kẹp trụ đôi (KTĐ-2) | 3 | Bộ | Kẹp trụ đôi (KTĐ-2) | ||
| 55 | Tiếp địa giếng (TĐG2-6) | 1 | Bộ | Tiếp địa giếng (TĐG2-6) | ||
| 56 | Chi tiết tiếp địa (CTTĐ-TB) | 1 | Bộ | Chi tiết tiếp địa (CTTĐ-TB) | ||
| 57 | Xà đỡ máy cắt cột ly tâm đơn (XĐMC-LT) | 7 | Bộ | Xà đỡ máy cắt cột ly tâm đơn (XĐMC-LT) | ||
| 58 | Xà đỡ máy cắt cột H (XĐMC-H) | 3 | Bộ | Xà đỡ máy cắt cột H (XĐMC-H) | ||
| 59 | Xà đỡ máy biến điện áp cột ly tâm đơn (XĐMBA-LT) | 6 | Bộ | Xà đỡ máy biến điện áp cột ly tâm đơn (XĐMBA-LT) | ||
| 60 | Xà đỡ máy biến điện áp cột H (XĐMBA-H) | 3 | Bộ | Xà đỡ máy biến điện áp cột H (XĐMBA-H) | ||
| 61 | Xà lắp tụ bù cột ly tâm đơn (XLTB-LT) | 1 | Bộ | Xà lắp tụ bù cột ly tâm đơn (XLTB-LT) | ||
| 62 | Xà lắp FCO và LA cột ly tâm đơn (XFCO-CSV-LT) | 2 | Bộ | Xà lắp FCO và LA cột ly tâm đơn (XFCO-CSV-LT) | ||
| 63 | Giá thao tác cột ly tâm đơn (GTT-LT) | 7 | Bộ | Giá thao tác cột ly tâm đơn (GTT-LT) | ||
| 64 | Giá thao tác cột H (GTT-H) | 3 | Bộ | Giá thao tác cột H (GTT-H) | ||
| 65 | Tiếp địa cột bổ sung (LR-6) | 2 | Bộ | Tiếp địa cột bổ sung (LR-6) | ||
| 66 | Chi tiết tiếp địa (CTTĐ-TB) | 1 | Bộ | Chi tiết tiếp địa (CTTĐ-TB) | ||
| 67 | Xà đỡ máy cắt cột ly tâm đơn (XĐMC-LT) | 5 | Bộ | Xà đỡ máy cắt cột ly tâm đơn (XĐMC-LT) | ||
| 68 | Xà đỡ máy cắt cột sắt (XĐMC-CS) | 1 | Bộ | Xà đỡ máy cắt cột sắt (XĐMC-CS) | ||
| 69 | Xà đỡ máy biến điện áp cột ly tâm đơn (XĐMBA-LT) | 5 | Bộ | Xà đỡ máy biến điện áp cột ly tâm đơn (XĐMBA-LT) | ||
| 70 | Xà đỡ máy biến điện áp cột sắt (XĐMBA-CS) | 1 | Bộ | Xà đỡ máy biến điện áp cột sắt (XĐMBA-CS) | ||
| 71 | Xà lắp tụ bù cột ly tâm đơn (XLTB-LT) | 1 | Bộ | Xà lắp tụ bù cột ly tâm đơn (XLTB-LT) | ||
| 72 | Xà lắp FCO và LA cột ly tâm đơn (XLBFCO-CSV-LT) | 1 | Bộ | Xà lắp FCO và LA cột ly tâm đơn (XLBFCO-CSV-LT) | ||
| 73 | Giá thao tác cột ly tâm đơn (GTT-LT) | 5 | Bộ | Giá thao tác cột ly tâm đơn (GTT-LT) | ||
| 74 | Giá thao tác cột sắt (GTT-CS) | 1 | Bộ | Giá thao tác cột sắt (GTT-CS) | ||
| 75 | Chụp dầu cột ly tâm (CĐC-2.5) | 1 | Tủ | Chụp dầu cột ly tâm (CĐC-2.5) | ||
| 76 | Chi tiết tiếp địa trung hạ thế đi kết hợp (CT-2) | 8 | Bộ | Chi tiết tiếp địa trung hạ thế đi kết hợp (CT-2) | ||
| 77 | Chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng cột BTLT (CT-1) | 5 | Bộ | Chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng cột BTLT (CT-1) | ||
| 78 | Chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng cột BTLT (CT-0) | 5 | Bộ | Chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng cột BTLT (CT-0) | ||
| 79 | Tiếp địa giếng cột BTLT TĐG1-2/12 (1 tia , 2 cọc, cọc 12m) | 7 | Bộ | Tiếp địa giếng cột BTLT TĐG1-2/12 (1 tia , 2 cọc, cọc 12m) | ||
| 80 | Chi tiết tiếp địa cáp ngầm cột sắt loại cột sắt 14m (CTTĐCN-CS-14) | 5 | Bộ | Chi tiết tiếp địa cáp ngầm cột sắt loại cột sắt 14m (CTTĐCN-CS-14) | ||
| 81 | Chi tiết tiếp địa cáp ngầm cột sắt loại cột sắt 12.1m (CTTĐCN-CS-12.1) | 2 | Bộ | Chi tiết tiếp địa cáp ngầm cột sắt loại cột sắt 12.1m (CTTĐCN-CS-12.1) | ||
| 82 | Chi tiết tiếp địa cột sắt lắp đặt LBS loại cột sắt 14m (CTTĐCN-CS-14) | 1 | Bộ | Chi tiết tiếp địa cột sắt lắp đặt LBS loại cột sắt 14m (CTTĐCN-CS-14) | ||
| 83 | Cột sắt (CS14-610) | 2 | Cột | Cột sắt (CS14-610) | ||
| 84 | Cổ dề ghép cột (CDGC-115B) | 2 | Bộ | Cổ dề ghép cột (CDGC-115B) | ||
| 85 | Cổ dề ghép cột (CDGC-190BB) | 2 | Bộ | Cổ dề ghép cột (CDGC-190BB) | ||
| 86 | Chụp đầu cột sắt 510 (CĐC-CS-510(2.0)) | 3 | Bộ | Chụp đầu cột sắt 510 (CĐC-CS-510(2.0)) | ||
| 87 | Chụp đầu cột bê tông ly tâm (CĐC-1.5) | 5 | Bộ | Chụp đầu cột bê tông ly tâm (CĐC-1.5) | ||
| 88 | Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT (ĐTL) | 15 | Bộ | Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT (ĐTL) | ||
| 89 | Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT (ĐTL(1.4)) | 7 | Bộ | Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT (ĐTL(1.4)) | ||
| 90 | Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT (ĐTN) | 2 | Bộ | Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT (ĐTN) | ||
| 91 | Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT (ĐTN(1.4)) | 16 | Bộ | Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT (ĐTN(1.4)) | ||
| 92 | Xà đỡ thẳng nạnh bắt trên chụp đầu cột, cột BTLT (ĐTN-CĐC) | 5 | Bộ | Xà đỡ thẳng nạnh bắt trên chụp đầu cột, cột BTLT (ĐTN-CĐC) | ||
| 93 | Xà đỡ thẳng nạnh bắt trên chụp đầu cột, cột BTLT(ĐTN-CĐC(1.4)) | 5 | Bộ | Xà đỡ thẳng nạnh bắt trên chụp đầu cột, cột BTLT(ĐTN-CĐC(1.4)) | ||
| 94 | Xà đỡ góc lệch cột BTLT (ĐGL) | 2 | Bộ | Xà đỡ góc lệch cột BTLT (ĐGL) | ||
| 95 | Xà đỡ góc nạnh cột BTLT(ĐGN(1.4)) | 1 | Bộ | Xà đỡ góc nạnh cột BTLT(ĐGN(1.4)) | ||
| 96 | Xà đỡ góc đôi lệch cột BTLT(ĐGĐL-BN) | 2 | Bộ | Xà đỡ góc đôi lệch cột BTLT(ĐGĐL-BN) | ||
| 97 | Xà Dao cắt có tải LBS(XLBS-510) | 1 | Bộ | Xà Dao cắt có tải LBS(XLBS-510) | ||
| 98 | Xà Cầu chì tự rơi LBS(XFCO-LBS-510) | 1 | Bộ | Xà Cầu chì tự rơi LBS(XFCO-LBS-510) | ||
| 99 | Xà néo cột BTLT đôi(NĐ-BD) | 1 | Bộ | Xà néo cột BTLT đôi(NĐ-BD) | ||
| 100 | Xà Máy biến áp LBS(XMBA-LBS-510) | 1 | Bộ | Xà Máy biến áp LBS(XMBA-LBS-510) | ||
| 101 | Xà néo cột sắt(NCS-510) | 7 | Bộ | Xà néo cột sắt(NCS-510) | ||
| 102 | Xà néo nạnh cột sắt(NNCS-510) | 3 | Bộ | Xà néo nạnh cột sắt(NNCS-510) | ||
| 103 | Xà néo tam giác cột sắt(NTG-510-10T) | 2 | Bộ | Xà néo tam giác cột sắt(NTG-510-10T) | ||
| 104 | Xà néo vuông cột sắt(NV-510-10T) | 1 | Bộ | Xà néo vuông cột sắt(NV-510-10T) | ||
| 105 | Xà néo cột sắt(NCS-610-10T) | 2 | Bộ | Xà néo cột sắt(NCS-610-10T) | ||
| 106 | Xà néo tam giác cột sắt(NTG-610-10T) | 1 | Bộ | Xà néo tam giác cột sắt(NTG-610-10T) | ||
| 107 | Xà chống sét van cột sắt(XCSV-510) | 5 | Bộ | Xà chống sét van cột sắt(XCSV-510) | ||
| 108 | Xà sứ đỡ chống sét van cột sắt (XSĐ-CSV-610) | 1 | Bộ | Xà sứ đỡ chống sét van cột sắt (XSĐ-CSV-610) | ||
| 109 | Xà nạnh sứ đỡ chống sét van cột sắt(XNSĐ-CSV-510) | 1 | Bộ | Xà nạnh sứ đỡ chống sét van cột sắt(XNSĐ-CSV-510) | ||
| 110 | Giá đỡ (giữ) cáp ngầm lên cột sắt (GĐCN-CS) | 9 | Bộ | Giá đỡ (giữ) cáp ngầm lên cột sắt (GĐCN-CS) | ||
| 111 | Bu lông neo M56x600 (Bu lông neo) | 32 | Bộ | Bu lông neo M56x600 (Bu lông neo) | ||
| 112 | Boulon thép M10x40 mạ kẽm | 162 | Bộ | Boulon thép M10x40 mạ kẽm | ||
| 113 | Boulon thép M12x40 mạ kẽm | 614 | Bộ | Boulon thép M12x40 mạ kẽm | ||
| 114 | Boulon thép M14x50 mạ kẽm | 1.333 | Bộ | Boulon thép M14x50 mạ kẽm | ||
| 115 | Boulon thép M16x50 mạ kẽm | 187 | Bộ | Boulon thép M16x50 mạ kẽm | ||
| 116 | Boulon thép M16x100 mạ kẽm | 200 | Bộ | Boulon thép M16x100 mạ kẽm | ||
| 117 | Boulon thép M16x220 mạ kẽm | 297 | Bộ | Boulon thép M16x220 mạ kẽm | ||
| 118 | Boulon thép M16x250 mạ kẽm | 876 | Bộ | Boulon thép M16x250 mạ kẽm | ||
| 119 | Boulon thép M16x300 mạ kẽm | 272 | Bộ | Boulon thép M16x300 mạ kẽm | ||
| 120 | Boulon thép M16x350 mạ kẽm | 534 | Bộ | Boulon thép M16x350 mạ kẽm | ||
| 121 | Boulon thép M16x400 mạ kẽm | 20 | Bộ | Boulon thép M16x400 mạ kẽm | ||
| 122 | Boulon thép M16x450 mạ kẽm | 80 | Bộ | Boulon thép M16x450 mạ kẽm | ||
| 123 | Boulon thép M16x550 mạ kẽm | 28 | Bộ | Boulon thép M16x550 mạ kẽm | ||
| 124 | Boulon thép M16x750 mạ kẽm | 16 | Bộ | Boulon thép M16x750 mạ kẽm | ||
| 125 | Boulon thép M18x100 mạ kẽm | 44 | Bộ | Boulon thép M18x100 mạ kẽm | ||
| 126 | Boulon thép M18x250 mạ kẽm | 10 | Bộ | Boulon thép M18x250 mạ kẽm | ||
| 127 | Boulon thép M18x300 mạ kẽm | 28 | Bộ | Boulon thép M18x300 mạ kẽm | ||
| 128 | Boulon thép M18x350 mạ kẽm | 8 | Bộ | Boulon thép M18x350 mạ kẽm | ||
| 129 | Boulon thép M18x400 mạ kẽm | 32 | Bộ | Boulon thép M18x400 mạ kẽm | ||
| 130 | Goujon thép M16x250 mạ kẽm | 4 | Bộ | Goujon thép M16x250 mạ kẽm | ||
| 131 | Guzong thép M16x280 mạ kẽm | 24 | Bộ | Guzong thép M16x280 mạ kẽm | ||
| 132 | Goujon thép M16x750 mạ kẽm | 4 | Bộ | Goujon thép M16x750 mạ kẽm | ||
| 133 | Goujon thép M16x350 mạ kẽm | 90 | Bộ | Goujon thép M16x350 mạ kẽm | ||
| 134 | Ecu M16+ 2 londen M18 | 716 | Cái | Ecu M16+ 2 londen M18 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580 triệu VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.740.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc ≥ 18 tháng kể từ ngày giao hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi