Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm trong thời gian chờ thầu phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210551656-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm trong thời gian chờ thầu phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210548942 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 15:32:00 đến ngày 2021-05-27 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 491,752,020 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 306.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 918.000.000 đồng.(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 306.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 918.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao | 60.000 | ml | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 5 | |
| 2 | Dung dịch xà phòng trung tính | 80.000 | ml | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Không phân nhóm | |
| 3 | Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme | 3 | Lít | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3 | |
| 4 | Dung dịch khử khuẩn dụng cụ | 19 | lít | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3 | |
| 5 | Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương | 120 | Thẻ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3 | |
| 6 | Test phát hiện kháng nguyên Chlamydia | 50 | Test | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6 | |
| 7 | Test phát hiện kháng nguyên Rotavirus | 160 | Test | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 4 | |
| 8 | Test phát hiện kháng thể giang mai | 100 | Test | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 4 | |
| 9 | Test định lượng beta-HCG | 200 | Test | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 1 | |
| 10 | Test định lượng CA125 | 20 | test | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 1 | |
| 11 | EOS DEV (Thuốc rửa phim hiện ) | 4 | Liều | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3 | |
| 12 | EOS FIXER ( Thuốc rửa phim hãm ) | 6 | Liều | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3 | |
| 13 | Test định lượng Ferritin | 200 | Test | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 1 | |
| 14 | Gel siêu âm | 30.000 | ml | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 5 | |
| 15 | Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 60 | Thẻ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3 | |
| 16 | Khoanh kháng sinh (Amoxicillin/Clavulanic acid 30mcg) | 250 | Khoanh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3 | |
| 17 | Khoanh kháng sinh (Cefotaxim 30mcg) | 250 | Khoanh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3 | |
| 18 | Khoanh kháng sinh (Ertapenem 10mcg) | 250 | Khoanh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3 | |
| 19 | Khoanh kháng sinh (Norfloxacin 10mcg) | 250 | Khoanh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3 | |
| 20 | Khoanh kháng sinh (Optochin 5mcg) | 250 | Khoanh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3 | |
| 21 | Khoanh kháng sinh (Penicillin 10UI) | 250 | Khoanh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3 | |
| 22 | Khoanh kháng sinh (Tetracyclin 30mcg) | 250 | Khoanh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3 | |
| 23 | Thạch Chocolate | 100 | Đĩa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 5 | |
| 24 | Thạch máu | 180 | Đĩa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 5 | |
| 25 | Test phát hiện kháng thể HCV | 500 | Test | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6 | |
| 26 | Test phát hiện kháng nguyên HBsAg | 1.500 | Test | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6 | |
| 27 | Urea | 2 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3 | |
| 28 | Dây truyền máu | 50 | bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6 | |
| 29 | Bộ dây truyền dịch không cánh | 500 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6 | |
| 30 | Bơm tiêm dùng cho máy bơm tiêm điện 50ml | 2.500 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3 | |
| 31 | Chỉ nylon 3/0 | 120 | Sợi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 5 | |
| 32 | Chỉ Catgut số 1 | 360 | Sợi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 5 | |
| 33 | Đầu côn vàng | 4.000 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6 | |
| 34 | Dây hút nhớt số 6 FR -Suction Catheter | 400 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 5 | |
| 35 | Dây nối bơm tiêm điện | 1.200 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3 | |
| 36 | Dây thở oxy gọng kính - trẻ em | 5 | cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6 | |
| 37 | Điện cực dán | 1.200 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6 | |
| 38 | Gạc hút y tế 0.8m | 120 | mét | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 5 | |
| 39 | Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp | 8.000 | Miếng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 5 | |
| 40 | Gạc phẫu thuật không dệt 7,5cm x7,5cm x6 lớp | 100 | Miếng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 5 | |
| 41 | Găng phẫu thuật tiệt trùng số 7 | 16.200 | Đôi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6 | |
| 42 | Găng tay khám các cỡ | 20.000 | Đôi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6 | |
| 43 | Giấy in siêu âm | 20 | cuộn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6 | |
| 44 | Kim luồn tĩnh mạch 22 G | 600 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6 | |
| 45 | Kim luồn tĩnh mạch G24 | 800 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6 | |
| 46 | Kim luồn Tĩnh mạch an toàn 24G | 800 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3 | |
| 47 | Kim tiêm số 18G | 8.000 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 5 | |
| 48 | Mask thở Oxy người lớn | 300 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6 | |
| 49 | Ống nghiệm EDTA -K3 | 2.400 | Ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 5 | |
| 50 | ống nghiệm Heparin | 2.400 | Ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 5 | |
| 51 | Que đè lưỡi gỗ đã tiệt trùng | 2.000 | Que | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 5 | |
| 52 | Khóa ngã ba không dây nối | 80 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6 | |
| 53 | Sond cho ăn số 8 | 10 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6 | |
| 54 | Sond cho ăn số 12 | 10 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6 | |
| 55 | Sond cho ăn số 10 | 10 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6 | |
| 56 | Băng dính 5cm *5 m | 490 | Cuộn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 4 | |
| 57 | Sam Plecup | 2.000 | cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6 | |
| 58 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin. | 420 | ml | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3 | |
| 59 | Test nhanh cúm A/B | 250 | test | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 2 | |
| 60 | Bơm tiêm 20 ml | 200 | cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 5 | |
| 61 | Bơm tiêm 10ml | 4.800 | cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 5 | |
| 62 | Bơm tiêm 5ml | 6.000 | cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 5 | |
| 63 | Gọng mũi dùng cho trẻ em và người lớn | 30 | cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 306.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 918.000.000 đồng.(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 306.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 918.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi