Gói thầu: Gói thầu số 6: Vật tư y tế khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210557638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Thủ Thừa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Vật tư y tế khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20210520074 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 12:50:00 đến ngày 2021-06-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,420,324,574 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,203,246 VNĐ ((Mười bốn triệu hai trăm lẻ ba nghìn hai trăm bốn mươi sáu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng bó bột 7,5cm x 2.7m | N02.01.010 | 80 | Cuộn | Thành phần cấu tạo: Làm bằng bột thạch cao nguyên chất 97% và vải gạc cotton. Hướng dẫn sử dụng: 1. Nhúng cuộn bột vào nước ở nhiệt độ từ 25◦C – 30◦C trong vòng 3 giây – 6 giây. 2. Vắt mạnh bằng cách bóp mạnh hoặc ép hai đầu cuộn bột trước khi sử dụng. Chỉ định: Dùng băng bó cố định trong điều trị gãy xương, chỉnh hình, bệnh khớp và phục hồi chức năng. | |
| 2 | Băng bó bột 10cm x 2.7m | N02.01.010 | 1.000 | Cuộn | Thành phần cấu tạo: Làm bằng bột thạch cao nguyên chất 97% và vải gạc cotton. Hướng dẫn sử dụng: 1. Nhúng cuộn bột vào nước ở nhiệt độ từ 25◦C – 30◦C trong vòng 3 giây – 6 giây. 2. Vắt mạnh bằng cách bóp mạnh hoặc ép hai đầu cuộn bột trước khi sử dụng. Chỉ định: Dùng băng bó cố định trong điều trị gãy xương, chỉnh hình, bệnh khớp và phục hồi chức năng. | |
| 3 | Băng bó bột 15cm x 2.7m | N02.01.010 | 1.000 | Cuộn | Thành phần cấu tạo: Làm bằng bột thạch cao nguyên chất 97% và vải gạc cotton. Hướng dẫn sử dụng: 1. Nhúng cuộn bột vào nước ở nhiệt độ từ 25◦C – 30◦C trong vòng 3 giây – 6 giây. 2. Vắt mạnh bằng cách bóp mạnh hoặc ép hai đầu cuộn bột trước khi sử dụng. Chỉ định: Dùng băng bó cố định trong điều trị gãy xương, chỉnh hình, bệnh khớp và phục hồi chức năng. | |
| 4 | Băng thun 2 móc(7,5cm x 4,5m) | N02.01.020 | 1.000 | Cuộn | Thành phần cấu tạo: Cotton: 75% min PBT (Poly Butylene Telephthelen): 25% max Được đựng trong từng bao riêng | |
| 5 | Băng thun có keo cố định khớp 10cm * 4,5m | N02.01.030 | 400 | Cuộn | Băng cotton co giãn theo chiều dọc, keo oxit kẽm không dùng dumg môi, có giấy lót bảo vệ | |
| 6 | Băng cuộn các loại, các cỡ | N02.01.040 | 3.000 | Cuộn | Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam. Tự động hóa: đồng đều về kích thước và chất lượng. Khả năng thấm hút cao và nhanh. Mịn màng, mềm mại, không gây kích ứng da. Thân thiện môi trường, gạc trắng và sạch. | |
| 7 | Gạc tiệt trùng 5*6.5 | N02.03.020 | 1.500 | Gói | Được làm từ 100% sợi cotton. Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam. Có hoặc không có sợi cản quang (tùy theo nhu cầu khách hàng). Khả năng thấm hút cao và nhanh. Mịn màng, mềm mại, không gây kích ứng da. Được may bốn góc và có dây quai. Thân thiện môi trường, gạc trắng và sạch. | |
| 8 | Gạc dẫn Lưu 2*30*6 lớp | N02.03.020 | 800 | Miếng | Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide. Được làm từ vải không dệt. Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam. Khả năng thấm hút cao và nhanh. Bề mặt mịn màng, mềm mại. Thân thiện môi trường. | |
| 9 | Gạc vaselin | N02.03.090 | 800 | Miếng | Dùng trong các trường hợp vết thương bị bỏng, da bị khô nứt. Làm mềm mịn da. Cách dùng: Làm sạch mặt ngoài bao chứa gạc trước khi mở bao Xé rách rìa bao tại vị trí hình mũi tên đến khi thấy xuất hiện miếng gạc Dùng gắp lấy gạc ra và đắp vào vết thương Nếu bao bì rách trước khi dùng, sẽ không đảm bảo vô trùng cho gạc | |
| 10 | Gạc Povidin 10% | N02.03.090 | 700 | Miếng | - M49Povidon iod.........................1g. - Tá dược: .......................vừa đủ 10g. | |
| 11 | Panthenol 130 gr | N02.04.010 | 20 | Chai | Panthenol spray dùng ngoài da, được chỉ định trong điều trị hỗ trợ các vết thương ở da và niêm mạc, các thương tổn ngoài da như: da bị trầy xước, các vết bỏng, các vết thương vô khuẩn do phẫu thuật, các mảng da ghép chậm lành, da bị cháy nắng, da trở nên kém đàn hồi, xuất hiện nhiều vết rạn và nứt nẻ, các bệnh lý da có nang và bọng nước, các khiếm khuyết biểu mô, nhiễm Herpes labialis solaris. | |
| 12 | Bơm tiêm 10cc k23 | N03.01.070 | 30.000 | Cái | Nguyên liệu: Vật liệu làm đốc kim.Nắp đậy đầu kim là nhựa PP nguyên sinh dung trong y tế Nguyên liệu làm than kim tiêm: thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa. Chỉ tiêu kỷ thuật:Đảm bảo liên kết giữa đôc kim và than kim trong điều kiện sử dụng bình thường. Chắc chắn, không bị bẻ gẫy, than kim không bị tuọt khỏi đốc kim. Piston di chuyển dễ dàng trong xilanh. Khí và dung dịch không lọt qua ở đầu bịt piston.Đường kính, độ dài kim, vật liệu kết cấu kim tiêm phù hợp tiêu chuẩn quốc tế: Không bị gẫy, không bị quằn trong điều kiện sử dụng bình thường. Quy cách đóng gói: 01 bơm kim tiêm / đơn vị đóng gói : gồm bơm tiêm, kim tiêm, nắp chụp bảo vệ được hàn kín trong một đơn vị đóng gói ( túi PE), sau đó sản xuất được xử lý tiệt trùng bằng khí E.O theo quỳ trình kín. | |
| 13 | Bơm tiêm 3CC/K23 | N03.01.070 | 60.000 | Cái | Nguyên liệu: Vật liệu làm đốc kim.Nắp đậy đầu kim là nhựa PP nguyên sinh dung trong y tế Nguyên liệu làm than kim tiêm: thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa. Chỉ tiêu kỷ thuật:Đảm bảo liên kết giữa đôc kim và than kim trong điều kiện sử dụng bình thường. Chắc chắn, không bị bẻ gẫy, than kim không bị tuọt khỏi đốc kim. Piston di chuyển dễ dàng trong xilanh. Khí và dung dịch không lọt qua ở đầu bịt piston.Đường kính, độ dài kim, vật liệu kết cấu kim tiêm phù hợp tiêu chuẩn quốc tế: Không bị gẫy, không bị quằn trong điều kiện sử dụng bình thường. Quy cách đóng gói: 01 bơm kim tiêm / đơn vị đóng gói : gồm bơm tiêm, kim tiêm, nắp chụp bảo vệ được hàn kín trong một đơn vị đóng gói ( túi PE), sau đó sản xuất được xử lý tiệt trùng bằng khí E.O theo quỳ trình kín. | |
| 14 | Kim lấy thuốc số 18G*1 1/2 | N03.02.060 | 10.000 | Cái | Hộp 100 kim. 18Gx1 (1/2”) - Được khử trùng bằng khí E.O - Không buốt - Vô trùng - không độc - Không gây sốt - Sử dụng trong tiêm, chích, lấy máu, pha thuốc - Chất liệu làm thân kim tiêm: Thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa - Các nguyên liệu để làm kim tiêm (đốc kim, thân kim..): Được phép sử dụng trong y tế - Chất gây sốt (pyogene), độc tố trong kim tiêm : không có - Vật liệu kết cấu kim tiêm: không bị gẫy, không bị cằn trong điều kiện sử dụng bình thường - Sự kín, khít giữa đốc kim tiêm và bơm tiêm: không rò rỉ dung dịch hoặc bóng khí tại chỗ tiếp nối - Bề mặt kim tiêm nhẵn bóng, không có tạp chất thừa khi nhìn bằng mắt thường - Vát đầu kim sắc không có gờ và những lỗi khác - Vật liệu làm đốc kim: chất dẻo và được nhuộm màu theo tiêu chuẩn quốc tế - Bề mặt đốc kim không có lỗi kĩ thuật do nhà sản xuất - Liên kết giữa đốc kim và thân kim trong điều kiện sử dụng bình thường: chắc chắn, không bị bẻ gẫy, thân kim không bị tộc khỏi đốc kim. - Có nắp đậy đầu kim | |
| 15 | Kim luồn có cánh có cửa số 18, 20, 22 | N03.02.070 | 6.000 | Cái | Có đầu bảo vệ bằng kim loại- Catheter nhựa: Có 4 đường cản quan ngầm, vật liệu FEP-Teflon- Kim luồn có cánh, không cửa, tốc độ chảy 96ml/phút- Đường kính và độ dài catheter : 1,3cm x 45mm | |
| 16 | Kim luồn có cánh có cửa số 24 | N03.02.070 | 4.800 | Cái | Đầu kim làm bằng hợp kim Crôm - Nikel- Có đầu khóa Luer- Dây nối 30cm, không có chất phụ gia DEHP- Chiều dài kim 15mm, đường kính 0,5mm | |
| 17 | Kim châm cứu các số | N03.04.010 | 2.500 | Hộp | Nguyên vật liệu làm từ thép không gỉ y tế chuyên ngành. Đầu kim láng nhọn, không rỉ, không gãy. Mũi kim bén nhọn, giảm được lực cản khi châm qua da giúp bệnh nhân bớt đau. Kết cấu giữa thân kim và cán kim kết dính độc đáo, mang cảm giác thật tay cho người sử dụng. Sản phẩm kim được tiệt trùng bằng khí E.O.G và được đóng gói bằng máy kỹ thuật cao -Đảm bảo được chất lượng và an toàn tuyệt đối. | |
| 18 | Găng tay chăm sóc, điều trị người bệnh các loại, các cỡ (Găng tay sạch dài 240mm) | N03.06.020 | 57.000 | Đôi | Nguyên liệu :Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Hàm lượng bột :≤10mg /dm2 Nồng độ Protein :Protein tách chiết trong nước: 200ug/g hoặc thấp hơn lượng công bố này Màu sắc:Màu cao su tự nhiên Đặc điểm:Dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn hoặc vùng bàn tay nhám. | |
| 19 | Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ(Găng tay dài 280mm) | N03.06.030 | 40.000 | Đôi | Nguyên liệu :Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Hàm lượng bột :≤10mg /dm2 Nồng độ Protein :Protein tách chiết trong nước: 200ug/g hoặc thấp hơn lượng công bố này Màu sắc:Màu cao su tự nhiên Đặc điểm:Dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn hoặc vùng bàn tay nhám. | |
| 20 | Găng tay vô trùng dùng trong thăm dò chức năng, xét nghiệm các loại, các cỡ | N03.06.040 | 10.000 | Đôi | Nguyên liệu :Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Hàm lượng bột :≤10mg /dm2 Nồng độ Protein :Protein tách chiết trong nước: 200ug/g hoặc thấp hơn lượng công bố này Màu sắc:Màu cao su tự nhiên Đặc điểm:Dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn hoặc vùng bàn tay nhám. Được tiệt trùng | |
| 21 | Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ(Găng tay dài sản khoa) | N03.06.050 | 200 | Đôi | Nguyên liệu :Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Hàm lượng bột :≤10mg /dm2 Nồng độ Protein :Protein tách chiết trong nước: 200ug/g hoặc thấp hơn lượng công bố này Màu sắc:Màu cao su tự nhiên Đặc điểm:Dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn hoặc vùng bàn tay nhám. | |
| 22 | Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mm*200m | N03.07.030 | 6 | Cuộn | Làm từ chất liệu giấy và film y tế, giấy nặng 60gsm hoặc 70 gsm, film có cả loại màu xanh lam chuẩn và màu xanh lá cây không rách. chỉ thị cho tiệt trùng hơi nước và khí EO. Tất cả các dấu in ấn đều được in bên ngoài túi để tránh mực in dây lên sản phẩm. Chỉ thị dựa vào nước, không độc, cho kết quả chính xác cho cả tiệt trùng hơi nước và khí EO. Độ hàn cao, đường hàn nhìn thấy được, vết mở không có các xơ. Dễ hàn | |
| 23 | Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mm*200m | N03.07.030 | 3 | Cuộn | Làm từ chất liệu giấy và film y tế, giấy nặng 60gsm hoặc 70 gsm, film có cả loại màu xanh lam chuẩn và màu xanh lá cây không rách. chỉ thị cho tiệt trùng hơi nước và khí EO. Tất cả các dấu in ấn đều được in bên ngoài túi để tránh mực in dây lên sản phẩm. Chỉ thị dựa vào nước, không độc, cho kết quả chính xác cho cả tiệt trùng hơi nước và khí EO. Độ hàn cao, đường hàn nhìn thấy được, vết mở không có các xơ. Dễ hàn | |
| 24 | Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 250mm*200m | N03.07.030 | 3 | Cuộn | Làm từ chất liệu giấy và film y tế, giấy nặng 60gsm hoặc 70 gsm, film có cả loại màu xanh lam chuẩn và màu xanh lá cây không rách. chỉ thị cho tiệt trùng hơi nước và khí EO. Tất cả các dấu in ấn đều được in bên ngoài túi để tránh mực in dây lên sản phẩm. Chỉ thị dựa vào nước, không độc, cho kết quả chính xác cho cả tiệt trùng hơi nước và khí EO. Độ hàn cao, đường hàn nhìn thấy được, vết mở không có các xơ. Dễ hàn | |
| 25 | Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 300mm*200m | N03.07.030 | 3 | Cuộn | Làm từ chất liệu giấy và film y tế, giấy nặng 60gsm hoặc 70 gsm, film có cả loại màu xanh lam chuẩn và màu xanh lá cây không rách. chỉ thị cho tiệt trùng hơi nước và khí EO. Tất cả các dấu in ấn đều được in bên ngoài túi để tránh mực in dây lên sản phẩm. Chỉ thị dựa vào nước, không độc, cho kết quả chính xác cho cả tiệt trùng hơi nước và khí EO. Độ hàn cao, đường hàn nhìn thấy được, vết mở không có các xơ. Dễ hàn | |
| 26 | Ống nghiệm đường chứa chất chống đông heparin và NaF | N03.07.070 | 21.000 | Ống | + Ống nghiệm có nắp màu đen , có dán nhãn dùng trong xét nghiệm điện giải đồ và sinh hóa | |
| 27 | Bộ dây nối chữ T vào ống mở khí quản để thở oxy | N04.01.040 | 7 | Cái | dùng nối vào ống nọi khía tiếp oxy xho bệnh nhân | |
| 28 | Dây máy xông khí dung | N04.03.090 | 50 | Cái | Dây dẫn khí cho máy xông được làm bằng nhựa dẻo, an toàn được kiểm định chất lượng nghiêm ngặ | |
| 29 | Chỉ tơ ( chỉ lọ 2.0, 100m ) | N05.02.040 | 30 | Lọ | CHỈ TƠ PHẪU THUẬT TPT Thành phần: Sợi tơ tằm. Cách dùng: mở nắp lọ, cho cồn 96 độ và 1 ml Bétadine ngập cuộn chỉ . Ngâm 48 giờ trước khi dùng. | |
| 30 | Lưỡi dao mỗ số 11,15 đầu nhọn | N05.03.080 | 1.000 | Cái | chuyên dùng cho phòng tiểu phẫu, phòng mổ của bệnh viện. Dao mổ số 11 có thể lắp vào cán dao hobby hoặc cán dao mổ số 3 | |
| 31 | Chỉ thị màu | N08.00.030 | 20 | Tép | Giấy chỉ thị phổ pH được dùng để kiếm tra độ pH của đất, nước, nước tiểu, nước bọt, hồ cá, và sử dụng trong phòng thí nghiệm. Kiểm tra nhanh pH của bất kỳ dung dịch nước nào. Giấy đo kèm với thang màu riêng biệt từ 1 đến 14 để so sánh trực tiếp kết | |
| 32 | Giấy in máy đo tim thai 14.5 cm X 15 cm | 7 | Xấp | Dùng để in đạo trình của monitor sản khoa bao gồm : nhịp tim thai , cơn gò , điểm đánh dấu | ||
| 33 | Giấy in máy nước tiểu 11 TS | 100 | Cuộn | Giấy in nhiệt là loại giấy được dùng trong công nghệ in nhiệt có nghĩa là công nghệ in không cần sử dụng mực in mà dùng sức nóng của máy để tạo ra hình ảnh và chữ viết. Sức nóng này chính là sức nóng của máy in hóa đơn nhiệt tạo ra, giúp hiển thị những thông tin cần in ấn lên giấy in | ||
| 34 | Giấy in nhiệt 50 x 30 | 50 | Cuộn | Dùng chon các loại máy in nhiệt có khổ in là 50mm | ||
| 35 | Acid acetic 3% Chai 1 lít | 15 | Lít | 1.Thông tin sản phẩm Dung dịch axit acetic 3% chai 500ml Quy cách : Chai 500ml Nồng độ : 3% | ||
| 36 | Bao vải HA người lớn | 30 | Cái | Bao Vải Huyết Áp Cơ là sản phẩm lựa chọn thêm hay phụ kiện đính kèm theo sản phẩm máy đo huyết áp. Bao vải được làm từ chất liệu vải mềm cao cấp không gây đau rát hay làm trầy xướt da người sử dụng. Sản phẩm bao vải huyết áp hay còn gọi là vòng bít Việc lựa chọn bao vải huyết áp rất quan trọng, góp phần đưa ra kết quả chính xác trong quá trình đo. Vì bao vải huyết áp quá nhỏ hay quá lớn cũng sẽ làm lệch kết quả đo. | ||
| 37 | Bao vải HA Trẻ em, sơ sinh | 15 | Cái | Bao Vải Huyết Áp Cơ là sản phẩm lựa chọn thêm hay phụ kiện đính kèm theo sản phẩm máy đo huyết áp. Bao vải được làm từ chất liệu vải mềm cao cấp không gây đau rát hay làm trầy xướt da người sử dụng. Sản phẩm bao vải huyết áp hay còn gọi là vòng bít Việc lựa chọn bao vải huyết áp rất quan trọng, góp phần đưa ra kết quả chính xác trong quá trình đo. Vì bao vải huyết áp quá nhỏ hay quá lớn cũng sẽ làm lệch kết quả đo. | ||
| 38 | Bo HA không valve N0.91 | 50 | Cái | Quả bóp thay thế cho quả bóp hư của máy đo huyết áp cơ . Quả bóp chuẩn,hàng công ty nhập khẩu theo máy, sản xuất theo công nghệ hiện đại của Nhật Bản, với chất liệu cao su cao cấp, giúp người đo có cảm giác bóp vừa tay và nhẹ nhàng khi bơm khí. | ||
| 39 | Bo hút nhớt | 8 | Cái | Chất liệu cao su hoặc nhựa PVC Kích thước: 90 ml Công dụng: Hút đàm nhớt trong phẫu thuật kín | ||
| 40 | Bông tẩm cồn miếng | 60 | hộp | Giới thiệu sản phẩm Hộp 100 miếng bông tẩm cồn khô sát trùng vết tiêm, vết chích máu Công dụng : dùng để sát trùng, làm sạch vị trí cần tiêm hoặc chích máu Với kỹ thuật tiên tiến trong y học nhằm mang lại tiện lợi cho nhân viên y tế khi tiêm chích cho bệnh nhân. Bông tẩm cồn với những tính năng vượt trội: Nhỏ gọn, rất tiện khi sử dụng. Chỉ cần xé giấy bọc bên ngoài sát trùng ngay cho bệnh nhân. Giảm nhiễm khuẩn huyết liên quan đến tiêm truyền. | ||
| 41 | Dây garo | 150 | Sợi | Dùng để thắt mạch, hỗ trợ việc tìm mạch máu dễ dàng hơn Cầm máu tạm thời trong sơ cấp cứu | ||
| 42 | Glugol 3% Chai 500ml | 5 | Chai | Thành Phần: Iod Kali Iodid Tá dược vừa đủ chai 500ml. Loại : 3% | ||
| 43 | Huyết áp không ống nghe lớn | 50 | Cái | Giới hạn đo: Huyết áp: 0 tới 280 mmHg Nhịp tim: 40 tới 180 nhịp/phút Độ chính xác: Huyết áp: ± 33mmHg Nhịp tim: ±5 nhịp Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~ 300mmHg. | ||
| 44 | Huyết áp không ống nghe TE nhỏ | 20 | Cái | Giới hạn đo: Huyết áp: 0 tới 280 mmHg Nhịp tim: 40 tới 180 nhịp/phút Độ chính xác: Huyết áp: ± 33mmHg Nhịp tim: ±5 nhịp Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~ 300mmHg. | ||
| 45 | Huyết áp không ống nghe trung | 20 | Cái | Giới hạn đo: Huyết áp: 0 tới 280 mmHg Nhịp tim: 40 tới 180 nhịp/phút Độ chính xác: Huyết áp: ± 33mmHg Nhịp tim: ±5 nhịp Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~ 300mmHg. | ||
| 46 | Huyết áp điện tử K2-1702 | 20 | Cái | Xuất xứ: Nhật Bản (kèm CO do Phòng Thương mại Nhật Bản cấp). Linh kiện & công nghệ Nhật Bản. Phát triển từ thế hệ đàn anh DS-1902. Phương pháp đo theo công nghệ Oscillometric tự động. Tích hợp công nghệ Accending cho kết quả chuẩn xác trong 25 giây. Chức năng phát hiện bệnh tim loạn nhịp “Pulse Rhythm”. Chức năng báo thay pin mới “Battery Indicator”. Chức năng đồng hồ 12 giờ “Clock”. Chức năng tính giá trị trung bình các kết quả. Bộ nhớ đến 60 kết quả đo kèm ngày/ giờ chia cho 2 người sử dụng. Màn hình LCD 12 chữ số rõ nét. Chế độ tiết kiệm pin tự tắt sau 3 phút không sử dụng. Nguồn điện 4 viên AA hoặc AC adapter. Tiêu chuẩn y tế ISO13485 của TUV và Giấy phép lưu hành tại Châu Âu CE. Tiêu chuẩn an toàn EMC (IEC60601-1-2:1993), EN1060-1 và EN1060-3 Phạm vi đo huyết áp: 0 đến 300mmHg (áp lực túi hơi) Phạm vi đo: 50 đến 250mmHg (tâm thu). 40 đến 140 mmHg (tâm trương). 40 đến 160 bpm (nhịp tim). Độ chính xác: ± 3 mmHg (áp lực túi hơi), ± 5 mmHg của việc đọc (nhịp tim). Thổi phồng: Tự động. Xả hơi: Van xả hơi tự động. Nguồn điện: 4 viên 1.5 volt “AA” (R6P/LR6) loại pin hoặc bộ cắm AC. Điện tiêu thụ: 4W (lớn nhất). Bộ nhớ: 30 số đo x 2, và số trung bình. Môi trường hoạt động: +10oC đến +40oC, độ ẩm tương đối 85% hoặc thấp hơn. Môi trường lưu trữ: -5oC đến +50oC, độ ẩm tương đối 85% hoặc thấp hơn. Túi hơi (Vecxi): Chu vi bao quanh tay: 23-43cm. Máy chính: Nặng: xấp xỉ 280g (không pin). Kích thước: 150x115x50mm (RxDxC). Tiêu chuẩn an toàn: Loại thiết bị BF. | ||
| 47 | Khăn trãi giường mủ Kích thước : 0,75 x 250 m | 3 | Cuộn | Nguyên liệu: Vải không dệt PP (bán thấm). Dùng để phủ bàn khám, bàn phẫu thuật, bàn thủ thuật, bàn dụng cụ,... Sử dụng trong bệnh viện, phòng khám, thẩm mỹ viện, spa,... | ||
| 48 | Khẩu trang N95 | 500 | Cái | Cấu trúc 5 lớp bao gồm lớp PM2,5 kháng khuẩn, phòng độc.và vải không dệt mềm mại. Có van thở độc lập với cơ chế 1 chiều nên cực kỳ an toàn và dễ thở khi sử dụng. Kháng được vi khuẩn và bụi đến 99% nhờ vào lõi lọc PM2,5 và cấu trúc 3 lớp. Có hệ khung ôm kín mũi và cằm nên cực kỳ an toàn trong môi trường bụi bặm, ô nhiễm. Co giãn nhẹ, ôm gọn khuôn mặt mà không gây khó chịu, bức bí Cũng nhờ cấu trúc lưới nên rất thoáng khí, dễ thở, không bị đóng sương gây mờ kính khi tham gia giao thông, đặc biệt là khi trời mưa Rất nhẹ, không có thanh kim loại cố định như khẩu trang y tế nên không gây cấn mũi, cấn tai, rất thoải mái Phụ nữ trang điểm sẽ không bị lem hoặc trôi son phấn hay bám vào khẩu trang. Đặc biệt, không gây kích ứng da như một số loại khẩu trang y tế không rõ nguồn gốc. | ||
| 49 | Lidocain xịt họng 10% | 14 | Chai | Gây tê tại chỗ ở niêm mạc. Thuốc thích hợp để gây tê một thời gian ngắn trong các trường hợp sau đây: Trong nha khoa và phẫu thuật miệng. Trong khoa tai mũi họng. Trong nội soi và thăm khám bằng dụng cụ. Trong phụ khoa và sản khoa. Trong khoa da liễu. | ||
| 50 | Nhiệt kế điện tử Hồng ngoại Fr1-m1 | 14 | Cái | Kiểm tra nhiệt độ cơ thể vùng trán Cho kết quả chính xác trong 1s Đo được nhiệt độ môi trường, vật thể Bộ nhớ 30 lần kèm theo Tầm đo rộng từ 0-100 độ C Chuyển đổi giữa độ C – F Sai số +- 0,2 độ C Tầm đo: Thân nhiệt: 34.0°C – 42.2°C (93.2°F –107.96°F) Vật thể: 0.0°C –100.0°C(32°F – 212°F) Nhiệt độ hoạt động: Thân nhiệt:16.0°C – 40.2°C(60.8°F –104°F) Vật thể: 5.0°C – 40.0°C(32.0°F –104.0°F) Độ chính xác: ±0.2 °C Hiển thị: LCD, 4 ký tự và các biểu tượng đặc biệt | ||
| 51 | Nhiệt kế y học | 100 | Cái | Dải đo: 35- 42 độ Cách cặp nhiệt kế thủy ngân Trước khi cặp nhiệt độ cần vẩy ống nhiệt cho mức thủy ngân trong ống xuống dưới 35 độ C. Nếu ở miệng thì đặt dưới lưỡi để bầu thủy ngân vào sâu (càng sâu càng tốt). Ngậm chặt miệng lại, nếu trong miệng còn nhiều hơi sẽ ảnh hưởng đến kết quả. Không nói chuyện trong lúc đặt nhiệt kế. Nếu đặt ở nách thì để bầu thủy ngân vào hõm nách, khép cánh tay vào ngực để kẹp giữ ống thủy. Đặt nhiệt kế tối thiểu 5 phút ở miệng hoặc nách. Xoay nhẹ nhiệt kế để nhìn xem mức thủy ngân ở đâu | ||
| 52 | Nước cất lít | 8.000 | Lít | Sử dụng trong phòng thí nghiệm hóa lý, vi sinh, môi trường, thực phẩm, điện tử bán dẫn,… Quy cách đóng gói: Can 20 lit Can nhựa chuyên dụng, vật liệu đã được xử lý bề mặt để chứa nước cất tinh khiết, đảm bảo chất lượng trong quá trình vận chuyển và bảo quản, không gây nhiễm bẩn nước cất. Can có gắn vòi, dễ dàng sử dụng khi cần Tiêu chuẩn kỹ thuật: pH: 6.50 – 8.00 Độ dẫn điện: ≤ 5 µS/cm Điện trở kháng: ≥ 0.2 Mohm.cm TOC: ≤ 200 µg/L Sodium: ≤ 50 µg/L Chloride: ≤ 50 µg/L Total silica: ≤ 500 µg/L Bacteria content: ≤ 50 CFU/mL | ||
| 53 | Ống hút điều hòa bịt/1 cái | 1.000 | Cái | Bằng nhựa đã tiệt trùng , dùng chung bộ cardman | ||
| 54 | Que Pastula | 5 | Hộp | Spatula Balac được chế tạo bằng gỗ thông đã trích nhựa dùng để lấy tế bào và niêm dịch cổ tử cung, phát hiện sớm ung thư cổ tử cung nhanh và chính xác. Không làm tổn thương cổ tử cung của bệnh nhân. Thao tác sử dụng dễ dàng. Được tiệt trùng bằng tia phóng xạ Gamma sau khi hoàn tất bao bì đóng gói để đảm bảo vô trùng tuyệt đối, an toàn cho bệnh nhân và không làm sai lệch kết quả chẩn đoán của Bác sĩ. | ||
| 55 | Que thử thai | 700 | Cái | Human chorionic gonadotropin (hCG) là nội tiết tố glycoprotein được sản xuất bởi nhau thai phát triển trong thời gian ngắn sau khi thụ tinh. Trong thai kỳ bình thường, hCG có thể được phát hiện trong nước tiểu và huyết thanh ở giai đoạn từ 7 đến 10 ngày sau khi thụ thai. Mẫu phẩm :Nước tiểu Ngưỡng phát hiện:25 mlU/mL Thời gian đọc kết quả:1 – 3 phút Độ nhạy:100% Độ đặc hiệu:100% Độ chính xác:100% | ||
| 56 | Que XN tiệt trùng | 10 | Gói | Que gòn đã tiệt trùng, thân nhựa trắng dài 15cm,1 đầu gòn, 10 cây đựng chung trong 1 bịt nhỏ. | ||
| 57 | Ruột HA người lớn, trẻ em | 30 | Cái | Cấu tạo bằng cao su đàn hồi , độ dày đúng chuẩn theo quy cách y học | ||
| 58 | Tạp dề xanh | 200 | Cái | Nguyên liệu: màng nhựa PE Chống thấm nước tuyệt đối. Màu: xanh blue | ||
| 59 | Test clotest | 70 | Mẫu | Clo – test là một loại xét nghiệm xâm lấn hay còn gọi là xét nghiệm nhanh Urease, phát hiện HP dựa trên nguyên tắc sau. HP tồn tại trong dạ dày sẽ tiết ra nhiều men ureasse. Men này là chất xúc tác cho quá trình phân hủy ure thành amoniac và carbondioxid. Người ta dùng urea – indol để phát hiện, nếu có HP sẽ dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu hồng. | ||
| 60 | Test lò hấp bowie disk test 00130.LF(H50 M) | 2 | Hộp | Bowie dick sheet Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước | ||
| 61 | Test thử áp suất gói dụng cụ(Test gói 1322-12M) | 10 | Cuộn | Băng keo nhiệt 1322-12MM giúp xác định tức thời gói dụng cụ đã qua tiếp xúc với quá trình tiệt trùng hay chưa. qua vạch chỉ thị đổi màu bằng mắt thường rất dễ đánh giá chất lượng mẻ khử trùng của tủ sấy tiệt trùng. vạch chỉ thị sẽ chuyển sang màu đen sau khi tiếp xúc với quá trình tiệt khuẩn. băng keo chỉ thị nhiệt lúc chưa tiếp xúc với quá trình khử khuẩn có màu trắng. Độ bám dính tốt dùng để dán trên gói hàng gia công tiệt trùng. | ||
| 62 | Than hoạt Bột | 6 | Kg | Than hoạt tính, là loại bột nhỏ có màu đen, không mùi, không độc có tác dụng hấp phụ hiệu quả với nhiều chất khác nhau được gọi là than hoạt tính. Than hoạt không hấp phụ được những chất có kích thước quá nhỏ, có độ ion hoá cao như là các loại acid, kiềm, điện giải (ví dụ kali) và kém hấp phụ các muối dễ phân ly như arsenic, bromide, cyanide, fluoride, iron, lithium, acid boric, sulfat sắt, ethnol và methanol. | ||
| 63 | Thụt tháo nhựa | 10 | Bộ | 1 Ống dây mềm bằng Silicon 100% theo tiêu chuẩn y tế, dài 2m, dễ dàng kết nối, sử dụng rất nhiều lần mà không lo bị hỏng. 1 Van cách ly (màu vàng): Rất chắc chắn và bền vững, giúp dễ dàng điều chỉnh lưu lượng của dung dịch thải độc đại tràng (Coffee Enema) 1 Van chặn 1 chiều (màu đen): Giúp ngăn chặn dòng chảy ngược từ hậu môn đi lên ống dây mềm và can Inox khi thực hiện thải độc đại tràng bằng phương pháp Coffee Enema. Do đó ngăn ngừa được hiện tượng vi khuẩn xâm nhập ngược. 1 Ống thông mềm bằng nhựa PVC theo tiêu chuẩn y tế, có 1 đầu thuôn nhỏ và lỗ phun nên dễ dàng đưa vào hậu môn. 4 Ống thông dự phòng trong đó có 2 ống thông mềm và 2 ống thông cứng. . | ||
| 64 | Túi chườm nóng | 5 | Cái | Thể tích: 2 lít (2000cc) Xuất xứ: Sản xuất tại Thái Lan - Nhập khẩu và PP bởi Siêu Thị TBYT Viên An Chất liệu: Cao su thiên nhiên dẻo mềm (không độc hại), chịu được nhiệt độ cao mà không bị lão hóa, được tin dùng trong y tế. Thời gian giữ nhiệt: 45 - 60 phút. Cấu tạo: Lớp cao su dầy dặn đảm bảo không bị xuyên thủng, 2 mặt chườm được thiết kế xẻ rãnh nhằm tăng hiệu quả tản nhiệt vào vùng cần chườm cũng như tránh tiếp nhiệt độ cao tiếp xúc trực tiếp với da khi chườm nóng. Phần nắp túi bằng nhựa cứng chịu nhiệt, có gioang cao su 2 lớp chống rò rỉ. Tay cầm cao su tiện lợi cho việc tiếp nước nóng - lạnh. | ||
| 65 | Túi chườm lạnh | 5 | Cái | Túi chườm có công dụng chườm lạnh. Giúp làm giảm đau nhức, giảm sưng.. Chườm lạnh khi bị bong gân, chấn thương | ||
| 66 | Xylocain 2% gel | 10 | Tuýp | chứa hoạt chất lidocaine có tác dụng gây tê trên bề mặt | ||
| 67 | Hematoxyline (Gill 2 ) | 2 | Chai | HEMATOXYLIN là Thuốc thử cho nhuộm hạt nhân progressive and regressive trong tế bào học. Chứa hematoxylin oxy hóa tối ưu (hematein), ion nhôm, chất ổn định và chất chống oxy hóa. | ||
| 68 | Papanicolaous 3b ( EA-50 ) | 2 | Chai | Thuốc nhuộm PAP Papanicolaou stain - EA50 Nhuộm Papanicolaou (Nhuộm Pap) là một kỹ thuật nhuộm mô multichromatic phát triển bởi George Papanikolaou, cha đẻ của ngành mô bệnh học. Kỹ thuật nhuộm PAP được sử dụng để phân biệt các tế bào trong các sản phẩm phết lam (Cổ tử cung, FNA, đờm, khối u, dịch tiết cơ thể,…) đặc biệt là được sử dụng để kiểm tra ung thu cổ tử cung ở phụ khoa. | ||
| 69 | Papanicolaous 2a ( OG-6 ) | 2 | Chai | Thành phần: Tinh thể Orange G Nước cất Công 95% (v/v) Axit phosphotungstic | ||
| 70 | Acid HCl đậm đặc | 3 | Chai | Axit clohydric hay axit muriatic là một axit vô cơ mạnh, tạo ra từ sự hòa tan của khí hydro clorua (HCl) trong nước. Axit clohydric đậm đặc (đậm đặc nhất có nồng độ tối đa là 40%) tạo thành các sương mù axit | ||
| 71 | Lam men 22x22mm | 40 | Hộp | Lamen kính kích thước 22x22cm dạng vuông. Thích hợp dùng trong chứa mẫu soi dưới kính hiển vi hoặc các ứng dụng tương tự. Sản phẩm Lamen kính sản xuất tại Đức có độ trong suốt cao, chất lượng đảm bảo giúp cho kết quả thí nghiệm được chính xác. | ||
| 72 | Que thử đường huyết(Cera Chek 1070 Blood glucose test strip) | 25.000 | Que | Que thử được mã hóa tự động. Giúp loại bỏ các lỗi mã hóa sai có thể dẫn đến rủi ro sai liều lượng thuốc điều trị bệnh. | ||
| 73 | Que nước tiểu 11 thông số( Cybow) | 150 | Hộp | Tets thử nước tiểu Cybow 11 thông số: + 11 thông số: - pH: pH nước tiểu. - SG: tỉ trọng nước tiểu. - Bld: Blood - LEU: số lượng bạch cầu. - PRO: protein. - GLU: glucose. - BIL: bilirubin. - UBG: urobilinogen. - NIT: nitrite. - KET: ketone. - AsA: Ascorbic Acid + Công dụng: dùng để thử nước tiểu. | ||
| 74 | Băng thun 3 móc (10cm x 4,5m) | N02.01.020 | 800 | Cuộn | Thành phần cấu tạo: Cotton: 75% min PBT (Poly Butylene Telephthelen): 25% max Được đựng trong từng bao riêng | |
| 75 | Băng thun có keo 8cm X 4.5m | N02.01.030 | 100 | Cuộn | Băng cotton co giãn theo chiều dọc, keo oxit kẽm không dùng dumg môi, có giấy lót bảo vệ | |
| 76 | Băng cá nhân các loại, các cỡ | N02.01.040 | 18.000 | Miếng | Thành phần cấu tạo: Băng Vải co giãn Gạc: Màu trắng, phủ bởi lớp lưới polyethylene không gây dính Được đựng trong từng bao riêng | |
| 77 | Băng keo dính lụa cuộn 2.5cm*5m | N02.02.020 | 1.800 | Cuộn | Phần nền bằng vải lụa Chất keo là oxid kẽm không dùng dung môi. Kích thước: 2.5cm x 5m. | |
| 78 | Ống tiêm 50ml cho ăn | N03.01.010 | 50 | Cái | Nguyên liệu: Vật liệu làm đốc kim.Nắp đậy đầu kim là nhựa PP nguyên sinh dung trong y tế Nguyên liệu làm than kim tiêm: thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa. Chỉ tiêu kỷ thuật:Đảm bảo liên kết giữa đôc kim và than kim trong điều kiện sử dụng bình thường. Chắc chắn, không bị bẻ gẫy, than kim không bị tuọt khỏi đốc kim. Piston di chuyển dễ dàng trong xilanh. Khí và dung dịch không lọt qua ở đầu bịt piston.Đường kính, độ dài kim, vật liệu kết cấu kim tiêm phù hợp tiêu chuẩn quốc tế: Không bị gẫy, không bị quằn trong điều kiện sử dụng bình thường. Quy cách đóng gói: 01 bơm kim tiêm / đơn vị đóng gói : gồm bơm tiêm, kim tiêm, nắp chụp bảo vệ được hàn kín trong một đơn vị đóng gói ( túi PE), sau đó sản xuất được xử lý tiệt trùng bằng khí E.O theo quỳ trình kín. | |
| 79 | Bơm tiêm insulin 100UI/ml | N03.01.060 | 1.400 | Cái | Nguyên liệu: Vật liệu làm đốc kim.Nắp đậy đầu kim là nhựa PP nguyên sinh dung trong y tế Nguyên liệu làm than kim tiêm: thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa. Chỉ tiêu kỷ thuật:Đảm bảo liên kết giữa đôc kim và than kim trong điều kiện sử dụng bình thường. Chắc chắn, không bị bẻ gẫy, than kim không bị tuọt khỏi đốc kim. Piston di chuyển dễ dàng trong xilanh. Khí và dung dịch không lọt qua ở đầu bịt piston.Đường kính, độ dài kim, vật liệu kết cấu kim tiêm phù hợp tiêu chuẩn quốc tế: Không bị gẫy, không bị quằn trong điều kiện sử dụng bình thường. Quy cách đóng gói: 01 bơm kim tiêm / đơn vị đóng gói : gồm bơm tiêm, kim tiêm, nắp chụp bảo vệ được hàn kín trong một đơn vị đóng gói ( túi PE), sau đó sản xuất được xử lý tiệt trùng bằng khí E.O theo quỳ trình kín. | |
| 80 | Bơm tiêm 20cc | N03.01.070 | 150 | Cái | Nguyên liệu: Vật liệu làm đốc kim.Nắp đậy đầu kim là nhựa PP nguyên sinh dung trong y tế Nguyên liệu làm than kim tiêm: thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa. Chỉ tiêu kỷ thuật:Đảm bảo liên kết giữa đôc kim và than kim trong điều kiện sử dụng bình thường. Chắc chắn, không bị bẻ gẫy, than kim không bị tuọt khỏi đốc kim. Piston di chuyển dễ dàng trong xilanh. Khí và dung dịch không lọt qua ở đầu bịt piston.Đường kính, độ dài kim, vật liệu kết cấu kim tiêm phù hợp tiêu chuẩn quốc tế: Không bị gẫy, không bị quằn trong điều kiện sử dụng bình thường. Quy cách đóng gói: 01 bơm kim tiêm / đơn vị đóng gói : gồm bơm tiêm, kim tiêm, nắp chụp bảo vệ được hàn kín trong một đơn vị đóng gói ( túi PE), sau đó sản xuất được xử lý tiệt trùng bằng khí E.O theo quỳ trình kín. | |
| 81 | Bơm tiêm 1cc k26 | N03.01.070 | 3.000 | Cái | Nguyên liệu: Vật liệu làm đốc kim.Nắp đậy đầu kim là nhựa PP nguyên sinh dung trong y tế Nguyên liệu làm than kim tiêm: thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa. Chỉ tiêu kỷ thuật:Đảm bảo liên kết giữa đôc kim và than kim trong điều kiện sử dụng bình thường. Chắc chắn, không bị bẻ gẫy, than kim không bị tuọt khỏi đốc kim. Piston di chuyển dễ dàng trong xilanh. Khí và dung dịch không lọt qua ở đầu bịt piston.Đường kính, độ dài kim, vật liệu kết cấu kim tiêm phù hợp tiêu chuẩn quốc tế: Không bị gẫy, không bị quằn trong điều kiện sử dụng bình thường. Quy cách đóng gói: 01 bơm kim tiêm / đơn vị đóng gói : gồm bơm tiêm, kim tiêm, nắp chụp bảo vệ được hàn kín trong một đơn vị đóng gói ( túi PE), sau đó sản xuất được xử lý tiệt trùng bằng khí E.O theo quỳ trình kín. | |
| 82 | Bơm tiêm 50cc | N03.01.070 | 50 | Cái | Nguyên liệu: Vật liệu làm đốc kim.Nắp đậy đầu kim là nhựa PP nguyên sinh dung trong y tế Nguyên liệu làm than kim tiêm: thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa. Chỉ tiêu kỷ thuật:Đảm bảo liên kết giữa đôc kim và than kim trong điều kiện sử dụng bình thường. Chắc chắn, không bị bẻ gẫy, than kim không bị tuọt khỏi đốc kim. Piston di chuyển dễ dàng trong xilanh. Khí và dung dịch không lọt qua ở đầu bịt piston.Đường kính, độ dài kim, vật liệu kết cấu kim tiêm phù hợp tiêu chuẩn quốc tế: Không bị gẫy, không bị quằn trong điều kiện sử dụng bình thường. Quy cách đóng gói: 01 bơm kim tiêm / đơn vị đóng gói : gồm bơm tiêm, kim tiêm, nắp chụp bảo vệ được hàn kín trong một đơn vị đóng gói ( túi PE), sau đó sản xuất được xử lý tiệt trùng bằng khí E.O theo quỳ trình kín. | |
| 83 | Bơm tiêm 5CC/K23 | N03.01.070 | 30.000 | Cái | Nguyên liệu: Vật liệu làm đốc kim.Nắp đậy đầu kim là nhựa PP nguyên sinh dung trong y tế Nguyên liệu làm than kim tiêm: thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa. Chỉ tiêu kỷ thuật:Đảm bảo liên kết giữa đôc kim và than kim trong điều kiện sử dụng bình thường. Chắc chắn, không bị bẻ gẫy, than kim không bị tuọt khỏi đốc kim. Piston di chuyển dễ dàng trong xilanh. Khí và dung dịch không lọt qua ở đầu bịt piston.Đường kính, độ dài kim, vật liệu kết cấu kim tiêm phù hợp tiêu chuẩn quốc tế: Không bị gẫy, không bị quằn trong điều kiện sử dụng bình thường. Quy cách đóng gói: 01 bơm kim tiêm / đơn vị đóng gói : gồm bơm tiêm, kim tiêm, nắp chụp bảo vệ được hàn kín trong một đơn vị đóng gói ( túi PE), sau đó sản xuất được xử lý tiệt trùng bằng khí E.O theo quỳ trình kín. | |
| 84 | Lancets | N03.02.010 | 100 | Hộp | Kim chích lấy máu bệnh nhân. Được sản xuất từ thép carbon, đầu mũi kim được vát nhọn với công nghệ sản xuất hiện đại. Tiệt trùng từng cây | |
| 85 | Kim cánh bướm kim 23G | N03.02.020 | 4.500 | Cái | Chất liệu làm dây truyền tĩnh mạch : Nhựa PVC Chiều dài dây truyền: 300mm Các nguyên liệu để làm kim truyền - dây truyền (cánh bướm, thân kim..), được phép sử dụng trong y tế Đảm bảo độ trong để dễ dàng xem được liều lượng, nhìn thấy được dung dịch torng dây truyền Không có chất gây sốt (pyrogene), độc tố trong dây truyền Vật liệu kết cấu kim truyền không bị gẫy, không bị cằn trong điều kiện sử dụng bình thường Vật liệu kết cấu kim tiêm: không bị gẫy, không bị cằn trong điều kiện sử dụng bình thường Sự kín, khit` giữa đốc kim tiêm và bơm tiêm: không rò rỉ dung dịch hoặc bóng khí tại chỗ tiếp nối Bề mặt kim tiêm nhẵn bóng, không có tạp chất thừa khi nhìn bằng mắt thường Vát đầu kim sắc không có gờ và những lỗi khác Vật liệu làm đốc kim: chất dẻo và được nhuộm màu theo tiêu chuẩn quốc tế Bề mặt đốc kim không có lỗi kĩ thuật do nhà sản xuất Liên kết giữa đốc kim và thân kim trong điều kiện sử dụng bình thường: chắc chắn, không bị bẻ gẫy, thân kim không bị tộc khỏi đốc kim. Có nắp đậy đầu kim | |
| 86 | Khẩu trang H50 cái 3 lớp | 60.000 | Cái | Dây đeo thun có chức năng đàn hồi tốt, không gây kích ứng da. Nẹp mũi được thiết kế để khẩu trang vừa vặn, phù hợp với khuôn mặt. 2 lớp vải không dệt và 1 lớp vải lọc ngăn chặn các hạt vi mô (phấn hoa, bụi và vi rút) Vải không dệt có tính năng mỏng và thoáng khí làm cho người dùng có cảm giác thoải mái. Thích hợp sử dụng một lần Tính năng: Đeo khẩu trang trong các trường hợp: Khi cách người bệnh 1 mét. Trước khi đến gần những người khác nếu bạn bị bệnh cúm Khi đi ra ngoài để bảo vệ mình khỏi vi khuẩn, bụi, phấn hoa và khói xe. Ở nơi đông người nếu dịch cúm đang lan rộng. Khi dịch bệnh bùng phát (H5N1, SARS, MERS, v.v.) | ||
| 87 | Ống nghe | 40 | Cái | Tai nghe có độ khuyếch đại lớn, nghe êm, không gây đau tai. | ||
| 88 | Lam kính 7102 | 70 | Hộp | Lam kính 7102 (trơn) Kích thước: 25.4 x 76.2mm Độ dày: 1 – 1.2mm | ||
| 89 | lam kính 7105 xanh nhám | 10 | Hộp | Lam kính 7105 (nhám) Kích thước: 25.4 x 76.2mm Độ dày: 1 – 1.2mm | ||
| 90 | Túi đựng nước tiểu có dây(Túi đựng nước tiểu 2000ml (có khóa không chảy, có dây treo)) | N03.07.060 | 400 | Cái | Túi đựng nước tiểu 2000ml (có khóa không chảy, có dây treo) | |
| 91 | Ống nghiệm Chimigly (2,400 ống/thùng) | N03.07.070 | 28.000 | Ống | Ống nghiệm Chimigly (ống chứa hoạt chất Heparine + NaF sử dụng cho 1, 2ml máu ổn định lượng đường không trhay đổi trong 36-48 giờ kể từ khi lấy máu và ống chịu được lực ly tâm 3000 vòng/phút trong 10 phút) | |
| 92 | Ống nghiệm 5ml nhựa có nhãn dán có nắp | N03.07.070 | 2.800 | Ống | Ống nghiệm nhựa trong, 5ml, có nắp, có nhãn. Kích thước 12x75. chịu lực ly tâm đến 3000 vòng/phút trong 10 phút | |
| 93 | Bộ điều kinh (karman) | N04.02.050 | 30 | Bộ | Bộ karman (một val, tiệt trùng) | |
| 94 | Dây thở oxy 2 mũi người lớn, trẻ em | N04.03.030 | 2.200 | Sợi | Dây thở oxy 2 mũi người lớn, trẻ em ((Chất liệu nhựa nguyên sinh, dây dài 2m) | |
| 95 | Chỉ chromic 3/0 kim tam giác kim 26mm | N05.02.040 | 180 | Tép | Trustigut 3/0. 75cm, C25E26 (Chỉ phẫu thuật collagen tinh khiết, tan chậm, đơn sợi, kim tam giác 26mm phủ silicon, 3/8c) | |
| 96 | Chỉ cromic 2/0, C30A36 kim tam giác | N05.02.040 | 180 | Tép | Trustigut 2/0. 75cm, C30A36 (Chỉ phẫu thuật collagen tinh khiết, tan chậm, đơn sợi, kim kim tròn 36mm phủ silicon, 1/2c) | |
| 97 | Đầu col vàng có khía/ không khía | N08.00.190 | 6.000 | Cái | Đầu col vàng có khía , không khía (Chứa dung lượng từ 0- 200ul) | |
| 98 | Đầu col xanh | N08.00.190 | 5.000 | Cái | Đầu col vàng có khía , không khía (Chứa dung lượng từ 0- 1000ul) | |
| 99 | Mask bóp bóng nhi | N08.00.310 | 10 | Cái | Mask gây mê các số | |
| 100 | Dung dịch diệt khuẩn, sát trùng bề mặt(Cavicide 1/ 710ml) | N01.02.030 | 10 | chai | Thuận tiện, sẵn sàng để sử dụng, chất khử trùng trung cấp có hiệu quả chống lại bệnh lao, HBV, HCV, vi rút (ưa nước và lipophilic), vi khuẩn (bao gồm MRSA, VRE và Salmonella) và nấm Có thể được sử dụng trong tất cả các khu vực của cơ sở bao gồm NICU, phòng mổ, phòng cách ly, khu chăm sóc bệnh nhân và phòng thí nghiệm | |
| 101 | Dung dịch khử khuẩn bậc cao (Glutaraldehyde 2%)(Steranios 2%) | N01.02.050 | 17 | bình | Steranios 2% là một dung dịch Glutaraldehyde 2% (2% của dung dịch nguyên chất 100%). Dung dịch đệm pH6 với sự hiện diện của chất xúc tác bề mặt. | |
| 102 | Túi đo khối lượng máu sau sinh đẻ | N03.07.020 | 100 | Cái | Kích thước: 60 x 100 cm Có vạch chỉ thể tích đến 2000 ml, vạch chia nhỏ nhất 100 ml. Có 2 băng keo dán định vị. Đóng gói: 1 cái/ gói (tiệt trùng), bao 100 gói. Chất liệu: Màng nhựa PE trong, chính phẩm. | |
| 103 | Băng keo thử nhiệt ướt 1/2 (test ướt)(Băng keo chỉ thị nhiệt 1322-12mm) | N08.00.030 | 100 | Cuộn | Băng keo chỉ thị nhiệt 1322-12mm | |
| 104 | Đai xương đòn các số | N07.06.050 | 140 | Cái | Đai cố định xương đòn các số (Chất liệu: bằng vải thun, mouse đệm, băng dán xé, dài 25cm- 27cm, ngang 6cm đến 8cm.) | |
| 105 | Nẹp cổ cứng | N07.06.050 | 22 | Cái | Nẹp cổ cứng các số (Nẹp cố định cổ bằng mouse cứng có đàn hồi, dập theo khuôn mẫu, băng dán - xé, các số từ 1-4, vòng cổ 40 - 47cm, cao 16cm. ) | |
| 106 | Mask phun khí dung người lớn, TE không dây | N08.00310 | 3.000 | bộ | Mask phun khí dung người lớn, TE ( kết cấu 05 phần: Chụp mặt nạ thở oxy, Bộ khí dung và phần dây dẫn có van nối 2 đầu dây chun cố định sau đầu, thanh nhôm cố định mũi. Mặt nạ được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh không chứa độc tố, màu trắng không có chất tạo màu.Dây dẫn có chiều dài 2 m. không chứa DEHP, Bộ khi dung được sản xuất từ nhựa PP trắng, đảm bảo quan sát dễ dàng. Thanh nhôm mềm dẻo đảm bảo giữ kín khít mặt nạ và mũi bệnh nhân, dây chun cố định bộ mặt nạ và đầu bệnh nhân có độ đàn hồi caoTiêu chuẩn EN ISO 13485:2012 và GMP-FDA.) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi