Gói thầu: Gói thầu số 01: Hóa chất, vật tư năm 2021 của Hợp phần 1 thuộc dự án mã số CT0649.02 21-23

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210559225-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Hóa chất, vật tư năm 2021 của Hợp phần 1 thuộc dự án mã số CT0649.02 21-23
Số hiệu KHLCNT 20210556290
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Sự nghiệp KHCN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 09:15:00 đến ngày 2021-05-31 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,476,146,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Natri hydroxit 3 Kg Độ tinh khiết >= 99% Hóa chất cho phân tích
2 Axít citrict cho phân tích 3 Kg Độ tinh khiết >= 99.5% Hóa chất cho phân tích
3 Sodium dodecyl sulfate 3 lọ 500 gr Độ tinh khiết >= 92% Hóa chất cho phân tích
4 Zinc carbonate hydroxide 3 Kg Độ tinh khiết >= 58% Hóa chất cho phân tích
5 Ammonium hydrogen carbonate 3 Kg Độ tinh khiết >= 99.5% Hóa chất cho phân tích
6 Copper(II) sulfate pentahydrate, extra pure 3 Kg Độ tinh khiết >= 99.5% Hóa chất cho phân tích
7 Sodium thiosulfate pentahydrate 3 Kg Độ tinh khiết >= 99.5% Hóa chất cho phân tích
8 D(+)-Glucose anhydrous AR, BP, Ph. Eur. 3 Kg Độ tinh khiết >= 97.5% Hóa chất cho phân tích
9 Magnesium hydroxide 3 lọ 500 gr Độ tinh khiết >= 95% Hóa chất cho phân tích
10 Pullulan 3 100gr Tinh thể bột trắng Hóa chất cho phân tích
11 EDTA-tetrasodium salt hydrate 3 Kg Độ tinh khiết >= 99% Hóa chất cho phân tích
12 EDTA calcium disodium salt 3 Kg Độ tinh khiết >= 98% Hóa chất cho phân tích
13 Saccarozo 3 Kg Hóa chất cho phân tích
14 Polyacrylic acid 3 lọ 500 gr Độ tinh khiết >= 30% Hóa chất cho phân tích
15 Sodium chloride, 99.5% 3 Kg Độ tinh khiết >= 99.5% Hóa chất cho phân tích
16 Axit acrylic 15 Kg Tỉ trọng 1048-1050 Độ tinh khiết >= 99% Hóa chất cho phân tích
17 Polyethylene glycol 5 Kg Dải nóng chảy giải thấp >= 33-40 oC Hóa chất cho phân tích
18 kalipersulfat K2S2O8 5 Kg Độ tinh khiết >= 99% Acidity(Sulphuric acid) ≤ 0.15 % Fe
19 polyacrylamide 5 Kg Điểm nóng chảy > 300 oC Tỉ trọng 1.189 g/ml
20 Polyaluminium chloride 5 Kg Độ tinh khiết >= 99% Hóa chất cho phân tích
21 K2HPO4.3H2O 5 Kg pH sol. 5% in H2O: 8.5 ÷ 9.6 Water-insoluble matter: ≤100 ppm Total nitrogen: ≤50 ppm Chloride: ≤50 ppm Sulphate: ≤100 ppm As: ≤1 ppm Cu: ≤30 ppm Fe: ≤30 ppm Assay (non-aqueos medium): ≥ 99.0 % Ni: ≤30 ppm Pb: ≤30 ppm
22 Borax Na₂B₄O₇.10 H₂O 2 Kg Độ tinh khiết >= 99% độ pH 9-9.6 Sulphate ≤50 ppm Hóa chất cho phân tích
23 Acid Boric (H3BO3) 2 lọ 500 gr Độ tinh khiết >= 99.5% độ pH 3.8-4.8 Sulphate ≤100 ppm Photphate ≤10 ppm Hóa chất cho phân tích
24 Methyl đỏ 2 lọ 25g độ pH 4.2-6.2 Hóa chất cho phân tích
25 Methylen xanh 2 lọ 25g Hóa chất phân tích
26 Methylene Alcohol 2 lít Độ tinh khiết >= 99% Tỉ trọng 0.791-0.793 Điểm sối 64-65 oC Hóa chất cho phân tích
27 Cadmium chloride monohydrate 4 lọ 100 g Độ tinh khiết >= 98% Sulphat
28 Na2S2O3 4 lọ 100 g Độ tinh khiết >= 97% độ pH 6-8.5 Sulphide
29 CH3COOH 4 lít Độ tinh khiết >= 99% Tỉ trọng 1.0501-1.0521 Điểm đông đặc >= 16 oC Sulphate, PO4
30 NaHCO3 4 Kg Độ tinh khiết >= 99% Sulphate
31 Isopropanol 80% 4 lít Độ tinh khiết >= 99% Chỉ số khúc xạ 1.375-1.379 Độ truyền qua >= 80% Hóa chất cho phân tích
32 H2O2 4 lít Nồng độ 30% Tổng N
33 Chỉ thị thorin 4 100mL Độ hấp thụ cực đại 480-490nm H2O
34 Ba(ClO4)2.3H2O 4 lọ 100g Độ tinh khiết >= 99% Nhiệt nóng chảy 400 oC Điểm sôi 752 oC Tỉ trọng 2.74 g/cm3 Tinh thể muối trắng Hóa chất cho phân tích
35 H2SO4 4 lít Độ tinh khiết 98% Nhiệt nóng chảy -20 oC Điểm sôi 335 oC Tỉ trọng 1.844 g/cm3 Hóa chất cho phân tích
36 HNO3 4 lít Độ tinh khiết 65% Nhiệt nóng chảy -32 oC Điểm sôi 121 oC Tỉ trọng 1.39 g/cm3 Hóa chất cho phân tích
37 HCl 4 lít Độ tinh khiết 37% pH
38 KMnO4 4 lọ 500 g Độ tinh khiết 99% Nhiệt nóng chảy >= 240 oC khoảng pH 7-9 Tỉ trọng 2.7 g/cm3 SO4
39 HF 4 lít Độ tinh khiết 48% Điểm nóng chảy -35 oC Tỉ trọng 1.16 g/cm3 Hóa chất cho phân tích
40 NH2OH.HCl 4 lọ 100g Độ tinh khiết 99% Điểm nóng chảy 154 oC Tỉ trọng 1.67 g/cm3 Hóa chất cho phân tích
41 SnCl2 4 lọ 200g Độ tinh khiết >= 97% Điểm nóng chảy 246 oC Tỉ trọng 3.95 g/cm3 Hóa chất cho phân tích
42 Ni(NO3)2.6H2O 4 lọ 200g Độ tinh khiết >= 98% Hóa chất cho phân tích
43 La2O3 4 lọ 200g Độ tinh khiết >= 98% Hóa chất cho phân tích
44 NaCl 4 Kg Độ tinh khiết >= 99% Hóa chất cho phân tích
45 Than hoạt tính 4 lọ 500g Chất hấp thụ than hoạt tính trong phân tích, Hàm lượng Cl- và SO4(2-) chloride (Cl-): ≤5000 mg/kg
46 N-(1-naphtyl)-etylendiamin dihydroclorua 4 lọ 50g Độ tinh khiết >= 97% Hóa chất cho phân tích
47 Axit sulfanilic (C6H4SO3HNH2) 3 kg Độ tinh khiết >= 99% Hóa chất cho phân tích
48 axit sulfamic (NH2SO2OH), 3 kg Độ tinh khiết >= 99% Hóa chất cho phân tích
49 Chuẩn hỗn hợp kim loại cho thiết bị ICP/MS (100ml/lọ) 1 Lọ Nồng độ 10 μg/mL mỗi chất trong 5% HNO3 gồm 29 thành phần: Aluminum (Al); Arsenic (As); Barium (Ba); Beryllium (Be); Bismuth (Bi); Cadmium (Cd); Calcium (Ca); Cesium (Cs); Chromium (Cr); Cobalt (Co); Copper (Cu); Gallium (Ga); Indium (In); Iron (Fe) Lead (Pb); Lithium (Li); Magnesium (Mg); Manganese (Mn); Nickel (Ni); Potassium (K); Rubidium (Rb); Selenium (Se); Silver (Ag); Sodium (Na); Strontium (Sr); Thallium (Tl); Uranium (U); Vanadium (V); Zinc (Zn).
50 Nội chuẩn cho phân tích kim loại trên thiết bị ICP/MS 1 Lọ Nồng độ 10 μg/mL mỗi chất trong 2% HNO3 gồm 7 thành phần Bismuth (Bi) 209; Holmium (Ho) 165; Indium (In) 115; Lithium-6 (6-Li) 6; Scandium (Sc) 45; Terbium; (Tb) 159; Yttrium (Y) 89
51 Chuẩn hỗn hợp Aflatoxin 1 Lọ Aflatoxin Mix - 2 µg/mL each of Aflatoxin B1 and Aflatoxin G1, 0.5 µg/mL each of Aflatoxin B2 and Aflatoxin G2 in Acetonitrile - Mycotoxin Standard Mixture
52 Chuẩn Aflatoxin B2 (5mg/lọ) 1 Lọ Độ tinh khiết 99%
53 Chuẩn Cyclamat 1 Lọ Độ tinh khiết 99% 250mg/lọ
54 Chuẩn BHA (1g/lọ) 1 Lọ Độ tinh khiết 99%
55 Chuẩn BHT 1 Lọ Độ tinh khiết 99%, 100mg/lọ
56 Chuẩn hỗn hợp thuốc BVTV cơ clo (5x1ml) 1 Lọ Hỗn hợp 30 thành phần, nồng độ 100ug/ml, bao gồm: Alachlor; Aldrin; Atrazine; α-BHC; β-BHC; δ-BHC; γ-BHC; Chlorobenzilate; Chlorothalonil; Chloroneb Dacthal; p,p'-DDD; p,p'-DDE; p,p'-DDT; Dieldrin; Endosulfan I; Endosulfan II; Endosulfan sulfate; Endrin; Endrin aldehyde; Etridiazole; α-Chlordane; γ-Chlordane; Heptachlor; Heptachlor epoxide (Isomer B); Methoxychlor; cis-Permethrin; trans-Permethrin; Simazine trans-Nonachlor
57 Nội chuẩn cho phân tích thuốc BVTV cơ clo (1ml) 1 Lọ Nồng độ 500 μg/mL mỗi chất trong Acetone gồm: Acenaphthene-d10; Chrysene-d12; 1,3-Dimethyl-2-nitrobenzene; Perylene-d12; Phenanthrene-d10; Pyrene-d10; Triphenylphosphate
58 Chuẩn hỗn hợp thuốc BVTV cơ photpho (50g/lọ) 1 Lọ Nồng độ 1.0 mg/mL trong Hexane, gồm 10 thành phần Azinphos ethyl; Carbophenothion; Chlorfenvinphos; Dioxathion; Ethion; Famphur; Leptophos; Phosmet; Phosphamidon; Terbufos
59 Nội chuẩn cho phân tích thuốc BVTV cơ photpho 1 Lọ 1-Bromo-2-nitrobenzene, nồng độ 1.0 mg/mL in Acetone
60 Nội chuẩn cho phân tích thuốc BVTV carbamate (1 ml) 1 Lọ Nồng độ 0.1 mg/mL trong AcCN, 4-Bromo-3,5-dimethylphenyl-N-methylcarbamate (BDMC)
61 Chuẩn hỗn hợp thuốc BVTV pyrethroid 1 Lọ - Hỗn hợp gồm 12 thành phần, có nồng độ 100 µg/mL, gồm 5 lọ 1ml/ bộ Permethrin 100 µg/mL Fenvalerate 100 µg/mL Cypermethrin 100 µg/mL Danitol 100 µg/mL Allethrin 100 µg/mL Cyfluthrin 100 µg/mL Deltamethrin 100 µg/mL tau-Fluvalinate 100 µg/mL Bifenthrin 100 µg/mL L-Cyhalothrin 100 µg/mL Esfenvalerate 100 µg/mL Prallethrin 100 µg/mL
62 Nội chuẩn cho phân tích PAHs (1ml/lọ) 1 Lọ Nồng độ 2mg/ml, thành phần Acenaphthene-d10; Chrysene-d12; 1,4-Dichlorobenzene-d4; Naphthalene-d8; Perylene-d12; Phenanthrene-d10
63 Chất chuẩn hỗn hợp nhóm PCBs (3ml/lọ) 1 Lọ 10 μg/mL mỗi chất trong Isooctane, hỗn hợp 39 chất
64 I2 tinh thể, 5 lọ 100g Độ tinh khiết >= 99.5% Hàm lượng Chloride + bromide ≤ 0.025 % Hóa chất tinh khiết cho phân tích
65 pararosanilin ( C19H19ON3.HCl, n – butanol 5 lọ 500g Độ tinh khiết đo >= 88% Hóa chất tinh khiết cho phân tích
66 H3PO4 2 lít Độ tinh khiết trong khoảng 85-87% Hóa chất tinh khiết cho phân tích
67 Formandehyt, 38% 2 500ml Độ tinh khiết trong khoảng >34-38% Hóa chất tinh khiết cho phân tích
68 tinh bột tan 2 lọ 500g 02 lọ 500g/lọ
69 PdCl2 2 lọ 250 g Độ tinh khiết đo >= 59.5% Hóa chất tinh khiết cho phân tích
70 Na2WO4.2H2O, 2 lọ 250 g Độ tinh khiết đo >= 99% Hóa chất tinh khiết cho phân tích
71 Na2MoO4, 2 lọ 250 g Độ tinh khiết đo >= 98% Hóa chất tinh khiết cho phân tích
72 LiSO4.2H2O, 2 lọ 250 g Độ tinh khiết đo >= 99% Hóa chất tinh khiết cho phân tích
73 Axit salixllic [OH (C6H4 ) COOH 2 Kg Độ tinh khiết đo >= 98% Hóa chất tinh khiết cho phân tích
74 Axit oxalic (H2C2O4 ) 2 lit Độ tinh khiết đo >= 99% Hóa chất tinh khiết cho phân tích
75 Phenol (C6H5OH); 2 lọ 250g Độ tinh khiết đo >= 99% Hóa chất tinh khiết cho phân tích
76 Calcium hypochlorite 2 lọ 50g Độ tinh khiết trong dải 67-75% Hóa chất tinh khiết cho phân tích
77 N,N dimethyl-p-phenylenediamin dihydrochloride 2 lọ 50g Độ tinh khiết đo >= 99% Hóa chất tinh khiết cho phân tích
78 Arabinogalactan 5 lọ 100g Độ tinh khiết đo >= 85% Hóa chất tinh khiết cho phân tích
79 Cadmium sulfate 8/3hydrate 5 lọ 20g Độ tinh khiết đo >= 98% Hóa chất tinh khiết cho phân tích
80 Natri alizarinsunfonat (C14H7NaO7S) 5 lọ 50g Hóa chất chỉ thị trong phân tích
81 Axit monocloaxetic (CH2ClCOOH) 5 lọ 500g Độ tinh khiết đo >= 98.5% Hóa chất tinh khiết cho phân tích
82 Thorium nitrate hydrate 5 lọ 100g Độ tinh khiết đo >= 99% Hóa chất tinh khiết cho phân tích
83 natrimetabisulfit Na2S2O5. 5 Kg Độ tinh khiết đo >= 97% Hóa chất tinh khiết cho phân tích
84 Hydroxylammonium chloride, extra pure 5 lọ 100gr Độ tinh khiết đo >= 99% Hóa chất tinh khiết cho phân tích
85 Dichloroisocyanuric acid sodium salt dihydrate 5 lọ 25gr Độ tinh khiết đo >= 98% Hóa chất tinh khiết cho phân tích
86 sulfur 5 Kg Độ tinh khiết đo >= 99% Hóa chất tinh khiết cho phân tích
87 Sodium perchlorate monohydrate 5 Kg Độ tinh khiết đo >= 99% Hóa chất tinh khiết cho phân tích
88 Oxalic acid dihydrate, extra pure 5 lọ 500gr Độ tinh khiết đo >= 99% Hóa chất tinh khiết cho phân tích
89 Oxalic acid dihydrate 5 Kg Độ tinh khiết đo >= 99% Hóa chất tinh khiết cho phân tích
90 Ammonium Persulfate 5 Kg Độ tinh khiết đo >= 98% Hóa chất tinh khiết cho phân tích
91 Orthophosphoric acid, 85+%, for analysis 5 Lít Độ tinh khiết đo >= 85% Hóa chất tinh khiết cho phân tích
92 Phosphorus pentoxide 5 lọ 500gr Độ tinh khiết đo >= 98% Hóa chất tinh khiết cho phân tích
93 Potassium dichromate, for analysis 5 lọ 250gr Độ tinh khiết đo >= 99% Hóa chất tinh khiết cho phân tích
94 Potassium hydroxide, for analysis, pellets 5 Kg Độ kiềm đo >= 85% Hóa chất tinh khiết cho phân tích
95 Potassium iodate, extra pure 5 lọ 100gr Độ tinh khiết đo >= 99% Hóa chất tinh khiết cho phân tích
96 Potassium nitrate, for analysis, AR, meets the specification of BP and Ph. Eur. 5 lọ 500gr Độ tinh khiết đo >= 99% Hóa chất tinh khiết cho phân tích
97 Potassium persulfate, K2S2O8 5 lọ 250gr Độ tinh khiết đo >= 99% Hóa chất tinh khiết cho phân tích
98 Silver nitrate, for analysis 5 lọ 25gr Độ tinh khiết đo >= 99% Hóa chất tinh khiết cho phân tích
99 NaOH 5 Kg Độ tinh khiết đo >= 97% Hóa chất tinh khiết cho phân tích
100 Sodium nitrate 99.5 % for analysis 5 lọ 500gr Độ tinh khiết đo >= 99% Hóa chất tinh khiết cho phân tích
101 Màng lọc nano DOW NF (NF), kích thước 47mm 5 Gói kích thước 47mm
102 Bộ màng lọc Trisep, UF10, PES, UF, 25mm 5 Gói kích thước 25mm
103 Màng lọc thẩm thấu ngược DOW SW30HR (RO), Kích thước 305x305mm 5 Gói Kích thước 305x305mm
104 Màng SUEZ (GE), CE,CA,RO, 305 x 305 mm 5 Gói Kích thước 305x305mm
105 Màng phẳng Aquaporin-TFC, FO, 1016X250 mm 5 Gói Kích thước 1016x250 mm
106 Màng thẩm thấu lọc ngược (RO), TM 82, Kích thước 47mm 5 Gói Kích thước 47mm
107 Màng PTFE 2 100 cái /hộp 0,2 Micron
108 Bộ lọc màng Polypropylen, 0,2 Micron (200x 3000mm,1/pk) 5 1 cái /hộp 200x 3000mm,1/pk
109 Bộ lọc màng Polypropylen, 0,2 Micron, 142mm, 25 / Pk 5 25 cái /hộp 142mm, 25 / Pk
110 màng UF 2 1 cái /hộp 0,2 Micron
111 màng lọc PP (Polypropylen) 2 1 cái /hộp Kích thước 10mm, 0.2um
112 Màng lọc PES (Màng Polyethersulfone) 2 1 cái /hộp Kích thước 13mm, 0.22um
113 Màng sinh học PVDF 2 1 cái /hộp Kích thước 13mm, 0.22um
114 Màng lọc PTFE 2 100 cái/hộp Kích thước 13mm, 0.22um
115 Màng lọc nilon 5 100 cái/hộp Kích thước 13mm, 0.22um
116 Màng lọc MCE (Mixed Cellulose Ester) 3 100 cái/hộp Kích thước 13mm, 0.22um
117 bình khí nito 5 Bình Áp lực 150 bar, thể tích 40 lít
118 Pipet pasteur ,250mm, hộp 250 cái 2 250 cái/ hộp Thẻ tích làm việc 250mm
119 Đầu cone micropipette 0,1-10 µL 2 1000 cái/ gói Thẻ tích làm việc 0,1-10µL µL
120 Đầu cone micropipette 5-200 µL 2 1000cái/ gói Thể tích 5-200 µL
121 Đầu cone micropipette 1,000-5000 µL 2 250 cái/ gói Thể tích 1,000-5000 µL
122 Đầu cone pipette 2,000 – 10,000µL 2 100 cái/ gói Thể tích 2,000 – 10,000µL
123 Đầu hút Pasteur thủy tinh dài 230mm l , dài 230mm 2 250 cái/hộp dài 230mm l , dài 230mm
124 Giấy thử độ pH ,đọ pH 1-14 5 5 cuộn/ hộp đo pH 1-14
125 Giấy lọc băng xanh, Đường kính 15 cm  5 50 tờ/ hộp Đường kính 15 cm 
126 Khẩu trang than hoạt tính GP ,than hoạt tính GP  5 50 chiếc/ hộp than hoạt tính GP 
127 Găng tay cao su 8 Hộp Dùng cho PTN
128 Lõi lọc thẩm thấu ngược DOW FilmTec SW30HRLE-4040 5 cái DOW FilmTec SW30HRLE-4040
129 Lõi lọc thẩm thấu chuyển tiếp Aquaporin Inside HFFO06 6 cái Aquaporin Inside HFFO06
130 Lõi lọc nano TriSep TS80 5 cái TriSep TS80
131 Colum F.clipse XDB-C18 4 cái XDB-C18
132 PROD,COL,IP,AS9-HC,2X250MM 3 cái 2X250MM
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->