Gói thầu: Gói thầu số 92-ĐTRR VTNET 2021: Cung cấp và lắp đặt hệ thống sàn nâng, thang máng cáp và hệ thống điện AC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210505638-02
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Gói thầu số 92-ĐTRR VTNET 2021: Cung cấp và lắp đặt hệ thống sàn nâng, thang máng cáp và hệ thống điện AC
Số hiệu KHLCNT 20210437216
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 285 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-06 16:09:00 đến ngày 2021-06-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,962,942,822 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 PHẦN 1: HỆ THỐNG ĐIỆN CHO TRẠM ADC QUY NHƠN. I. Thiết bị, vật tư tủ điệnBao gồm các tủ sau: 1 Hệ thống PHẦN 1: HỆ THỐNG ĐIỆN CHO TRẠM ADC QUY NHƠN. I. Thiết bị, vật tư tủ điệnBao gồm các tủ sau:
2 1. Tủ AST 1 và ATS2 mỗi tủ bao gồm: 2 Tủ 1. Tủ AST 1 và ATS2 mỗi tủ bao gồm:
3 ACB 4P-800A-85KA (kiểu rút kéo) 3 Cái ACB 4P-800A-85KA (kiểu rút kéo)
4 Mô tơ xạc 220/240VAC (kiểu rút kéo) 3 Cái Mô tơ xạc 220/240VAC (kiểu rút kéo)
5 Cuộn đóng 220/240VAC (kiểu rút kéo) 3 Cái Cuộn đóng 220/240VAC (kiểu rút kéo)
6 Cuộn mở 220/240VAC (kiểu rút kéo) 3 Cái Cuộn mở 220/240VAC (kiểu rút kéo)
7 Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho ACB 3 Bộ Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho ACB
8 Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho ACB 3 Bộ Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho ACB
9 Bộ điều khiển có nguồn phụ 24VDC bảo vệ quá tải ngắn mạch, đo lường dòng điện. 3 Cái Bộ điều khiển có nguồn phụ 24VDC bảo vệ quá tải ngắn mạch, đo lường dòng điện.
10 Module kết nối vào hệ thống giám sát với ACB: giám sát thông số cài đặt, thông số dòng, nguyên nhân trip máy cắt, và các dòng cực đại của ACB 3 Cái Module kết nối vào hệ thống giám sát với ACB: giám sát thông số cài đặt, thông số dòng, nguyên nhân trip máy cắt, và các dòng cực đại của ACB
11 Viền khung cánh tủ cho ACB kiểu kéo rút 3 Bộ Viền khung cánh tủ cho ACB kiểu kéo rút
12 Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp, ngược pha mất pha 2 Bộ Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp, ngược pha mất pha
13 Liên động cơ khí dạng cáp cho 2 ACB 1 Bộ Liên động cơ khí dạng cáp cho 2 ACB
14 Liên động điện cho 2 ACB 1 Bộ Liên động điện cho 2 ACB
15 Bộ điều khiển ATS cho 2 nguồn đến 1 Bộ Bộ điều khiển ATS cho 2 nguồn đến
16 Đồng hồ kỹ thuật số PM2 2 Cái Đồng hồ kỹ thuật số PM2
17 Cắt sét 200kA (SPD), 3P+N 1 Bộ Cắt sét 200kA (SPD), 3P+N
18 MCCB 4P-250A-50kA , plug-in, cho SPD 1 Cái MCCB 4P-250A-50kA , plug-in, cho SPD
19 Plug in kit cho MCCB 250A 1 Cái Plug in kit cho MCCB 250A
20 Tay xoay cho MCCB 250A 1 Cái Tay xoay cho MCCB 250A
21 Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB 1 Bộ Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB
22 Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB 1 Bộ Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB
23 MCCB 4P-50A-36kA , plug-in 1 Cái MCCB 4P-50A-36kA , plug-in
24 Plug in kit cho MCCB 50A 1 Cái Plug in kit cho MCCB 50A
25 Tay xoay cho MCCB 50A 1 Cái Tay xoay cho MCCB 50A
26 Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB 1 Bộ Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB
27 Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB 1 Bộ Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB
28 CT 800/5A 6 Cái CT 800/5A
29 Đèn báo (R-Y-B) 6 Cái Đèn báo (R-Y-B)
30 Cầu chì 2A 6 Cái Cầu chì 2A
31 Thanh cái đồng mạ thiếc 800A, 250A, 50A, 3P+100%N+PE, bao gồm tất cả các chủng loại thanh cái, đảm bảo tuân theo chỉ tiêu kỹ thuật 1 Thanh cái đồng mạ thiếc 800A, 250A, 50A, 3P+100%N+PE, bao gồm tất cả các chủng loại thanh cái, đảm bảo tuân theo chỉ tiêu kỹ thuật
32 Quạt thông gió cho hệ tủ (Thay đổi theo thiết kế nhà chế tạo, 1 cái/khoang tủ) 3 Cái Quạt thông gió cho hệ tủ (Thay đổi theo thiết kế nhà chế tạo, 1 cái/khoang tủ)
33 Phụ kiện cho Tủ AST 1 và ATS2 bao gồm: - Tất cả các tiếp điểm ON/OFF/TRIP của ACB, MCCB.., tiếp điểm báo trạng thái của SPD, rơle đều phải được đưa ra hàng kẹp mạch nhị thứ. -Đèn báo các chế độ ON/OFF/TRIP của ACB, khóa chọn chế độ Auto/Manual/OFF trên mặt tủ. -Máng nhựa đi dây mạch nhị thứ, phụ kiện. -Dây dẫn cho mạch nhị thứ, mạch điều khiển. - Sơ đồ khối chỉ dẫn trên tủ. - Tên name-plate chỉ dẫn cho các phụ tải. - Vật liệu phụ cho chế tạo tủ. -Giá đỡ tủ điện bằng thép mạ kẽm 1 Phụ kiện cho Tủ AST 1 và ATS2 bao gồm: - Tất cả các tiếp điểm ON/OFF/TRIP của ACB, MCCB.., tiếp điểm báo trạng thái của SPD, rơle đều phải được đưa ra hàng kẹp mạch nhị thứ. -Đèn báo các chế độ ON/OFF/TRIP của ACB, khóa chọn chế độ Auto/Manual/OFF trên mặt tủ. -Máng nhựa đi dây mạch nhị thứ, phụ kiện. -Dây dẫn cho mạch nhị thứ, mạch điều khiển. - Sơ đồ khối chỉ dẫn trên tủ. - Tên name-plate chỉ dẫn cho các phụ tải. - Vật liệu phụ cho chế tạo tủ. -Giá đỡ tủ điện bằng thép mạ kẽm
34 Vỏ tủ điện sơn tính điện IP 42 form 3B, tôn thép dày 2mm, loại trong nhà giá đỡ thanh cái, thiết bị, phụ kiện lắp đặt (Kết cấu kích thước tủ theo thiết kế bản vẽ thi công). 1 Vỏ tủ điện sơn tính điện IP 42 form 3B, tôn thép dày 2mm, loại trong nhà giá đỡ thanh cái, thiết bị, phụ kiện lắp đặt (Kết cấu kích thước tủ theo thiết kế bản vẽ thi công).
35 2. Tủ MSB 1, MSB 2 và tủ liên lạc bao gồm: 1 Tủ 2. Tủ MSB 1, MSB 2 và tủ liên lạc bao gồm:
36 ACB 4P-800A-85KA (kiểu rút kéo) 4 Cái ACB 4P-800A-85KA (kiểu rút kéo)
37 Mô tơ xạc 220/240VAC (kiểu rút kéo) 4 Cái Mô tơ xạc 220/240VAC (kiểu rút kéo)
38 Cuộn đóng 220/240VAC (kiểu rút kéo) 4 Cái Cuộn đóng 220/240VAC (kiểu rút kéo)
39 Cuộn mở 220/240VAC (kiểu rút kéo) 4 Cái Cuộn mở 220/240VAC (kiểu rút kéo)
40 Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho ACB 4 Bộ Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho ACB
41 Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho ACB 4 Bộ Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho ACB
42 Bộ điều khiển có nguồn phụ 24VDC bảo vệ quá tải ngắn mạch, đo lường dòng điện. 4 Cái Bộ điều khiển có nguồn phụ 24VDC bảo vệ quá tải ngắn mạch, đo lường dòng điện.
43 Module kết nối vào hệ thống giám sát với ACB: giám sát thông số cài đặt, thông số dòng, nguyên nhân trip máy cắt, và các dòng cực đại của ACB 4 Cái Module kết nối vào hệ thống giám sát với ACB: giám sát thông số cài đặt, thông số dòng, nguyên nhân trip máy cắt, và các dòng cực đại của ACB
44 Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp, ngược pha, mất pha 2 Cái Rơ le bảo vệ quá áp, thấp áp, ngược pha, mất pha
45 Viền khung cánh tủ cho ACB kiểu kéo rút 4 Bộ Viền khung cánh tủ cho ACB kiểu kéo rút
46 Liên động cơ khí dạng cáp cho 3 ACB 1 Bộ Liên động cơ khí dạng cáp cho 3 ACB
47 Liên động điện cho 3 ACB 1 Bộ Liên động điện cho 3 ACB
48 Bộ điều khiển ATS cho 3 ACB 1 Bộ Bộ điều khiển ATS cho 3 ACB
49 Đồng hồ kỹ thuật số PM2 2 Cái Đồng hồ kỹ thuật số PM2
50 Cắt sét 100kA (SPD), 3P+N 2 Bộ Cắt sét 100kA (SPD), 3P+N
51 MCCB 4P-160A-50kA, plug-in, cho SPD 2 Cái MCCB 4P-160A-50kA, plug-in, cho SPD
52 Plug in kit cho MCCB 160A 2 Cái Plug in kit cho MCCB 160A
53 Tay xoay cho MCCB 160A 2 Cái Tay xoay cho MCCB 160A
54 Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB 2 Bộ Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB
55 Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB 2 Bộ Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB
56 CT 800/5A 6 Cái CT 800/5A
57 Đèn báo (R-Y-B) 6 Cái Đèn báo (R-Y-B)
58 Cầu chì 2A 6 Cái Cầu chì 2A
59 Thanh cái đồng mạ thiếc 800A, 160A, 3P+100%N+PE, bao gồm tất cả các chủng loại thanh cái, đảm bảo tuân theo chỉ tiêu kỹ thuật 1 Thanh cái đồng mạ thiếc 800A, 160A, 3P+100%N+PE, bao gồm tất cả các chủng loại thanh cái, đảm bảo tuân theo chỉ tiêu kỹ thuật
60 Quạt thông gió cho hệ tủ (Thay đổi theo thiết kế nhà chế tạo, 1 cái/khoang tủ) 2 Cái Quạt thông gió cho hệ tủ (Thay đổi theo thiết kế nhà chế tạo, 1 cái/khoang tủ)
61 Phụ kiện cho tủ MSB 1, MSB 2 và tủ liên lạc bao gồm: - Tất cả các tiếp điểm ON/OFF/TRIP của ACB, MCCB.., tiếp điểm báo trạng thái của SPD, rơle đều phải được đưa ra hàng kẹp mạch nhị thứ, - Đèn báo các chế độ ON/OFF/TRIP của ACB, khóa chọn chế độ Auto/Manual/OFF trên mặt tủ. -Máng nhựa đi dây mạch nhị thứ, phụ kiện. - Dây dẫn cho mạch nhị thứ, mạch điều khiển. - Sơ đồ khối chỉ dẫn trên tủ. - Tên name-plate chỉ dẫn cho các phụ tải. - Vật liệu phụ cho chế tạo tủ. - Giá đỡ tủ điện bằng thép mạ kẽm (Kết cấu kích thước tủ theo thiết kế bản vẽ thi công). 1 Phụ kiện cho tủ MSB 1, MSB 2 và tủ liên lạc bao gồm: - Tất cả các tiếp điểm ON/OFF/TRIP của ACB, MCCB.., tiếp điểm báo trạng thái của SPD, rơle đều phải được đưa ra hàng kẹp mạch nhị thứ, - Đèn báo các chế độ ON/OFF/TRIP của ACB, khóa chọn chế độ Auto/Manual/OFF trên mặt tủ. -Máng nhựa đi dây mạch nhị thứ, phụ kiện. - Dây dẫn cho mạch nhị thứ, mạch điều khiển. - Sơ đồ khối chỉ dẫn trên tủ. - Tên name-plate chỉ dẫn cho các phụ tải. - Vật liệu phụ cho chế tạo tủ. - Giá đỡ tủ điện bằng thép mạ kẽm (Kết cấu kích thước tủ theo thiết kế bản vẽ thi công).
62 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện IP 42 form 3B, tôn thép dày 2mm, loại trong nhà giá đỡ thanh cái, thiết bị, phụ kiện lắp đặt (Kết cấu kích thước tủ theo thiết kế bản vẽ thi công). 1 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện IP 42 form 3B, tôn thép dày 2mm, loại trong nhà giá đỡ thanh cái, thiết bị, phụ kiện lắp đặt (Kết cấu kích thước tủ theo thiết kế bản vẽ thi công).
63 3. Tủ ACDB 1, 2 Mỗi tủ bao gồm: 2 Tủ 3. Tủ ACDB 1, 2 Mỗi tủ bao gồm:
64 MCCB 4P-100A-50kA, plug in 5 Cái MCCB 4P-100A-50kA, plug in
65 Plug in kit cho MCCB 100A 5 Cái Plug in kit cho MCCB 100A
66 Tay xoay cho MCCB 100A 5 Cái Tay xoay cho MCCB 100A
67 Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB 5 Bộ Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB
68 Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB 5 Bộ Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB
69 MCCB 4P-50A-36kA, plug in 3 Cái MCCB 4P-50A-36kA, plug in
70 Plug in kit cho MCCB 50A 3 Cái Plug in kit cho MCCB 50A
71 Tay xoay cho MCCB 50A 3 Cái Tay xoay cho MCCB 50A
72 Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB 3 Bộ Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB
73 Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB 3 Bộ Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB
74 Thanh cái đồng mạ thiếc 800A, 100A, 50A, 3P+100%N+PE, bao gồm tất cả các chủng loại thanh cái, đảm bảo tuân theo chỉ tiêu kỹ thuật 1 Thanh cái đồng mạ thiếc 800A, 100A, 50A, 3P+100%N+PE, bao gồm tất cả các chủng loại thanh cái, đảm bảo tuân theo chỉ tiêu kỹ thuật
75 Quạt thông gió cho hệ tủ (Thay đổi theo thiết kế nhà chế tạo, 1 cái/khoang tủ) 1 Cái Quạt thông gió cho hệ tủ (Thay đổi theo thiết kế nhà chế tạo, 1 cái/khoang tủ)
76 Phụ kiện cho Tủ ACDB 1, 2 bao gồm: - Tất cả các tiếp điểm ON/OFF/TRIP của ACB, MCCB.., tiếp điểm báo trạng thái của SPD, rơle đều phải được đưa ra hàng kẹp mạch nhị thứ. - Đèn báo các chế độ ON/OFF/TRIP của ACB, khóa chọn chế độ Auto/Manual/OFF trên mặt tủ. - Máng nhựa đi dây mạch nhị thứ, phụ kiện. - Dây dẫn cho mạch nhị thứ, mạch điều khiển. - Sơ đồ khối chỉ dẫn trên tủ. - Tên name-plate chỉ dẫn cho các phụ tải. - Vật liệu phụ cho chế tạo tủ. - Giá đỡ tủ điện bằng thép mạ kẽm 1 Phụ kiện cho Tủ ACDB 1, 2 bao gồm: - Tất cả các tiếp điểm ON/OFF/TRIP của ACB, MCCB.., tiếp điểm báo trạng thái của SPD, rơle đều phải được đưa ra hàng kẹp mạch nhị thứ. - Đèn báo các chế độ ON/OFF/TRIP của ACB, khóa chọn chế độ Auto/Manual/OFF trên mặt tủ. - Máng nhựa đi dây mạch nhị thứ, phụ kiện. - Dây dẫn cho mạch nhị thứ, mạch điều khiển. - Sơ đồ khối chỉ dẫn trên tủ. - Tên name-plate chỉ dẫn cho các phụ tải. - Vật liệu phụ cho chế tạo tủ. - Giá đỡ tủ điện bằng thép mạ kẽm
77 Vỏ tủ điện sơn tính điện IP 42 form 3B, tôn thép dày 2mm, loại trong nhà giá đỡ thanh cái, thiết bị, phụ kiện lắp đặt (Kết cấu kích thước tủ theo thiết kế bản vẽ thi công). 1 Vỏ tủ điện sơn tính điện IP 42 form 3B, tôn thép dày 2mm, loại trong nhà giá đỡ thanh cái, thiết bị, phụ kiện lắp đặt (Kết cấu kích thước tủ theo thiết kế bản vẽ thi công).
78 4. Tủ DCDB+UPSDB mỗi tủ bao gồm 2 Tủ 4. Tủ DCDB+UPSDB mỗi tủ bao gồm
79 MCCB 4P-250A-50kA , plug-in 4 Cái MCCB 4P-250A-50kA , plug-in
80 Plug in kit cho MCCB 250A 4 Cái Plug in kit cho MCCB 250A
81 Tay xoay cho MCCB 250A 4 Cái Tay xoay cho MCCB 250A
82 Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB 4 Bộ Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB
83 Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB 4 Bộ Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB
84 MCCB 4P-50A-36kA, plug in 2 Cái MCCB 4P-50A-36kA, plug in
85 Plug in kit cho MCCB 50A 2 Cái Plug in kit cho MCCB 50A
86 Tay xoay cho MCCB 50A 2 Cái Tay xoay cho MCCB 50A
87 Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB 2 Bộ Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB
88 Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB 2 Bộ Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB
89 Thanh cái đồng mạ thiếc 800A, 250A, 50A, 3P+100%N+PE, bao gồm tất cả các chủng loại thanh cái, đảm bảo tuân theo chỉ tiêu kỹ thuật 1 Thanh cái đồng mạ thiếc 800A, 250A, 50A, 3P+100%N+PE, bao gồm tất cả các chủng loại thanh cái, đảm bảo tuân theo chỉ tiêu kỹ thuật
90 Quạt thông gió cho hệ tủ (Thay đổi theo thiết kế nhà chế tạo, 1 cái/khoang tủ) 2 Cái Quạt thông gió cho hệ tủ (Thay đổi theo thiết kế nhà chế tạo, 1 cái/khoang tủ)
91 Phu kiện cho tủ DCDB+UPSDB mỗi tủ bao gồm: - Tất cả các tiếp điểm ON/OFF/TRIP của MCCB.., tiếp điểm báo trạng thái của SPD, rơle đều phải được đưa ra hàng kẹp mạch nhị thứ. - Đèn báo các chế độ ON/OFF/TRIP của ACB, khóa chọn chế độ Auto/Manual/OFF trên mặt tủ. - Máng nhựa đi dây mạch nhị thứ, phụ kiện. - Sơ đồ khối chỉ dẫn trên tủ. - Tên name-plate chỉ dẫn cho các phụ tải. - Vật liệu phụ cho chế tạo tủ. - Giá đỡ tủ điện bằng thép mạ kẽm 1 Phu kiện cho tủ DCDB+UPSDB mỗi tủ bao gồm: - Tất cả các tiếp điểm ON/OFF/TRIP của MCCB.., tiếp điểm báo trạng thái của SPD, rơle đều phải được đưa ra hàng kẹp mạch nhị thứ. - Đèn báo các chế độ ON/OFF/TRIP của ACB, khóa chọn chế độ Auto/Manual/OFF trên mặt tủ. - Máng nhựa đi dây mạch nhị thứ, phụ kiện. - Sơ đồ khối chỉ dẫn trên tủ. - Tên name-plate chỉ dẫn cho các phụ tải. - Vật liệu phụ cho chế tạo tủ. - Giá đỡ tủ điện bằng thép mạ kẽm
92 Vỏ tủ điện sơn tính điện IP 42 form 3B, tôn thép dày 2mm, loại trong nhà giá đỡ thanh cái, thiết bị, phụ kiện lắp đặt (Kết cấu kích thước tủ theo thiết kế bản vẽ thi công). 1 Vỏ tủ điện sơn tính điện IP 42 form 3B, tôn thép dày 2mm, loại trong nhà giá đỡ thanh cái, thiết bị, phụ kiện lắp đặt (Kết cấu kích thước tủ theo thiết kế bản vẽ thi công).
93 5.Tủ điện PDU mỗi tủ bao gồm: 2 Tủ 5.Tủ điện PDU mỗi tủ bao gồm:
94 MCCB 4P, 50A-36kA, plug-in 2 cái MCCB 4P, 50A-36kA, plug-in
95 Plug in kit cho MCCB 50A 2 Cái Plug in kit cho MCCB 50A
96 Tay xoay cho MCCB 50A 2 cái Tay xoay cho MCCB 50A
97 Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB 2 Bộ Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB
98 Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB 2 Bộ Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB
99 MCCB 4P-50A-36kA, plug-in, cho SPD 1 cái MCCB 4P-50A-36kA, plug-in, cho SPD
100 Plug in kit cho MCCB 50A 1 Cái Plug in kit cho MCCB 50A
101 Tay xoay cho MCCB 50A 1 cái Tay xoay cho MCCB 50A
102 Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB 1 Bộ Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB
103 Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB 1 Bộ Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB
104 Cắt sét 50kA 1 cái Cắt sét 50kA
105 MCB 3P, 32A, 6kA 2 cái MCB 3P, 32A, 6kA
106 MCB 1P, 32A, 6kA 5 cái MCB 1P, 32A, 6kA
107 MCB 1P, 16A, 6kA 5 cái MCB 1P, 16A, 6kA
108 Đồng hồ kỹ thuật số PM2 1 cái Đồng hồ kỹ thuật số PM2
109 Biến dòng điện 50/5A 3 cái Biến dòng điện 50/5A
110 Đèn báo (R-Y-B) 3 cái Đèn báo (R-Y-B)
111 Cầu chì 2A 3 cái Cầu chì 2A
112 Thanh cái đồng mạ thiếc cho tủ PDU 3P+100%N+50%PE 1 Thanh cái đồng mạ thiếc cho tủ PDU 3P+100%N+50%PE
113 Quạt thông gió cho hệ tủ (Thay đổi theo thiết kế nhà chế tạo, 1 cái/khoang tủ) 1 Cái Quạt thông gió cho hệ tủ (Thay đổi theo thiết kế nhà chế tạo, 1 cái/khoang tủ)
114 Phụ kiện cho tủ điện PDU mỗi tủ bao gồm: -Máng nhựa đi dây mạch nhị thứ, phụ kiện. -Dây dẫn cho mạch nhị thứ, mạch điều khiển. - Sơ đồ khối chỉ dẫn trên tủ. - Tên name-plate chỉ dẫn cho các phụ tải. - Domino đầu ra chờ đấu nối tại khoang cable. -Tất cả các tiếp điểm ON/OFF/TRIP của ACB, MCCB.., tiếp điểm báo trạng thái của SPD, rơle đều phải được đưa ra hàng kẹp mạch nhị thứ. -Giá đỡ tủ điện bằng thép mạ kẽm. - Giá đỡ tủ điện bằng thép mạ kẽm. 1 Phụ kiện cho tủ điện PDU mỗi tủ bao gồm: -Máng nhựa đi dây mạch nhị thứ, phụ kiện. -Dây dẫn cho mạch nhị thứ, mạch điều khiển. - Sơ đồ khối chỉ dẫn trên tủ. - Tên name-plate chỉ dẫn cho các phụ tải. - Domino đầu ra chờ đấu nối tại khoang cable. -Tất cả các tiếp điểm ON/OFF/TRIP của ACB, MCCB.., tiếp điểm báo trạng thái của SPD, rơle đều phải được đưa ra hàng kẹp mạch nhị thứ. -Giá đỡ tủ điện bằng thép mạ kẽm. - Giá đỡ tủ điện bằng thép mạ kẽm.
115 Vỏ tủ điện sơn tính điện IP 42 form 3B, tôn thép dày 2mm, loại trong nhà giá đỡ thanh cái, thiết bị, phụ kiện lắp đặt (Kết cấu kích thước tủ theo thiết kế bản vẽ thi công). 1 Vỏ tủ điện sơn tính điện IP 42 form 3B, tôn thép dày 2mm, loại trong nhà giá đỡ thanh cái, thiết bị, phụ kiện lắp đặt (Kết cấu kích thước tủ theo thiết kế bản vẽ thi công).
116 6.Tủ điện tự dùng mỗi tủ bao gồm: 1 Tủ 6.Tủ điện tự dùng mỗi tủ bao gồm:
117 MCCB 4P-50A-36kA, plug in 2 Cái MCCB 4P-50A-36kA, plug in
118 Plug in kit cho MCCB 50A 2 Cái Plug in kit cho MCCB 50A
119 Tay xoay cho MCCB 50A 2 Cái Tay xoay cho MCCB 50A
120 Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB 2 Bộ Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB
121 Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB 2 Bộ Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB
122 Liên động cơ khí dạng cáp, liên động điện cho 2 MCCB (2 nguồn vào) 1 Bộ Liên động cơ khí dạng cáp, liên động điện cho 2 MCCB (2 nguồn vào)
123 Bộ điều khiển ATS cho 2 nguồn đến 1 Bộ Bộ điều khiển ATS cho 2 nguồn đến
124 MCB 1P, 16A, 6kA 12 cái MCB 1P, 16A, 6kA
125 MCB 1P, 32A, 6kA 6 cái MCB 1P, 32A, 6kA
126 MCB 1P, 63A, 6kA 6 cái MCB 1P, 63A, 6kA
127 MCCB 4P-50A-36kA, plug in cho SPD 1 cái MCCB 4P-50A-36kA, plug in cho SPD
128 Plug in kit cho MCCB 50A 1 Cái Plug in kit cho MCCB 50A
129 Tay xoay cho MCCB 50A 1 cái Tay xoay cho MCCB 50A
130 Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB 1 Bộ Tiếp điểm báo trạng thái On/Off cho MCCB
131 Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB 1 Bộ Tiếp điểm báo trạng thái Trip cho MCCB
132 Cắt sét 50kA 1 cái Cắt sét 50kA
133 Đồng hồ kỹ thuật số PM2 2 cái Đồng hồ kỹ thuật số PM2
134 Biến dòng điện 100/5A 6 cái Biến dòng điện 100/5A
135 Đèn báo (R-Y-B) 6 cái Đèn báo (R-Y-B)
136 Cầu chì 2A 6 cái Cầu chì 2A
137 Thanh cái đồng mạ thiếc 100A, 3P+100%N+PE 1 Thanh cái đồng mạ thiếc 100A, 3P+100%N+PE
138 Quạt thông gió cho hệ tủ (Thay đổi theo thiết kế nhà chế tạo, 1 cái/khoang tủ) 1 Cái Quạt thông gió cho hệ tủ (Thay đổi theo thiết kế nhà chế tạo, 1 cái/khoang tủ)
139 Phu kiện cho tủ điện tự dùng bao gồm: - Máng nhựa đi dây mạch nhị thứ, phụ kiện. - Dây dẫn cho mạch nhị thứ, mạch điều khiển. - Sơ đồ khối chỉ dẫn trên tủ. - Tên name-plate chỉ dẫn cho các phụ tải. - Domino đầu ra chờ đấu nối tại khoang cable. - Tất cả các tiếp điểm ON/OFF/TRIP của ACB, MCCB.., tiếp điểm báo trạng thái của SPD, rơle đều phải được đưa ra hàng kẹp mạch nhị thứ. - Giá đỡ tủ điện bằng thép mạ kẽm. 1 Phu kiện cho tủ điện tự dùng bao gồm: - Máng nhựa đi dây mạch nhị thứ, phụ kiện. - Dây dẫn cho mạch nhị thứ, mạch điều khiển. - Sơ đồ khối chỉ dẫn trên tủ. - Tên name-plate chỉ dẫn cho các phụ tải. - Domino đầu ra chờ đấu nối tại khoang cable. - Tất cả các tiếp điểm ON/OFF/TRIP của ACB, MCCB.., tiếp điểm báo trạng thái của SPD, rơle đều phải được đưa ra hàng kẹp mạch nhị thứ. - Giá đỡ tủ điện bằng thép mạ kẽm.
140 Vỏ tủ điện sơn tính điện IP 42, tôn thép dày 2mm, loại trong nhà giá đỡ thanh cái, thiết bị, phụ kiện lắp đặt (Kết cấu kích thước tủ theo thiết kế bản vẽ thi công). 1 Vỏ tủ điện sơn tính điện IP 42, tôn thép dày 2mm, loại trong nhà giá đỡ thanh cái, thiết bị, phụ kiện lắp đặt (Kết cấu kích thước tủ theo thiết kế bản vẽ thi công).
141 II. Vật tư cáp, đầu cốt bao gồm: 1 II. Vật tư cáp, đầu cốt bao gồm:
142 Cu/XLPE/PVC 1x300mm2 834 m Cu/XLPE/PVC 1x300mm2
143 Cu/XLPE/PVC 1x16mm2 185 m Cu/XLPE/PVC 1x16mm2
144 Cu/PVC 1x240mm2 vàng xanh 104 m Cu/PVC 1x240mm2 vàng xanh
145 Cu/PVC 1x16mm2 vàng xanh 46 m Cu/PVC 1x16mm2 vàng xanh
146 Đầu cốt 300 70 cái Đầu cốt 300
147 Đầu cốt 240 9 cái Đầu cốt 240
148 Đầu cốt 16 44 cái Đầu cốt 16
149 PHẦN 2: HỆ THỐNG SÀN NÂNG : I. Hệ thống sàn nâng bao gồm: 1 Hệ thống PHẦN 2: HỆ THỐNG SÀN NÂNG : I. Hệ thống sàn nâng bao gồm:
150 Tấm sàn đặc 289 Tấm Tấm sàn đặc
151 Tấm sàn lỗ 56 Tấm Tấm sàn lỗ
152 Chân đế (kèm phụ kiện keo dán chuyên dụng) 386 Cái Chân đế (kèm phụ kiện keo dán chuyên dụng)
153 Thanh ngang (kèm phụ kiện: bu lông liên kết với chân đế) 658 Cái Thanh ngang (kèm phụ kiện: bu lông liên kết với chân đế)
154 Thanh V 40x40x3 (kèm phụ kiện vít nở sắt) 11 m Thanh V 40x40x3 (kèm phụ kiện vít nở sắt)
155 Tấm cách nhiệt có lá nhôm bề mặt (kèm phụ kiên keo dán, băng keo lá nhôm, …) 166 m2 Tấm cách nhiệt có lá nhôm bề mặt (kèm phụ kiên keo dán, băng keo lá nhôm, …)
156 Ống cách nhiệt có lá nhôm cho chân đế (phù hợp với độ cao sàn nâng) 386 Cái Ống cách nhiệt có lá nhôm cho chân đế (phù hợp với độ cao sàn nâng)
157 Dây đồng trần tiếp địa > 13 mm2 (kèm phụ kiện: Kẹp dây tiếp địa, đầu cốt, bulong , …) 204 m Dây đồng trần tiếp địa > 13 mm2 (kèm phụ kiện: Kẹp dây tiếp địa, đầu cốt, bulong , …)
158 PVC skirting (Len tường) kèm phụ kiện 57 m PVC skirting (Len tường) kèm phụ kiện
159 Tay hít tấm sàn nâng 3 Bộ Tay hít tấm sàn nâng
160 Hộp kỹ thuật loại nhỏ/Small Grommet (KT theo bản chỉ tiêu kỹ thuật) 42 Cái Hộp kỹ thuật loại nhỏ/Small Grommet (KT theo bản chỉ tiêu kỹ thuật)
161 Hộp kỹ thuật loại lớn/Large Grommet (KT theo bản chỉ tiêu kỹ thuật) 12 Cái Hộp kỹ thuật loại lớn/Large Grommet (KT theo bản chỉ tiêu kỹ thuật)
162 Ram dốc kích thước dài (≥2000mm) x rộng (≥980mm) 1 Bộ Ram dốc kích thước dài (≥2000mm) x rộng (≥980mm)
163 II. Hệ thống bảng đồng tiếp địa bao gồm: 1 Hệ thống II. Hệ thống bảng đồng tiếp địa bao gồm:
164 Bảng đồng 32 lỗ 416x150x10mm mạ Niken (kèm 2 đế cách điện + 2 ốc và tán bắt thanh V + 32 Ốc 8mm đồng + 1 vòng đệm phẳng + 1 vòng đệm vênh + tán đồng + Thanh V4 support 680mm) 5 Bảng Bảng đồng 32 lỗ 416x150x10mm mạ Niken (kèm 2 đế cách điện + 2 ốc và tán bắt thanh V + 32 Ốc 8mm đồng + 1 vòng đệm phẳng + 1 vòng đệm vênh + tán đồng + Thanh V4 support 680mm)
165 Dây tiếp đất 120mm2 PVC 130 Mét Dây tiếp đất 120mm2 PVC
166 Đầu cos 120mm2 standard 2 lỗ 8mm kèm băng keo mầu xanh lá cây. 8 Cái Đầu cos 120mm2 standard 2 lỗ 8mm kèm băng keo mầu xanh lá cây.
167 Dây tiếp địa 1x50mm2 PVC 36 Mét Dây tiếp địa 1x50mm2 PVC
168 Đầu cos 50mm2 standard 2 lỗ kèm băng keo mầu xanh lá cây. 12 Cái Đầu cos 50mm2 standard 2 lỗ kèm băng keo mầu xanh lá cây.
169 III. Phụ kiện lắp đặt kèm theo: Lưu ý: Nhà thầu cần chào và tính toán đủ tất cả các chủng loại vật tư, phụ kiện trong lô này để đảm bảo hệ thống hoàn thành, và vận hành tin cậy sau khi hoàn thành, nếu chào thiếu hoặc không đủ nhà thầu chịu trách nhiệm 1 III. Phụ kiện lắp đặt kèm theo: Lưu ý: Nhà thầu cần chào và tính toán đủ tất cả các chủng loại vật tư, phụ kiện trong lô này để đảm bảo hệ thống hoàn thành, và vận hành tin cậy sau khi hoàn thành, nếu chào thiếu hoặc không đủ nhà thầu chịu trách nhiệm
170 PHẦN 3: HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁP, CHIẾU SÁNG, CBAR : I. Hệ thống C-BAR bao gồm: 1 Hệ thống PHẦN 3: HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁP, CHIẾU SÁNG, CBAR : I. Hệ thống C-BAR bao gồm:
171 C-BAR áp trần (Thanh C thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện, KT: 41x41x2.5mm) 227 Mét C-BAR áp trần (Thanh C thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện, KT: 41x41x2.5mm)
172 Vít nở sắt 10mm 379 Bộ Vít nở sắt 10mm
173 C-BAR đèn (Thanh C thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện, KT: 41x30x1.5mm) 195 Mét C-BAR đèn (Thanh C thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện, KT: 41x30x1.5mm)
174 Thanh ren 10mm Inox 336 Mét Thanh ren 10mm Inox
175 Đầu gài M10 + đệm chữ nhật + tán 10mm Inox 144 Cái Đầu gài M10 + đệm chữ nhật + tán 10mm Inox
176 2 tán + 2 vòng đệm phẳng gắn C-Bar đèn và thanh ren 144 Cái 2 tán + 2 vòng đệm phẳng gắn C-Bar đèn và thanh ren
177 Tán bịt đầu tròn 10mm cuối mỗi thanh ren 144 Cái Tán bịt đầu tròn 10mm cuối mỗi thanh ren
178 II. Hệ thống chiếu sáng bao gồm: 1 Hệ thống II. Hệ thống chiếu sáng bao gồm:
179 Đèn tuýp Led T8 liền máng 1.2 m, 1 bóng + choá phản quang Inox 72 Bộ Đèn tuýp Led T8 liền máng 1.2 m, 1 bóng + choá phản quang Inox
180 Đèn tuýp Led T8 liền máng 1.2 m, 1 bóng, gắn tường 6 Bộ Đèn tuýp Led T8 liền máng 1.2 m, 1 bóng, gắn tường
181 Dây 2x1.5mm2 362 Mét Dây 2x1.5mm2
182 Công tắc có đèn báo OFF >=16A; có 2 tiếp điểm 10 Hạt Công tắc có đèn báo OFF >=16A; có 2 tiếp điểm
183 Mặt công tắc 1 hạt (kèm đế nổi) 2 Mặt Mặt công tắc 1 hạt (kèm đế nổi)
184 Mặt công tắc 2 hạt (kèm đế nổi) 5 Mặt Mặt công tắc 2 hạt (kèm đế nổi)
185 CB tổng 63A 1pole 6KA 3 Cái CB tổng 63A 1pole 6KA
186 CB 16A 1 pole 6KA 10 Cái CB 16A 1 pole 6KA
187 CB 32A 1 pole 6KA 9 Cái CB 32A 1 pole 6KA
188 CB 16A 1 pole 6KA 6 Cái CB 16A 1 pole 6KA
189 Ống D32 nhựa PVC trắng chống cháy 200 Mét Ống D32 nhựa PVC trắng chống cháy
190 Dây cấp nguồn cho tủ điện tầng 3x6mm2 130 Mét Dây cấp nguồn cho tủ điện tầng 3x6mm2
191 Đèn sáng khẩn cấp 2 bóng 25 Bộ Đèn sáng khẩn cấp 2 bóng
192 CB 16A 1 pole 6KA 7 Cái CB 16A 1 pole 6KA
193 Dây 2x1.5mm2 211 Mét Dây 2x1.5mm2
194 Ống D32 nhựa PVC trắng chống cháy 113 Mét Ống D32 nhựa PVC trắng chống cháy
195 Đèn báo thoát hiểm (Exit) 47 Bộ Đèn báo thoát hiểm (Exit)
196 Dây 2x1.5mm2 38 Mét Dây 2x1.5mm2
197 Ổ cắm đôi 2 chấu 16A (bao gồm cả mặt và đế âm) 27 Cái Ổ cắm đôi 2 chấu 16A (bao gồm cả mặt và đế âm)
198 CB 32A 1 pole 6KA 4 Cái CB 32A 1 pole 6KA
199 Dây 2x2.5mm2 190 Mét Dây 2x2.5mm2
200 Ống D32 nhựa PVC trắng chống cháy 190 Mét Ống D32 nhựa PVC trắng chống cháy
201 Phụ kiện lắp đặt (Hộp nối điện, domino, ốc và tán, cos, kẹp, chụp, co,…) 1 Phụ kiện lắp đặt (Hộp nối điện, domino, ốc và tán, cos, kẹp, chụp, co,…)
202 III. Hệ thống thang máng cáp bao gồm: 1 Hệ thống III. Hệ thống thang máng cáp bao gồm:
203 1.Thang DC 500 111 Mét 1.Thang DC 500
204 Thanh đỡ V4, dài 680mm, dày 4mm 100 Thanh Thanh đỡ V4, dài 680mm, dày 4mm
205 Thanh ren đường kính 10mm, Inox 168 m Thanh ren đường kính 10mm, Inox
206 Dây tiếp đất >13.3mm2 có kèm 2 đầu cos chụp đầu cos + 2*(ốc, vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh + tán) mạ Inox 45 Dây Dây tiếp đất >13.3mm2 có kèm 2 đầu cos chụp đầu cos + 2*(ốc, vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh + tán) mạ Inox
207 Đầu bịt cuối thang cáp 13 Bộ Đầu bịt cuối thang cáp
208 2. Thang DC 300 26 Mét 2. Thang DC 300
209 Thanh đỡ U thang dưới sàn (bắt vào sàn bê tông), dài 450mm, dày 4mm 8 Thanh Thanh đỡ U thang dưới sàn (bắt vào sàn bê tông), dài 450mm, dày 4mm
210 Dây tiếp đất >13.3 mm2 có kèm 2 đầu cos chụp đầu cos + 2*(ốc, vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh + tán) mạ Inox 11 Dây Dây tiếp đất >13.3 mm2 có kèm 2 đầu cos chụp đầu cos + 2*(ốc, vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh + tán) mạ Inox
211 Đầu bịt cuối thang cáp 8 Bộ Đầu bịt cuối thang cáp
212 3. Thang AC 500 44 Mét 3. Thang AC 500
213 Thanh đỡ V4, dài 680mm, dày 4mm 44 Thanh Thanh đỡ V4, dài 680mm, dày 4mm
214 Thanh ren đường kính 10mm, Inox 176 m Thanh ren đường kính 10mm, Inox
215 Dây tiếp đất >13.3mm2 có kèm 2 đầu cos chụp đầu cos + 2*(ốc, vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh + tán) mạ Inox 18 Dây Dây tiếp đất >13.3mm2 có kèm 2 đầu cos chụp đầu cos + 2*(ốc, vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh + tán) mạ Inox
216 Đầu bịt cuối thang cáp 8 Bộ Đầu bịt cuối thang cáp
217 4. Thang AC 300 84 Mét 4. Thang AC 300
218 Thanh đỡ V4, dài 680mm, dày 4mm 84 Thanh Thanh đỡ V4, dài 680mm, dày 4mm
219 Thanh ren đường kính 10mm, Inox 320 m Thanh ren đường kính 10mm, Inox
220 Dây tiếp đất >13.3mm2 có kèm 2 đầu cos chụp đầu cos + 2*(ốc, vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh + tán) mạ Inox 32 Dây Dây tiếp đất >13.3mm2 có kèm 2 đầu cos chụp đầu cos + 2*(ốc, vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh + tán) mạ Inox
221 Đầu bịt cuối thang cáp 2 Bộ Đầu bịt cuối thang cáp
222 5.Thang AC 150 105 Mét 5.Thang AC 150
223 Thanh đỡ V4, dài 680mm, dày 4mm 94 Thanh Thanh đỡ V4, dài 680mm, dày 4mm
224 Thanh ren đường kính 10mm, Inox 140 m Thanh ren đường kính 10mm, Inox
225 Dây tiếp đất >13.3mm2 có kèm 2 đầu cos chụp đầu cos + 2*(ốc, vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh + tán) mạ Inox 42 Dây Dây tiếp đất >13.3mm2 có kèm 2 đầu cos chụp đầu cos + 2*(ốc, vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh + tán) mạ Inox
226 Đầu bịt cuối thang cáp 10 Bộ Đầu bịt cuối thang cáp
227 6. Máng UTP treo 500 4 m 6. Máng UTP treo 500
228 Thanh đỡ máng UTP kèm phụ kiện 4 Thanh Thanh đỡ máng UTP kèm phụ kiện
229 Dây tiếp đất ≥ 4 mm2 có kèm 2 đầu cos chụp đầu cos + 2*(ốc, vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh + tán) Inox 2 Dây Dây tiếp đất ≥ 4 mm2 có kèm 2 đầu cos chụp đầu cos + 2*(ốc, vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh + tán) Inox
230 Thanh gia cố góc (corner strength bar) 6 Bộ Thanh gia cố góc (corner strength bar)
231 Co vuông 90O 2 Cái Co vuông 90O
232 Thanh ren đường kính 10mm, Inox 20 m Thanh ren đường kính 10mm, Inox
233 7. Máng UTP treo 300 27 m 7. Máng UTP treo 300
234 Thanh đỡ máng UTP kèm phụ kiện 23 Thanh Thanh đỡ máng UTP kèm phụ kiện
235 Dây tiếp đất ≥ 4 mm2 có kèm 2 đầu cos chụp đầu cos + 2*(ốc, vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh + tán) Inox 11 Dây Dây tiếp đất ≥ 4 mm2 có kèm 2 đầu cos chụp đầu cos + 2*(ốc, vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh + tán) Inox
236 Đầu bịt cuối thang cáp, Inox 3 Thanh Đầu bịt cuối thang cáp, Inox
237 Miếng dẫn hướng máng lưới xuống tủ rack, Inox 31 Cái Miếng dẫn hướng máng lưới xuống tủ rack, Inox
238 Thanh ren 10mm kẽm Inox 115 m Thanh ren 10mm kẽm Inox
239 8.Máng cáp quang 31 m 8.Máng cáp quang
240 Nắp máng cáp 101mm, dài ≥ 1,8m/thanh (≥ 4" Split Hinged Cover, Snap on ≥ 1.8 meter) 31 m Nắp máng cáp 101mm, dài ≥ 1,8m/thanh (≥ 4" Split Hinged Cover, Snap on ≥ 1.8 meter)
241 Thanh đỡ máng cáp quang kèm phụ kiện 26 Thanh Thanh đỡ máng cáp quang kèm phụ kiện
242 T nối ngang ≥ 101mm (≥ 4" Horizontal Tee Fitting) 1 Cái T nối ngang ≥ 101mm (≥ 4" Horizontal Tee Fitting)
243 Nắp T nối ngang 1 Cái Nắp T nối ngang
244 Co nối góc ≥101mm (≥4" Horizontal right angle) 2 Cái Co nối góc ≥101mm (≥4" Horizontal right angle)
245 Nắp co nối góc ≥101mm (≥4" Horizontal split right angle cover) 2 Cái Nắp co nối góc ≥101mm (≥4" Horizontal split right angle cover)
246 Nối thẳng (≥4" Quick lock coupler) 16 Cái Nối thẳng (≥4" Quick lock coupler)
247 Co nối xuống tủ ≥4'x4" (Spill over junction) 31 Cái Co nối xuống tủ ≥4'x4" (Spill over junction)
248 Nắp co nối xuống tủ ≥4" (Spill over snap on) 31 Cái Nắp co nối xuống tủ ≥4" (Spill over snap on)
249 Đầu nối ra ngoài (2 port Spillout to 1.5" (38mm) inside diameter corrupgated tubing) 31 Cái Đầu nối ra ngoài (2 port Spillout to 1.5" (38mm) inside diameter corrupgated tubing)
250 Ống D38 nối bảo vệ dây (corrugated Loom Tubing) 31 m Ống D38 nối bảo vệ dây (corrugated Loom Tubing)
251 Bịt đầu máng ≥101mm (≥4" Fiber runner end cap) 3 Cái Bịt đầu máng ≥101mm (≥4" Fiber runner end cap)
252 Phụ kiện lắp đặt kèm theo: -Phụ kiện thang cáp AC/DC: Co ngang, co xuống, co lên, Z chuyển cao độ, bát kẹp…. - Phụ kiện cho thanh ren (ty treo): vít nở sắt; Đầu gài M10 + đệm chữ nhật + tán Inox; 2 tán + 2 vòng phẳng gắn C-Bar và thanh ren, inox; Tán bịt đầu tròn 10mm cuối mỗi thanh ren, Inox. - Phụ kiện lắp đặt máng UTP, máng quang: cần đảm bảo đầy đủ để hoàn thành toàn bộ hệ thống và đảm bảo cho hệ thống vận hành ổn định. - Các loại phụ kiện khác để đảm bảo hoàn thành hệ thống thang máng cáp. Lưu ý: Nhà thầu cần chào và tính toán đủ tất cả các chủng loại vật tư, phụ kiện trong lô này (ngay cả trong trường hợp bài thầu chưa liệt kê đủ) để đảm bảo hệ thống hoàn thành, và vận hành tin cậy sau khi hoàn thành, nếu chào thiếu hoặc không đủ nhà thầu chịu trách nhiệm 1 Phụ kiện lắp đặt kèm theo: -Phụ kiện thang cáp AC/DC: Co ngang, co xuống, co lên, Z chuyển cao độ, bát kẹp…. - Phụ kiện cho thanh ren (ty treo): vít nở sắt; Đầu gài M10 + đệm chữ nhật + tán Inox; 2 tán + 2 vòng phẳng gắn C-Bar và thanh ren, inox; Tán bịt đầu tròn 10mm cuối mỗi thanh ren, Inox. - Phụ kiện lắp đặt máng UTP, máng quang: cần đảm bảo đầy đủ để hoàn thành toàn bộ hệ thống và đảm bảo cho hệ thống vận hành ổn định. - Các loại phụ kiện khác để đảm bảo hoàn thành hệ thống thang máng cáp. Lưu ý: Nhà thầu cần chào và tính toán đủ tất cả các chủng loại vật tư, phụ kiện trong lô này (ngay cả trong trường hợp bài thầu chưa liệt kê đủ) để đảm bảo hệ thống hoàn thành, và vận hành tin cậy sau khi hoàn thành, nếu chào thiếu hoặc không đủ nhà thầu chịu trách nhiệm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->