Gói thầu: Gia công chế tạo chi tiết phụ tùng TBKT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210561635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân |
| Tên gói thầu | Gia công chế tạo chi tiết phụ tùng TBKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210561598 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | QPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 15:12:00 đến ngày 2021-05-31 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 297,634,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Màng đồng thủy áp | Cu Л63 | 9 | Cái | - Vật liệu: Cu Л63. - Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. - Tính chống ăn mòn tốt. - Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. - Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. - Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế. Sản phẩm không bị vênh, rạn nứt; chịu áp lực tối đa 33 atm | Theo BVTK/Vật mẫu |
| 2 | Cơ cấu kim hỏa (Bệ đỡ kim hỏa, ti chống và bi bảo hiểm) | AЛ3, 40X, C45 | 9 | Bộ | a. Ti chống - Vật liệu: Nhôm đúc AЛ3 - Thành phần chính: 0,2 ÷ 0,6 Si. - Độ căng cơ bản: 16000 PSI. - Độ co cơ bản: 8000 PSI. - Độ kéo trong 2 inches: 12%. - Khe hở đúc: ≤ 15 mm. - Giới hạn bền tối thiểu: 65 kG/mm2 - Độ dãn dài d5: ≥ 45 - Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế b. Bệ đỡ kim hỏa - Vật liệu: 40X (40KH) - Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75. - Độ bền kéo: 980 Mpa. - Giới hạn chảy: 785 Mpa. - Độ dãn dài: 10%. - Nhiệt luyện: Tôi dầu 8600C, làm cứng 5000C - Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế. c. Bi bảo hiểm - Mác thép: C45. - Kích thước: Φ20 x 60 - Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75. - Độ bền đứt δb: 610 Mpa. - Độ bền đứt δc: 360 Mpa. - Độ dãn dài tương đối δ: 16%. - Độ cứng HRC: 23. - Độ cứng cán nóng HBS: 229. - Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197. - Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa. - Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49. - Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế. | Theo BVTK/Vật mẫu |
| 3 | Kẹp chữ U mạ bạc | Ct34 | 9 | Cái | - Vật liệu: Ct34 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế | Theo BVTK/Vật mẫu |
| 4 | Mang hạt lửa | Cu Л63 | 9 | Cái | - Vật liệu: Cu Л63. - Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. - Tính chống ăn mòn tốt. - Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. - Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. - Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế. | Theo BVTK/Vật mẫu |
| 5 | Thân vỏ ngòi | C35 | 9 | Cái | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ kẽm và xử lý bề mặt cách điện bằng lớp sơn cách điện | Theo BVTK/Vật mẫu |
| 6 | Thân định sâu | C35 | 9 | Cái | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ kẽm phủ bề mặt | Theo BVTK/Vật mẫu |
| 7 | Vòng siết M91 | C35 | 9 | Cái | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ kẽm phủ bề mặt. | Theo BVTK/Vật mẫu |
| 8 | Vòng siết M80 | C35 | 9 | Cái | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ kẽm phủ bề mặt. | Theo BVTK/Vật mẫu |
| 9 | Vít M4 | Cu Л63 | 9 | Cái | - Vật liệu: Cu Л63. - Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. - Tính chống ăn mòn tốt. - Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. - Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. - Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế. Sản phẩm chịu áp lực cho phép lên đến 33 atm | Theo BVTK/Vật mẫu |
| 10 | Vít M5 | Cu Л63 | 9 | Cái | - Vật liệu: Cu Л63. - Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3. - Tính chống ăn mòn tốt. - Nhiệt độ nóng chảy: 10830C. - Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. - Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế. Sản phẩm chịu áp lực cho phép lên đến 33 atm | Theo BVTK/Vật mẫu |
| 11 | Đệm tăng cứng | AЛ3 | 9 | Cái | - Vật liệu: Nhôm đúc AЛ3 - Thành phần chính: 0,2 ÷ 0,6 Si. - Độ căng cơ bản: 16000 PSI. - Độ co cơ bản: 8000 PSI. - Độ kéo trong 2 inches: 12%. - Khe hở đúc: ≤ 15 mm. - Giới hạn bền tối thiểu: 65 kG/mm2 - Độ dãn dài d5: ≥ 45 - Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế | Theo BVTK/Vật mẫu |
| 12 | Thân kim hỏa | 40X (40KH) | 9 | Cái | - Vật liệu: 40X (40KH) - Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75. - Độ bền kéo: 980 Mpa. - Giới hạn chảy: 785 Mpa. - Độ dãn dài: 10%. - Nhiệt luyện: Tôi dầu 8600C, làm cứng 5000C - Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế | Theo BVTK/Vật mẫu |
| 13 | Nút bảo hiểm | C35 | 9 | Cái | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế | Theo BVTK/Vật mẫu |
| 14 | Nắp bảo hiểm | C35 | 9 | Cái | - Vật liệu: C35 - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế | Theo BVTK/Vật mẫu |
| 15 | Vỏ hộp K3M | C35 | 9 | Cái | - Vật liệu: C35 - Kích thước: 340x330x135 (δ2mm). - Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2 - Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C - Ủ thường: 890 ÷ 9200C - Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C - Độ dãn dài d5: ≥ 32 - Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế | Theo BVTK/Vật mẫu |
| 16 | Lò xo bảo hiểm Φ5 (L = 142) mạ bạc | 60Si2 | 9 | Cái | - Vật liệu: 60Si2. - Kích thước: Ф5x142 mm - Thành phần: C: (0,05 ÷ 0,11)%; Si: ≤ 0,03%; Mn: (0,25 ÷ 0,5)%; P: ≤ 0,04%; S: ≤ 0,04%; Cr: ≤ 0,1%; Ni: ≤ 0,25%. - Độ cứng HB: ≤ 131 - Giới hạn chảy sch: ≥ 18 kG/mm2. - Độ bền kéo sb: ≥ 30 kG/mm2. - Độ dãn dài tương đối d5: ≥ 35%. - Độ thắt tương đối y: ≥ 60 - Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế. Vật liệu sau gia công phải được mạ bạc theo tiêu chuẩn | Theo BVTK/Vật mẫu |
| 17 | Lò xo kim hỏa Φ11,5 (L = 252) mạ bạc | 60Si2 | 9 | Cái | - Vật liệu: 60Si2. - Kích thước: Ф11,5x252 mm - Thành phần: C: (0,05 ÷ 0,11)%; Si: ≤ 0,03%; Mn: (0,25 ÷ 0,5)%; P: ≤ 0,04%; S: ≤ 0,04%; Cr: ≤ 0,1%; Ni: ≤ 0,25%. - Độ cứng HB: ≤ 131 - Giới hạn chảy sch: ≥ 18 kG/mm2. - Độ bền kéo sb: ≥ 30 kG/mm2. - Độ dãn dài tương đối d5: ≥ 35%. - Độ thắt tương đối y: ≥ 60 - Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế. Vật liệu sau gia công phải được mạ bạc theo tiêu chuẩn | Theo BVTK/Vật mẫu |
| 18 | Gioăng đệm (6 cái/ bộ) | Da bò | 9 | Bộ | - Kích thước (mm): + Φ10/18 x 2. + Φ39,5/50 x 1,5. + Φ49,5/55,5 x 1,5. + Φ52/58 x 1,5. + Φ64/77 x 1,0. + Φ81/89 x 2. - Chất liệu: Da bò hoặc cao su chịu dầu, áp lực - Đặc tính kỹ thuật: Da rút khô đã thuộc mỡ bò và vazolin, chịu áp lực và nhiệt. - Xuất xứ: Việt Nam | Theo BVTK/Vật mẫu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi