Gói thầu: Chương trình quan trắc năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210558364-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU
Tên gói thầu Chương trình quan trắc năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210558267
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ hoạt động đặt hàng nhà nước.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 14:48:00 đến ngày 2021-06-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 996,001,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Sunfanilamid NH2C6H4SO2.NH2 8 Chai/100g Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
2 Axit phosphoric H3PO4 2 Chai/1L Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm năm 2020, 2021. Grade: ACS,ISO,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
3 N,N-dimethyl-p-phenylenediamine oxalate C10H14N2O4 4 Chai/25g Sigma hoặc tương đương, sản xuất từ năm năm 2020, 2021. assay: ≥85% (TLC). Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
4 N,N-dimethyl-p-phenylenediamine dihydrochloride  (CH3)2NC6H4NH2 · 2HCl 4 Chai/25g Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm năm 2020, 2021 C₈H₁₂N₂*2HCl. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
5 Arabinogalactan - 4 Chai/25g Sigma hoặc tương đương, sản xuất từ năm năm 2020, 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
6 Dung dịch chuẩn Clorua 1000mg/l Cl 8 Chai/500ml Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm năm 2020, 2021. Chloride standard for aqueous matrices ready foruse. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
7 Dung dịch chuẩn Florua 1000mg/l F 6 Chai/500ml Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Fluoride standard for aquecous matrices ready for use. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
8 Sodium carbonat Na2CO3 6 Chai/500g Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ISO. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
9 Acid Boric H3BO3 8 Chai/1kg Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS,ISO,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
10 Chuẩn Nitrate 1000mg/l NO3- 6 Chai/500ml Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021 traceable to SRM from NIST NaNO₃ in H₂O 1000 mg/l NO₃ Certipur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
11 Chuẩn Ammoni 1000mg/L NH4+ 4 Chai/500ml Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021 traceable to SRM from NIST NH₄Cl in H₂O 1000 mg/l NH₄ Certipur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
12 Tri-Sodium cytrate dihydrate C6H5O7Na3.2H2O 22 Chai/500g Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS,ISO,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
13 Sodium nitroprusside dihydrate Fe(CN)5NO]Na2.2H2O 2 Chai/100g Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021 Formula: C₅FeN₆Na₂O * 2 H₂O Grade: ACS,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
14 Dichloroisocyanuric acid sodium salt dihydrate C2N3O3Cl2Na.2H2O 2 Chai/2,5kg Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021 C₃Cl₂N₃NaO₃ * 2 H₂O. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
15 EC broth EC 4 Chai/500g Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021 ph Value: 6.7 - 7.1 (37 g/l, H₂O, 25 °C) (after autoclaving) Solubility: 74 g/l. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
16 Escherichia coli ATCC® E.coli 2 Bộ/2 ống Microbilogies hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
17 Acid Nitric HNO3 6 Chai/1L Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: Reag. Ph Eur,ISO. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
18 Chuẩn Natri (1000 mg/l) Na 2 Chai/500ml Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021 traceable to SRM from NIST NaNO₃ in H₂O 1000 mg/l Na Certipur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
19 Chuẩn Magie (1000 mg/l) Mg 2 Chai/500ml Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021 traceable to SRM from NIST Mg(NO₃)₂ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l Mg Certipur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
20 Chuẩn kali 1000mg/l K 2 Chai/500ml Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. traceable to SRM from NIST KNO₃ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l K Certipur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
21 Chuẩn thiếc 1000mg/l Sn 2 Chai/500ml Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021 traceable to SRM from NIST SnCl₄ in HCl 2 mol/l 1000 mg/l Sn Certipur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
22 Chuẩn sunphat1000mg/l SO42- 4 Chai/500ml Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021 traceable to SRM from NIST Na₂SO₄ in H₂O 1000 mg/l SO₄ Certipur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
23 Kali đicromat K2Cr2O7 2 Chai/500ml Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021 Grade: ACS,ISO,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
24 Chuẩn Sulfur (sulfide) 1000mg/l S2- 2 Chai/500ml Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021 traceable to SRM from NIST H₂SO₄ in H₂O 1000 mg/l S Certipur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
25 Kali iodine KI 8 Chai/500g Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ISO,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
26 Iod I 2 Chai/100g Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm2020, 2021. Grade: ACS,ISO,Reag. Ph Eur Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
27 Hồ tinh bột (C6H10O5)n 2 Chai/100g Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Starch soluble GR for analysis ISO. CAS 9005-84-9, pH 6.0 - 7.5 (20 g/l, H₂O, 25 °C). Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
28 Acid chlohydric HCl 30 Chai/500ml Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS,ISO,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
29 Tin (II) chloride dihydrate SnCl2.2H2O 16 Chai/250g Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Cl₂Sn * 2 H₂O. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
30 Acid Succinic C6H6O4 4 Chai/250g Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
31 Cloramin T C7H7ClNNaO2S.3H2O 6 Chai/250g Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
32 Pyridin C5H5N 6 Chai/500ml Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
33 5-(4-Dimethylaminobenzylidene) rhodanine C12H12N2OS2 2 Chai/5g Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. GR for analysis (reagent for silver). Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
34 Sodium Oxalate Na2C2O4 2 Chai/250g Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Oxalic acid sodium salt. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
35 Chuẩn Asen 1000mg/l As 2 Chai/500ml Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021 ; traceable to SRM from NIST H₃AsO₄ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l As Certipur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
36 Chuẩn Chì 1000mg/l Pb 2 Chai/100ml Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. traceable to SRM from NIST Pb(NO₃)₂ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l Pb Certipur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
37 Chuẩn Thủy ngân 1000mg/l Hg 2 Chai/500ml Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021, traceable to SRM from NIST Hg(NO₃)₂ in HNO₃ 2 mol/l 1000 mg/l Hg Certipur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
38 Phenol C6H5OH 2 Chai/250g Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
39 Mercury II iodine HgI2 2 Chai/250g Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
40 Chuẩn Nitrite 1000mg/l NO2- 6 Chai/500ml Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021, traceable to SRM from NIST, NaNO₂ in H₂O 1000 mg/l NO₂ Certipur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
41 Sulfanilic acid C6H7NO3S 2 Chai/100g Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
42 SPADNS- (2-(4-Sulfophenylazo)-1,8-dihydroxy-3,6-naphthalene disulfonic acid trisodium salt) C₁₆H₉N₂Na₃O₁₁S₃ 6 Chai/25g Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. SPADNS/ C₁₆H₉N₂Na₃O₁₁S₃. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
43 Zirconium (IV) oxide chloride octahydrate ZrOCl2.8H2O 6 Chai/100g Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Cl₂OZr * 8 H₂O. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
44 Vi tinh thể xenlulo (Cellulose Microcrystalline) (C6H10O3)n 2 Chai/500g Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. (C₆H₁₀O₅)n. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
45 Potassium hexachloroplatinate (IV) K2PtCl6 8 Chai/1g Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. CAS No. 16921-30-5, EC. Number 240-979-3. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
46 Coban (II) clorua ngậm 6 nước CoCl2.6H2O 4 Chai/100g Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS,Reag. Ph Eur . Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
47 Tartaric acid () C4H6O6 2 Chai/250g Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS,ISO,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
48 Clorua vôi (Calcium hypochlorite) Ca(OCl)2 2 Chai/500g Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Calcium hypochlorite for synthesis. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
49 Dichloromethane CH2Cl2 40 Chai/1L Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS,ISO,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
50 Folin-Ciocalteu's phenol - 10 Chai/100ml Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Reagent for phenol and bovine serum albumine acc. to Folin and Ciocalteu. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
51 Chuẩn HCBVTV họ Clo (EPA CLP Organochlorine Pesticide Mix) - 2 1 hộp/pkg Sigma hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
52 Chuẩn HCBVTV họ Phospho (Pesticide-Mix 235 200 µg/mL in Acetone) DRE-XA - 2 Lọ/1ml LGC hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
53 n-Hexan C6H14 70 Chai/2.5L Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
54 Natri sunfat khan Na2SO4 80 Chai/1kg Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS,ISO,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
55 Silicagen khan Ø 0,040-0,063mm SiO2 6 Chai/1kg Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021, for column chromatography (230-400 mesh ASTM). CAS No. 7631-86-9, EC Number 231-545-4. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
56 Aceton (CH3)2CO 40 Chai/2.5L Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS,ISO,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
57 Chuẩn photphat 1000mg/l PO43- 2 Chai/500ml Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021; traceable to SRM from NIST KH₂PO₄ in H₂O 1000 mg/l PO₄ Certipur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
58 Diethylene triamine pentaacetic acid (Titriplex V GR 99%) C14H23N3O10 2 Chai/100g Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
59 Di-Sodium hydrogen phosphate Na2HPO4 2 Chai/1kg Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
60 Trisodium citrate dihydrate C6H5Na3O7 x 2H2O 4 Chai/500g Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS,ISO,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
61 Sodium salicylate C7H5NaO3 2 Chai/1 kg Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
62 Sodium nitroprusside dihydrate Na2[Fe(CN)5](NO) 2 Chai/100g Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
63 Dichloroisocyanuric acid sodium salt dihydrate C2N3O3Cl2Na.2H2O 2 Chai/2,5kg Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
64 Ammonium sulphate anhydrous (NH4)2SO4 2 Chai/100g Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS,ISO,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
65 Diethylene triamine pentaacetic acid (Titriplex V GR 99%) C14H23N3O10 2 Chai/100g Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
66 Di-Sodium hydrogen phosphate Na2HPO4 2 Chai/500g Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
67 Potassium Hydrogen Phatalate C8H5KO4 2 Chai/250g Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
68 Hydrogen peroxide 30% H2O2 12 Chai/1 lít Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ISO. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
69 Dung dịch chuẩn pH 4 pH 4 4 Chai/1 lít Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021, traceable to SRM from NIST and PTB pH 4.00 (25°C) Certipur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
70 Dung dịch chuẩn pH 7 pH 7 4 Chai/1 lít Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021; traceable to SRM from NIST and PTB pH 7.00 (25°C) Certipur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
71 Dung dịch chuẩn pH 10 pH 10 2 Chai/1 lít Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021; traceable to SRM from NIST and PTB pH 10.00 (25°C) Certipur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
72 Dung dịch chuẩn độ đục 126 NTU - 2 Chai/500ml Sản xuất từ năm 2020, 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
73 Dung dịch chuẩn độ đục 200 NTU - 2 Chai/500ml Sản xuất từ năm 2020, 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
74 Dung dịch chuẩn ORP 470mV/25ºC ORP 2 Chai/500ml Hanna hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
75 Sodium sulfite Na2SO3 6 Chai/500ml Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
76 Zero Oxygen Solution HI 7040L 2 Chai/500ml Hanna hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->