Gói thầu: Gói thầu số 1: Vật tư y tế dùng cho xét nghiệm, siêu âm, cấp cứu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210554368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Thủ Thừa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Vật tư y tế dùng cho xét nghiệm, siêu âm, cấp cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210520074 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 12:17:00 đến ngày 2021-06-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 193,541,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,935,418 VNĐ ((Một triệu chín trăm ba mươi lăm nghìn bốn trăm mười tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dây truyền dịch 19G; 20 giọt # 1g | N03.05.010 | 5.300 | Bộ | Dây truyền dịch (20 giọt/ml, bầu đếm giọt lớn, có chữ y để tiêm thuốc) | |
| 2 | Dây ba chia dài 25cm | N03.05.040 | 40 | Cái | Khóa 3 ngã dây 25cm (chất liệu nhựa tổng hợp, khóa không chảy, không nứt, gãy) | |
| 3 | Dây cho ăn số 16 | N03.07.010 | 200 | Cái | Dây cho ăn số 16 (có nắp và không nắp) | |
| 4 | Lọ đựng phân có chất bảo quản | N03.07.070 | 800 | Lọ | Lọ đựng phân có chất bảo quản (Lọ đựng mẫu bằng nhựa, có nắp, có nhãn, có chất bảo quản, có dụng cụ lấy mẫu) | |
| 5 | Ống nghiệm EDTA K2 (2,400 ống/thùng) | N03.07.070 | 50.000 | Ống | Ống nghiệm EDTA 2ml (chứa Ethylenediaminetetra Acid, sử dụng cho 2ml máu, chịu lực ly tâm đến 3000 vòng/phút trong 10 phút) | |
| 6 | Ống nghiệm Serum (2,500 ống/thùng) | N03.07.070 | 7.000 | Ống | Ống nghiệm Serumplas (chứa hạt nhựa Poly Styrene, chịu lực ly tâm đến 3000 vòng/phút trong 10 phút0 | |
| 7 | Ống nghiệm nhỏ PS/PP không nắp 5ml | N03.07.070 | 1.000 | Ống | Ống nghiệm nhựa trong, 5ml, không có nắp. Kích thước 12x75. chịu lực ly tâm đến 3000 vòng/phút trong 10 phút | |
| 8 | Ống lưu mẫu huyết thanh 1.5ml | N03.07.070 | 2.800 | Cái | Chất liệu nhựa trong suốt có nắp, dùng chứa huyết thanh | |
| 9 | Ống nội khí quản sử dụng nhiều lần các loại, các cỡ | N04.01.040 | 40 | Bộ | Nội khí quản có bóng, không bóng chèn các số | |
| 10 | Nelaton 1 nhánh số 16 | N04.01.090 | 60 | Sợi | Thông tiểu 1 nhánh số 16 (chất liệu cao su thiên nhiên có phủ silicon ) | |
| 11 | Ống thông tiểu 2 nhánh (Foley) 12-26 Fr | N04.01.090 | 500 | Sợi | Sonde Foley 2 nhánh số 12 -> 26 (Chất liệu cao su thiên nhiên, phủ silicon số 12, 14 có bóng 15ml, 16-26 có bóng 30ml) | |
| 12 | Bộ rửa dạ dày (loại sử dụng một lần) | N04.02.010 | 150 | Bộ | Bộ rửa dạ dày (chất liệu cao su thiên nhiên) | |
| 13 | Dây hút nhớt có khóa số 8; 10,14,16 | N04.02.060 | 300 | Sợi | Ống, hút nhớt số10,12, 14,16 (Chất liệu nhựa PVP nguyên sinh, có khóa, dài 50cm) | |
| 14 | Kim khâu các loại, các cỡ | N05.01.010 | 1.000 | cái | Kim Khâu vết thương tam giác các cở(7*17, 8*20, 9*24) | |
| 15 | Chỉ Silk dec 60 ( Black silk) So7D13, 13mm kim tam giác | N05.02.040 | 170 | Tép | Caresilk 6/0, 75cm, S07D13 (Chỉ phẫu thuật Protein hữu cơ, không tan, đa sợi, kim tam giác 13mm phủ silicon, 1/2c) | |
| 16 | Chỉ Silk 3/0 (S20E18) kim tam giác | N05.02.040 | 190 | Tép | Caresilk 3/0, 75cm, S20E18 (Chỉ phẫu thuật Protein hữu cơ, không tan, đa sợi, kim tam giác 18mm phủ silicon, 3/8c) | |
| 17 | Đai vai cánh tay P-T (Đaidesult) | N07.06.050 | 140 | Cái | Đai Desault phải, trái, các số: từ số 0-3 (Chất liệu: vải thun, mouse đệm, băng dán- xé, dài: 35cm-39cm, chu vi: 80cm-106cm.) | |
| 18 | Đai vai cột sống 7,8,9 | N07.06.050 | 70 | Cái | Đai cột sống các số (Chất liệu: Vải mút dệt kim ngoại nhập , vải lưới thể thao cao cấp. Thanh định vị bằng nhôm loại lớn có thể uốn cong theo chiều cong sinh lý của cột sống. Hệ thống dán xé ngoại nhập) | |
| 19 | Nẹp đùi cẳng chân | N07.06.050 | 90 | Cái | Nẹp Zimmer các số (bằng vải, mouse đệm, nhôm thanh dài, băng dán xé, dài 30cm-70cm, vòng đùi 20cm-60cm.) | |
| 20 | Nẹp bàn chân | N07.06.050 | 150 | Cái | Nẹp bàn chân ngắn các số (Chất liệu: Vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí, vải tricot. Khóa Velcro, nẹp hợp kim nhôm . Chiều cao từ 30 - 40cm, số đo vòng cổ chân 30cm, số đo vòng bắp chân 45cm) | |
| 21 | Nẹp cẳng chân chống xoay | N07.06.050 | 70 | Cái | Nẹp cẳng chân chống xoay các số (Chất liệu: Vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí, vải tricot. Khóa Velcro, nẹp hợp kim nhôm. Chiều cao từ 30 - 40cm, số đo vòng cổ chân 30cm, số đo vòng bắp chân 45cm) | |
| 22 | Nẹp vải cánh cẳng bàn tay các số | N07.06.050 | 100 | Cái | Nẹp cánh cẳng bàn tay các số (Chất liệu: Vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí. Băng nhám dính, khóa Velcro, nẹp hợp kim nhôm.) | |
| 23 | Nẹp cố định cẳng tay P-T | N07.06.050 | 100 | Cái | Nẹp cẳng tay dài P-T, các số (Chất liệu: bằng vải thun, mouse đệm, nhôm thanh, băng dán- xé, số 1-4 : dài 25cm- 31cm, ngang 20cm-23,7cm.) | |
| 24 | Nẹp nhôm 50 cm | N07.06.050 | 100 | Cái | Nẹp Inselin 25 cm (Có một lớp mút) | |
| 25 | Nẹp nhôm ngón tay | N07.06.051 | 100 | Cái | Nẹp ngón tay (Hợp kim nhôm đặc biệt dễ uốn cong nhưng rất chắc chắn khi cố định. Lớp xốp mềm, thoáng khí.) | |
| 26 | Đè lưỡi gỗ | N08.00.240 | 20.000 | Cái | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng (đóng gói riêng biệt từng cái) | |
| 27 | Miếng dán điện cực | N08.00.250 | 400 | Miếng | Miếng dán điện cực đo điện tim (bám dính tốt, dễ sử dụng, dẫn truyền tính hiệu cực tốt) | |
| 28 | Kẹp rún | N08.00.260 | 150 | Cái | Kẹp rốn (Chất liệu nhựa ABS, PE, PP kích thước từ 5-5,5cm) | |
| 29 | Gel siêu âm | 30 | Bình | Gel siêu âm 5 lít (Không gây dị ứng, kích ứng da, không chứa dầu, không mùi, không chứa formaldehyde và muối) | ||
| 30 | Giấy điện tim 3 cần 60*30 | 400 | Cuộn | Giấy ECG 60*30 (Giấy in kết quả điện tâm đồ KT: 60mm*30m) | ||
| 31 | Giấy đo điện tim 110x140 | 15 | Xấp | Giấy đo điện tim 110x140mm*200 tờ (Giấy in kết quả điện tâm đồ KT: 110mm*140m*200 tờ) | ||
| 32 | Giấy in nhiệt 58 * 30 | 150 | Cuộn | Giấy in nhiệt 58cm x 30m | ||
| 33 | Giấy in phù hợp với máy siêu âm Sony (110mm x 20m) | 120 | Cuộn | Giấy siêu âm UPP-110S (Giấy in kết quả siêu âm trắng đen, lưu ảnh bền lâu, hình ảnh rõ nét KT: 110mm*20m) | ||
| 34 | Airway các size (1,2,3 nhựa dẻo) | 14 | Cái | Airway số (0, 1, 2, 3, 4) (Chất liệu polyethylene không độc hại KT: 60-100mm) | ||
| 35 | Gạc y tế khổ vải 0,8 m | 400 | Mét | Gạc y tế khổ 0,8m (Chất liệu sợi cotton 100%, không hồ hóa, thấm hút tốt, mật độ sợi 10*12 sợi/1cm2) | ||
| 36 | Giấy y tế 40cm*50cm | 300 | Kg | Giấy y tế 40*50 (Giấy dai chắc, thấm hút tốt) | ||
| 37 | Huỷ kim lớn | 30 | Cái | Bình hủy kim 6.8l (bình nhựa chứa vật sắt nhọn) | ||
| 38 | Huỷ kim nhỏ | 30 | Cái | Bình hủy kim 1.5l (bình nhựa chứa vật sắt nhọn) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi