Gói thầu: Mua sắm trang bị CCDC hành chính cho các đơn vị phục vụ công tác QLDA năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210547983-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang bị CCDC hành chính cho các đơn vị phục vụ công tác QLDA năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210547925 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí quản lý dự án ĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 19:38:00 đến ngày 2021-05-31 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 548,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ tài liệu gỗ | 2 | Cái | Tủ tài liệu gỗ HDF, trên 4 cánh kính, dưới 4 cánh đặc, KT: (Rộng 1800 x Sâu 450 x Cao 1950)mm, chi tiết theo chương V | Nguồn chi phí quản lý dự án ĐTXD | |
| 2 | Bàn gỗ | 1 | Cái | Bàn làm việc gỗ HDF, mặt bàn hình chữ nhật, không đợt. KT: Dài 2,35x Rộng 1,08 x cao 0,75m, chi tiết theo chương V | Nguồn chi phí quản lý dự án ĐTXD | |
| 3 | Bàn họp gỗ Vơ nia (Veneer) | 10 | Cái | Bàn họp gỗ cao su ghép thanh, có đợt để tài liệu, KT:(Dài 2000 x Rộng 500 x Cao 750)mm, chi tiết theo chương V | Nguồn chi phí quản lý dự án ĐTXD | |
| 4 | Bàn làm việc 1,6 m | 1 | Cái | Bàn làm việc gỗ HDF, hình chữ nhật + 01 hộc di động 3 ngăn kéo khóa liên kết, KT: (1600x800x750)mm, chi tiết theo chương V | Nguồn chi phí quản lý dự án ĐTXD | |
| 5 | Bàn máy vi tính | 16 | Cái | Bàn vi tính gỗ HDF, mặt bàn hình chữ nhật, bên trong có 1 ngăn kéo + 1 cánh mở + 1 khay bàn phím, KT: Dài 1,4x Rộng 0,7x Cao 0,75m, chi tiết theo chương V | Nguồn chi phí quản lý dự án ĐTXD | |
| 6 | Hộc tài liệu | 3 | Cái | Hộc để gầm bàn di động gỗ HDF, 3 ngăn kéo, khóa liên kết, KT: (Rộng 400 x Sâu 500 x Cao 640)mm, chi tiết theo chương V | Nguồn chi phí quản lý dự án ĐTXD | |
| 7 | Hộc tài liệu | 3 | Cái | Hộc để gầm bàn gỗ công nghiệp, KT: (Rộng 250 x Sâu 500 x Cao 400)mm | Nguồn chi phí quản lý dự án ĐTXD | |
| 8 | Tủ sắt 6 cánh | 11 | Cái | Tủ sắt sơn tĩnh điện 6 cánh, 6 khóa riêng biệt, KT: Rộng 1,0x sâu 0,45x Cao 1,83m, chi tiết theo chương V | Nguồn chi phí quản lý dự án ĐTXD | |
| 9 | Tủ sắt cánh kính | 5 | Cái | Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi gồm 2 khoang; phần trên 2 cánh kính + 02 đợt; phần dưới 2 cánh sắt mở có khóa. KT: Rộng 1,0x sâu 0,45x cao 1,83m, chi tiết theo chương V | Nguồn chi phí quản lý dự án ĐTXD | |
| 10 | Ghế xoay | 19 | Cái | Ghế xoay nhân viên đệm nỉ, có cần hơi điều chỉnh cao thấp, chân nhựa có bánh xe di chuyển, KT: 550x560x(900-1020)mm, chi tiết theo chương V | Nguồn chi phí quản lý dự án ĐTXD | |
| 11 | Ghế xoay | 5 | Cái | Ghế xoay trưởng phòng lưng cao đệm da, tay nhựa, có cần hơi điều chỉnh cao thấp, chân nhựa có bánh xe di chuyển, KT: 620x710x1115/1240mm, chi tiết theo chương V | Nguồn chi phí quản lý dự án ĐTXD | |
| 12 | Ghế xoay | 2 | Cái | Ghế xoay da cao cấp, có cần hơi điều chỉnh cao thấp, có độ ngả về phía sau để thư giãn, KT: (730x580x(1175-1230)mm, chi tiết theo chương V | Nguồn chi phí quản lý dự án ĐTXD | |
| 13 | Ghế họp | 20 | Cái | Ghế họp lưng trung, chân sơn tĩnh điện đệm tựa bọc da, KT:(Rộng 600 x Sâu 630 x Cao 990)mm, chi tiết theo chương V | Nguồn chi phí quản lý dự án ĐTXD | |
| 14 | Ghế gấp các loại | 60 | Cái | Ghế gấp khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế bọc vải PVC, KT:470x460x860mm, chi tiết theo chương V | Nguồn chi phí quản lý dự án ĐTXD | |
| 15 | Quạt trần | 3 | Cái | Quạt trần. Công suất: 59W • Tốc độ gió: 150/phút • Đường kính cánh: 140cm, chi tiết theo chương V | Nguồn chi phí quản lý dự án ĐTXD | |
| 16 | Cây đun nước nóng lạnh | 1 | Cái | Cây nước nóng lạnh, chi tiết theo chương V | Nguồn chi phí quản lý dự án ĐTXD | |
| 17 | Điều hòa 12000 BTU | 4 | Cái | Điều hòa 1 chiều lạnh 12.000BTU, chi tiết theo chương V | Nguồn chi phí quản lý dự án ĐTXD | |
| 18 | Điều hoà 1 chiều 18000 BTU | 7 | Cái | Điều hòa 1 chiều 18.000BTU, chi tiết theo chương V | Nguồn chi phí quản lý dự án ĐTXD | |
| 19 | Điều hòa nhiệt độ 24000BTU | 1 | Cái | Điều hòa 1 chiều lạnh 24.000BTU, chi tiết theo chương V | Nguồn chi phí quản lý dự án ĐTXD | |
| 20 | Micro không dây | 1 | Bộ | Micro không dây, chi tiết theo chương V | Nguồn chi phí quản lý dự án ĐTXD | |
| 21 | Loa hội trường Bass 30 | 1 | Cái | Loa hội trường, chi tiết theo chương V | Nguồn chi phí quản lý dự án ĐTXD | |
| 22 | Xe đẩy | 9 | Cái | Xe đẩy hàng, chi tiết theo chương V | Nguồn chi phí quản lý dự án ĐTXD |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi