Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Krông Búk.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210556926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN KRÔNG BÚK |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Krông Búk. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210513017 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 15:14:00 đến ngày 2021-06-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,590,019,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bông mỡ | 6 | Kg | Cuộn bông y tế không thấm nước được làm từ 100% sợi bông; Sợi mảnh - mềm - trơn; Độ đàn hồi cao; Không mùi; Không có chất tẩy trăng - có màu hơi ngà vàng bóng; Tạp chất ≤ 0,6%. Đóng gói: bằng bao bì PE | Nhóm 5 | |
| 2 | Bông y tế | 41 | Kg | Cuộn bông y tế được làm từ bông xơ tự nhiên 100% Cotton; Màu trắng tự nhiên; không sử dụng chất nhuộm màu; Khả năng giữ nước: Trung bình 5g bông giữ được ≥ 100g nước; Tốc độ chìm ≤ 8s; Chất tan trong nước: không quá 0,5%; Giới hạn acid - kiềm: đạt trung tính. | Nhóm 5 | |
| 3 | Tăm bông vô trùng lấy mẫu | 2.000 | Cái | Thân gỗ dài 17 cm, 1 đầu gòn, đựng trong ống nghiệm | Nhóm 6 | |
| 4 | Băng bột bó 4 in | 432 | Cuộn | 10cm x 4,5m; Sử dụng trong chấn thương chính hình, dùng để cố định cấc chi gãy. Nguyên liệu Bông với thạch cao. Màu trắng | Nhóm 6 | |
| 5 | Băng bột bó 6 in | 288 | Cuộn | 15cm x 4,5m; Sử dụng trong chấn thương chính hình, dùng để cố định cấc chi gãy. Nguyên liệu Bông với thạch cao. Màu trắng | Nhóm 6 | |
| 6 | Băng thun dán sườn | 60 | Cuộn | 8cm x 4,5m. Băng thun màu trắng, cotton 100%, keo Zinc oxide không dùng dung môi. Chứng nhận MD 925825, lực dính 2 - 9 N/cm, co giãn ≥ 90%, có kiểm tra vi sinh. | Nhóm 6 | |
| 7 | Băng thun 2 móc | 400 | Cuộn | 0,075 x 3m. Băng thun y tế là sản phẩm dệt từ sợi Polyester và sợi cao su. | Nhóm 5 | |
| 8 | Băng cuộn | 2.250 | Cuộn | 0,09m x 2,5m. Dệt bằng sợi cotton 100% (Sợi 30), màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn. Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm² ± 0,5 sợi. Trọng lượng: 32gr/m² ± 5%. Tốc độ hút nước: ≤ 10s. | Nhóm 5 | |
| 9 | Băng dính cá nhân | 10.000 | Miếng | Kích thước 20mm x 60mm | Nhóm 6 | |
| 10 | Băng keo lụa | 2.000 | Cuộn | 5cm x 5m | Nhóm 5 | |
| 11 | Băng thử nhiệt độ nồi hấp 1,25cm x 55m | 2 | Hộp | Hộp 1 cuộn, thay đổi màu theo nhiệt độ. | Nhóm 3 | |
| 12 | Gạc y tế phẫu thuật 10cm x 10cm x 12 lớp | 40.000 | Miếng | Dệt bằng sợi cotton 100% (Sợi 30), màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính sơ bụi bẩn. Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm² ± 0,5 sợi. Trọng lượng: 32gr/m² ± 5%. Tốc độ hút nước: ≤ 10s. | Nhóm 5 | |
| 13 | Gạc phẫu thuật vô trùng 3,5 x 75cm x 8 lớp | 90 | Miếng | Gạc làm từ vải không dệt, màu trắng, không mùi, không lẫn tạp chất: 70% viscose. 30% polyester, tốc độ hút nước ≤ 1 phút, có cản quang. Chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 13485:2016. | Nhóm 5 | |
| 14 | Gạc phẫu thuật vô trùng 30 x 40 x 8 lớp | 50 | Miếng | Thành phần: vải không dệt, 100% cotton tự nhiên. Mềm mại, độ thấm hút cao, không độc tố và không gây dị ứng, kích thước 30 x 40 x 8 lớp. | Nhóm 5 | |
| 15 | Gạc vaselin | 6.000 | Miếng | 7cm x 40cm. Gạc đã vô trùng. | Nhóm 5 | |
| 16 | Bơm tiêm 1ml | 1.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 1 ml, cỡ kim 26Gx1/2"; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. Tiêu chuẩn TUV | Nhóm 3 | |
| 17 | Bơm tiêm 3ml | 18.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 1 ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Tiêu chuẩn TUV | Nhóm 3 | |
| 18 | Bơm tiêm 5ml | 98.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5 ml, cỡ kim 23G, 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Tiêu chuẩn TUV | Nhóm 3 | |
| 19 | Bơm tiêm 10ml | 23.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10 ml, cỡ kim 23G, 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Tiêu chuẩn TUV | Nhóm 3 | |
| 20 | Bơm tiêm 50ml | 250 | Cái | Bơm tiêm nhựa 50ml, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Tiêu chuẩn TUV | Nhóm 5 | |
| 21 | Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ | 200 | Cái | Có đầu khóa vặn xoắn Luer Lock. Vật liệu polypropylene. Độ trong suốt cao. Độ tương phản cao. Pít tông dễ dàng rút thể tích tối đa (60ml). Không có kim tiêm kèm theo | Nhóm 1 | |
| 22 | Kim lấy thuốc các cỡ | 25.000 | Cái | Kim 18G; Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Tiêu chuẩn TUV | Nhóm 5 | |
| 23 | Kim luồn tĩnh mạch 20G | 3.500 | Cái | G20. Có đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo gồm 2 cánh tay đòn bắt chéo nhau. Đầu kim 3 mặt vát. Tạo độ bén tối đa. Cathether nhựa có 4 đường cản quang ngầm. Vật liệu FEP - Tefon. Màng kị nước chống máu tràn ra khi thiết lập đường truyền. Kim luồn có cánh, không cửa, tốc độ chảy 100ml/phút, 6000ml/giờ. | Nhóm 2 | |
| 24 | Kim luồn tĩnh mạch 22G | 3.500 | Cái | G22. Có đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo gồm 2 cánh tay đòn bắt chéo nhau. Đầu kim 3 mặt vát. Tạo độ bén tối đa. Cathether nhựa có 4 đường cản quang ngầm. Vật liệu FEP - Tefon. Màng kị nước chống máu tràn ra khi thiết lập đường truyền. Kim luồn có cánh, không cửa, tốc độ chảy 100ml/phút, 6000ml/giờ. | Nhóm 2 | |
| 25 | Kim luồn tĩnh mạch 24G | 3.000 | Cái | G24. Có đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo gồm 2 cánh tay đòn bắt chéo nhau. Cathether nhựa có 4 đường cản quang ngầm. Vật liệu FEP - Tefon. Màng kị nước chống máu tràn ra khi thiết lập đường truyền. Kim luồn có cánh, không cửa, tốc độ chảy 22ml/phút, tốc độ chảy 1320 ml/giờ. | Nhóm 2 | |
| 26 | Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ (kim luồn trẻ em) | 8.150 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch Deltamed, chất liệu FEP, có 3 vạch cản quang ở thân catheter, có cánh không cửa, có khả năng lưu kim được đến 96h. Được tiệt trùng bằng công nghệ EO. Chụp được trong phòng MRI | Nhóm 3 | |
| 27 | Dây truyền dịch 20 giọt/ml | 13.000 | Cái | Chiều dài dây 180cm. Đường kính trong dây: 3mm, đường kính ngoài: 4,1mm. Có bầu đếm giọt 2 ngăn cứng - mềm. Chịu được áp lực đến 2 bar. Màng lọc có chức năng lọc vi khuẩn tại van thông khí. Màng lọc dịch 15µm. Đầu khóa vặn xoán Luer Lock | Nhóm 1 | |
| 28 | Khóa ba ngã có dây nối dài 25cm | 100 | Cái | Chống nứt gãy, rò rỉ khi truyền tới nhũ dịch béo hay các loại thuốc. Kết nối dễ dàng và nhanh chóng với kim luồn tĩnh mạch ngoại biên hay trung tâm, hay một hệ thống truyền tĩnh mạch. Chịu áp lực dưới 2 bar. Dây nối dài 25cm. Thể tích mồi 2ml. Thời gian sử dụng 96h | Nhóm 1 | |
| 29 | Găng tay sử dụng trong thăm khám | 920 | Hộp | Size M, S, dài 240 ± 5mm, có phủ bột chống dính. Được sản xuất từ latex thiên nhiên, màu sắc tự nhiên, mềm mại, có se viền găng, bền không rách, có độ giãn tốt, vừa vặn, ôm sát khi đeo găng tay, không gây dị ứng khi sử dụng. Sản xuất theo tiêu chuaanTCNV 6343 - 1 - 2007, ISO 11193:2002. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn 9001:2015, ISO 13485:2003 | Nhóm 5 | |
| 30 | Găng tay y tế dài sản khoa | 200 | Đôi | Chiều dài 490 - 500mm, bề dày min 0,15mm, trọng lượng 40g/đôi | Nhóm 5 | |
| 31 | Găng tay vô trùng trong thủ thuật, phẫu thuật | 5.000 | Đôi | Số 7 - 7,5. Dài 280 ± 5mm, có phủ bột ngô biến tính chống dính, được sản xuất tư cao su tự nhiên, latex li tâm 2 lần, loại bỏ các chất gây dị ứng như Nitrosamines amins, các proteine, độc tố … sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 10252:2004. Tiệt trùng bằng khí E.O từng đôi một, đảm bảo vô trùng đến khi sử dụng sản phẩm đạt tiêu chuẩn 9001:2015, ISO 13485:2003 | Nhóm 5 | |
| 32 | Túi đo khối lượng máu sau sinh | 600 | Cái | 70cm x 105cm, làm bằng nhựa PE nguyên chất, trong suốt. | Nhóm 5 | |
| 33 | Túi đựng chất thải | 260 | Cái | Dung lượng 2000ml, miệng ống 90cm. Van không chảy ngược và van kéo đẩy tiệt trùng khí E.O | Nhóm 6 | |
| 34 | Ống đặt nội khí quản có bóng sử dụng một lần | 50 | Cái | Ống đặt nội khí quản có bóng sử dụng một lần Số 2 | Nhóm 6 | |
| 35 | Ống đặt nội khí quản có bóng sử dụng một lần | 50 | Cái | Ống đặt nội khí quản có bóng sử dụng một lần Số 3 | Nhóm 6 | |
| 36 | Ống đặt nội khí quản có bóng sử dụng một lần | 50 | Cái | Ống đặt nội khí quản có bóng sử dụng một lần Số 4 | Nhóm 6 | |
| 37 | Ống đặt nội khí quản có bóng sử dụng một lần | 50 | Cái | Ống đặt nội khí quản có bóng sử dụng một lần Số 5 | Nhóm 6 | |
| 38 | Ống đặt nội khí quản có bóng sử dụng một lần | 50 | Cái | Ống đặt nội khí quản có bóng sử dụng một lần Số 7 | Nhóm 6 | |
| 39 | Ống đặt nội khí quản có bóng sử dụng một lần | 50 | Cái | Ống đặt nội khí quản có bóng sử dụng một lần Số 7,5 | Nhóm 6 | |
| 40 | Ống (Sonde) thở oxy 02 gọng người lớn | 800 | Sợi | Các cỡ XS, S, M, L. Dây dẫn có chiều dài 2500 mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Tiêu chuẩn TUV | Nhóm 5 | |
| 41 | Ống (Sonde) thở oxy 02 gọng trẻ em | 800 | Sợi | Các cỡ XS, S, M, L. Dây dẫn có chiều dài 2500 mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Tiêu chuẩn TUV | Nhóm 5 | |
| 42 | Ống Sonde tiểu 2 nhánh | 350 | Cái | Các số | Nhóm 6 | |
| 43 | Ống Sonde tiểu 1 nhánh | 1.000 | Cái | Các số | Nhóm 6 | |
| 44 | Ống (sonde) rửa dạ dày | 300 | Túi | Các cỡ 5, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Tiêu chuẩn TUV | Nhóm 5 | |
| 45 | Ống Sonde hậu môn | 200 | Sợi | Các số 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Tiêu chuẩn TUV | Nhóm 6 | |
| 46 | Dây hút đàm nhớt có khoá các số | 1.000 | Sợi | Các số 5, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18 | Nhóm 5 | |
| 47 | Bộ rửa dạ dày các cỡ | 250 | Gói | Các cỡ | Nhóm 6 | |
| 48 | Chỉ đơn sợi không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6 số 2/0 | 144 | Tép | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 2/0, dài 75cm, kim DS24 phủ silicone, đóng gói 02 lớp DDP | Nhóm 1 | |
| 49 | Chỉ đơn sợi không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6 số 3/0 | 360 | Tép | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 3/0, dài 75cm, kim DS24 phủ silicone, đóng gói 02 lớp DDP | Nhóm 1 | |
| 50 | Chỉ đơn sợi không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6 số 4/0 | 360 | Tép | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 4/0, dài 75cm, kim DS19 phủ silicone, đóng gói 02 lớp DDP | Nhóm 1 | |
| 51 | Chỉ đơn sợi không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6 số 5/0 | 72 | Tép | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 5/0, dài 75cm, kim DS16 phủ silicone, đóng gói 02 lớp DDP | Nhóm 1 | |
| 52 | Chỉ tan tự nhiên số 1 | 336 | Tép | Số 1, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm, C50A40. Chỉ tan chậm tự nhiên (sinh học) làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt từ 14 - 21 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ | Nhóm 5 | |
| 53 | Chỉ tan tự nhiên số 2/0 | 216 | Tép | Số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ làm từ Collagen thanh mạc ruột bò sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat | Nhóm 5 | |
| 54 | Chỉ tan tự nhiên số 3/0 | 96 | Tép | Chỉ tan chậm tự nhiên (sinh học) làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt từ 14 - 21 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ. Hộp/24 tép | Nhóm 5 | |
| 55 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là calcium stearete số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 262mm 1/2 vòng tròn | 96 | Tép | Số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là calcium stearete số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 262mm 1/2 vòng tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28 - 35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. | Nhóm 3 | |
| 56 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là calcium stearete số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 262mm 1/2 vòng tròn | 96 | Tép | Số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là calcium stearete số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 262mm 1/2 vòng tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28 - 35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. | Nhóm 3 | |
| 57 | Lưỡi dao mổ sử dụng một lần | 500 | Cái | Vô trùng, các số | Nhóm 6 | |
| 58 | Đè lưỡi gỗ | 1.000 | Hộp | 150x20x2 chế tạo tự gỗ thông, đạt độ cứng (độ bẻ gãy) và độ láng đúng tiêu chuẩn | Nhóm 5 | |
| 59 | Dây garo | 200 | Sợi | Dây thắt mạch, dùng trong lấy máu hoặc truyền dịch. Chiều dài 290mm, chiều rộng 25mm | Nhóm 6 | |
| 60 | Kẹp rốn tiệt trùng | 600 | Cái | Tính chất: Kẹp rốn trẻ sơ sinh màu trắng đục hoặc không màu, không mùi. Độ khép kin của 2 hàm răng: Các mấu răng của 2 hàm phải khép kin vào nhau và hai hàm phải song song. Độ bám chặt của móc T vào hàm: Lực để mọc T tách khỏi hàm không được nhỏ hơn 3,5 Kgf | Nhóm 5 | |
| 61 | Tạp dề 1,1 x 1,2m | 600 | Cái | Kích thước : 110cm x 120cm, bề dày 0,05mm. Được làm bằng chất liệu màng PE màu trắng sữa nguyên chất | Nhóm 5 | |
| 62 | Khẩu trang y tế 3 lớp | 22.000 | Cái | Chưa tiệt trùng | Nhóm 5 | |
| 63 | Mũ y tế tiệt trùng | 1.500 | cái | Làm bằng vải không dệt 100 | Nhóm 5 | |
| 64 | Gel bôi trơn | 50 | Lọ | 50g, gel màu trắng đục | Nhóm 6 | |
| 65 | Povidine 10%; 12g | 100 | Chai | 1200ml | Nhóm 5 | |
| 66 | Giấy monitor sản khoa | 20 | Xấp | 152mm x 150mmm | Nhóm 6 | |
| 67 | Miến dán điện cực | 1.000 | Miếng | Tính dẫn truyền cao. Bề mặt kết dính rất chặt chẽ, độ bám dính thích hợp cho da | Nhóm 6 | |
| 68 | Giấy điện tim 6 cần 110 x 140 x 200 | 200 | Xấp | Kích thước: 110 x 140 x 200; Được sử dụng nhiều trong các bệnh viện và phòng khám y tế. Khả năng in ấn chất lượng cao, dính mực tốt, đảm bảo bản in sống động và sắc nét. Chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 6 | |
| 69 | Phim X - Quang KTS | 120 | Hộp | Phim X - Quang khô Laser - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, ISO 9001, EC. Phim được thiết kế trên nền Polythylene terephthalate. Thành phần chính: Polythylene terephthalate 90% - 99%, additivies | Nhóm 3 | |
| 70 | Sample wells | 20 | Hộp | 1.000 cái | Nhóm 3 | |
| 71 | Reactions Rotor | 15 | Hộp | 10 cái | Nhóm 3 | |
| 72 | Đầu côn vàng | 7.000 | Cái | 200ul | Nhóm 6 | |
| 73 | Đầu côn xanh | 30.000 | Cái | 1000ul | Nhóm 6 | |
| 74 | Ống nghiệm trắng có nắp | 1.500 | Ống | 5ml, có nắp, không nhãn. Kích thước: 12 x 75. Nhựa PS. Sử dụng nhựa trung tính không phản ứng với các loại hóa chất chứa bên trong, tinh khiết 100%. Thành phần ống trơn láng chống sự bám dính mẫu bệnh phẩm | Nhóm 5 | |
| 75 | Ống nghiệm Natri Citrat | 1.000 | Ống | Ống nghiệm nhựa pp 5ml (12 x 75mm). Nắp màu xanh lá cây. Hóa chất bên trong là Trisodium Citrate 3.8%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2003 | Nhóm 5 | |
| 76 | Ống nghiệm Serum | 500 | Ống | Ống nghiệm nhựa pp 5ml (12 x 75mm). HTM nắp màu đỏ, có chứa hạt nhựa poly Styrene hình bi hoặc hình khối bên trong, mous thấp. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2003. | Nhóm 5 | |
| 77 | Ống nghiệm EDTA 2ml | 10.500 | Ống | Ống huyết thanh 2ml, nắp bật hoặc ống Cryo 1,8ml nắp xoắn vặn, nhãn màu xanh dương, có vạch định mức lấy bệnh phẩm. Sử dụng hóa chất kháng đông EDTA (Ethylene diaminetetra Acid) với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6 - 8 giờ | Nhóm 5 | |
| 78 | Ống nghiệm EDTA 5ml | 20.500 | Ống | Ống nghiệm nhựa PP 5m l(12 x 75mm), trung tính, nắp màu xanh dương,có vạch định mức lấy bệnh phẩm. Sử dụng hóa chất kháng đông EDTA (Ethylene diaminetetra Acid) với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6 - 8 giờ | Nhóm 5 | |
| 79 | Ống nghiệm HEPARIN | 20.000 | Ống | Ống nghiệm nhựa pp 5ml (12 x 75mm), trung tính, nắp màu đen, có vạch định mức lấy bệnh phẩm. Sử dụng hóa chất kháng đông Herparin Lithium. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2003. Giấy chứng chỉ phân tích "Sắc ký hải đăng" chứng minh hóa chất. | Nhóm 5 | |
| 80 | Lọ đựng nước tiểu | 2.000 | Cái | Nhựa PS trắng trong (nhựa trung tính, tinh khiết 100%) nắp màu đỏ. Lọ nhựa PS 55ml có nhãn HTM. Tiêu chuẩn ISO 13485:2003. | Nhóm 5 | |
| 81 | Lọ đựng phân | 600 | Cái | Nhựa PS (nhựa trung tính, tinh khiết 100%) trắng trong, nắp màu vàng, có thìa lấy phân bên trong. Trên nhãn: Logo hình giọt nước ở bên trái, ba vòng tròn HTM bên phải nhãn. Tiêu chuẩn ISO 13485:2003. | Nhóm 5 | |
| 82 | Gel siêu âm | 15 | Can | Phù hợp với tần số siêu âm đang sử dụng. Không gây bẩn quần áo, không gây hại đầu dò. Không có Formaldehyde. Vô khuẩn, không gây mẩn cảm hoặc rát da | Nhóm 5 | |
| 83 | Kim chích máu On call (Lacet) | 1.000 | Cái | Tên sản phẩm: Kim chích máu On call, loại bút chích máu phù hợp: On call, nơi lấy mẫu máu phù hợp: máu mao mạch (đầu ngón tay, gan bàn tay, trên cánh tay). Lượng mẫu máu lấy phủ hợp: 1.0µL | Nhóm 6 | |
| 84 | Lamen | 10 | Hộp | Lamen kính kích thước 22 x 22mm dạng vuông, chất liệu: thủy tinh | Nhóm 6 | |
| 85 | Lam kính | 20 | Hộp | Lam kính đầu nhám 7105 Greetmed. Kích thước: 25,4 x 76,2mm, độ dày: 1 - 1,2mm, chất liệu: thủy tinh | Nhóm 6 | |
| 86 | Pipet pasteur nhựa (3ml) | 100 | Cái | Pipet 3ml tiệt trùng rời, có vạch chia từ 0,5 ml đến 3ml, dài 180mm, nhựa PE | Nhóm 6 | |
| 87 | Giấy in nhiệt | 8 | Cuộn | 110 x 20 | Nhóm 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi