Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm trong thời gian chờ thầu phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210551656-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm trong thời gian chờ thầu phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210548942
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 15:32:00 đến ngày 2021-05-27 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 491,752,020 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 306.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 918.000.000 đồng.(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 306.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 918.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dung dịch khử khuẩn mức độ cao60.000mlTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 5
2Dung dịch xà phòng trung tính80.000mlTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Không phân nhóm
3Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme3LítTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3
4Dung dịch khử khuẩn dụng cụ19lítTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3
5Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương120ThẻTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3
6Test phát hiện kháng nguyên Chlamydia50TestTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6
7Test phát hiện kháng nguyên Rotavirus160TestTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 4
8Test phát hiện kháng thể giang mai100TestTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 4
9Test định lượng beta-HCG200TestTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 1
10Test định lượng CA12520testTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 1
11EOS DEV (Thuốc rửa phim hiện )4LiềuTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3
12EOS FIXER ( Thuốc rửa phim hãm )6LiềuTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3
13Test định lượng Ferritin200TestTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 1
14Gel siêu âm30.000mlTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 5
15Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương60ThẻTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3
16Khoanh kháng sinh (Amoxicillin/Clavulanic acid 30mcg)250KhoanhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3
17Khoanh kháng sinh (Cefotaxim 30mcg)250KhoanhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3
18Khoanh kháng sinh (Ertapenem 10mcg)250KhoanhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3
19Khoanh kháng sinh (Norfloxacin 10mcg)250KhoanhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3
20Khoanh kháng sinh (Optochin 5mcg)250KhoanhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3
21Khoanh kháng sinh (Penicillin 10UI)250KhoanhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3
22Khoanh kháng sinh (Tetracyclin 30mcg)250KhoanhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3
23Thạch Chocolate100ĐĩaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 5
24Thạch máu180ĐĩaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 5
25Test phát hiện kháng thể HCV500TestTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6
26Test phát hiện kháng nguyên HBsAg1.500TestTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6
27Urea2BộTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3
28Dây truyền máu50bộTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6
29Bộ dây truyền dịch không cánh500BộTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6
30Bơm tiêm dùng cho máy bơm tiêm điện 50ml2.500CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3
31Chỉ nylon 3/0120SợiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 5
32Chỉ Catgut số 1360SợiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 5
33Đầu côn vàng4.000CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6
34Dây hút nhớt số 6 FR -Suction Catheter400CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 5
35Dây nối bơm tiêm điện1.200CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3
36Dây thở oxy gọng kính - trẻ em5cáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6
37Điện cực dán1.200CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6
38Gạc hút y tế 0.8m120métTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 5
39Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp8.000MiếngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 5
40Gạc phẫu thuật không dệt 7,5cm x7,5cm x6 lớp100MiếngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 5
41Găng phẫu thuật tiệt trùng số 716.200ĐôiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6
42Găng tay khám các cỡ20.000ĐôiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6
43Giấy in siêu âm20cuộnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6
44Kim luồn tĩnh mạch 22 G600CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6
45Kim luồn tĩnh mạch G24800CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6
46Kim luồn Tĩnh mạch an toàn 24G800CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3
47Kim tiêm số 18G8.000CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 5
48Mask thở Oxy người lớn300CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6
49Ống nghiệm EDTA -K32.400ỐngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 5
50ống nghiệm Heparin2.400ỐngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 5
51Que đè lưỡi gỗ đã tiệt trùng2.000QueTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 5
52Khóa ngã ba không dây nối80CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6
53Sond cho ăn số 810CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6
54Sond cho ăn số 1210CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6
55Sond cho ăn số 1010CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6
56Băng dính 5cm *5 m490CuộnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 4
57Sam Plecup2.000cáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6
58Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin.420mlTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3
59Test nhanh cúm A/B250testTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 2
60Bơm tiêm 20 ml200cáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 5
61Bơm tiêm 10ml4.800cáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 5
62Bơm tiêm 5ml6.000cáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 5
63Gọng mũi dùng cho trẻ em và người lớn30cáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtPhân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 306.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 918.000.000 đồng.(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 306.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 918.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->