Gói thầu: Trang bị nội thất cho Trung tâm định giá tài sản VCB khu vực miền Bắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210556679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam |
| Tên gói thầu | Trang bị nội thất cho Trung tâm định giá tài sản VCB khu vực miền Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210556421 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động kinh doanh của VCB |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 13:42:00 đến ngày 2021-05-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 887,404,516 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tháo dỡ 07 chiếc tủ sắt cao, 05 chiếc tủ sắt thấp, 53 bàn làm việc hiện trạng, vận chuyển về kho của VCB | 1 | gói | Đồ nội thất cũ | ||
| 2 | Tháo dỡ thảm sàn cũ vận chuyển đổ đi | 155 | m2 | Thảm cũ | ||
| 3 | Bàn làm việc của Lãnh đạo phòng | 1 | Chiếc | Kích thước (DxRxC): 1600x800x750 (mm) Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép thanh loại AA dày 30mm, sơn PU hoàn thiện; Thân bàn bằng gỗ MDF uốn cong định hình dày 40mm, bề mặt sơn bệt màu trắng; Chân bàn uốn cong dán inox xước hoàn thiện. | ||
| 4 | Tủ phụ cố định tại bàn làm việc của Lãnh đạo phòng | 4 | Chiếc | Kích thước (DxRxC) : 900x450x750 (mm) Đỉnh tủ bằng gỗ cao su ghép thanh dày 30mm sơn phủ PU; Chân và yếm tủ bằng gỗ MDF dày 18mm sơn bệt màu trắng; Bao gồm 3 ngăn kéo, 1 ngăn cánh mở (ngăn kéo và cánh mở có lắp khóa); Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | ||
| 5 | Bàn làm việc của nhân viên | 8 | Chiếc | Kích thước (DxRxC): 1500x750x750 (mm) Mặt bàn và yếm bàn bằng gỗ MFC mầu vân gỗ. Chân bàn kết cấu bằng sắt hộp loại 30x60x1,2 mm, sơn tĩnh điện màu trắng | ||
| 6 | Tủ phụ tại bàn làm việc của nhân viên | 22 | Chiếc | Kích thước: 900x450x750 (mm) Đỉnh tủ bằng gỗ MFC mầu vân gỗ, Thân tủ bằng gỗ MFC màu trắng; Bao gồm 3 ngăn kéo, 1 ngăn cánh mở; Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | ||
| 7 | Ghế ngồi làm việc của lãnh đạo phòng | 4 | Chiếc | Kích thước (DxRxC): 580x650x1100/1200 (mm) Ghế lưng cao, bọc da công nghiệp mầu café nâu, chân xoay có bộ nâng hạ | ||
| 8 | Ghế tiếp khách tại bàn làm việc của Lãnh đạo phòng | 8 | Chiếc | Kích thước (DxRxC): 670x660x1000 (mm). Chân inox cố định, ghế chân quỳ, khung sơn, mặt da, có tay | ||
| 9 | Ghế ngồi làm việc nhân viên | 22 | Chiếc | Kích thước (DxRxC): 590x450x850-960 (mm) Đệm ngồi mút đúc mầu xanh, chân nhựa ABS kết hợp với lưng ngả đàn hồi màu đen. | ||
| 10 | Vách ngăn bàn làm việc cao 1200mm | 84,12 | m2 | Khung nhôm định hình phun cát ánh kim độ rộng khung 39mm, độ dài khung tùy chỉnh, Phía dưới cao 900mm , 2 mặt ốp tấm MFC màu trắng. Phía trên cao 300mm bằng kính Tempered Hải long hoặc tương đương dày 10mm dán decal có hoa văn trang trí logo VCB; Phụ kiện kẹp inox lắp đặt hoàn thiện | ||
| 11 | Tủ gỗ thấp | 16 | cái | Kích thước: 1200x400x900mm Đình tủ gỗ MFC vân gỗ dày 25mm; Thành tủ, cánh tủ gỗ MFC màu trắng dày 18mm; Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | ||
| 12 | Bàn họp | 1 | Chiếc | Kích thước: 2000x1200x750 (mm) Cốt gỗ công nghiệp, mặt bàn bằng gỗ MFC mầu vân gỗ | ||
| 13 | Ghế họp | 6 | Chiếc | Ghế lưng trung, chân cố định, toàn bộ bọc da hoàn thiện | ||
| 14 | Sửa chữa làm mới bàn lãnh đạo phòng | 3 | chiếc | Bàn cũ theo nhận diện thương hiệu | ||
| 15 | Sơn lại tường cũ hiện trạng | 70,16 | m2 | Sơn Dulux VN hoặc tương đương | ||
| 16 | Cung cấp lắp dựng vách thạch cao sơn bả hoàn thiện 2 mặt | 3,75 | m2 | Khung xương U64/65 Vĩnh Tường hoặc tương đương, tấm thạch cao Gyproc hoặc tương đương dày 9mm tiêu chuẩn; Sơn, Bột bả Dulux hoặc tương đương (Bột bả định mức 1,2kg/1m2) | ||
| 17 | Cung cấp và lắp đặt vách kính cường lực ,gia cố vách kính bằng nhôm hộp | 109,65 | m2 | Kính cường lực dày 12mm, kính Hải Long hoặc tương đương, Nhôm hộp Việt Pháp 30x50x1mm hoặc tương đương | ||
| 18 | Cung cấp và lắp đặt bộ phụ kiện cửa kính cường lực mở quay 1 cánh | 4 | bộ | Bộ phụ kiện VVP (bao gồm tay nắm, bản lề sàn, kẹp kính, khóa) | ||
| 19 | Dán decal mờ | 40,61 | m2 | Đề cán mờ | ||
| 20 | Dán decal sỏi nhận diện thương hiệu | 32,49 | m2 | Đề can sỏi | ||
| 21 | Cung cấp lắp đặt khóa điện cho cửa kính 1 cánh (Bao gồm: Khóa chốt rơi, nút bấm khẩn cấp, nút nhấn mở cửa, bộ nguồn cấp điện liên tục) | 1 | bộ | Phương thức nhận dạng: vân tay, thẻ và mật mã. Mắt đọc quang học, chống xước | ||
| 22 | Trải thảm sàn | 155 | m2 | Thảm tấm kích thước 50x50cm, độ dày 5,5mm, trọng lượng 700gr/m2 | ||
| 23 | Tháo dỡ vận chuyển bàn ghế từ 198 Trần Quang khải sang, lắp đặt theo mặt bằng bố trí tại Hapro (gồm 14 bàn nhân viên, 03 bàn lãnh đạo, 01 bàn hop, 08 ghế họp) | 1 | gói | Đồ nội thất tận dụng | ||
| 24 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | 300 | m | Taya hoặc tương đương | ||
| 25 | Ổ cắm đôi 13A-250v, 3 chấu liền công tắc | 23 | cái | Sino hoặc tương đương | ||
| 26 | Đế nổi cho ổ điện | 23 | cái | Sino hoặc tương đương | ||
| 27 | Khớp nối ren | 23 | cái | Sino hoặc tương đương | ||
| 28 | Ống mềm D20 chống cháy | 110 | m | SP hoặc tương đương | ||
| 29 | Ống mềm D32 chống cháy | 10 | m | SP hoặc tương đương | ||
| 30 | Ghen hộp 39x18 | 10 | m | SP hoặc tương đương | ||
| 31 | Ghen bán nguyệt | 5 | m | Ghen bắt nổi trên sàn | ||
| 32 | Kéo dây lắp ổ điện và Tester thông mạch | 23 | bộ | Hoàn thiện ổ điện | ||
| 33 | Nhân công đấu tủ điện | 2 | tủ | Hoàn thiện đấu tủ điện | ||
| 34 | Dây điện thoại 4 x 0.5 | 350 | m | Vinacap hoặc tương đương | ||
| 35 | Ổ điện thoại 4 đường | 23 | cái | Sino hoặc tương đương | ||
| 36 | Đế nổi cho ổ điện thoại | 23 | cái | Sino hoặc tương đương | ||
| 37 | Ống mềm D20 chống cháy | 50 | m | SP hoặc tương đương | ||
| 38 | Ghen hộp 39x18 | 10 | m | SP hoặc tương đương | ||
| 39 | Kéo dây lắp ổ điện thoại và Tetter thông | 23 | bộ | Hoàn thiện ổ thoại | ||
| 40 | Nhân công đấu tủ điện thoại | 2 | hộp | Hoàn thiện đấu tủ thoại | ||
| 41 | Nhân công Tetter từ hộp BT về Telecom (Công 3/7) | 2 | công | Kiểm tra thông mạch cáp trục | ||
| 42 | Dây điện 1x1,5mm2 | 270 | m | Taya hoặc tương đương | ||
| 43 | Đèn Led âm trần RPL-18W (sáng trắng ) | 15 | chiếc | Đèn bổ sung chiếu sáng | ||
| 44 | Mặt 1,2,3,4 lỗ cho công tắc | 7 | bộ | Sino hoặc tương đương | ||
| 45 | Hạt công tắc | 11 | cái | Sino hoặc tương đương | ||
| 46 | Đế nổi cho công tắc | 7 | cái | Sino hoặc tương đương | ||
| 47 | Ghen hộp 39x18 | 5 | m | SP hoặc tương đương | ||
| 48 | Ống mềm D20 chống cháy | 100 | m | SP hoặc tương đương | ||
| 49 | Công khoét trần, lắp đèn bổ xung | 15 | m | Khoét lỗ trần để lắp bổ sung đèn | ||
| 50 | Công kéo dây lắp công tắc | 11 | bộ | Đi dây công tắc đèn chiếu sáng | ||
| 51 | Vật tư phụ, chi phi phụ cho cả gói | 1 | gói | Vật tư phụ | ||
| 52 | Máy điều hòa loại 2 cục, 2 chiều, dàn lạnh treo tường | 2 | bộ | Công suất lạnh/sưởi:8800 btu/h; Điện áp: 220/50Hz/1 pha | ||
| 53 | Máy điều hòa loại 2 cục, 2 chiều, dàn lạnh treo tường | 1 | bộ | Công suất lạnh/sưởi:11900 btu/h. Điện áp: 220/50Hz/1 pha | ||
| 54 | Lắp đặt máy điều hòa loại 2 cục, 2 chiều, dàn lạnh treo tường | 2 | máy | Công suất lạnh/sưởi:8800 btu/h, Điện áp: 220/50Hz/ 1 pha | ||
| 55 | Lắp đặt máy điều hòa loại 2 cục, 2 chiều, dàn lạnh treo tường | 1 | máy | Công suất lạnh/ sưởi:11900 btu/hĐiện áp: 220/50Hz/ 1 pha | ||
| 56 | Bơm ngưng | 3 | bộ | Bơm xử lý nước thải máy điều hòa | ||
| 57 | Ống đồng D6.4 (dày 0.71mm) | 40 | m | Ống đồng cho lắp đặt máy điều hòa | ||
| 58 | Ống đồng D9.5 (dày 0.71mm) | 40 | m | Ống đồng cho lắp đặt máy điều hòa | ||
| 59 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | 40 | m | Vật tư cho lắp đặt máy điều hòa | ||
| 60 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | 40 | m | Vật tư cho lắp đặt máy điều hòa | ||
| 61 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 40 | m | Dây điện lắp đặt máy điều hòa | ||
| 62 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 40 | m | Dây điện cho lắp đặt máy điều hòa | ||
| 63 | Dây điện 2,5e | 40 | m | Dây điện cho lắp đặt máy điều hòa | ||
| 64 | Ống uPVC D21Class 1 | 50 | m | Ống cho lắp đặt máy điều hòa | ||
| 65 | Măng xông ống uPVC D21 | 25 | cái | Vật tư cho lắp đặt máy điều hòa | ||
| 66 | Cút ống uPVC D21 | 15 | cái | Vật tư cho lắp đặt máy điều hòa | ||
| 67 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21 dày 10mm | 50 | m | Vật tư cho lắp đặt máy điều hòa | ||
| 68 | Giá đỡ ống đồng | 20 | cái | Giá đỡ | ||
| 69 | Vật tư phụ | 1 | gói | Vật tư phụ lắp đặt máy điều hòa | ||
| 70 | Gia cố vách thạch cao để đỡ dàn lạnh điều hòa | 1 | gói | Gia cố vách thạch cao | ||
| 71 | Tháo và lắp đặt lại 4 bộ điều hòa Cassette âm trần | 1 | gói | Dịch chuyển mặt điều hòa hiện trạng | ||
| 72 | Chi phí vệ sinh hoàn trả mặt bằng | 1 | khoản | Công tác vệ sinh hoàn thiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi