Gói thầu: Gói thầu số 01: Hóa chất, vật tư năm 2021 của Hợp phần 1 thuộc dự án mã số CT0649.02 21-23
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210559225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Hóa chất, vật tư năm 2021 của Hợp phần 1 thuộc dự án mã số CT0649.02 21-23 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210556290 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Sự nghiệp KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 09:15:00 đến ngày 2021-05-31 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,476,146,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Natri hydroxit | 3 | Kg | Độ tinh khiết >= 99% Hóa chất cho phân tích | ||
| 2 | Axít citrict cho phân tích | 3 | Kg | Độ tinh khiết >= 99.5% Hóa chất cho phân tích | ||
| 3 | Sodium dodecyl sulfate | 3 | lọ 500 gr | Độ tinh khiết >= 92% Hóa chất cho phân tích | ||
| 4 | Zinc carbonate hydroxide | 3 | Kg | Độ tinh khiết >= 58% Hóa chất cho phân tích | ||
| 5 | Ammonium hydrogen carbonate | 3 | Kg | Độ tinh khiết >= 99.5% Hóa chất cho phân tích | ||
| 6 | Copper(II) sulfate pentahydrate, extra pure | 3 | Kg | Độ tinh khiết >= 99.5% Hóa chất cho phân tích | ||
| 7 | Sodium thiosulfate pentahydrate | 3 | Kg | Độ tinh khiết >= 99.5% Hóa chất cho phân tích | ||
| 8 | D(+)-Glucose anhydrous AR, BP, Ph. Eur. | 3 | Kg | Độ tinh khiết >= 97.5% Hóa chất cho phân tích | ||
| 9 | Magnesium hydroxide | 3 | lọ 500 gr | Độ tinh khiết >= 95% Hóa chất cho phân tích | ||
| 10 | Pullulan | 3 | 100gr | Tinh thể bột trắng Hóa chất cho phân tích | ||
| 11 | EDTA-tetrasodium salt hydrate | 3 | Kg | Độ tinh khiết >= 99% Hóa chất cho phân tích | ||
| 12 | EDTA calcium disodium salt | 3 | Kg | Độ tinh khiết >= 98% Hóa chất cho phân tích | ||
| 13 | Saccarozo | 3 | Kg | Hóa chất cho phân tích | ||
| 14 | Polyacrylic acid | 3 | lọ 500 gr | Độ tinh khiết >= 30% Hóa chất cho phân tích | ||
| 15 | Sodium chloride, 99.5% | 3 | Kg | Độ tinh khiết >= 99.5% Hóa chất cho phân tích | ||
| 16 | Axit acrylic | 15 | Kg | Tỉ trọng 1048-1050 Độ tinh khiết >= 99% Hóa chất cho phân tích | ||
| 17 | Polyethylene glycol | 5 | Kg | Dải nóng chảy giải thấp >= 33-40 oC Hóa chất cho phân tích | ||
| 18 | kalipersulfat K2S2O8 | 5 | Kg | Độ tinh khiết >= 99% Acidity(Sulphuric acid) ≤ 0.15 % Fe | ||
| 19 | polyacrylamide | 5 | Kg | Điểm nóng chảy > 300 oC Tỉ trọng 1.189 g/ml | ||
| 20 | Polyaluminium chloride | 5 | Kg | Độ tinh khiết >= 99% Hóa chất cho phân tích | ||
| 21 | K2HPO4.3H2O | 5 | Kg | pH sol. 5% in H2O: 8.5 ÷ 9.6 Water-insoluble matter: ≤100 ppm Total nitrogen: ≤50 ppm Chloride: ≤50 ppm Sulphate: ≤100 ppm As: ≤1 ppm Cu: ≤30 ppm Fe: ≤30 ppm Assay (non-aqueos medium): ≥ 99.0 % Ni: ≤30 ppm Pb: ≤30 ppm | ||
| 22 | Borax Na₂B₄O₇.10 H₂O | 2 | Kg | Độ tinh khiết >= 99% độ pH 9-9.6 Sulphate ≤50 ppm Hóa chất cho phân tích | ||
| 23 | Acid Boric (H3BO3) | 2 | lọ 500 gr | Độ tinh khiết >= 99.5% độ pH 3.8-4.8 Sulphate ≤100 ppm Photphate ≤10 ppm Hóa chất cho phân tích | ||
| 24 | Methyl đỏ | 2 | lọ 25g | độ pH 4.2-6.2 Hóa chất cho phân tích | ||
| 25 | Methylen xanh | 2 | lọ 25g | Hóa chất phân tích | ||
| 26 | Methylene Alcohol | 2 | lít | Độ tinh khiết >= 99% Tỉ trọng 0.791-0.793 Điểm sối 64-65 oC Hóa chất cho phân tích | ||
| 27 | Cadmium chloride monohydrate | 4 | lọ 100 g | Độ tinh khiết >= 98% Sulphat | ||
| 28 | Na2S2O3 | 4 | lọ 100 g | Độ tinh khiết >= 97% độ pH 6-8.5 Sulphide | ||
| 29 | CH3COOH | 4 | lít | Độ tinh khiết >= 99% Tỉ trọng 1.0501-1.0521 Điểm đông đặc >= 16 oC Sulphate, PO4 | ||
| 30 | NaHCO3 | 4 | Kg | Độ tinh khiết >= 99% Sulphate | ||
| 31 | Isopropanol 80% | 4 | lít | Độ tinh khiết >= 99% Chỉ số khúc xạ 1.375-1.379 Độ truyền qua >= 80% Hóa chất cho phân tích | ||
| 32 | H2O2 | 4 | lít | Nồng độ 30% Tổng N | ||
| 33 | Chỉ thị thorin | 4 | 100mL | Độ hấp thụ cực đại 480-490nm H2O | ||
| 34 | Ba(ClO4)2.3H2O | 4 | lọ 100g | Độ tinh khiết >= 99% Nhiệt nóng chảy 400 oC Điểm sôi 752 oC Tỉ trọng 2.74 g/cm3 Tinh thể muối trắng Hóa chất cho phân tích | ||
| 35 | H2SO4 | 4 | lít | Độ tinh khiết 98% Nhiệt nóng chảy -20 oC Điểm sôi 335 oC Tỉ trọng 1.844 g/cm3 Hóa chất cho phân tích | ||
| 36 | HNO3 | 4 | lít | Độ tinh khiết 65% Nhiệt nóng chảy -32 oC Điểm sôi 121 oC Tỉ trọng 1.39 g/cm3 Hóa chất cho phân tích | ||
| 37 | HCl | 4 | lít | Độ tinh khiết 37% pH | ||
| 38 | KMnO4 | 4 | lọ 500 g | Độ tinh khiết 99% Nhiệt nóng chảy >= 240 oC khoảng pH 7-9 Tỉ trọng 2.7 g/cm3 SO4 | ||
| 39 | HF | 4 | lít | Độ tinh khiết 48% Điểm nóng chảy -35 oC Tỉ trọng 1.16 g/cm3 Hóa chất cho phân tích | ||
| 40 | NH2OH.HCl | 4 | lọ 100g | Độ tinh khiết 99% Điểm nóng chảy 154 oC Tỉ trọng 1.67 g/cm3 Hóa chất cho phân tích | ||
| 41 | SnCl2 | 4 | lọ 200g | Độ tinh khiết >= 97% Điểm nóng chảy 246 oC Tỉ trọng 3.95 g/cm3 Hóa chất cho phân tích | ||
| 42 | Ni(NO3)2.6H2O | 4 | lọ 200g | Độ tinh khiết >= 98% Hóa chất cho phân tích | ||
| 43 | La2O3 | 4 | lọ 200g | Độ tinh khiết >= 98% Hóa chất cho phân tích | ||
| 44 | NaCl | 4 | Kg | Độ tinh khiết >= 99% Hóa chất cho phân tích | ||
| 45 | Than hoạt tính | 4 | lọ 500g | Chất hấp thụ than hoạt tính trong phân tích, Hàm lượng Cl- và SO4(2-) chloride (Cl-): ≤5000 mg/kg | ||
| 46 | N-(1-naphtyl)-etylendiamin dihydroclorua | 4 | lọ 50g | Độ tinh khiết >= 97% Hóa chất cho phân tích | ||
| 47 | Axit sulfanilic (C6H4SO3HNH2) | 3 | kg | Độ tinh khiết >= 99% Hóa chất cho phân tích | ||
| 48 | axit sulfamic (NH2SO2OH), | 3 | kg | Độ tinh khiết >= 99% Hóa chất cho phân tích | ||
| 49 | Chuẩn hỗn hợp kim loại cho thiết bị ICP/MS (100ml/lọ) | 1 | Lọ | Nồng độ 10 μg/mL mỗi chất trong 5% HNO3 gồm 29 thành phần: Aluminum (Al); Arsenic (As); Barium (Ba); Beryllium (Be); Bismuth (Bi); Cadmium (Cd); Calcium (Ca); Cesium (Cs); Chromium (Cr); Cobalt (Co); Copper (Cu); Gallium (Ga); Indium (In); Iron (Fe) Lead (Pb); Lithium (Li); Magnesium (Mg); Manganese (Mn); Nickel (Ni); Potassium (K); Rubidium (Rb); Selenium (Se); Silver (Ag); Sodium (Na); Strontium (Sr); Thallium (Tl); Uranium (U); Vanadium (V); Zinc (Zn). | ||
| 50 | Nội chuẩn cho phân tích kim loại trên thiết bị ICP/MS | 1 | Lọ | Nồng độ 10 μg/mL mỗi chất trong 2% HNO3 gồm 7 thành phần Bismuth (Bi) 209; Holmium (Ho) 165; Indium (In) 115; Lithium-6 (6-Li) 6; Scandium (Sc) 45; Terbium; (Tb) 159; Yttrium (Y) 89 | ||
| 51 | Chuẩn hỗn hợp Aflatoxin | 1 | Lọ | Aflatoxin Mix - 2 µg/mL each of Aflatoxin B1 and Aflatoxin G1, 0.5 µg/mL each of Aflatoxin B2 and Aflatoxin G2 in Acetonitrile - Mycotoxin Standard Mixture | ||
| 52 | Chuẩn Aflatoxin B2 (5mg/lọ) | 1 | Lọ | Độ tinh khiết 99% | ||
| 53 | Chuẩn Cyclamat | 1 | Lọ | Độ tinh khiết 99% 250mg/lọ | ||
| 54 | Chuẩn BHA (1g/lọ) | 1 | Lọ | Độ tinh khiết 99% | ||
| 55 | Chuẩn BHT | 1 | Lọ | Độ tinh khiết 99%, 100mg/lọ | ||
| 56 | Chuẩn hỗn hợp thuốc BVTV cơ clo (5x1ml) | 1 | Lọ | Hỗn hợp 30 thành phần, nồng độ 100ug/ml, bao gồm: Alachlor; Aldrin; Atrazine; α-BHC; β-BHC; δ-BHC; γ-BHC; Chlorobenzilate; Chlorothalonil; Chloroneb Dacthal; p,p'-DDD; p,p'-DDE; p,p'-DDT; Dieldrin; Endosulfan I; Endosulfan II; Endosulfan sulfate; Endrin; Endrin aldehyde; Etridiazole; α-Chlordane; γ-Chlordane; Heptachlor; Heptachlor epoxide (Isomer B); Methoxychlor; cis-Permethrin; trans-Permethrin; Simazine trans-Nonachlor | ||
| 57 | Nội chuẩn cho phân tích thuốc BVTV cơ clo (1ml) | 1 | Lọ | Nồng độ 500 μg/mL mỗi chất trong Acetone gồm: Acenaphthene-d10; Chrysene-d12; 1,3-Dimethyl-2-nitrobenzene; Perylene-d12; Phenanthrene-d10; Pyrene-d10; Triphenylphosphate | ||
| 58 | Chuẩn hỗn hợp thuốc BVTV cơ photpho (50g/lọ) | 1 | Lọ | Nồng độ 1.0 mg/mL trong Hexane, gồm 10 thành phần Azinphos ethyl; Carbophenothion; Chlorfenvinphos; Dioxathion; Ethion; Famphur; Leptophos; Phosmet; Phosphamidon; Terbufos | ||
| 59 | Nội chuẩn cho phân tích thuốc BVTV cơ photpho | 1 | Lọ | 1-Bromo-2-nitrobenzene, nồng độ 1.0 mg/mL in Acetone | ||
| 60 | Nội chuẩn cho phân tích thuốc BVTV carbamate (1 ml) | 1 | Lọ | Nồng độ 0.1 mg/mL trong AcCN, 4-Bromo-3,5-dimethylphenyl-N-methylcarbamate (BDMC) | ||
| 61 | Chuẩn hỗn hợp thuốc BVTV pyrethroid | 1 | Lọ | - Hỗn hợp gồm 12 thành phần, có nồng độ 100 µg/mL, gồm 5 lọ 1ml/ bộ Permethrin 100 µg/mL Fenvalerate 100 µg/mL Cypermethrin 100 µg/mL Danitol 100 µg/mL Allethrin 100 µg/mL Cyfluthrin 100 µg/mL Deltamethrin 100 µg/mL tau-Fluvalinate 100 µg/mL Bifenthrin 100 µg/mL L-Cyhalothrin 100 µg/mL Esfenvalerate 100 µg/mL Prallethrin 100 µg/mL | ||
| 62 | Nội chuẩn cho phân tích PAHs (1ml/lọ) | 1 | Lọ | Nồng độ 2mg/ml, thành phần Acenaphthene-d10; Chrysene-d12; 1,4-Dichlorobenzene-d4; Naphthalene-d8; Perylene-d12; Phenanthrene-d10 | ||
| 63 | Chất chuẩn hỗn hợp nhóm PCBs (3ml/lọ) | 1 | Lọ | 10 μg/mL mỗi chất trong Isooctane, hỗn hợp 39 chất | ||
| 64 | I2 tinh thể, | 5 | lọ 100g | Độ tinh khiết >= 99.5% Hàm lượng Chloride + bromide ≤ 0.025 % Hóa chất tinh khiết cho phân tích | ||
| 65 | pararosanilin ( C19H19ON3.HCl, n – butanol | 5 | lọ 500g | Độ tinh khiết đo >= 88% Hóa chất tinh khiết cho phân tích | ||
| 66 | H3PO4 | 2 | lít | Độ tinh khiết trong khoảng 85-87% Hóa chất tinh khiết cho phân tích | ||
| 67 | Formandehyt, 38% | 2 | 500ml | Độ tinh khiết trong khoảng >34-38% Hóa chất tinh khiết cho phân tích | ||
| 68 | tinh bột tan | 2 | lọ 500g | 02 lọ 500g/lọ | ||
| 69 | PdCl2 | 2 | lọ 250 g | Độ tinh khiết đo >= 59.5% Hóa chất tinh khiết cho phân tích | ||
| 70 | Na2WO4.2H2O, | 2 | lọ 250 g | Độ tinh khiết đo >= 99% Hóa chất tinh khiết cho phân tích | ||
| 71 | Na2MoO4, | 2 | lọ 250 g | Độ tinh khiết đo >= 98% Hóa chất tinh khiết cho phân tích | ||
| 72 | LiSO4.2H2O, | 2 | lọ 250 g | Độ tinh khiết đo >= 99% Hóa chất tinh khiết cho phân tích | ||
| 73 | Axit salixllic [OH (C6H4 ) COOH | 2 | Kg | Độ tinh khiết đo >= 98% Hóa chất tinh khiết cho phân tích | ||
| 74 | Axit oxalic (H2C2O4 ) | 2 | lit | Độ tinh khiết đo >= 99% Hóa chất tinh khiết cho phân tích | ||
| 75 | Phenol (C6H5OH); | 2 | lọ 250g | Độ tinh khiết đo >= 99% Hóa chất tinh khiết cho phân tích | ||
| 76 | Calcium hypochlorite | 2 | lọ 50g | Độ tinh khiết trong dải 67-75% Hóa chất tinh khiết cho phân tích | ||
| 77 | N,N dimethyl-p-phenylenediamin dihydrochloride | 2 | lọ 50g | Độ tinh khiết đo >= 99% Hóa chất tinh khiết cho phân tích | ||
| 78 | Arabinogalactan | 5 | lọ 100g | Độ tinh khiết đo >= 85% Hóa chất tinh khiết cho phân tích | ||
| 79 | Cadmium sulfate 8/3hydrate | 5 | lọ 20g | Độ tinh khiết đo >= 98% Hóa chất tinh khiết cho phân tích | ||
| 80 | Natri alizarinsunfonat (C14H7NaO7S) | 5 | lọ 50g | Hóa chất chỉ thị trong phân tích | ||
| 81 | Axit monocloaxetic (CH2ClCOOH) | 5 | lọ 500g | Độ tinh khiết đo >= 98.5% Hóa chất tinh khiết cho phân tích | ||
| 82 | Thorium nitrate hydrate | 5 | lọ 100g | Độ tinh khiết đo >= 99% Hóa chất tinh khiết cho phân tích | ||
| 83 | natrimetabisulfit Na2S2O5. | 5 | Kg | Độ tinh khiết đo >= 97% Hóa chất tinh khiết cho phân tích | ||
| 84 | Hydroxylammonium chloride, extra pure | 5 | lọ 100gr | Độ tinh khiết đo >= 99% Hóa chất tinh khiết cho phân tích | ||
| 85 | Dichloroisocyanuric acid sodium salt dihydrate | 5 | lọ 25gr | Độ tinh khiết đo >= 98% Hóa chất tinh khiết cho phân tích | ||
| 86 | sulfur | 5 | Kg | Độ tinh khiết đo >= 99% Hóa chất tinh khiết cho phân tích | ||
| 87 | Sodium perchlorate monohydrate | 5 | Kg | Độ tinh khiết đo >= 99% Hóa chất tinh khiết cho phân tích | ||
| 88 | Oxalic acid dihydrate, extra pure | 5 | lọ 500gr | Độ tinh khiết đo >= 99% Hóa chất tinh khiết cho phân tích | ||
| 89 | Oxalic acid dihydrate | 5 | Kg | Độ tinh khiết đo >= 99% Hóa chất tinh khiết cho phân tích | ||
| 90 | Ammonium Persulfate | 5 | Kg | Độ tinh khiết đo >= 98% Hóa chất tinh khiết cho phân tích | ||
| 91 | Orthophosphoric acid, 85+%, for analysis | 5 | Lít | Độ tinh khiết đo >= 85% Hóa chất tinh khiết cho phân tích | ||
| 92 | Phosphorus pentoxide | 5 | lọ 500gr | Độ tinh khiết đo >= 98% Hóa chất tinh khiết cho phân tích | ||
| 93 | Potassium dichromate, for analysis | 5 | lọ 250gr | Độ tinh khiết đo >= 99% Hóa chất tinh khiết cho phân tích | ||
| 94 | Potassium hydroxide, for analysis, pellets | 5 | Kg | Độ kiềm đo >= 85% Hóa chất tinh khiết cho phân tích | ||
| 95 | Potassium iodate, extra pure | 5 | lọ 100gr | Độ tinh khiết đo >= 99% Hóa chất tinh khiết cho phân tích | ||
| 96 | Potassium nitrate, for analysis, AR, meets the specification of BP and Ph. Eur. | 5 | lọ 500gr | Độ tinh khiết đo >= 99% Hóa chất tinh khiết cho phân tích | ||
| 97 | Potassium persulfate, K2S2O8 | 5 | lọ 250gr | Độ tinh khiết đo >= 99% Hóa chất tinh khiết cho phân tích | ||
| 98 | Silver nitrate, for analysis | 5 | lọ 25gr | Độ tinh khiết đo >= 99% Hóa chất tinh khiết cho phân tích | ||
| 99 | NaOH | 5 | Kg | Độ tinh khiết đo >= 97% Hóa chất tinh khiết cho phân tích | ||
| 100 | Sodium nitrate 99.5 % for analysis | 5 | lọ 500gr | Độ tinh khiết đo >= 99% Hóa chất tinh khiết cho phân tích | ||
| 101 | Màng lọc nano DOW NF (NF), kích thước 47mm | 5 | Gói | kích thước 47mm | ||
| 102 | Bộ màng lọc Trisep, UF10, PES, UF, 25mm | 5 | Gói | kích thước 25mm | ||
| 103 | Màng lọc thẩm thấu ngược DOW SW30HR (RO), Kích thước 305x305mm | 5 | Gói | Kích thước 305x305mm | ||
| 104 | Màng SUEZ (GE), CE,CA,RO, 305 x 305 mm | 5 | Gói | Kích thước 305x305mm | ||
| 105 | Màng phẳng Aquaporin-TFC, FO, 1016X250 mm | 5 | Gói | Kích thước 1016x250 mm | ||
| 106 | Màng thẩm thấu lọc ngược (RO), TM 82, Kích thước 47mm | 5 | Gói | Kích thước 47mm | ||
| 107 | Màng PTFE | 2 | 100 cái /hộp | 0,2 Micron | ||
| 108 | Bộ lọc màng Polypropylen, 0,2 Micron (200x 3000mm,1/pk) | 5 | 1 cái /hộp | 200x 3000mm,1/pk | ||
| 109 | Bộ lọc màng Polypropylen, 0,2 Micron, 142mm, 25 / Pk | 5 | 25 cái /hộp | 142mm, 25 / Pk | ||
| 110 | màng UF | 2 | 1 cái /hộp | 0,2 Micron | ||
| 111 | màng lọc PP (Polypropylen) | 2 | 1 cái /hộp | Kích thước 10mm, 0.2um | ||
| 112 | Màng lọc PES (Màng Polyethersulfone) | 2 | 1 cái /hộp | Kích thước 13mm, 0.22um | ||
| 113 | Màng sinh học PVDF | 2 | 1 cái /hộp | Kích thước 13mm, 0.22um | ||
| 114 | Màng lọc PTFE | 2 | 100 cái/hộp | Kích thước 13mm, 0.22um | ||
| 115 | Màng lọc nilon | 5 | 100 cái/hộp | Kích thước 13mm, 0.22um | ||
| 116 | Màng lọc MCE (Mixed Cellulose Ester) | 3 | 100 cái/hộp | Kích thước 13mm, 0.22um | ||
| 117 | bình khí nito | 5 | Bình | Áp lực 150 bar, thể tích 40 lít | ||
| 118 | Pipet pasteur ,250mm, hộp 250 cái | 2 | 250 cái/ hộp | Thẻ tích làm việc 250mm | ||
| 119 | Đầu cone micropipette 0,1-10 µL | 2 | 1000 cái/ gói | Thẻ tích làm việc 0,1-10µL µL | ||
| 120 | Đầu cone micropipette 5-200 µL | 2 | 1000cái/ gói | Thể tích 5-200 µL | ||
| 121 | Đầu cone micropipette 1,000-5000 µL | 2 | 250 cái/ gói | Thể tích 1,000-5000 µL | ||
| 122 | Đầu cone pipette 2,000 – 10,000µL | 2 | 100 cái/ gói | Thể tích 2,000 – 10,000µL | ||
| 123 | Đầu hút Pasteur thủy tinh dài 230mm l , dài 230mm | 2 | 250 cái/hộp | dài 230mm l , dài 230mm | ||
| 124 | Giấy thử độ pH ,đọ pH 1-14 | 5 | 5 cuộn/ hộp | đo pH 1-14 | ||
| 125 | Giấy lọc băng xanh, Đường kính 15 cm | 5 | 50 tờ/ hộp | Đường kính 15 cm | ||
| 126 | Khẩu trang than hoạt tính GP ,than hoạt tính GP | 5 | 50 chiếc/ hộp | than hoạt tính GP | ||
| 127 | Găng tay cao su | 8 | Hộp | Dùng cho PTN | ||
| 128 | Lõi lọc thẩm thấu ngược DOW FilmTec SW30HRLE-4040 | 5 | cái | DOW FilmTec SW30HRLE-4040 | ||
| 129 | Lõi lọc thẩm thấu chuyển tiếp Aquaporin Inside HFFO06 | 6 | cái | Aquaporin Inside HFFO06 | ||
| 130 | Lõi lọc nano TriSep TS80 | 5 | cái | TriSep TS80 | ||
| 131 | Colum F.clipse XDB-C18 | 4 | cái | XDB-C18 | ||
| 132 | PROD,COL,IP,AS9-HC,2X250MM | 3 | cái | 2X250MM |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi