Gói thầu: Mua trang thiết bị dụng cụ, vật tư, kim khí phục vụ SCĐB TBKT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210559346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | XƯỞNG X201/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG |
| Tên gói thầu | Mua trang thiết bị dụng cụ, vật tư, kim khí phục vụ SCĐB TBKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210559109 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-23 16:46:00 đến ngày 2021-05-29 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,984,726,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đồng hồ đo điện vạn năng | 4 | Cái | Tính năng chính: Màn hình 6000 Count; Duty cycle; Đo AC/DC lên tới 600V; Đo tần số Hz lên tới 100 kHz; Đo tụ điện, Diode; Xếp hạng an toàn CAT III 600V; Mạch bảo vệ AC/DC lên tới 10A; Có đèn nền màn hình; Thiết kế nhỏ gọn, chắc chắn; Tự động tắt nguồn; Kích thước: 142 mm x 69 mm x 28mm; Trọng lượng: 200 g; Thông số kỹ thuật; AC mV: 600mV / 3 %; AC V : 6V / 60V / 600V / 1.0%; AC A : 4 A / 10 A / 1.5 %; DC V : 6V/60V /600V / 0.5%; DC A: 4 A / 10 A / 1.5 %; Điện trở R: 400 Ω /4 kΩ/ 400 kΩ / 4 MΩ/ 0.5 % ; 40 MΩ / 1.5 %; Điện dung C : 50 nF/ 500 nF/ 5 μF/ 50 μF/ 100 μF; Tần số Hz: 50 Hz / 500 Hz / 5 kHz / 50 kHz / 100 kHz / 0.1% | ||
| 2 | Đồng hồ đo điện vạn năng | 4 | Cái | DC V: 340mV/3.4/34/340/600V; AC V: 3.4/34/340/600V; DC A: 100A; AC A: 100A | ||
| 3 | Máy cắt kim loại | 2 | Cái | Ω: 40Ω/3.4/34/340kΩ/3.4/34MΩ; Continuity buzzer: 30±10Ω; Tần số: (AC A) 3.4/10kHz; (AC V) 3.4/34/300kHz; Cỡ kìm kẹp: φ10mm max; Nguồn: R03 (DC 1.5V) × 2; Kích thước: 128(L) × 91(W) × 27(D)mm; Khối lượng: 220g approx; Phụ kiện: R03 (DC 1.5V) × 2, HDSD | ||
| 4 | Máy đánh bóng cầm tay | 3 | Cái | Kích thước 610mm x 265mm x 535mm; Công suất 1.430W; Tốc độ không tải 0 - 2.300 vòng/phút, 23000 vòng/phút; Đường kính đĩa mài/cắt 405mm; Chiều dài dây nguồn điện 2,5m; Trọng lượng sản phẩm 19,2kg | ||
| 5 | Máy khoan cầm tay | 3 | Cái | Lượng điện tiêu thụ khi máy hoạt động liên tục: 1,200W; Khả năng tối đa (đường kính); Đĩa chà nhám: 180mm (7’’); Mũ dạ: 180mm (7’’); Tốc độ không tải: 0-600/3,000 vòng/phút; Tổng chiều dài: 470mm (18-1/2’’); Bước ren: M16 x 2; Trọng lượng: 3,0Kg (6,6 lbs); Dây dẫn điện: 2,5 m (8,2 bước); Khởi động êm, điều khiển tốc độ bằng điện tử, nhiều tốc độ; Bảo hành chính hãng toàn quốc 6 Tháng | ||
| 6 | Máy mài cầm tay | 4 | Cái | Kích cỡ đầu kẹp 13mm; Nguồn điện áp 230V/50Hz; Công suất1.010W; Tốc độ đập0 - 48.000 lần/phút; Tốc độ không tải0 - 3.000 vòng/phút; Đường kính khoan gỗ 32mm; Đường kính khoan bê tông 13mm; Đường kính khoan sắt 16mm; Trọng lượng sản phẩm 2,1kg; 51 phụ kiện kèm theo: Bộ máy khoan đi kèm các phụ kiện như hộp đựng tiện lợi với 23 mũi khoan và 28 mũi bắt vít. | ||
| 7 | Máy nén khí | 2 | Cái | Tổng chiều dài: 458mm (18"); Dây dẫn điện: 2.5m (8.2ft); Tốc độ không tải: 8,500; Trọng lượng tịnh: 4.2kg (9.3lbs); Công suất: 2,000W; Đường kính lưỡi mài: 180mm (7"), 110mm (4-3/8"), 180mm (7"). | ||
| 8 | Máy phát điện | 2 | Cái | Nguồn điện áp 220V / 50Hz; Dung tích bình 100 lít/phút, 180 lít; LoạiMáy nén khí có dầu; Áp lực 12.5 Kg/cm; Kiểu máy Máy nén khí dây đai; Lưu lượng khí 250 lít/phút; Công suất 3HP | ||
| 9 | Máy trà nhám đánh bóng | 2 | Cái | - Tần số: 50 Hz; Công suất liên tục: 3.0 KW; Công suất dự phòng: 3.5 KW; Điện áp định mức: 115 / 230 V; Dòng điện định mức: 24.4/12.2 A; Hệ số công suất cosØ: 1.0 Lag; Số pha: 1 pha; Số cực từ: 2; Số vòng quay đầu phát: 3000 r.p.m; Cấp cách điện: B; Loại kích từ: Tự kích từ và ổn định điện áp điện tử (AVR), dao động ≤ ±1 %; Kiểu động cơ: Động cơ Diezel 4 thì, 1 xi lanh , phun nhiên liệu trực tiếp; Đường kính x hành trình piston: 78x62 mm; Dung tích xilanh: 0.296 L; Công suất liên tục động cơ: 3.68/3000 W; Tỉ số nén: 20:01; Tốc độ động cơ: 3000 r.p.m; Hệ thống khởi động: Đề nổ 12V.DC 0.8 KW; Nhiên liệu sử dụng: Diezen; Dung tích dầu bôi trơn: 1.1 L; Nguồn nạp ắc quy: 12V – 3A V-A; Ắc quy: 12V – 36Ah V-Ah; Mức tiêu hao nhiên liệu tối đa: 0.928 L/h; Dung tích bình nhiên liệu: 16 Lít; Kích thức: 670 x 510 x 540 mm; Khối lượng: 90 Kg | ||
| 10 | Máy trà nhám đánh bóng | 3 | Cái | Lượng điện tiêu thụ khi máy hoạt động liên tục : 940W; Kích thước dây cua – roa: 100mm x 610mm (4” x 24”); Tốc độ dây cua - roa: 350m/phút (1,150 bước/ phút); Tổng chiều dài: 374mm (14-3/4”) Trọng lượng: 7,3kg (16,1 lbs) Dây dẫn điện: 5m (16,4 bước); Trà nhám băng | ||
| 11 | Súng phun sơn | 3 | Cái | Đường kính quỹ đạo: 5mm (3/16’’); Trọng lượng: 3,0Kg (6,6 lbs); Dây dẫn điện: 2,5 m (8,2 bước); Lượng điện tiêu thụ khi máy hoạt động liên tục: 600W; Kích thước đệm: 115mm x 229 mm : (4-1/2’’ x 9’’); Kích thước giấy giáp: 115mm x 280mm ( nhám): (4-1/2’’ x 11’’) Quỹ đạo / phút: 6,000; Tổng chiều dài: 283mm (11-2/8’’) | ||
| 12 | Súng phun sơn | 5 | Cái | Lưu lượng đầu ra (Lít/phút): 500; Áp lực phun max (bar): 2; Trọng lượng (Kg): 0.5; Lưu lượng sơn tiêu thụ: 500ml/phút; Độ bảng rộng: 300mm | ||
| 13 | Súng vặn bulon | 4 | Cái | Đường kính béc: 0.8/1.0/1.2; Áp suất khí nén max: 3.5 kg/cm2; Lưu lượng hơi tiêu thụ max: 500/530 l/phút; Lưu lượng sơn tiêu thụ max: 330-350 ml/phút; Độ rộng bản phun: 250/270; Trọng lượng: 390 g | ||
| 14 | Bát tháo ốc đầu trục | 2 | Cái | Kiểu búa: búa kép; Lực xiết: 1600N.m; Khả năng xiết bulong 12-32mm; Tốc độ không tải: 2900V/P; Trọng lượng: 6.9kg; Áp lực khuyên dùng 6-8bar | ||
| 15 | Tuýp tháo ốc đầu trục | 2 | Cái | Bát giác, chịu được momen xoắn 50.000N.m | ||
| 16 | Tuýp tháo ốc đầu trục | 2 | Cái | 27-38, bát giác, chịu mô men xoắn 50.000N.m | ||
| 17 | Bộ Clê dẹt 2 đầu | 2 | Bộ | 33-36, bát giác, chịu mô men xoắn 50.000N.m | ||
| 18 | Bộ dụng cụ đa năng | 3 | Bộ | Bộ clê dẹt, tuýp lục giác và đầu nối 1/2'' 102 món | ||
| 19 | Bộ dụng cụ sửa chữa | 3 | Bộ | Bộ dụng cụ với 69 chi tiết phổ biến đáp ứng các công việc liên quan đến sữa chữa điện dân dụng như kìm điện, kìm nước, kìm tuốt dây, tuốc nơ vít, đầu tuýp ... được bố trí sắp xếp gọn gàng trong một vali 38 x32 x 7 cm rất tiện lợi. 8 đầu khẩu típ 1/4" (6.35mm): 4, 4.5, 5, 5.5, 6, 7, 8, 9mm 7 đầu khẩu típ 3/8" (9.5mm): 10, 11, 12, 13, 14, 17, 19mm 1 kiềm 5 lỗ (mỏ quạ) dài 10" 1 kiềm điện (mỏ bằng) 6" (150mm) 1 kiềm bấm đầu cose đa năng 1 cần siêt tự động 3/8, đầu lắc léo 1 tua vít dẹp: 8mm, dài 100mm 2 tua vít dẹp và pake: dài 80mm 6 ( cờ lê) vòng miệng: 8, 10, 12, 13, 14, 17mm 1 đầu típ dài 3/8" - 13/16 (21mm) 1 típ nối 3/8" dài 6" (150mm) 1 cuộn băng keo điện 30 đầu cose 6 cây lục giác: 1.5, 2, 3, 4, 5, 6 1 đầu biến từ 3/8" ra 1/4" 6 lá canh: 0.51mm, 0.61mm, 0.71mm, 0.81mm, 0.91mm, 1.02mm | ||
| 20 | Bộ cle 2 đầu | 1 | Bộ | Bộ đồ nghề 80 món bao gồm: 1 mỏ lết 200 mm; 1 kìm bấm chết 250mm; 1 cần xiết tự động ½ inch; 1 búa bi; 20 đầu vít; 1 thước đo kẽ hở; 1 đầu nối đầu tiếp; 1 cần xiết tự động ¼ inch; 1 đầu nối; 1 ống cặp mũi; 8 cây lục giác xếp; 1 cuộn băng keo; 1 thước kéo; 2 vít 6x38mm (+), (-); 2 vít 6x100mm (+), (-); 1 khung cưa; 1 vít thử điện; 1 kìm điện 200mm; 1 kìm nhọn 160mm; 1 vít T; 1 chổi quét; 1 chổi sắt; 1 dao rọc giấy; 1 kìm mỏ quạ 200mm; 12 đầu tiếp ¼ inch (4 đến 13mm); 9 đầu tiếp ½ inch (10 đến 22mm); 6 cây vòng miệng (từ số 11 đến số 19); 1 hộp nhựa đựng đồ nghề | ||
| 21 | Búa sắt | 2 | Cái | Bộ clê dẹt, tuýp lục giác và đầu nối 1/2'' 120 món | ||
| 22 | Búa tạ | 2 | Cái | 3Kg, cán gỗ | ||
| 23 | Kích thủy lực | 2 | Cái | 7Kg, cán gỗ | ||
| 24 | Kìm bóp chết | 2 | Cái | 50 tấn, hành trình 300mm; Nâng cao min : 200mm; Nâng cao max : 450mm; Trọng lượng : 2.5 kg | ||
| 25 | Kìm đầu bằng | 2 | Cái | Khả năng mở miệng tối đa: 8mm; Trọng lượng: 0.5Kg; Quy cách: 8" (200mm); Đặc tính: được tinh luyện thép hợp kim cứng, mạ crom sáng bóng tránh rỉ sét, chịu được lực cao làm cho sản phẩm được bền lâu hơn; Sản phẩm làm từ chất liệu cao cấp không gỉ cho khả năng chống ăn mòn, không bị gỉ sét giúp sử dụng bền lâu, kéo dài tuổi thọ khi làm trong điều kiện môi trường khác nhau; Dễ dàng bấm, kẹp giữ vật dụng. Khi bấm quai hàm ôm sát vào vật giúp nhanh và hiệu quả hơn. Kìm chết có lực kẹp rất lớn và giữ ổn định chi tiết mà không cần giữ kìm bởi nó có cấu khoá bu long nhằm giữ đúng hàm kẹp tại vị trí cần kẹp tuỳ theo kích thước vật kẹp; Đầu kìm thiết kế đặc biệt với độ mở lớn. Cơ chế kẹp và khoá để người sử dụng rảnh tay không mất nhiều sức lực.Có bộ phận điều chỉnh được độ mở của hàm kẹp để giúp bạn có thể dễ dàng kẹp chặt đồ vật có kích thước khác nhau; Tay cầm thanh mảnh, thoải mái khi sử dụng. Ngoài ra, thiết kế vừa tay cầm, có độ ma sát cao giúp tay cầm chắc chắn không bị trơn trượt trong khi sửa chữa, đảm bảo an toàn cho bạn. | ||
| 26 | Mỏ lết 375 | 2 | Cái | Chiều dài: 185mm - 7.25 inch; Trọng lượng: 260g; Đường kính dây có độ cứng thấp, độ bền kéo 220-250 N/mm²: 2.8mm; Đường kính max với dây có độ cứng trung bình có độ bền kéo 750-800 N/mm²: 2mm; Chiều dài tổng hệ mét: 375mm; Chiều dài tổng hệ inch: 15 inch; Độ mở ngàm: Ø44mm; Độ mở ngàm hệ inch: 1.3/4 inch; Vật liệu: Chrome Vanadium; Trọng lượng: 1260g. | ||
| 27 | Dao phay hợp kim cứng | 14 | Cái | Φ18; Mũi phay hợp kim; 18x20x40x100, Carbide phủ Titan | ||
| 28 | Dao tiên ren ngoài Rex | 10 | Cái | Dao ren 1/2''-3/4''; tiện hợp kim cứng | ||
| 29 | Dao tiên ren trong Rex | 10 | Cái | Dao ren 1/2''-3/4''; tiện hợp kim cứng | ||
| 30 | Bàn ren tay | 29 | Bộ | Dies T38D | ||
| 31 | Tuốc nơ vít | 2 | Cái | Vít đóng dẹp, kích thước 6x100mm, cán trong | ||
| 32 | Mũi khoan hợp kim | 23 | Cái | Φ13; mũi khoan từ thép hơp kim TCT | ||
| 33 | Mũi khoan hợp kim | 15 | Cái | Φ15; mũi khoan từ thép hơp kim TCT | ||
| 34 | Mũi khoan hợp kim | 18 | Cái | Φ17; mũi khoan từ thép hơp kim TCT | ||
| 35 | Mũi khoan hợp kim cứng | 13 | Cái | Φ21; mũi khoan từ thép hơp kim TCT | ||
| 36 | Mũi khoan hợp kim cứng | 14 | Cái | Φ25; mũi khoan từ thép hơp kim TCT | ||
| 37 | Bản lề trục Inox | 84 | Bộ | Φ10x30, inox ; đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741 | ||
| 38 | Chân đế inox 304 | 73,5 | Kg | 60x60x2, ; đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741 | ||
| 39 | Gỗ ép cao cấp | 16 | Tấm | 1300x800x30, chịu nước | ||
| 40 | Khóa cửa | 21 | Cái | Chống cắt, thân khóa màu trắng, thân khóa làm bằng hợp kim KZA3, chìa làm bằng hợp kim đồng; đường kính gọng khóa: 12mm, chiều cao gọng khóa 3.5mm, chiều ngang gọng khóa: 3cm, chiều ngang thân khóa: 6cm | ||
| 41 | Khóa ngăn kéo Việt tiệp | 16 | Cái | Chất liệu đồng, inox; H=18,2mm; A=9.0mm; B=21.5mm, D=24.5mm; E=14mm | ||
| 42 | Nẹp nhôm | 72 | m | V20x1; Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741 | ||
| 43 | Nhôm tấm | 160 | Kg | 1300x800x2; Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741 | ||
| 44 | Ray ngăn kéo inox | 48 | Bộ | 350x25mm | ||
| 45 | Tay mở ngăn kéo Inox | 48 | Cái | 100x50 | ||
| 46 | Tay mở tủ Inox | 42 | Cái | Φ16x200 | ||
| 47 | Alumin nhôm | 4 | Tấm | 1.2x2.44m dày 3mm; Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741 | ||
| 48 | Inox 304 dày 3mm | 200 | Kg | Ф34 DN25, Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741 | ||
| 49 | Tay mở ngăn kéo | 96 | Cái | Inox 304, Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741 | ||
| 50 | Thép chữ V | 198 | Kg | V30x1,5x6000, mạ kẽm | ||
| 51 | Thép hộp | 990 | Kg | 30x60x1,8x6000mm, mạ kẽm | ||
| 52 | Thép hộp | 1.104 | Kg | 60x60x2, mạ kẽm | ||
| 53 | Thép hộp | 1.056 | Kg | 60x30x2, mạ kẽm | ||
| 54 | Thép hộp | 726 | Kg | 60x60x3x6000, mạ kẽm | ||
| 55 | Inox hộp 304 | 1.575 | Kg | 40x40x1,8, Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741 | ||
| 56 | Inox hộp 304 | 1.008 | Kg | 30x30x1,8, Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741 | ||
| 57 | Inox tấm 304 | 2.520 | Kg | S=1,5mm, Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741 | ||
| 58 | Thép tấm | 77 | Kg | 100x100x3, mạ kẽm | ||
| 59 | Thép U kỹ thuật | 2.142 | Kg | 30x20x2 | ||
| 60 | Thép U kỹ thuật | 2.805 | Kg | 60x30x2 | ||
| 61 | Tôn cuộn | 1.024 | Kg | 1000x1,5mm, mạ kẽm | ||
| 62 | Tôn cuộn | 2.448 | Kg | 1000x2 mm, mạ kẽm | ||
| 63 | Tôn khổ 1m | 295 | Kg | Dày 5 mm, mạ kẽm | ||
| 64 | Tôn tấm | 181,5 | m² | Dày 1,5 mm, mạ kẽm | ||
| 65 | Bu lông đồng | 16 | Cái | Φ14x1,25x100 | ||
| 66 | Bu lông | 546 | Cái | M12x1,25x50; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 50 kG.m | ||
| 67 | Bu lông | 49 | Cái | Bulon M24x1- làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 100 kG.m | ||
| 68 | Bu lông | 624 | Cái | M16x62; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 70 kG.m | ||
| 69 | Bu lông | 670 | Cái | M24x3x45; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 100 kG.m | ||
| 70 | Bu lông | 441 | Cái | M24x50; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 100 kG.m | ||
| 71 | Bu lông | 547 | Cái | M24x52; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 100 kG.m | ||
| 72 | Bu lông đai ốc | 175 | Kg | M6, M10, M12, M16, làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 50 kG.m | ||
| 73 | Bu lông đai ốc | 150 | Bộ | M8x1,5x100mm, chịu mô men xoắn 50 kG.m | ||
| 74 | Bu lông nắp làm kín | 27 | Cái | M8x1x20; làm bằng inox | ||
| 75 | Bu lông thép | 15 | Cái | M12x1,25x23; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 50 kG.m | ||
| 76 | Bu lông thép | 9 | Cái | M16x1,5x34; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 50 kG.m | ||
| 77 | Bulon | 577 | Cái | 1/4-18NPT, làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 50 kG.m | ||
| 78 | Bulon ren mịn | 822 | Cái | 3/8-18NPT, làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 50 kG.m | ||
| 79 | Ốc vít ren mịn | 14 | Kg | Φ1x10; Φ1x20; Φ1,5x10; Φ1,5x20; làm bằng inox | ||
| 80 | Tai hồng | 620 | Cái | M12x1,25; cánh 1 tai dài 2cm | ||
| 81 | Đầu côt bằng đồng | 330 | Cái | Φ1,3,4,5,6 | ||
| 82 | Van bình cứu hỏa | 91 | Cụm | OT-5 | ||
| 83 | Van bình khí nén | 13 | Cái | KV-1 | ||
| 84 | Ty van | 103 | Cái | Φ14x20 | ||
| 85 | Màng van đồng | 211 | Cái | Φ20x4mm | ||
| 86 | Lá đồng | 208 | Cái | Φ20x0,02 | ||
| 87 | Đệm đồng | 7,5 | Kg | Φ8, Φ12, Φ14, Φ17, dày 2mm | ||
| 88 | Đệm | 9 | Cái | 130x70x10, bằng đồng | ||
| 89 | Đệm | 3 | Kg | Φ17, 21, 25, bằng đồng | ||
| 90 | Đệm sắt | 10 | Kg | Φ8, Φ12, Φ14, Φ17 | ||
| 91 | Đệm bằng | 11 | Cái | Φ19; Φ22, Φ27 | ||
| 92 | Đầu bọp | 2.310 | Cái | Φ2, Φ3, Φ5, Φ6, Φ8, Φ10, bằng đồng | ||
| 93 | Đệm | 11 | Cái | 165x80x10 | ||
| 94 | Đệm | 6 | Cái | 155x100x10 | ||
| 95 | Đệm | 4 | Cái | 155x80x10 | ||
| 96 | Đệm | 4 | Cái | 170x85x10 | ||
| 97 | Lò xo ống | 30 | Cái | 1x15x150; đàn hồi tốt; chịu được lực kéo 10kG | ||
| 98 | Lò xo ống | 36 | Cái | 2x20x200; đàn hồi tốt; chịu được lực kéo 10kG | ||
| 99 | Lò xo xoắn | 60 | Cái | Φ18x120x4; đàn hồi tốt; chịu được lực kéo 10kG | ||
| 100 | Lò xo xoắn | 60 | Cái | Φ18x76x4; đàn hồi tốt; chịu được lực kéo 10kG | ||
| 101 | Lò xo xoắn | 56 | Cái | Φ70x72x2; đàn hồi tốt; chịu được lực kéo 10kG | ||
| 102 | Đệm dạ | 12 | Cái | 5760x20x3 | ||
| 103 | Đệm dạ | 12 | Cái | Ф1902x1882x62 | ||
| 104 | Chốt chẻ | 1.995 | Cái | Φ1, Φ1,5, Φ2, Φ3 | ||
| 105 | Chụp cao su | 92 | Cái | Φ60x150 | ||
| 106 | Chụp cao su | 37 | Cái | Φ47x23x22 chịu nhiệt độ 350 độ C | ||
| 107 | Chụp cao su | 11 | Cái | Φ55x25x20 chịu nhiệt độ 350 độ C | ||
| 108 | Chụp cao su | 24 | Cái | Φ50x25x22 chịu nhiệt độ 350 độ C | ||
| 109 | Đệm cao su | 9 | Cái | Φ36x2 chịu nhiệt độ 350 độ C | ||
| 110 | Đệm cao su | 12 | Cái | U(488x200)x30x8 chịu nhiệt độ 350 độ C | ||
| 111 | Đệm cao su | 8 | Cái | Φ130x120x6 chịu nhiệt độ 350 độ C | ||
| 112 | Đệm cao su 6 lỗ | 76 | Cái | Φ60, dày 2mm | ||
| 113 | Đệm cao su cốt thép | 8 | Cái | Chữ U, 218x136x38 | ||
| 114 | Đệm cao su | 8 | Cái | Φ218x178x10 | ||
| 115 | Đệm cao su | 8 | Cái | 130x50x8 | ||
| 116 | Đệm cao su | 8 | Cái | 120x45x5 | ||
| 117 | Đệm cao su | 9 | Cái | 140x116x3 | ||
| 118 | Đệm cao su | 8 | Cái | 185x68x2 | ||
| 119 | Đệm cao su | 7 | Cái | Φ180x160x2 | ||
| 120 | Đệm cao su | 8 | Cái | Φ218x178x1 | ||
| 121 | Vòng cao su | 17 | Cái | Φ50x155 | ||
| 122 | Vòng cao su | 12 | Cái | Φ70x16x24 | ||
| 123 | Vòng cao su | 12 | Cái | Φ236x220x12 | ||
| 124 | Vòng cao su | 12 | Cái | Φ69x49x8,5 | ||
| 125 | Vòng cao su | 12 | Cái | Φ380x235x5 | ||
| 126 | Vòng cao su | 12 | Cái | Φ335x325x18 | ||
| 127 | Vòng cao su | 10 | Cái | Φ1518x1470x9 | ||
| 128 | Vòng cao su | 12 | Cái | Φ1821x1815x61 | ||
| 129 | Gioăng cao su | 33 | Cái | 200x100x10 | ||
| 130 | Gioăng cao su | 44 | Cái | 700x660x150 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi