Gói thầu: Gói thầu số 92-ĐTRR VTNET 2021: Cung cấp và lắp đặt hệ thống sàn nâng, thang máng cáp và hệ thống điện AC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210505638-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 92-ĐTRR VTNET 2021: Cung cấp và lắp đặt hệ thống sàn nâng, thang máng cáp và hệ thống điện AC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210437216 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 285 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 16:09:00 đến ngày 2021-06-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,962,942,822 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | PHẦN 1: HỆ THỐNG ĐIỆN CHO TRẠM ADC QUY NHƠN. I. Thiết bị, vật tư tủ điệnBao gồm các tủ sau: | 1 | Hệ thống | PHẦN 1: HỆ THỐNG ĐIỆN CHO TRẠM ADC QUY NHƠN. I. Thiết bị, vật tư tủ điệnBao gồm các tủ sau: | ||
| 2 | 1. Tủ AST 1 và ATS2 mỗi tủ bao gồm: | 2 | Tủ | 1. Tủ AST 1 và ATS2 mỗi tủ bao gồm: | ||
| 3 | ACB 4P-800A-85KA (kiểu rút kéo) | 3 | Cái | ACB 4P-800A-85KA (kiểu rút kéo) | ||
| 4 | Mô tơ xạc 220/240VAC (kiểu rút kéo) | 3 | Cái | Mô tơ xạc 220/240VAC (kiểu rút kéo) | ||
| 5 | Cuộn đóng 220/240VAC (kiểu rút kéo) | 3 | Cái | Cuộn đóng 220/240VAC (kiểu rút kéo) | ||
| 6 | Cuộn mở 220/240VAC (kiểu rút kéo) | 3 | Cái | Cuộn mở 220/240VAC (kiểu rút kéo) | ||
| 7 | Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho ACB | 3 | Bộ | Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho ACB | ||
| 8 | Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho ACB | 3 | Bộ | Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho ACB | ||
| 9 | Bộ điều khiển có nguồn phụ 24VDC bảo vệ quá tải ngắn mạch, đo lường dòng điện. | 3 | Cái | Bộ điều khiển có nguồn phụ 24VDC bảo vệ quá tải ngắn mạch, đo lường dòng điện. | ||
| 10 | Module kết nối vào hệ thống giám sát với ACB: giám sát thông số cài đặt, thông số dòng, nguyên nhân trip máy cắt, và các dòng cực đại của ACB | 3 | Cái | Module kết nối vào hệ thống giám sát với ACB: giám sát thông số cài đặt, thông số dòng, nguyên nhân trip máy cắt, và các dòng cực đại của ACB | ||
| 11 | Viền khung cánh tủ cho ACB kiểu kéo rút | 3 | Bộ | Viền khung cánh tủ cho ACB kiểu kéo rút | ||
| 12 | Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp, ngược pha mất pha | 2 | Bộ | Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp, ngược pha mất pha | ||
| 13 | Liên động cơ khí dạng cáp cho 2 ACB | 1 | Bộ | Liên động cơ khí dạng cáp cho 2 ACB | ||
| 14 | Liên động điện cho 2 ACB | 1 | Bộ | Liên động điện cho 2 ACB | ||
| 15 | Bộ điều khiển ATS cho 2 nguồn đến | 1 | Bộ | Bộ điều khiển ATS cho 2 nguồn đến | ||
| 16 | Đồng hồ kỹ thuật số PM2 | 2 | Cái | Đồng hồ kỹ thuật số PM2 | ||
| 17 | Cắt sét 200kA (SPD), 3P+N | 1 | Bộ | Cắt sét 200kA (SPD), 3P+N | ||
| 18 | MCCB 4P-250A-50kA , plug-in, cho SPD | 1 | Cái | MCCB 4P-250A-50kA , plug-in, cho SPD | ||
| 19 | Plug in kit cho MCCB 250A | 1 | Cái | Plug in kit cho MCCB 250A | ||
| 20 | Tay xoay cho MCCB 250A | 1 | Cái | Tay xoay cho MCCB 250A | ||
| 21 | Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB | 1 | Bộ | Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB | ||
| 22 | Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB | 1 | Bộ | Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB | ||
| 23 | MCCB 4P-50A-36kA , plug-in | 1 | Cái | MCCB 4P-50A-36kA , plug-in | ||
| 24 | Plug in kit cho MCCB 50A | 1 | Cái | Plug in kit cho MCCB 50A | ||
| 25 | Tay xoay cho MCCB 50A | 1 | Cái | Tay xoay cho MCCB 50A | ||
| 26 | Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB | 1 | Bộ | Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB | ||
| 27 | Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB | 1 | Bộ | Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB | ||
| 28 | CT 800/5A | 6 | Cái | CT 800/5A | ||
| 29 | Đèn báo (R-Y-B) | 6 | Cái | Đèn báo (R-Y-B) | ||
| 30 | Cầu chì 2A | 6 | Cái | Cầu chì 2A | ||
| 31 | Thanh cái đồng mạ thiếc 800A, 250A, 50A, 3P+100%N+PE, bao gồm tất cả các chủng loại thanh cái, đảm bảo tuân theo chỉ tiêu kỹ thuật | 1 | lô | Thanh cái đồng mạ thiếc 800A, 250A, 50A, 3P+100%N+PE, bao gồm tất cả các chủng loại thanh cái, đảm bảo tuân theo chỉ tiêu kỹ thuật | ||
| 32 | Quạt thông gió cho hệ tủ (Thay đổi theo thiết kế nhà chế tạo, 1 cái/khoang tủ) | 3 | Cái | Quạt thông gió cho hệ tủ (Thay đổi theo thiết kế nhà chế tạo, 1 cái/khoang tủ) | ||
| 33 | Phụ kiện cho Tủ AST 1 và ATS2 bao gồm: - Tất cả các tiếp điểm ON/OFF/TRIP của ACB, MCCB.., tiếp điểm báo trạng thái của SPD, rơle đều phải được đưa ra hàng kẹp mạch nhị thứ. -Đèn báo các chế độ ON/OFF/TRIP của ACB, khóa chọn chế độ Auto/Manual/OFF trên mặt tủ. -Máng nhựa đi dây mạch nhị thứ, phụ kiện. -Dây dẫn cho mạch nhị thứ, mạch điều khiển. - Sơ đồ khối chỉ dẫn trên tủ. - Tên name-plate chỉ dẫn cho các phụ tải. - Vật liệu phụ cho chế tạo tủ. -Giá đỡ tủ điện bằng thép mạ kẽm | 1 | lô | Phụ kiện cho Tủ AST 1 và ATS2 bao gồm: - Tất cả các tiếp điểm ON/OFF/TRIP của ACB, MCCB.., tiếp điểm báo trạng thái của SPD, rơle đều phải được đưa ra hàng kẹp mạch nhị thứ. -Đèn báo các chế độ ON/OFF/TRIP của ACB, khóa chọn chế độ Auto/Manual/OFF trên mặt tủ. -Máng nhựa đi dây mạch nhị thứ, phụ kiện. -Dây dẫn cho mạch nhị thứ, mạch điều khiển. - Sơ đồ khối chỉ dẫn trên tủ. - Tên name-plate chỉ dẫn cho các phụ tải. - Vật liệu phụ cho chế tạo tủ. -Giá đỡ tủ điện bằng thép mạ kẽm | ||
| 34 | Vỏ tủ điện sơn tính điện IP 42 form 3B, tôn thép dày 2mm, loại trong nhà giá đỡ thanh cái, thiết bị, phụ kiện lắp đặt (Kết cấu kích thước tủ theo thiết kế bản vẽ thi công). | 1 | lô | Vỏ tủ điện sơn tính điện IP 42 form 3B, tôn thép dày 2mm, loại trong nhà giá đỡ thanh cái, thiết bị, phụ kiện lắp đặt (Kết cấu kích thước tủ theo thiết kế bản vẽ thi công). | ||
| 35 | 2. Tủ MSB 1, MSB 2 và tủ liên lạc bao gồm: | 1 | Tủ | 2. Tủ MSB 1, MSB 2 và tủ liên lạc bao gồm: | ||
| 36 | ACB 4P-800A-85KA (kiểu rút kéo) | 4 | Cái | ACB 4P-800A-85KA (kiểu rút kéo) | ||
| 37 | Mô tơ xạc 220/240VAC (kiểu rút kéo) | 4 | Cái | Mô tơ xạc 220/240VAC (kiểu rút kéo) | ||
| 38 | Cuộn đóng 220/240VAC (kiểu rút kéo) | 4 | Cái | Cuộn đóng 220/240VAC (kiểu rút kéo) | ||
| 39 | Cuộn mở 220/240VAC (kiểu rút kéo) | 4 | Cái | Cuộn mở 220/240VAC (kiểu rút kéo) | ||
| 40 | Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho ACB | 4 | Bộ | Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho ACB | ||
| 41 | Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho ACB | 4 | Bộ | Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho ACB | ||
| 42 | Bộ điều khiển có nguồn phụ 24VDC bảo vệ quá tải ngắn mạch, đo lường dòng điện. | 4 | Cái | Bộ điều khiển có nguồn phụ 24VDC bảo vệ quá tải ngắn mạch, đo lường dòng điện. | ||
| 43 | Module kết nối vào hệ thống giám sát với ACB: giám sát thông số cài đặt, thông số dòng, nguyên nhân trip máy cắt, và các dòng cực đại của ACB | 4 | Cái | Module kết nối vào hệ thống giám sát với ACB: giám sát thông số cài đặt, thông số dòng, nguyên nhân trip máy cắt, và các dòng cực đại của ACB | ||
| 44 | Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp, ngược pha, mất pha | 2 | Cái | Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp, ngược pha, mất pha | ||
| 45 | Viền khung cánh tủ cho ACB kiểu kéo rút | 4 | Bộ | Viền khung cánh tủ cho ACB kiểu kéo rút | ||
| 46 | Liên động cơ khí dạng cáp cho 3 ACB | 1 | Bộ | Liên động cơ khí dạng cáp cho 3 ACB | ||
| 47 | Liên động điện cho 3 ACB | 1 | Bộ | Liên động điện cho 3 ACB | ||
| 48 | Bộ điều khiển ATS cho 3 ACB | 1 | Bộ | Bộ điều khiển ATS cho 3 ACB | ||
| 49 | Đồng hồ kỹ thuật số PM2 | 2 | Cái | Đồng hồ kỹ thuật số PM2 | ||
| 50 | Cắt sét 100kA (SPD), 3P+N | 2 | Bộ | Cắt sét 100kA (SPD), 3P+N | ||
| 51 | MCCB 4P-160A-50kA, plug-in, cho SPD | 2 | Cái | MCCB 4P-160A-50kA, plug-in, cho SPD | ||
| 52 | Plug in kit cho MCCB 160A | 2 | Cái | Plug in kit cho MCCB 160A | ||
| 53 | Tay xoay cho MCCB 160A | 2 | Cái | Tay xoay cho MCCB 160A | ||
| 54 | Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB | 2 | Bộ | Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB | ||
| 55 | Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB | 2 | Bộ | Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB | ||
| 56 | CT 800/5A | 6 | Cái | CT 800/5A | ||
| 57 | Đèn báo (R-Y-B) | 6 | Cái | Đèn báo (R-Y-B) | ||
| 58 | Cầu chì 2A | 6 | Cái | Cầu chì 2A | ||
| 59 | Thanh cái đồng mạ thiếc 800A, 160A, 3P+100%N+PE, bao gồm tất cả các chủng loại thanh cái, đảm bảo tuân theo chỉ tiêu kỹ thuật | 1 | lô | Thanh cái đồng mạ thiếc 800A, 160A, 3P+100%N+PE, bao gồm tất cả các chủng loại thanh cái, đảm bảo tuân theo chỉ tiêu kỹ thuật | ||
| 60 | Quạt thông gió cho hệ tủ (Thay đổi theo thiết kế nhà chế tạo, 1 cái/khoang tủ) | 2 | Cái | Quạt thông gió cho hệ tủ (Thay đổi theo thiết kế nhà chế tạo, 1 cái/khoang tủ) | ||
| 61 | Phụ kiện cho tủ MSB 1, MSB 2 và tủ liên lạc bao gồm: - Tất cả các tiếp điểm ON/OFF/TRIP của ACB, MCCB.., tiếp điểm báo trạng thái của SPD, rơle đều phải được đưa ra hàng kẹp mạch nhị thứ, - Đèn báo các chế độ ON/OFF/TRIP của ACB, khóa chọn chế độ Auto/Manual/OFF trên mặt tủ. -Máng nhựa đi dây mạch nhị thứ, phụ kiện. - Dây dẫn cho mạch nhị thứ, mạch điều khiển. - Sơ đồ khối chỉ dẫn trên tủ. - Tên name-plate chỉ dẫn cho các phụ tải. - Vật liệu phụ cho chế tạo tủ. - Giá đỡ tủ điện bằng thép mạ kẽm (Kết cấu kích thước tủ theo thiết kế bản vẽ thi công). | 1 | lô | Phụ kiện cho tủ MSB 1, MSB 2 và tủ liên lạc bao gồm: - Tất cả các tiếp điểm ON/OFF/TRIP của ACB, MCCB.., tiếp điểm báo trạng thái của SPD, rơle đều phải được đưa ra hàng kẹp mạch nhị thứ, - Đèn báo các chế độ ON/OFF/TRIP của ACB, khóa chọn chế độ Auto/Manual/OFF trên mặt tủ. -Máng nhựa đi dây mạch nhị thứ, phụ kiện. - Dây dẫn cho mạch nhị thứ, mạch điều khiển. - Sơ đồ khối chỉ dẫn trên tủ. - Tên name-plate chỉ dẫn cho các phụ tải. - Vật liệu phụ cho chế tạo tủ. - Giá đỡ tủ điện bằng thép mạ kẽm (Kết cấu kích thước tủ theo thiết kế bản vẽ thi công). | ||
| 62 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện IP 42 form 3B, tôn thép dày 2mm, loại trong nhà giá đỡ thanh cái, thiết bị, phụ kiện lắp đặt (Kết cấu kích thước tủ theo thiết kế bản vẽ thi công). | 1 | lô | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện IP 42 form 3B, tôn thép dày 2mm, loại trong nhà giá đỡ thanh cái, thiết bị, phụ kiện lắp đặt (Kết cấu kích thước tủ theo thiết kế bản vẽ thi công). | ||
| 63 | 3. Tủ ACDB 1, 2 Mỗi tủ bao gồm: | 2 | Tủ | 3. Tủ ACDB 1, 2 Mỗi tủ bao gồm: | ||
| 64 | MCCB 4P-100A-50kA, plug in | 5 | Cái | MCCB 4P-100A-50kA, plug in | ||
| 65 | Plug in kit cho MCCB 100A | 5 | Cái | Plug in kit cho MCCB 100A | ||
| 66 | Tay xoay cho MCCB 100A | 5 | Cái | Tay xoay cho MCCB 100A | ||
| 67 | Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB | 5 | Bộ | Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB | ||
| 68 | Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB | 5 | Bộ | Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB | ||
| 69 | MCCB 4P-50A-36kA, plug in | 3 | Cái | MCCB 4P-50A-36kA, plug in | ||
| 70 | Plug in kit cho MCCB 50A | 3 | Cái | Plug in kit cho MCCB 50A | ||
| 71 | Tay xoay cho MCCB 50A | 3 | Cái | Tay xoay cho MCCB 50A | ||
| 72 | Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB | 3 | Bộ | Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB | ||
| 73 | Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB | 3 | Bộ | Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB | ||
| 74 | Thanh cái đồng mạ thiếc 800A, 100A, 50A, 3P+100%N+PE, bao gồm tất cả các chủng loại thanh cái, đảm bảo tuân theo chỉ tiêu kỹ thuật | 1 | lô | Thanh cái đồng mạ thiếc 800A, 100A, 50A, 3P+100%N+PE, bao gồm tất cả các chủng loại thanh cái, đảm bảo tuân theo chỉ tiêu kỹ thuật | ||
| 75 | Quạt thông gió cho hệ tủ (Thay đổi theo thiết kế nhà chế tạo, 1 cái/khoang tủ) | 1 | Cái | Quạt thông gió cho hệ tủ (Thay đổi theo thiết kế nhà chế tạo, 1 cái/khoang tủ) | ||
| 76 | Phụ kiện cho Tủ ACDB 1, 2 bao gồm: - Tất cả các tiếp điểm ON/OFF/TRIP của ACB, MCCB.., tiếp điểm báo trạng thái của SPD, rơle đều phải được đưa ra hàng kẹp mạch nhị thứ. - Đèn báo các chế độ ON/OFF/TRIP của ACB, khóa chọn chế độ Auto/Manual/OFF trên mặt tủ. - Máng nhựa đi dây mạch nhị thứ, phụ kiện. - Dây dẫn cho mạch nhị thứ, mạch điều khiển. - Sơ đồ khối chỉ dẫn trên tủ. - Tên name-plate chỉ dẫn cho các phụ tải. - Vật liệu phụ cho chế tạo tủ. - Giá đỡ tủ điện bằng thép mạ kẽm | 1 | lô | Phụ kiện cho Tủ ACDB 1, 2 bao gồm: - Tất cả các tiếp điểm ON/OFF/TRIP của ACB, MCCB.., tiếp điểm báo trạng thái của SPD, rơle đều phải được đưa ra hàng kẹp mạch nhị thứ. - Đèn báo các chế độ ON/OFF/TRIP của ACB, khóa chọn chế độ Auto/Manual/OFF trên mặt tủ. - Máng nhựa đi dây mạch nhị thứ, phụ kiện. - Dây dẫn cho mạch nhị thứ, mạch điều khiển. - Sơ đồ khối chỉ dẫn trên tủ. - Tên name-plate chỉ dẫn cho các phụ tải. - Vật liệu phụ cho chế tạo tủ. - Giá đỡ tủ điện bằng thép mạ kẽm | ||
| 77 | Vỏ tủ điện sơn tính điện IP 42 form 3B, tôn thép dày 2mm, loại trong nhà giá đỡ thanh cái, thiết bị, phụ kiện lắp đặt (Kết cấu kích thước tủ theo thiết kế bản vẽ thi công). | 1 | lô | Vỏ tủ điện sơn tính điện IP 42 form 3B, tôn thép dày 2mm, loại trong nhà giá đỡ thanh cái, thiết bị, phụ kiện lắp đặt (Kết cấu kích thước tủ theo thiết kế bản vẽ thi công). | ||
| 78 | 4. Tủ DCDB+UPSDB mỗi tủ bao gồm | 2 | Tủ | 4. Tủ DCDB+UPSDB mỗi tủ bao gồm | ||
| 79 | MCCB 4P-250A-50kA , plug-in | 4 | Cái | MCCB 4P-250A-50kA , plug-in | ||
| 80 | Plug in kit cho MCCB 250A | 4 | Cái | Plug in kit cho MCCB 250A | ||
| 81 | Tay xoay cho MCCB 250A | 4 | Cái | Tay xoay cho MCCB 250A | ||
| 82 | Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB | 4 | Bộ | Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB | ||
| 83 | Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB | 4 | Bộ | Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB | ||
| 84 | MCCB 4P-50A-36kA, plug in | 2 | Cái | MCCB 4P-50A-36kA, plug in | ||
| 85 | Plug in kit cho MCCB 50A | 2 | Cái | Plug in kit cho MCCB 50A | ||
| 86 | Tay xoay cho MCCB 50A | 2 | Cái | Tay xoay cho MCCB 50A | ||
| 87 | Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB | 2 | Bộ | Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB | ||
| 88 | Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB | 2 | Bộ | Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB | ||
| 89 | Thanh cái đồng mạ thiếc 800A, 250A, 50A, 3P+100%N+PE, bao gồm tất cả các chủng loại thanh cái, đảm bảo tuân theo chỉ tiêu kỹ thuật | 1 | lô | Thanh cái đồng mạ thiếc 800A, 250A, 50A, 3P+100%N+PE, bao gồm tất cả các chủng loại thanh cái, đảm bảo tuân theo chỉ tiêu kỹ thuật | ||
| 90 | Quạt thông gió cho hệ tủ (Thay đổi theo thiết kế nhà chế tạo, 1 cái/khoang tủ) | 2 | Cái | Quạt thông gió cho hệ tủ (Thay đổi theo thiết kế nhà chế tạo, 1 cái/khoang tủ) | ||
| 91 | Phu kiện cho tủ DCDB+UPSDB mỗi tủ bao gồm: - Tất cả các tiếp điểm ON/OFF/TRIP của MCCB.., tiếp điểm báo trạng thái của SPD, rơle đều phải được đưa ra hàng kẹp mạch nhị thứ. - Đèn báo các chế độ ON/OFF/TRIP của ACB, khóa chọn chế độ Auto/Manual/OFF trên mặt tủ. - Máng nhựa đi dây mạch nhị thứ, phụ kiện. - Sơ đồ khối chỉ dẫn trên tủ. - Tên name-plate chỉ dẫn cho các phụ tải. - Vật liệu phụ cho chế tạo tủ. - Giá đỡ tủ điện bằng thép mạ kẽm | 1 | lô | Phu kiện cho tủ DCDB+UPSDB mỗi tủ bao gồm: - Tất cả các tiếp điểm ON/OFF/TRIP của MCCB.., tiếp điểm báo trạng thái của SPD, rơle đều phải được đưa ra hàng kẹp mạch nhị thứ. - Đèn báo các chế độ ON/OFF/TRIP của ACB, khóa chọn chế độ Auto/Manual/OFF trên mặt tủ. - Máng nhựa đi dây mạch nhị thứ, phụ kiện. - Sơ đồ khối chỉ dẫn trên tủ. - Tên name-plate chỉ dẫn cho các phụ tải. - Vật liệu phụ cho chế tạo tủ. - Giá đỡ tủ điện bằng thép mạ kẽm | ||
| 92 | Vỏ tủ điện sơn tính điện IP 42 form 3B, tôn thép dày 2mm, loại trong nhà giá đỡ thanh cái, thiết bị, phụ kiện lắp đặt (Kết cấu kích thước tủ theo thiết kế bản vẽ thi công). | 1 | lô | Vỏ tủ điện sơn tính điện IP 42 form 3B, tôn thép dày 2mm, loại trong nhà giá đỡ thanh cái, thiết bị, phụ kiện lắp đặt (Kết cấu kích thước tủ theo thiết kế bản vẽ thi công). | ||
| 93 | 5.Tủ điện PDU mỗi tủ bao gồm: | 2 | Tủ | 5.Tủ điện PDU mỗi tủ bao gồm: | ||
| 94 | MCCB 4P, 50A-36kA, plug-in | 2 | cái | MCCB 4P, 50A-36kA, plug-in | ||
| 95 | Plug in kit cho MCCB 50A | 2 | Cái | Plug in kit cho MCCB 50A | ||
| 96 | Tay xoay cho MCCB 50A | 2 | cái | Tay xoay cho MCCB 50A | ||
| 97 | Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB | 2 | Bộ | Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB | ||
| 98 | Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB | 2 | Bộ | Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB | ||
| 99 | MCCB 4P-50A-36kA, plug-in, cho SPD | 1 | cái | MCCB 4P-50A-36kA, plug-in, cho SPD | ||
| 100 | Plug in kit cho MCCB 50A | 1 | Cái | Plug in kit cho MCCB 50A | ||
| 101 | Tay xoay cho MCCB 50A | 1 | cái | Tay xoay cho MCCB 50A | ||
| 102 | Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB | 1 | Bộ | Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB | ||
| 103 | Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB | 1 | Bộ | Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB | ||
| 104 | Cắt sét 50kA | 1 | cái | Cắt sét 50kA | ||
| 105 | MCB 3P, 32A, 6kA | 2 | cái | MCB 3P, 32A, 6kA | ||
| 106 | MCB 1P, 32A, 6kA | 5 | cái | MCB 1P, 32A, 6kA | ||
| 107 | MCB 1P, 16A, 6kA | 5 | cái | MCB 1P, 16A, 6kA | ||
| 108 | Đồng hồ kỹ thuật số PM2 | 1 | cái | Đồng hồ kỹ thuật số PM2 | ||
| 109 | Biến dòng điện 50/5A | 3 | cái | Biến dòng điện 50/5A | ||
| 110 | Đèn báo (R-Y-B) | 3 | cái | Đèn báo (R-Y-B) | ||
| 111 | Cầu chì 2A | 3 | cái | Cầu chì 2A | ||
| 112 | Thanh cái đồng mạ thiếc cho tủ PDU 3P+100%N+50%PE | 1 | Lô | Thanh cái đồng mạ thiếc cho tủ PDU 3P+100%N+50%PE | ||
| 113 | Quạt thông gió cho hệ tủ (Thay đổi theo thiết kế nhà chế tạo, 1 cái/khoang tủ) | 1 | Cái | Quạt thông gió cho hệ tủ (Thay đổi theo thiết kế nhà chế tạo, 1 cái/khoang tủ) | ||
| 114 | Phụ kiện cho tủ điện PDU mỗi tủ bao gồm: -Máng nhựa đi dây mạch nhị thứ, phụ kiện. -Dây dẫn cho mạch nhị thứ, mạch điều khiển. - Sơ đồ khối chỉ dẫn trên tủ. - Tên name-plate chỉ dẫn cho các phụ tải. - Domino đầu ra chờ đấu nối tại khoang cable. -Tất cả các tiếp điểm ON/OFF/TRIP của ACB, MCCB.., tiếp điểm báo trạng thái của SPD, rơle đều phải được đưa ra hàng kẹp mạch nhị thứ. -Giá đỡ tủ điện bằng thép mạ kẽm. - Giá đỡ tủ điện bằng thép mạ kẽm. | 1 | Lô | Phụ kiện cho tủ điện PDU mỗi tủ bao gồm: -Máng nhựa đi dây mạch nhị thứ, phụ kiện. -Dây dẫn cho mạch nhị thứ, mạch điều khiển. - Sơ đồ khối chỉ dẫn trên tủ. - Tên name-plate chỉ dẫn cho các phụ tải. - Domino đầu ra chờ đấu nối tại khoang cable. -Tất cả các tiếp điểm ON/OFF/TRIP của ACB, MCCB.., tiếp điểm báo trạng thái của SPD, rơle đều phải được đưa ra hàng kẹp mạch nhị thứ. -Giá đỡ tủ điện bằng thép mạ kẽm. - Giá đỡ tủ điện bằng thép mạ kẽm. | ||
| 115 | Vỏ tủ điện sơn tính điện IP 42 form 3B, tôn thép dày 2mm, loại trong nhà giá đỡ thanh cái, thiết bị, phụ kiện lắp đặt (Kết cấu kích thước tủ theo thiết kế bản vẽ thi công). | 1 | Lô | Vỏ tủ điện sơn tính điện IP 42 form 3B, tôn thép dày 2mm, loại trong nhà giá đỡ thanh cái, thiết bị, phụ kiện lắp đặt (Kết cấu kích thước tủ theo thiết kế bản vẽ thi công). | ||
| 116 | 6.Tủ điện tự dùng mỗi tủ bao gồm: | 1 | Tủ | 6.Tủ điện tự dùng mỗi tủ bao gồm: | ||
| 117 | MCCB 4P-50A-36kA, plug in | 2 | Cái | MCCB 4P-50A-36kA, plug in | ||
| 118 | Plug in kit cho MCCB 50A | 2 | Cái | Plug in kit cho MCCB 50A | ||
| 119 | Tay xoay cho MCCB 50A | 2 | Cái | Tay xoay cho MCCB 50A | ||
| 120 | Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB | 2 | Bộ | Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB | ||
| 121 | Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB | 2 | Bộ | Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB | ||
| 122 | Liên động cơ khí dạng cáp, liên động điện cho 2 MCCB (2 nguồn vào) | 1 | Bộ | Liên động cơ khí dạng cáp, liên động điện cho 2 MCCB (2 nguồn vào) | ||
| 123 | Bộ điều khiển ATS cho 2 nguồn đến | 1 | Bộ | Bộ điều khiển ATS cho 2 nguồn đến | ||
| 124 | MCB 1P, 16A, 6kA | 12 | cái | MCB 1P, 16A, 6kA | ||
| 125 | MCB 1P, 32A, 6kA | 6 | cái | MCB 1P, 32A, 6kA | ||
| 126 | MCB 1P, 63A, 6kA | 6 | cái | MCB 1P, 63A, 6kA | ||
| 127 | MCCB 4P-50A-36kA, plug in cho SPD | 1 | cái | MCCB 4P-50A-36kA, plug in cho SPD | ||
| 128 | Plug in kit cho MCCB 50A | 1 | Cái | Plug in kit cho MCCB 50A | ||
| 129 | Tay xoay cho MCCB 50A | 1 | cái | Tay xoay cho MCCB 50A | ||
| 130 | Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB | 1 | Bộ | Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB | ||
| 131 | Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB | 1 | Bộ | Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB | ||
| 132 | Cắt sét 50kA | 1 | cái | Cắt sét 50kA | ||
| 133 | Đồng hồ kỹ thuật số PM2 | 2 | cái | Đồng hồ kỹ thuật số PM2 | ||
| 134 | Biến dòng điện 100/5A | 6 | cái | Biến dòng điện 100/5A | ||
| 135 | Đèn báo (R-Y-B) | 6 | cái | Đèn báo (R-Y-B) | ||
| 136 | Cầu chì 2A | 6 | cái | Cầu chì 2A | ||
| 137 | Thanh cái đồng mạ thiếc 100A, 3P+100%N+PE | 1 | lô | Thanh cái đồng mạ thiếc 100A, 3P+100%N+PE | ||
| 138 | Quạt thông gió cho hệ tủ (Thay đổi theo thiết kế nhà chế tạo, 1 cái/khoang tủ) | 1 | Cái | Quạt thông gió cho hệ tủ (Thay đổi theo thiết kế nhà chế tạo, 1 cái/khoang tủ) | ||
| 139 | Phu kiện cho tủ điện tự dùng bao gồm: - Máng nhựa đi dây mạch nhị thứ, phụ kiện. - Dây dẫn cho mạch nhị thứ, mạch điều khiển. - Sơ đồ khối chỉ dẫn trên tủ. - Tên name-plate chỉ dẫn cho các phụ tải. - Domino đầu ra chờ đấu nối tại khoang cable. - Tất cả các tiếp điểm ON/OFF/TRIP của ACB, MCCB.., tiếp điểm báo trạng thái của SPD, rơle đều phải được đưa ra hàng kẹp mạch nhị thứ. - Giá đỡ tủ điện bằng thép mạ kẽm. | 1 | Lô | Phu kiện cho tủ điện tự dùng bao gồm: - Máng nhựa đi dây mạch nhị thứ, phụ kiện. - Dây dẫn cho mạch nhị thứ, mạch điều khiển. - Sơ đồ khối chỉ dẫn trên tủ. - Tên name-plate chỉ dẫn cho các phụ tải. - Domino đầu ra chờ đấu nối tại khoang cable. - Tất cả các tiếp điểm ON/OFF/TRIP của ACB, MCCB.., tiếp điểm báo trạng thái của SPD, rơle đều phải được đưa ra hàng kẹp mạch nhị thứ. - Giá đỡ tủ điện bằng thép mạ kẽm. | ||
| 140 | Vỏ tủ điện sơn tính điện IP 42, tôn thép dày 2mm, loại trong nhà giá đỡ thanh cái, thiết bị, phụ kiện lắp đặt (Kết cấu kích thước tủ theo thiết kế bản vẽ thi công). | 1 | Lô | Vỏ tủ điện sơn tính điện IP 42, tôn thép dày 2mm, loại trong nhà giá đỡ thanh cái, thiết bị, phụ kiện lắp đặt (Kết cấu kích thước tủ theo thiết kế bản vẽ thi công). | ||
| 141 | II. Vật tư cáp, đầu cốt bao gồm: | 1 | Lô | II. Vật tư cáp, đầu cốt bao gồm: | ||
| 142 | Cu/XLPE/PVC 1x300mm2 | 834 | m | Cu/XLPE/PVC 1x300mm2 | ||
| 143 | Cu/XLPE/PVC 1x16mm2 | 185 | m | Cu/XLPE/PVC 1x16mm2 | ||
| 144 | Cu/PVC 1x240mm2 vàng xanh | 104 | m | Cu/PVC 1x240mm2 vàng xanh | ||
| 145 | Cu/PVC 1x16mm2 vàng xanh | 46 | m | Cu/PVC 1x16mm2 vàng xanh | ||
| 146 | Đầu cốt 300 | 70 | cái | Đầu cốt 300 | ||
| 147 | Đầu cốt 240 | 9 | cái | Đầu cốt 240 | ||
| 148 | Đầu cốt 16 | 44 | cái | Đầu cốt 16 | ||
| 149 | PHẦN 2: HỆ THỐNG SÀN NÂNG : I. Hệ thống sàn nâng bao gồm: | 1 | Hệ thống | PHẦN 2: HỆ THỐNG SÀN NÂNG : I. Hệ thống sàn nâng bao gồm: | ||
| 150 | Tấm sàn đặc | 289 | Tấm | Tấm sàn đặc | ||
| 151 | Tấm sàn lỗ | 56 | Tấm | Tấm sàn lỗ | ||
| 152 | Chân đế (kèm phụ kiện keo dán chuyên dụng) | 386 | Cái | Chân đế (kèm phụ kiện keo dán chuyên dụng) | ||
| 153 | Thanh ngang (kèm phụ kiện: bu lông liên kết với chân đế) | 658 | Cái | Thanh ngang (kèm phụ kiện: bu lông liên kết với chân đế) | ||
| 154 | Thanh V 40x40x3 (kèm phụ kiện vít nở sắt) | 11 | m | Thanh V 40x40x3 (kèm phụ kiện vít nở sắt) | ||
| 155 | Tấm cách nhiệt có lá nhôm bề mặt (kèm phụ kiên keo dán, băng keo lá nhôm, …) | 166 | m2 | Tấm cách nhiệt có lá nhôm bề mặt (kèm phụ kiên keo dán, băng keo lá nhôm, …) | ||
| 156 | Ống cách nhiệt có lá nhôm cho chân đế (phù hợp với độ cao sàn nâng) | 386 | Cái | Ống cách nhiệt có lá nhôm cho chân đế (phù hợp với độ cao sàn nâng) | ||
| 157 | Dây đồng trần tiếp địa > 13 mm2 (kèm phụ kiện: Kẹp dây tiếp địa, đầu cốt, bulong , …) | 204 | m | Dây đồng trần tiếp địa > 13 mm2 (kèm phụ kiện: Kẹp dây tiếp địa, đầu cốt, bulong , …) | ||
| 158 | PVC skirting (Len tường) kèm phụ kiện | 57 | m | PVC skirting (Len tường) kèm phụ kiện | ||
| 159 | Tay hít tấm sàn nâng | 3 | Bộ | Tay hít tấm sàn nâng | ||
| 160 | Hộp kỹ thuật loại nhỏ/Small Grommet (KT theo bản chỉ tiêu kỹ thuật) | 42 | Cái | Hộp kỹ thuật loại nhỏ/Small Grommet (KT theo bản chỉ tiêu kỹ thuật) | ||
| 161 | Hộp kỹ thuật loại lớn/Large Grommet (KT theo bản chỉ tiêu kỹ thuật) | 12 | Cái | Hộp kỹ thuật loại lớn/Large Grommet (KT theo bản chỉ tiêu kỹ thuật) | ||
| 162 | Ram dốc kích thước dài (≥2000mm) x rộng (≥980mm) | 1 | Bộ | Ram dốc kích thước dài (≥2000mm) x rộng (≥980mm) | ||
| 163 | II. Hệ thống bảng đồng tiếp địa bao gồm: | 1 | Hệ thống | II. Hệ thống bảng đồng tiếp địa bao gồm: | ||
| 164 | Bảng đồng 32 lỗ 416x150x10mm mạ Niken (kèm 2 đế cách điện + 2 ốc và tán bắt thanh V + 32 Ốc 8mm đồng + 1 vòng đệm phẳng + 1 vòng đệm vênh + tán đồng + Thanh V4 support 680mm) | 5 | Bảng | Bảng đồng 32 lỗ 416x150x10mm mạ Niken (kèm 2 đế cách điện + 2 ốc và tán bắt thanh V + 32 Ốc 8mm đồng + 1 vòng đệm phẳng + 1 vòng đệm vênh + tán đồng + Thanh V4 support 680mm) | ||
| 165 | Dây tiếp đất 120mm2 PVC | 130 | Mét | Dây tiếp đất 120mm2 PVC | ||
| 166 | Đầu cos 120mm2 standard 2 lỗ 8mm kèm băng keo mầu xanh lá cây. | 8 | Cái | Đầu cos 120mm2 standard 2 lỗ 8mm kèm băng keo mầu xanh lá cây. | ||
| 167 | Dây tiếp địa 1x50mm2 PVC | 36 | Mét | Dây tiếp địa 1x50mm2 PVC | ||
| 168 | Đầu cos 50mm2 standard 2 lỗ kèm băng keo mầu xanh lá cây. | 12 | Cái | Đầu cos 50mm2 standard 2 lỗ kèm băng keo mầu xanh lá cây. | ||
| 169 | III. Phụ kiện lắp đặt kèm theo: Lưu ý: Nhà thầu cần chào và tính toán đủ tất cả các chủng loại vật tư, phụ kiện trong lô này để đảm bảo hệ thống hoàn thành, và vận hành tin cậy sau khi hoàn thành, nếu chào thiếu hoặc không đủ nhà thầu chịu trách nhiệm | 1 | Lô | III. Phụ kiện lắp đặt kèm theo: Lưu ý: Nhà thầu cần chào và tính toán đủ tất cả các chủng loại vật tư, phụ kiện trong lô này để đảm bảo hệ thống hoàn thành, và vận hành tin cậy sau khi hoàn thành, nếu chào thiếu hoặc không đủ nhà thầu chịu trách nhiệm | ||
| 170 | PHẦN 3: HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁP, CHIẾU SÁNG, CBAR : I. Hệ thống C-BAR bao gồm: | 1 | Hệ thống | PHẦN 3: HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁP, CHIẾU SÁNG, CBAR : I. Hệ thống C-BAR bao gồm: | ||
| 171 | C-BAR áp trần (Thanh C thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện, KT: 41x41x2.5mm) | 227 | Mét | C-BAR áp trần (Thanh C thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện, KT: 41x41x2.5mm) | ||
| 172 | Vít nở sắt 10mm | 379 | Bộ | Vít nở sắt 10mm | ||
| 173 | C-BAR đèn (Thanh C thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện, KT: 41x30x1.5mm) | 195 | Mét | C-BAR đèn (Thanh C thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện, KT: 41x30x1.5mm) | ||
| 174 | Thanh ren 10mm Inox | 336 | Mét | Thanh ren 10mm Inox | ||
| 175 | Đầu gài M10 + đệm chữ nhật + tán 10mm Inox | 144 | Cái | Đầu gài M10 + đệm chữ nhật + tán 10mm Inox | ||
| 176 | 2 tán + 2 vòng đệm phẳng gắn C-Bar đèn và thanh ren | 144 | Cái | 2 tán + 2 vòng đệm phẳng gắn C-Bar đèn và thanh ren | ||
| 177 | Tán bịt đầu tròn 10mm cuối mỗi thanh ren | 144 | Cái | Tán bịt đầu tròn 10mm cuối mỗi thanh ren | ||
| 178 | II. Hệ thống chiếu sáng bao gồm: | 1 | Hệ thống | II. Hệ thống chiếu sáng bao gồm: | ||
| 179 | Đèn tuýp Led T8 liền máng 1.2 m, 1 bóng + choá phản quang Inox | 72 | Bộ | Đèn tuýp Led T8 liền máng 1.2 m, 1 bóng + choá phản quang Inox | ||
| 180 | Đèn tuýp Led T8 liền máng 1.2 m, 1 bóng, gắn tường | 6 | Bộ | Đèn tuýp Led T8 liền máng 1.2 m, 1 bóng, gắn tường | ||
| 181 | Dây 2x1.5mm2 | 362 | Mét | Dây 2x1.5mm2 | ||
| 182 | Công tắc có đèn báo OFF >=16A; có 2 tiếp điểm | 10 | Hạt | Công tắc có đèn báo OFF >=16A; có 2 tiếp điểm | ||
| 183 | Mặt công tắc 1 hạt (kèm đế nổi) | 2 | Mặt | Mặt công tắc 1 hạt (kèm đế nổi) | ||
| 184 | Mặt công tắc 2 hạt (kèm đế nổi) | 5 | Mặt | Mặt công tắc 2 hạt (kèm đế nổi) | ||
| 185 | CB tổng 63A 1pole 6KA | 3 | Cái | CB tổng 63A 1pole 6KA | ||
| 186 | CB 16A 1 pole 6KA | 10 | Cái | CB 16A 1 pole 6KA | ||
| 187 | CB 32A 1 pole 6KA | 9 | Cái | CB 32A 1 pole 6KA | ||
| 188 | CB 16A 1 pole 6KA | 6 | Cái | CB 16A 1 pole 6KA | ||
| 189 | Ống D32 nhựa PVC trắng chống cháy | 200 | Mét | Ống D32 nhựa PVC trắng chống cháy | ||
| 190 | Dây cấp nguồn cho tủ điện tầng 3x6mm2 | 130 | Mét | Dây cấp nguồn cho tủ điện tầng 3x6mm2 | ||
| 191 | Đèn sáng khẩn cấp 2 bóng | 25 | Bộ | Đèn sáng khẩn cấp 2 bóng | ||
| 192 | CB 16A 1 pole 6KA | 7 | Cái | CB 16A 1 pole 6KA | ||
| 193 | Dây 2x1.5mm2 | 211 | Mét | Dây 2x1.5mm2 | ||
| 194 | Ống D32 nhựa PVC trắng chống cháy | 113 | Mét | Ống D32 nhựa PVC trắng chống cháy | ||
| 195 | Đèn báo thoát hiểm (Exit) | 47 | Bộ | Đèn báo thoát hiểm (Exit) | ||
| 196 | Dây 2x1.5mm2 | 38 | Mét | Dây 2x1.5mm2 | ||
| 197 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A (bao gồm cả mặt và đế âm) | 27 | Cái | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A (bao gồm cả mặt và đế âm) | ||
| 198 | CB 32A 1 pole 6KA | 4 | Cái | CB 32A 1 pole 6KA | ||
| 199 | Dây 2x2.5mm2 | 190 | Mét | Dây 2x2.5mm2 | ||
| 200 | Ống D32 nhựa PVC trắng chống cháy | 190 | Mét | Ống D32 nhựa PVC trắng chống cháy | ||
| 201 | Phụ kiện lắp đặt (Hộp nối điện, domino, ốc và tán, cos, kẹp, chụp, co,…) | 1 | Lô | Phụ kiện lắp đặt (Hộp nối điện, domino, ốc và tán, cos, kẹp, chụp, co,…) | ||
| 202 | III. Hệ thống thang máng cáp bao gồm: | 1 | Hệ thống | III. Hệ thống thang máng cáp bao gồm: | ||
| 203 | 1.Thang DC 500 | 111 | Mét | 1.Thang DC 500 | ||
| 204 | Thanh đỡ V4, dài 680mm, dày 4mm | 100 | Thanh | Thanh đỡ V4, dài 680mm, dày 4mm | ||
| 205 | Thanh ren đường kính 10mm, Inox | 168 | m | Thanh ren đường kính 10mm, Inox | ||
| 206 | Dây tiếp đất >13.3mm2 có kèm 2 đầu cos chụp đầu cos + 2*(ốc, vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh + tán) mạ Inox | 45 | Dây | Dây tiếp đất >13.3mm2 có kèm 2 đầu cos chụp đầu cos + 2*(ốc, vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh + tán) mạ Inox | ||
| 207 | Đầu bịt cuối thang cáp | 13 | Bộ | Đầu bịt cuối thang cáp | ||
| 208 | 2. Thang DC 300 | 26 | Mét | 2. Thang DC 300 | ||
| 209 | Thanh đỡ U thang dưới sàn (bắt vào sàn bê tông), dài 450mm, dày 4mm | 8 | Thanh | Thanh đỡ U thang dưới sàn (bắt vào sàn bê tông), dài 450mm, dày 4mm | ||
| 210 | Dây tiếp đất >13.3 mm2 có kèm 2 đầu cos chụp đầu cos + 2*(ốc, vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh + tán) mạ Inox | 11 | Dây | Dây tiếp đất >13.3 mm2 có kèm 2 đầu cos chụp đầu cos + 2*(ốc, vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh + tán) mạ Inox | ||
| 211 | Đầu bịt cuối thang cáp | 8 | Bộ | Đầu bịt cuối thang cáp | ||
| 212 | 3. Thang AC 500 | 44 | Mét | 3. Thang AC 500 | ||
| 213 | Thanh đỡ V4, dài 680mm, dày 4mm | 44 | Thanh | Thanh đỡ V4, dài 680mm, dày 4mm | ||
| 214 | Thanh ren đường kính 10mm, Inox | 176 | m | Thanh ren đường kính 10mm, Inox | ||
| 215 | Dây tiếp đất >13.3mm2 có kèm 2 đầu cos chụp đầu cos + 2*(ốc, vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh + tán) mạ Inox | 18 | Dây | Dây tiếp đất >13.3mm2 có kèm 2 đầu cos chụp đầu cos + 2*(ốc, vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh + tán) mạ Inox | ||
| 216 | Đầu bịt cuối thang cáp | 8 | Bộ | Đầu bịt cuối thang cáp | ||
| 217 | 4. Thang AC 300 | 84 | Mét | 4. Thang AC 300 | ||
| 218 | Thanh đỡ V4, dài 680mm, dày 4mm | 84 | Thanh | Thanh đỡ V4, dài 680mm, dày 4mm | ||
| 219 | Thanh ren đường kính 10mm, Inox | 320 | m | Thanh ren đường kính 10mm, Inox | ||
| 220 | Dây tiếp đất >13.3mm2 có kèm 2 đầu cos chụp đầu cos + 2*(ốc, vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh + tán) mạ Inox | 32 | Dây | Dây tiếp đất >13.3mm2 có kèm 2 đầu cos chụp đầu cos + 2*(ốc, vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh + tán) mạ Inox | ||
| 221 | Đầu bịt cuối thang cáp | 2 | Bộ | Đầu bịt cuối thang cáp | ||
| 222 | 5.Thang AC 150 | 105 | Mét | 5.Thang AC 150 | ||
| 223 | Thanh đỡ V4, dài 680mm, dày 4mm | 94 | Thanh | Thanh đỡ V4, dài 680mm, dày 4mm | ||
| 224 | Thanh ren đường kính 10mm, Inox | 140 | m | Thanh ren đường kính 10mm, Inox | ||
| 225 | Dây tiếp đất >13.3mm2 có kèm 2 đầu cos chụp đầu cos + 2*(ốc, vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh + tán) mạ Inox | 42 | Dây | Dây tiếp đất >13.3mm2 có kèm 2 đầu cos chụp đầu cos + 2*(ốc, vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh + tán) mạ Inox | ||
| 226 | Đầu bịt cuối thang cáp | 10 | Bộ | Đầu bịt cuối thang cáp | ||
| 227 | 6. Máng UTP treo 500 | 4 | m | 6. Máng UTP treo 500 | ||
| 228 | Thanh đỡ máng UTP kèm phụ kiện | 4 | Thanh | Thanh đỡ máng UTP kèm phụ kiện | ||
| 229 | Dây tiếp đất ≥ 4 mm2 có kèm 2 đầu cos chụp đầu cos + 2*(ốc, vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh + tán) Inox | 2 | Dây | Dây tiếp đất ≥ 4 mm2 có kèm 2 đầu cos chụp đầu cos + 2*(ốc, vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh + tán) Inox | ||
| 230 | Thanh gia cố góc (corner strength bar) | 6 | Bộ | Thanh gia cố góc (corner strength bar) | ||
| 231 | Co vuông 90O | 2 | Cái | Co vuông 90O | ||
| 232 | Thanh ren đường kính 10mm, Inox | 20 | m | Thanh ren đường kính 10mm, Inox | ||
| 233 | 7. Máng UTP treo 300 | 27 | m | 7. Máng UTP treo 300 | ||
| 234 | Thanh đỡ máng UTP kèm phụ kiện | 23 | Thanh | Thanh đỡ máng UTP kèm phụ kiện | ||
| 235 | Dây tiếp đất ≥ 4 mm2 có kèm 2 đầu cos chụp đầu cos + 2*(ốc, vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh + tán) Inox | 11 | Dây | Dây tiếp đất ≥ 4 mm2 có kèm 2 đầu cos chụp đầu cos + 2*(ốc, vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh + tán) Inox | ||
| 236 | Đầu bịt cuối thang cáp, Inox | 3 | Thanh | Đầu bịt cuối thang cáp, Inox | ||
| 237 | Miếng dẫn hướng máng lưới xuống tủ rack, Inox | 31 | Cái | Miếng dẫn hướng máng lưới xuống tủ rack, Inox | ||
| 238 | Thanh ren 10mm kẽm Inox | 115 | m | Thanh ren 10mm kẽm Inox | ||
| 239 | 8.Máng cáp quang | 31 | m | 8.Máng cáp quang | ||
| 240 | Nắp máng cáp 101mm, dài ≥ 1,8m/thanh (≥ 4" Split Hinged Cover, Snap on ≥ 1.8 meter) | 31 | m | Nắp máng cáp 101mm, dài ≥ 1,8m/thanh (≥ 4" Split Hinged Cover, Snap on ≥ 1.8 meter) | ||
| 241 | Thanh đỡ máng cáp quang kèm phụ kiện | 26 | Thanh | Thanh đỡ máng cáp quang kèm phụ kiện | ||
| 242 | T nối ngang ≥ 101mm (≥ 4" Horizontal Tee Fitting) | 1 | Cái | T nối ngang ≥ 101mm (≥ 4" Horizontal Tee Fitting) | ||
| 243 | Nắp T nối ngang | 1 | Cái | Nắp T nối ngang | ||
| 244 | Co nối góc ≥101mm (≥4" Horizontal right angle) | 2 | Cái | Co nối góc ≥101mm (≥4" Horizontal right angle) | ||
| 245 | Nắp co nối góc ≥101mm (≥4" Horizontal split right angle cover) | 2 | Cái | Nắp co nối góc ≥101mm (≥4" Horizontal split right angle cover) | ||
| 246 | Nối thẳng (≥4" Quick lock coupler) | 16 | Cái | Nối thẳng (≥4" Quick lock coupler) | ||
| 247 | Co nối xuống tủ ≥4'x4" (Spill over junction) | 31 | Cái | Co nối xuống tủ ≥4'x4" (Spill over junction) | ||
| 248 | Nắp co nối xuống tủ ≥4" (Spill over snap on) | 31 | Cái | Nắp co nối xuống tủ ≥4" (Spill over snap on) | ||
| 249 | Đầu nối ra ngoài (2 port Spillout to 1.5" (38mm) inside diameter corrupgated tubing) | 31 | Cái | Đầu nối ra ngoài (2 port Spillout to 1.5" (38mm) inside diameter corrupgated tubing) | ||
| 250 | Ống D38 nối bảo vệ dây (corrugated Loom Tubing) | 31 | m | Ống D38 nối bảo vệ dây (corrugated Loom Tubing) | ||
| 251 | Bịt đầu máng ≥101mm (≥4" Fiber runner end cap) | 3 | Cái | Bịt đầu máng ≥101mm (≥4" Fiber runner end cap) | ||
| 252 | Phụ kiện lắp đặt kèm theo: -Phụ kiện thang cáp AC/DC: Co ngang, co xuống, co lên, Z chuyển cao độ, bát kẹp…. - Phụ kiện cho thanh ren (ty treo): vít nở sắt; Đầu gài M10 + đệm chữ nhật + tán Inox; 2 tán + 2 vòng phẳng gắn C-Bar và thanh ren, inox; Tán bịt đầu tròn 10mm cuối mỗi thanh ren, Inox. - Phụ kiện lắp đặt máng UTP, máng quang: cần đảm bảo đầy đủ để hoàn thành toàn bộ hệ thống và đảm bảo cho hệ thống vận hành ổn định. - Các loại phụ kiện khác để đảm bảo hoàn thành hệ thống thang máng cáp. Lưu ý: Nhà thầu cần chào và tính toán đủ tất cả các chủng loại vật tư, phụ kiện trong lô này (ngay cả trong trường hợp bài thầu chưa liệt kê đủ) để đảm bảo hệ thống hoàn thành, và vận hành tin cậy sau khi hoàn thành, nếu chào thiếu hoặc không đủ nhà thầu chịu trách nhiệm | 1 | Lô | Phụ kiện lắp đặt kèm theo: -Phụ kiện thang cáp AC/DC: Co ngang, co xuống, co lên, Z chuyển cao độ, bát kẹp…. - Phụ kiện cho thanh ren (ty treo): vít nở sắt; Đầu gài M10 + đệm chữ nhật + tán Inox; 2 tán + 2 vòng phẳng gắn C-Bar và thanh ren, inox; Tán bịt đầu tròn 10mm cuối mỗi thanh ren, Inox. - Phụ kiện lắp đặt máng UTP, máng quang: cần đảm bảo đầy đủ để hoàn thành toàn bộ hệ thống và đảm bảo cho hệ thống vận hành ổn định. - Các loại phụ kiện khác để đảm bảo hoàn thành hệ thống thang máng cáp. Lưu ý: Nhà thầu cần chào và tính toán đủ tất cả các chủng loại vật tư, phụ kiện trong lô này (ngay cả trong trường hợp bài thầu chưa liệt kê đủ) để đảm bảo hệ thống hoàn thành, và vận hành tin cậy sau khi hoàn thành, nếu chào thiếu hoặc không đủ nhà thầu chịu trách nhiệm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi