Gói thầu: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 của Bệnh viện Lao và bệnh phổi tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210557493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, sinh phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 của Bệnh viện Lao và bệnh phổi tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210454999 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bảo hiểm y tế, thu giá dịch vụ khám chữa bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 11:38:00 đến ngày 2021-06-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 287,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hóa chất xét nghiệm Urea | 10 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 2 | Hóa chất xét nghiệm Glucose | 10 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 3 | Hóa chất xét nghiệm Creatinine | 10 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 4 | Thuốc thử Bilirubin trực tiếp | 7 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 5 | Thuốc thử Bilirubin toàn phần | 7 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 6 | Hóa chất xét nghiệm Triglycerides | 10 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 7 | Hóa chất xét nghiệm Acid Uric | 5 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 8 | Hóa chất xét nghiệm Protein | 8 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 9 | Hóa chất xét nghiệm Albumin | 8 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 10 | Hóa chất xét nghiệm ALAT/GPT | 10 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 11 | Hóa chất xét nghiệm ASAT/GOT | 10 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 12 | Hóa chất xét nghiệm Cholesteron | 10 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 13 | Huyết thanh kiểm soát trong phạm vi bình thường | 50 | mL | Chi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 14 | Huyết thanh hiệu chuẩn cấp độ 1 | 50 | mL | Chi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 15 | Nước rửa máy sinh hóa | 2.000 | mL | Chi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 16 | Dung dịch pha loãng mẫu | 200 | Lít | Chi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 17 | Dung dịch rửa máy huyết học 1 | 140 | Lít | Chi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 18 | Dung dịch rửa máy huyết học 2 | 600 | mL | Chi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 19 | Hoá hất phá vỡ hồng cầu | 3.000 | mL | Chi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 20 | Hóa chất rửa đầu dò | 85 | mL | Chi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 21 | Huyết thanh kiểm tra 3 mức | 9 | mL | Chi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 22 | Test thử nước tiểu 11 thông số | 2.500 | Test | Chi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 23 | Test thử HIV | 200 | Test | Chi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 24 | Test thử HBsAg | 200 | Test | Chi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 25 | Test thử HCV | 200 | Test | Chi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 26 | Gel siêu âm | 10 | Lít | Chi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 27 | Bộ định nhóm máu ABO | 2 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 28 | Nước cất 1 lần dùng trong y tế | 150 | Lít | Chi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi