Gói thầu: Gói thầu số 3: mua sắm vật tư, linh kiện điện tử năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210455801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: mua sắm vật tư, linh kiện điện tử năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210446566 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 09:53:00 đến ngày 2021-05-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 526,910,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tụ hóa 1000uF | 12 | Con | - Ứng dụng trong các mạch lọc nguồn - Điện áp đánh thủng: 50V - Giá trị tụ: 1000nF - Loại tụ: Phân cực | ||
| 2 | Tụ mica | 12 | Con | - Giá trị điện dung: 4,7μF - Điện áp đánh thủng: 50V - Sai số: 20% | ||
| 3 | Tụ film | 15 | Con | - Tụ film, giá trị tụ: 0,1μF - Điện áp: 250V - Sai số:1% | ||
| 4 | Điện trở 10W các loại | 50 | Con | - Điện trở công suất: 10W - Số lượng:mỗi loại 10 cái; - Giá trị điện trở: 10KΩ; 1KΩ; 680Ω;100 Ω; 47 Ω - Độ chính xác: 5% - Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 150°C | ||
| 5 | Điện trở 5W các loại | 50 | Con | - Điện trở công suất: 5W - Số lượng:mỗi loại 10 cái; - Giá trị điện trở: 2,2KΩ; 4,7KΩ; 10KΩ; 22KΩ; 47KΩ; ; - Độ chính xác: 5% - Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 150°C | ||
| 6 | Điện trở 2W các loại | 50 | Con | - Điện trở công suất: 2W - Số lượng:mỗi loại 10 cái; - Giá trị điện trở: 680Ω; 1KΩ; 2,2KΩ; 4,7KΩ; 10KΩ; - Độ chính xác: 5% - Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 150°C | ||
| 7 | Kít điện trở 1206 | 12 | Bộ | - Công suất: 0,25W - Sai số: 0,1% - Kiểu đóng vỏ: 1206 - Dải nhiệt độ hoạt động: -55°C đến +100°C - Sai số: 1% | ||
| 8 | Kít tụ điện 1206 | 12 | Bộ | - Sử dụng trong các mạch lọc nguồn - Điện áp đánh thủng: 50V - Sai số: 1% | ||
| 9 | Kít cuộn cảm | 5 | Bộ | - Giúp ổn định dòng, ứng dụng trong các mạch lọc tần số; - Giá trị: 10μH, 100μH; Sai số: 1%; | ||
| 10 | Tụ hóa 2200uF | 25 | Con | - Ứng dụng trong các mạch lọc nguồn - Điện áp đánh thủng: 50V - Giá trị tụ: 2200nF - Loại tụ: Phân cực | ||
| 11 | Mặt nạ mạch in | 60 | dm2 | - Chất liệu: Thép không gỉ - Độ dày: 0.1-0.25mm - Kích thước vết cắt nhỏ nhất: 0.05mm | ||
| 12 | Mạch in | 40 | dm2 | - Vật liệu FR4 - Độ dầy bo mạch: 1.6mm - Mạ bạc đường mạch -Hằng số điện môi εr: ≥ 4.4 - Hệ số tiêu tán: ≤ 0.002 - Hệ số nhiệt của εr: -280 ppm/C° - Độ dày lớp điện môi: 0.8mm - Dải nhiệt độ làm việc: -55°C +125°C |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi