Gói thầu: Mua trang thiết bị dụng cụ, vật tư, kim khí phục vụ SCĐB TBKT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210559346-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu XƯỞNG X201/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG
Tên gói thầu Mua trang thiết bị dụng cụ, vật tư, kim khí phục vụ SCĐB TBKT
Số hiệu KHLCNT 20210559109
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-23 16:46:00 đến ngày 2021-05-29 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,984,726,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Đồng hồ đo điện vạn năng 4 Cái Tính năng chính: Màn hình 6000 Count; Duty cycle; Đo AC/DC lên tới 600V; Đo tần số Hz lên tới 100 kHz; Đo tụ điện, Diode; Xếp hạng an toàn CAT III 600V; Mạch bảo vệ AC/DC lên tới 10A; Có đèn nền màn hình; Thiết kế nhỏ gọn, chắc chắn; Tự động tắt nguồn; Kích thước: 142 mm x 69 mm x 28mm; Trọng lượng: 200 g; Thông số kỹ thuật; AC mV: 600mV / 3 %; AC V : 6V / 60V / 600V / 1.0%; AC A : 4 A / 10 A / 1.5 %; DC V : 6V/60V /600V / 0.5%; DC A: 4 A / 10 A / 1.5 %; Điện trở R: 400 Ω /4 kΩ/ 400 kΩ / 4 MΩ/ 0.5 % ; 40 MΩ / 1.5 %; Điện dung C : 50 nF/ 500 nF/ 5 μF/ 50 μF/ 100 μF; Tần số Hz: 50 Hz / 500 Hz / 5 kHz / 50 kHz / 100 kHz / 0.1%
2 Đồng hồ đo điện vạn năng 4 Cái DC V: 340mV/3.4/34/340/600V; AC V: 3.4/34/340/600V; DC A: 100A; AC A: 100A
3 Máy cắt kim loại 2 Cái Ω: 40Ω/3.4/34/340kΩ/3.4/34MΩ; Continuity buzzer: 30±10Ω; Tần số: (AC A) 3.4/10kHz; (AC V) 3.4/34/300kHz; Cỡ kìm kẹp: φ10mm max; Nguồn: R03 (DC 1.5V) × 2; Kích thước: 128(L) × 91(W) × 27(D)mm; Khối lượng: 220g approx; Phụ kiện: R03 (DC 1.5V) × 2, HDSD
4 Máy đánh bóng cầm tay 3 Cái Kích thước 610mm x 265mm x 535mm; Công suất 1.430W; Tốc độ không tải 0 - 2.300 vòng/phút, 23000 vòng/phút; Đường kính đĩa mài/cắt 405mm; Chiều dài dây nguồn điện 2,5m; Trọng lượng sản phẩm 19,2kg
5 Máy khoan cầm tay 3 Cái Lượng điện tiêu thụ khi máy hoạt động liên tục: 1,200W; Khả năng tối đa (đường kính); Đĩa chà nhám: 180mm (7’’); Mũ dạ: 180mm (7’’); Tốc độ không tải: 0-600/3,000 vòng/phút; Tổng chiều dài: 470mm (18-1/2’’); Bước ren: M16 x 2; Trọng lượng: 3,0Kg (6,6 lbs); Dây dẫn điện: 2,5 m (8,2 bước); Khởi động êm, điều khiển tốc độ bằng điện tử, nhiều tốc độ; Bảo hành chính hãng toàn quốc 6 Tháng
6 Máy mài cầm tay 4 Cái Kích cỡ đầu kẹp 13mm; Nguồn điện áp 230V/50Hz; Công suất1.010W; Tốc độ đập0 - 48.000 lần/phút; Tốc độ không tải0 - 3.000 vòng/phút; Đường kính khoan gỗ 32mm; Đường kính khoan bê tông 13mm; Đường kính khoan sắt 16mm; Trọng lượng sản phẩm 2,1kg; 51 phụ kiện kèm theo: Bộ máy khoan đi kèm các phụ kiện như hộp đựng tiện lợi với 23 mũi khoan và 28 mũi bắt vít.
7 Máy nén khí 2 Cái Tổng chiều dài: 458mm (18"); Dây dẫn điện: 2.5m (8.2ft); Tốc độ không tải: 8,500; Trọng lượng tịnh: 4.2kg (9.3lbs); Công suất: 2,000W; Đường kính lưỡi mài: 180mm (7"), 110mm (4-3/8"), 180mm (7").
8 Máy phát điện 2 Cái Nguồn điện áp 220V / 50Hz; Dung tích bình 100 lít/phút, 180 lít; LoạiMáy nén khí có dầu; Áp lực 12.5 Kg/cm; Kiểu máy Máy nén khí dây đai; Lưu lượng khí 250 lít/phút; Công suất 3HP
9 Máy trà nhám đánh bóng 2 Cái - Tần số: 50 Hz; Công suất liên tục: 3.0 KW; Công suất dự phòng: 3.5 KW; Điện áp định mức: 115 / 230 V; Dòng điện định mức: 24.4/12.2 A; Hệ số công suất cosØ: 1.0 Lag; Số pha: 1 pha; Số cực từ: 2; Số vòng quay đầu phát: 3000 r.p.m; Cấp cách điện: B; Loại kích từ: Tự kích từ và ổn định điện áp điện tử (AVR), dao động ≤ ±1 %; Kiểu động cơ: Động cơ Diezel 4 thì, 1 xi lanh , phun nhiên liệu trực tiếp; Đường kính x hành trình piston: 78x62 mm; Dung tích xilanh: 0.296 L; Công suất liên tục động cơ: 3.68/3000 W; Tỉ số nén: 20:01; Tốc độ động cơ: 3000 r.p.m; Hệ thống khởi động: Đề nổ 12V.DC 0.8 KW; Nhiên liệu sử dụng: Diezen; Dung tích dầu bôi trơn: 1.1 L; Nguồn nạp ắc quy: 12V – 3A V-A; Ắc quy: 12V – 36Ah V-Ah; Mức tiêu hao nhiên liệu tối đa: 0.928 L/h; Dung tích bình nhiên liệu: 16 Lít; Kích thức: 670 x 510 x 540 mm; Khối lượng: 90 Kg
10 Máy trà nhám đánh bóng 3 Cái Lượng điện tiêu thụ khi máy hoạt động liên tục : 940W; Kích thước dây cua – roa: 100mm x 610mm (4” x 24”); Tốc độ dây cua - roa: 350m/phút (1,150 bước/ phút); Tổng chiều dài: 374mm (14-3/4”) Trọng lượng: 7,3kg (16,1 lbs) Dây dẫn điện: 5m (16,4 bước); Trà nhám băng
11 Súng phun sơn 3 Cái Đường kính quỹ đạo: 5mm (3/16’’); Trọng lượng: 3,0Kg (6,6 lbs); Dây dẫn điện: 2,5 m (8,2 bước); Lượng điện tiêu thụ khi máy hoạt động liên tục: 600W; Kích thước đệm: 115mm x 229 mm : (4-1/2’’ x 9’’); Kích thước giấy giáp: 115mm x 280mm ( nhám): (4-1/2’’ x 11’’) Quỹ đạo / phút: 6,000; Tổng chiều dài: 283mm (11-2/8’’)
12 Súng phun sơn 5 Cái Lưu lượng đầu ra (Lít/phút): 500; Áp lực phun max (bar): 2; Trọng lượng (Kg): 0.5; Lưu lượng sơn tiêu thụ: 500ml/phút; Độ bảng rộng: 300mm
13 Súng vặn bulon 4 Cái Đường kính béc: 0.8/1.0/1.2; Áp suất khí nén max: 3.5 kg/cm2; Lưu lượng hơi tiêu thụ max: 500/530 l/phút; Lưu lượng sơn tiêu thụ max: 330-350 ml/phút; Độ rộng bản phun: 250/270; Trọng lượng: 390 g
14 Bát tháo ốc đầu trục 2 Cái Kiểu búa: búa kép; Lực xiết: 1600N.m; Khả năng xiết bulong 12-32mm; Tốc độ không tải: 2900V/P; Trọng lượng: 6.9kg; Áp lực khuyên dùng 6-8bar
15 Tuýp tháo ốc đầu trục 2 Cái Bát giác, chịu được momen xoắn 50.000N.m
16 Tuýp tháo ốc đầu trục 2 Cái 27-38, bát giác, chịu mô men xoắn 50.000N.m
17 Bộ Clê dẹt 2 đầu 2 Bộ 33-36, bát giác, chịu mô men xoắn 50.000N.m
18 Bộ dụng cụ đa năng 3 Bộ Bộ clê dẹt, tuýp lục giác và đầu nối 1/2'' 102 món
19 Bộ dụng cụ sửa chữa 3 Bộ Bộ dụng cụ với 69 chi tiết phổ biến đáp ứng các công việc liên quan đến sữa chữa điện dân dụng như kìm điện, kìm nước, kìm tuốt dây, tuốc nơ vít, đầu tuýp ... được bố trí sắp xếp gọn gàng trong một vali 38 x32 x 7 cm rất tiện lợi. 8 đầu khẩu típ 1/4" (6.35mm): 4, 4.5, 5, 5.5, 6, 7, 8, 9mm 7 đầu khẩu típ 3/8" (9.5mm): 10, 11, 12, 13, 14, 17, 19mm 1 kiềm 5 lỗ (mỏ quạ) dài 10" 1 kiềm điện (mỏ bằng) 6" (150mm) 1 kiềm bấm đầu cose đa năng 1 cần siêt tự động 3/8, đầu lắc léo 1 tua vít dẹp: 8mm, dài 100mm 2 tua vít dẹp và pake: dài 80mm 6 ( cờ lê) vòng miệng: 8, 10, 12, 13, 14, 17mm 1 đầu típ dài 3/8" - 13/16 (21mm) 1 típ nối 3/8" dài 6" (150mm) 1 cuộn băng keo điện 30 đầu cose 6 cây lục giác: 1.5, 2, 3, 4, 5, 6 1 đầu biến từ 3/8" ra 1/4" 6 lá canh: 0.51mm, 0.61mm, 0.71mm, 0.81mm, 0.91mm, 1.02mm
20 Bộ cle 2 đầu 1 Bộ Bộ đồ nghề 80 món bao gồm: 1 mỏ lết 200 mm; 1 kìm bấm chết 250mm; 1 cần xiết tự động ½ inch; 1 búa bi; 20 đầu vít; 1 thước đo kẽ hở; 1 đầu nối đầu tiếp; 1 cần xiết tự động ¼ inch; 1 đầu nối; 1 ống cặp mũi; 8 cây lục giác xếp; 1 cuộn băng keo; 1 thước kéo; 2 vít 6x38mm (+), (-); 2 vít 6x100mm (+), (-); 1 khung cưa; 1 vít thử điện; 1 kìm điện 200mm; 1 kìm nhọn 160mm; 1 vít T; 1 chổi quét; 1 chổi sắt; 1 dao rọc giấy; 1 kìm mỏ quạ 200mm; 12 đầu tiếp ¼ inch (4 đến 13mm); 9 đầu tiếp ½ inch (10 đến 22mm); 6 cây vòng miệng (từ số 11 đến số 19); 1 hộp nhựa đựng đồ nghề
21 Búa sắt 2 Cái Bộ clê dẹt, tuýp lục giác và đầu nối 1/2'' 120 món
22 Búa tạ 2 Cái 3Kg, cán gỗ
23 Kích thủy lực 2 Cái 7Kg, cán gỗ
24 Kìm bóp chết 2 Cái 50 tấn, hành trình 300mm; Nâng cao min : 200mm; Nâng cao max : 450mm; Trọng lượng : 2.5 kg
25 Kìm đầu bằng 2 Cái Khả năng mở miệng tối đa: 8mm; Trọng lượng: 0.5Kg; Quy cách: 8" (200mm); Đặc tính: được tinh luyện thép hợp kim cứng, mạ crom sáng bóng tránh rỉ sét, chịu được lực cao làm cho sản phẩm được bền lâu hơn; Sản phẩm làm từ chất liệu cao cấp không gỉ cho khả năng chống ăn mòn, không bị gỉ sét giúp sử dụng bền lâu, kéo dài tuổi thọ khi làm trong điều kiện môi trường khác nhau; Dễ dàng bấm, kẹp giữ vật dụng. Khi bấm quai hàm ôm sát vào vật giúp nhanh và hiệu quả hơn. Kìm chết có lực kẹp rất lớn và giữ ổn định chi tiết mà không cần giữ kìm bởi nó có cấu khoá bu long nhằm giữ đúng hàm kẹp tại vị trí cần kẹp tuỳ theo kích thước vật kẹp; Đầu kìm thiết kế đặc biệt với độ mở lớn. Cơ chế kẹp và khoá để người sử dụng rảnh tay không mất nhiều sức lực.Có bộ phận điều chỉnh được độ mở của hàm kẹp để giúp bạn có thể dễ dàng kẹp chặt đồ vật có kích thước khác nhau; Tay cầm thanh mảnh, thoải mái khi sử dụng. Ngoài ra, thiết kế vừa tay cầm, có độ ma sát cao giúp tay cầm chắc chắn không bị trơn trượt trong khi sửa chữa, đảm bảo an toàn cho bạn.
26 Mỏ lết 375 2 Cái Chiều dài: 185mm - 7.25 inch; Trọng lượng: 260g; Đường kính dây có độ cứng thấp, độ bền kéo 220-250 N/mm²: 2.8mm; Đường kính max với dây có độ cứng trung bình có độ bền kéo 750-800 N/mm²: 2mm; Chiều dài tổng hệ mét: 375mm; Chiều dài tổng hệ inch: 15 inch; Độ mở ngàm: Ø44mm; Độ mở ngàm hệ inch: 1.3/4 inch; Vật liệu: Chrome Vanadium; Trọng lượng: 1260g.
27 Dao phay hợp kim cứng 14 Cái Φ18; Mũi phay hợp kim; 18x20x40x100, Carbide phủ Titan
28 Dao tiên ren ngoài Rex 10 Cái Dao ren 1/2''-3/4''; tiện hợp kim cứng
29 Dao tiên ren trong Rex 10 Cái Dao ren 1/2''-3/4''; tiện hợp kim cứng
30 Bàn ren tay 29 Bộ Dies T38D
31 Tuốc nơ vít 2 Cái Vít đóng dẹp, kích thước 6x100mm, cán trong
32 Mũi khoan hợp kim 23 Cái Φ13; mũi khoan từ thép hơp kim TCT
33 Mũi khoan hợp kim 15 Cái Φ15; mũi khoan từ thép hơp kim TCT
34 Mũi khoan hợp kim 18 Cái Φ17; mũi khoan từ thép hơp kim TCT
35 Mũi khoan hợp kim cứng 13 Cái Φ21; mũi khoan từ thép hơp kim TCT
36 Mũi khoan hợp kim cứng 14 Cái Φ25; mũi khoan từ thép hơp kim TCT
37 Bản lề trục Inox 84 Bộ Φ10x30, inox ; đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741
38 Chân đế inox 304 73,5 Kg 60x60x2, ; đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741
39 Gỗ ép cao cấp 16 Tấm 1300x800x30, chịu nước
40 Khóa cửa 21 Cái Chống cắt, thân khóa màu trắng, thân khóa làm bằng hợp kim KZA3, chìa làm bằng hợp kim đồng; đường kính gọng khóa: 12mm, chiều cao gọng khóa 3.5mm, chiều ngang gọng khóa: 3cm, chiều ngang thân khóa: 6cm
41 Khóa ngăn kéo Việt tiệp 16 Cái Chất liệu đồng, inox; H=18,2mm; A=9.0mm; B=21.5mm, D=24.5mm; E=14mm
42 Nẹp nhôm 72 m V20x1; Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741
43 Nhôm tấm 160 Kg 1300x800x2; Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741
44 Ray ngăn kéo inox 48 Bộ 350x25mm
45 Tay mở ngăn kéo Inox 48 Cái 100x50
46 Tay mở tủ Inox 42 Cái Φ16x200
47 Alumin nhôm 4 Tấm 1.2x2.44m dày 3mm; Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741
48 Inox 304 dày 3mm 200 Kg Ф34 DN25, Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741
49 Tay mở ngăn kéo 96 Cái Inox 304, Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741
50 Thép chữ V 198 Kg V30x1,5x6000, mạ kẽm
51 Thép hộp 990 Kg 30x60x1,8x6000mm, mạ kẽm
52 Thép hộp 1.104 Kg 60x60x2, mạ kẽm
53 Thép hộp 1.056 Kg 60x30x2, mạ kẽm
54 Thép hộp 726 Kg 60x60x3x6000, mạ kẽm
55 Inox hộp 304 1.575 Kg 40x40x1,8, Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741
56 Inox hộp 304 1.008 Kg 30x30x1,8, Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741
57 Inox tấm 304 2.520 Kg S=1,5mm, Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741
58 Thép tấm 77 Kg 100x100x3, mạ kẽm
59 Thép U kỹ thuật 2.142 Kg 30x20x2
60 Thép U kỹ thuật 2.805 Kg 60x30x2
61 Tôn cuộn 1.024 Kg 1000x1,5mm, mạ kẽm
62 Tôn cuộn 2.448 Kg 1000x2 mm, mạ kẽm
63 Tôn khổ 1m 295 Kg Dày 5 mm, mạ kẽm
64 Tôn tấm 181,5 Dày 1,5 mm, mạ kẽm
65 Bu lông đồng 16 Cái Φ14x1,25x100
66 Bu lông 546 Cái M12x1,25x50; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 50 kG.m
67 Bu lông 49 Cái Bulon M24x1- làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 100 kG.m
68 Bu lông 624 Cái M16x62; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 70 kG.m
69 Bu lông 670 Cái M24x3x45; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 100 kG.m
70 Bu lông 441 Cái M24x50; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 100 kG.m
71 Bu lông 547 Cái M24x52; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 100 kG.m
72 Bu lông đai ốc 175 Kg M6, M10, M12, M16, làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 50 kG.m
73 Bu lông đai ốc 150 Bộ M8x1,5x100mm, chịu mô men xoắn 50 kG.m
74 Bu lông nắp làm kín 27 Cái M8x1x20; làm bằng inox
75 Bu lông thép 15 Cái M12x1,25x23; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 50 kG.m
76 Bu lông thép 9 Cái M16x1,5x34; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 50 kG.m
77 Bulon 577 Cái 1/4-18NPT, làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 50 kG.m
78 Bulon ren mịn 822 Cái 3/8-18NPT, làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 50 kG.m
79 Ốc vít ren mịn 14 Kg Φ1x10; Φ1x20; Φ1,5x10; Φ1,5x20; làm bằng inox
80 Tai hồng 620 Cái M12x1,25; cánh 1 tai dài 2cm
81 Đầu côt bằng đồng 330 Cái Φ1,3,4,5,6
82 Van bình cứu hỏa 91 Cụm OT-5
83 Van bình khí nén 13 Cái KV-1
84 Ty van 103 Cái Φ14x20
85 Màng van đồng 211 Cái Φ20x4mm
86 Lá đồng 208 Cái Φ20x0,02
87 Đệm đồng 7,5 Kg Φ8, Φ12, Φ14, Φ17, dày 2mm
88 Đệm 9 Cái 130x70x10, bằng đồng
89 Đệm 3 Kg Φ17, 21, 25, bằng đồng
90 Đệm sắt 10 Kg Φ8, Φ12, Φ14, Φ17
91 Đệm bằng 11 Cái Φ19; Φ22, Φ27
92 Đầu bọp 2.310 Cái Φ2, Φ3, Φ5, Φ6, Φ8, Φ10, bằng đồng
93 Đệm 11 Cái 165x80x10
94 Đệm 6 Cái 155x100x10
95 Đệm 4 Cái 155x80x10
96 Đệm 4 Cái 170x85x10
97 Lò xo ống 30 Cái 1x15x150; đàn hồi tốt; chịu được lực kéo 10kG
98 Lò xo ống 36 Cái 2x20x200; đàn hồi tốt; chịu được lực kéo 10kG
99 Lò xo xoắn 60 Cái Φ18x120x4; đàn hồi tốt; chịu được lực kéo 10kG
100 Lò xo xoắn 60 Cái Φ18x76x4; đàn hồi tốt; chịu được lực kéo 10kG
101 Lò xo xoắn 56 Cái Φ70x72x2; đàn hồi tốt; chịu được lực kéo 10kG
102 Đệm dạ 12 Cái 5760x20x3
103 Đệm dạ 12 Cái Ф1902x1882x62
104 Chốt chẻ 1.995 Cái Φ1, Φ1,5, Φ2, Φ3
105 Chụp cao su 92 Cái Φ60x150
106 Chụp cao su 37 Cái Φ47x23x22 chịu nhiệt độ 350 độ C
107 Chụp cao su 11 Cái Φ55x25x20 chịu nhiệt độ 350 độ C
108 Chụp cao su 24 Cái Φ50x25x22 chịu nhiệt độ 350 độ C
109 Đệm cao su 9 Cái Φ36x2 chịu nhiệt độ 350 độ C
110 Đệm cao su 12 Cái U(488x200)x30x8 chịu nhiệt độ 350 độ C
111 Đệm cao su 8 Cái Φ130x120x6 chịu nhiệt độ 350 độ C
112 Đệm cao su 6 lỗ 76 Cái Φ60, dày 2mm
113 Đệm cao su cốt thép 8 Cái Chữ U, 218x136x38
114 Đệm cao su 8 Cái Φ218x178x10
115 Đệm cao su 8 Cái 130x50x8
116 Đệm cao su 8 Cái 120x45x5
117 Đệm cao su 9 Cái 140x116x3
118 Đệm cao su 8 Cái 185x68x2
119 Đệm cao su 7 Cái Φ180x160x2
120 Đệm cao su 8 Cái Φ218x178x1
121 Vòng cao su 17 Cái Φ50x155
122 Vòng cao su 12 Cái Φ70x16x24
123 Vòng cao su 12 Cái Φ236x220x12
124 Vòng cao su 12 Cái Φ69x49x8,5
125 Vòng cao su 12 Cái Φ380x235x5
126 Vòng cao su 12 Cái Φ335x325x18
127 Vòng cao su 10 Cái Φ1518x1470x9
128 Vòng cao su 12 Cái Φ1821x1815x61
129 Gioăng cao su 33 Cái 200x100x10
130 Gioăng cao su 44 Cái 700x660x150
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->