Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm máy phát sóng truyền thanh FM mới phục vụ nhiệm vụ thông tin tuyên truyền các nhiệm vụ chính trị của huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210550924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm văn hóa thông tin và thể thao huyện Giao Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm máy phát sóng truyền thanh FM mới phục vụ nhiệm vụ thông tin tuyên truyền các nhiệm vụ chính trị của huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210540123 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 08:43:00 đến ngày 2021-05-31 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 443,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị phát thanh trong đó có cung cấp máy phát thanh FM RDS công suất từ 500W trở lên. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc tài liệu tương đương;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 310.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: 12 tháng kể từ ngày 2 bến ký biên bản nghiệm thu bàn giao.- Địa điểm bảo hành: Tại các địa điểm lắp đặt- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng trong thời hạn bảo hành: Đề xuất hướng khắc phục các sự cố, hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Nếu thời gian sửa chữa kéo dài hơn 2 ngày làm việc thì nhà thầu phải có giải pháp tương đương thay thế để cho chủ đầu tư sử dụng, thời gian chuyển sang giải pháp tương đương chậm nhất trong vòng 2 ngày làm việc kể từ khi sự cố xảy ra. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện tử viễn thông hoặc kỹ thuật điện – điện tử, hoặc tự động hóa, hoặc điều khiển học.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bằng cấp được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thực hiện lắp đặt, sửa chữa các thiết bị trong gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 02 người có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ công tác an toàn, vệ sinh lao động, an toàn làm việc trên cao trong lĩnh vực điện.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bằng cấp được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát thanh FM công suất 500W | 1 | cái | Có CQ và chứng nhận hợp quy theo quy chuẩn Quốc gia QCVN 30:2011/BTTTT1. Thông số kỹ thuật khối công suất 500W: Công suất danh định: 500W. Hiệu suất: 70%Dải tần số điều chỉnh: Từ 87,5 đến 108 MHz, điều chỉnh bước 10 KHz. Công suất ra: Cực đại 750W. Trở kháng ra: 50 Ohm. Loại jack ra: Tiêu chuẩn N. Hài bậc 2 đạt chuẩn theo quy định bộ thông tin truyền thông - 80dB2. Thông số kỹ thuật khối ExciterCông suất danh định: 30W. Hiệu suất: 70%Dải tần số điều chỉnh: Từ 87,5 đến 108 MHz, điều chỉnh bước 10 KHz. Công suất ra: Cực đại 35W Trở kháng ra: 50 Ohm. Loại jack ra:tiêu chuẩn N. Loại điều chế: Điều chế sóng mang trực tiếp.Độ sai lệch tần số công tác: ± 200 Hz. Tỷ số tín hiệu trên tạp âm: >73 dB. Trở kháng vào âm tần: 600 Ohm không đối xứng. Trở kháng vào âm tần: Đối xứng. Mức tín hiệu vào: -10 đến +10 dBm Gây méo trước: 50ms hoặc75 ms. Dải tần tín hiệu tiếng: 20Hz – 15 KHz. Độ xuyên kênh: 60 dBKhối truyền dẫn mã hóa theo công nghệ số hóa OTP. Khối xử lý tín hiệu đầu vào 57 kHzBo mạch điều chế sóng mang con dải tần rộng 57 kHz. Mạch lọc tín hiệu 57 kHz. Nhiệt độ môi trường: 0 đến 500C. Độ ẩm: 98% max. Nguồn cung cấp: 220 V ± 10%, 50 - 60 Hz3. Thiết bị đồng bộ đi kèm Bộ cắt sét một pha đường nguồn 50A. | ||
| 2 | Cáp chính 7/8 inch + jack cao tần trở kháng 50Ω | 50 | m | Đáp tuyến tần số âm tần: ± 0,5 dB (30 Hz - 15000 Hz)Méo phi tuyến: 0,5 % maxTần số tín hiệu pilot: 19 kHz ± 1Hz. | ||
| 3 | An ten phát sóng 4 chấn tử công suất 2kW | 4 | bộ | Dải tần: 87,5 - 108 MHz. Hệ số sóng đứng: VSWR≤ 1.15:1Gain ≥ 6dB. Connector: N Female; Vật liệu kim loại không rỉ, ruột đồng mạ bạc, chịu gió bão cấp 12; Dải tần: 87,5- 108MHz; Công suất: 2kW; Trở kháng vào/ra: 50 Ω; Hệ số sóng đứng: VSWR ≤ 1.1:1; 01 Connector vào: DIN7/16 "; 04 Connector ra: N Female. | ||
| 4 | Cáp nhánh ½ inch | 4 | sợi | 2 đầu giắc N Male (tương thích 02 đầu Jack cao tần loại N).Dài: 6mTrở kháng: 50Ω | ||
| 5 | Bộ chia công suất cao tấn 4 đường công suất 2 Kw | 1 | bộ | Dải tần: 87,5- 108MHz; Công suất: 2kW; Trở kháng vào/ra: 50 Ω; Hệ số sóng đứng: VSWR ≤ 1.1:1; 01 Connector vào: DIN7/16 "; 04 Connector ra: N Female. | ||
| 6 | Bộ gá hệ thống dàn anten 4 chấn tử | 1 | bộ | Theo quy định | ||
| 7 | Công vận chuyển lắp đặt bàn giao đào tạo vận hành thiết bị | 1 | HT | Theo quy định |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị phát thanh trong đó có cung cấp máy phát thanh FM RDS công suất từ 500W trở lên. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc tài liệu tương đương;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 310.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: 12 tháng kể từ ngày 2 bến ký biên bản nghiệm thu bàn giao.- Địa điểm bảo hành: Tại các địa điểm lắp đặt- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng trong thời hạn bảo hành: Đề xuất hướng khắc phục các sự cố, hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Nếu thời gian sửa chữa kéo dài hơn 2 ngày làm việc thì nhà thầu phải có giải pháp tương đương thay thế để cho chủ đầu tư sử dụng, thời gian chuyển sang giải pháp tương đương chậm nhất trong vòng 2 ngày làm việc kể từ khi sự cố xảy ra. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện tử viễn thông hoặc kỹ thuật điện – điện tử, hoặc tự động hóa, hoặc điều khiển học.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bằng cấp được chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân trực tiếp thực hiện lắp đặt, sửa chữa các thiết bị trong gói thầu | 3 | Có tối thiểu 02 người có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ công tác an toàn, vệ sinh lao động, an toàn làm việc trên cao trong lĩnh vực điện.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bằng cấp được chứng thực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi