Gói thầu: Chương trình quan trắc năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210558364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Chương trình quan trắc năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210558267 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động đặt hàng nhà nước. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 14:48:00 đến ngày 2021-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 996,001,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sunfanilamid | NH2C6H4SO2.NH2 | 8 | Chai/100g | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 2 | Axit phosphoric | H3PO4 | 2 | Chai/1L | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm năm 2020, 2021. Grade: ACS,ISO,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 3 | N,N-dimethyl-p-phenylenediamine oxalate | C10H14N2O4 | 4 | Chai/25g | Sigma hoặc tương đương, sản xuất từ năm năm 2020, 2021. assay: ≥85% (TLC). Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 4 | N,N-dimethyl-p-phenylenediamine dihydrochloride | (CH3)2NC6H4NH2 · 2HCl | 4 | Chai/25g | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm năm 2020, 2021 C₈H₁₂N₂*2HCl. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 5 | Arabinogalactan | - | 4 | Chai/25g | Sigma hoặc tương đương, sản xuất từ năm năm 2020, 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 6 | Dung dịch chuẩn Clorua 1000mg/l | Cl | 8 | Chai/500ml | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm năm 2020, 2021. Chloride standard for aqueous matrices ready foruse. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 7 | Dung dịch chuẩn Florua 1000mg/l | F | 6 | Chai/500ml | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Fluoride standard for aquecous matrices ready for use. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 8 | Sodium carbonat | Na2CO3 | 6 | Chai/500g | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ISO. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 9 | Acid Boric | H3BO3 | 8 | Chai/1kg | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS,ISO,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 10 | Chuẩn Nitrate 1000mg/l | NO3- | 6 | Chai/500ml | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021 traceable to SRM from NIST NaNO₃ in H₂O 1000 mg/l NO₃ Certipur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 11 | Chuẩn Ammoni 1000mg/L | NH4+ | 4 | Chai/500ml | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021 traceable to SRM from NIST NH₄Cl in H₂O 1000 mg/l NH₄ Certipur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 12 | Tri-Sodium cytrate dihydrate | C6H5O7Na3.2H2O | 22 | Chai/500g | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS,ISO,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 13 | Sodium nitroprusside dihydrate | Fe(CN)5NO]Na2.2H2O | 2 | Chai/100g | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021 Formula: C₅FeN₆Na₂O * 2 H₂O Grade: ACS,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 14 | Dichloroisocyanuric acid sodium salt dihydrate | C2N3O3Cl2Na.2H2O | 2 | Chai/2,5kg | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021 C₃Cl₂N₃NaO₃ * 2 H₂O. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 15 | EC broth | EC | 4 | Chai/500g | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021 ph Value: 6.7 - 7.1 (37 g/l, H₂O, 25 °C) (after autoclaving) Solubility: 74 g/l. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 16 | Escherichia coli ATCC® | E.coli | 2 | Bộ/2 ống | Microbilogies hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 17 | Acid Nitric | HNO3 | 6 | Chai/1L | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: Reag. Ph Eur,ISO. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 18 | Chuẩn Natri (1000 mg/l) | Na | 2 | Chai/500ml | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021 traceable to SRM from NIST NaNO₃ in H₂O 1000 mg/l Na Certipur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 19 | Chuẩn Magie (1000 mg/l) | Mg | 2 | Chai/500ml | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021 traceable to SRM from NIST Mg(NO₃)₂ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l Mg Certipur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 20 | Chuẩn kali 1000mg/l | K | 2 | Chai/500ml | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. traceable to SRM from NIST KNO₃ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l K Certipur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 21 | Chuẩn thiếc 1000mg/l | Sn | 2 | Chai/500ml | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021 traceable to SRM from NIST SnCl₄ in HCl 2 mol/l 1000 mg/l Sn Certipur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 22 | Chuẩn sunphat1000mg/l | SO42- | 4 | Chai/500ml | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021 traceable to SRM from NIST Na₂SO₄ in H₂O 1000 mg/l SO₄ Certipur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 23 | Kali đicromat | K2Cr2O7 | 2 | Chai/500ml | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021 Grade: ACS,ISO,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 24 | Chuẩn Sulfur (sulfide) 1000mg/l | S2- | 2 | Chai/500ml | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021 traceable to SRM from NIST H₂SO₄ in H₂O 1000 mg/l S Certipur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 25 | Kali iodine | KI | 8 | Chai/500g | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ISO,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 26 | Iod | I | 2 | Chai/100g | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm2020, 2021. Grade: ACS,ISO,Reag. Ph Eur Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 27 | Hồ tinh bột | (C6H10O5)n | 2 | Chai/100g | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Starch soluble GR for analysis ISO. CAS 9005-84-9, pH 6.0 - 7.5 (20 g/l, H₂O, 25 °C). Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 28 | Acid chlohydric | HCl | 30 | Chai/500ml | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS,ISO,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 29 | Tin (II) chloride dihydrate | SnCl2.2H2O | 16 | Chai/250g | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Cl₂Sn * 2 H₂O. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 30 | Acid Succinic | C6H6O4 | 4 | Chai/250g | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 31 | Cloramin T | C7H7ClNNaO2S.3H2O | 6 | Chai/250g | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 32 | Pyridin | C5H5N | 6 | Chai/500ml | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 33 | 5-(4-Dimethylaminobenzylidene) rhodanine | C12H12N2OS2 | 2 | Chai/5g | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. GR for analysis (reagent for silver). Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 34 | Sodium Oxalate | Na2C2O4 | 2 | Chai/250g | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Oxalic acid sodium salt. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 35 | Chuẩn Asen 1000mg/l | As | 2 | Chai/500ml | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021 ; traceable to SRM from NIST H₃AsO₄ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l As Certipur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 36 | Chuẩn Chì 1000mg/l | Pb | 2 | Chai/100ml | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. traceable to SRM from NIST Pb(NO₃)₂ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l Pb Certipur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 37 | Chuẩn Thủy ngân 1000mg/l | Hg | 2 | Chai/500ml | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021, traceable to SRM from NIST Hg(NO₃)₂ in HNO₃ 2 mol/l 1000 mg/l Hg Certipur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 38 | Phenol | C6H5OH | 2 | Chai/250g | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 39 | Mercury II iodine | HgI2 | 2 | Chai/250g | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 40 | Chuẩn Nitrite 1000mg/l | NO2- | 6 | Chai/500ml | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021, traceable to SRM from NIST, NaNO₂ in H₂O 1000 mg/l NO₂ Certipur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 41 | Sulfanilic acid | C6H7NO3S | 2 | Chai/100g | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 42 | SPADNS- (2-(4-Sulfophenylazo)-1,8-dihydroxy-3,6-naphthalene disulfonic acid trisodium salt) | C₁₆H₉N₂Na₃O₁₁S₃ | 6 | Chai/25g | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. SPADNS/ C₁₆H₉N₂Na₃O₁₁S₃. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 43 | Zirconium (IV) oxide chloride octahydrate | ZrOCl2.8H2O | 6 | Chai/100g | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Cl₂OZr * 8 H₂O. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 44 | Vi tinh thể xenlulo (Cellulose Microcrystalline) | (C6H10O3)n | 2 | Chai/500g | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. (C₆H₁₀O₅)n. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 45 | Potassium hexachloroplatinate (IV) | K2PtCl6 | 8 | Chai/1g | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. CAS No. 16921-30-5, EC. Number 240-979-3. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 46 | Coban (II) clorua ngậm 6 nước | CoCl2.6H2O | 4 | Chai/100g | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS,Reag. Ph Eur . Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 47 | Tartaric acid () | C4H6O6 | 2 | Chai/250g | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS,ISO,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 48 | Clorua vôi (Calcium hypochlorite) | Ca(OCl)2 | 2 | Chai/500g | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Calcium hypochlorite for synthesis. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 49 | Dichloromethane | CH2Cl2 | 40 | Chai/1L | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS,ISO,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 50 | Folin-Ciocalteu's phenol | - | 10 | Chai/100ml | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Reagent for phenol and bovine serum albumine acc. to Folin and Ciocalteu. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 51 | Chuẩn HCBVTV họ Clo (EPA CLP Organochlorine Pesticide Mix) | - | 2 | 1 hộp/pkg | Sigma hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 52 | Chuẩn HCBVTV họ Phospho (Pesticide-Mix 235 200 µg/mL in Acetone) DRE-XA | - | 2 | Lọ/1ml | LGC hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 53 | n-Hexan | C6H14 | 70 | Chai/2.5L | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 54 | Natri sunfat khan | Na2SO4 | 80 | Chai/1kg | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS,ISO,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 55 | Silicagen khan Ø 0,040-0,063mm | SiO2 | 6 | Chai/1kg | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021, for column chromatography (230-400 mesh ASTM). CAS No. 7631-86-9, EC Number 231-545-4. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 56 | Aceton | (CH3)2CO | 40 | Chai/2.5L | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS,ISO,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 57 | Chuẩn photphat 1000mg/l | PO43- | 2 | Chai/500ml | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021; traceable to SRM from NIST KH₂PO₄ in H₂O 1000 mg/l PO₄ Certipur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 58 | Diethylene triamine pentaacetic acid (Titriplex V GR 99%) | C14H23N3O10 | 2 | Chai/100g | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 59 | Di-Sodium hydrogen phosphate | Na2HPO4 | 2 | Chai/1kg | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 60 | Trisodium citrate dihydrate | C6H5Na3O7 x 2H2O | 4 | Chai/500g | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS,ISO,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 61 | Sodium salicylate | C7H5NaO3 | 2 | Chai/1 kg | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 62 | Sodium nitroprusside dihydrate | Na2[Fe(CN)5](NO) | 2 | Chai/100g | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 63 | Dichloroisocyanuric acid sodium salt dihydrate | C2N3O3Cl2Na.2H2O | 2 | Chai/2,5kg | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 64 | Ammonium sulphate anhydrous | (NH4)2SO4 | 2 | Chai/100g | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS,ISO,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 65 | Diethylene triamine pentaacetic acid (Titriplex V GR 99%) | C14H23N3O10 | 2 | Chai/100g | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 66 | Di-Sodium hydrogen phosphate | Na2HPO4 | 2 | Chai/500g | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ACS,Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 67 | Potassium Hydrogen Phatalate | C8H5KO4 | 2 | Chai/250g | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 68 | Hydrogen peroxide 30% | H2O2 | 12 | Chai/1 lít | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: ISO. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 69 | Dung dịch chuẩn pH 4 | pH 4 | 4 | Chai/1 lít | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021, traceable to SRM from NIST and PTB pH 4.00 (25°C) Certipur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 70 | Dung dịch chuẩn pH 7 | pH 7 | 4 | Chai/1 lít | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021; traceable to SRM from NIST and PTB pH 7.00 (25°C) Certipur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 71 | Dung dịch chuẩn pH 10 | pH 10 | 2 | Chai/1 lít | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021; traceable to SRM from NIST and PTB pH 10.00 (25°C) Certipur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 72 | Dung dịch chuẩn độ đục 126 NTU | - | 2 | Chai/500ml | Sản xuất từ năm 2020, 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 73 | Dung dịch chuẩn độ đục 200 NTU | - | 2 | Chai/500ml | Sản xuất từ năm 2020, 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 74 | Dung dịch chuẩn ORP 470mV/25ºC | ORP | 2 | Chai/500ml | Hanna hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 75 | Sodium sulfite | Na2SO3 | 6 | Chai/500ml | Merck hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Grade: Reag. Ph Eur. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX | |
| 76 | Zero Oxygen Solution | HI 7040L | 2 | Chai/500ml | Hanna hoặc tương đương, sản xuất từ năm 2020, 2021. Hạn sử dụng từ 2 năm trở lên \hoặc 2/3 hạn sử dụng theo quy định của NSX |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi