Gói thầu: Mua vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác khám chữa bệnh trong khi chờ kết quả lựa chọn nhà thầu năm 2021 cho Trung tâm Y tế huyện Đăk R lấp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210554864-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Đắk R' lấp
Tên gói thầu Mua vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác khám chữa bệnh trong khi chờ kết quả lựa chọn nhà thầu năm 2021 cho Trung tâm Y tế huyện Đăk R lấp
Số hiệu KHLCNT 20210542757
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp y tế được giao năm 2021 (tại Quyết định số 139/QĐ-SYT ngày 19/01/2021)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 15:35:00 đến ngày 2021-05-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 178,460,092 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bơm tiêm sử dụng 1 lần loại 10ml PLTT14.5.1 12.900 Cái Kim 25G Nhóm 5 Thông tư 14/2020/TT-BYT.
2 Bơm tiêm sử dụng 1 lần loại 1ml PLTT14.5.2 1.200 cái Kim 25G Nhóm 5 Thông tư 14/2020/TT-BYT.
3 Chỉ tan chậm tự nhiên (Chromic Catgut) PLTT14.5.3 216 Tép Loại: Số 1/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm Nhóm 5 Thông tư 14/2020/TT-BYT.
4 Chỉ Dafilon Số 3/0 75cm PLTT14.3.4 36 Tép Loại: Số 3/0 75cm, kim tam giác, DS24 Nhóm 3 Thông tư 14/2020/TT-BYT.
5 Chỉ Dafilon Số 5/0 75cm PLTT14.3.5 24 Tép Loại: Số 5/0 75cm, kim tam giác, DS16 Nhóm 3 Thông tư 14/2020/TT-BYT.
6 Chỉ tiêu, đa sợi Polyglactine 910 PLTT14.3.6 24 sợi Loại: Số 2/0, 70cm, kim tròn 26mm,1/2 C Nhóm 3 Thông tư 14/2020/TT-BYT.
7 Chỉ thép khâu xương bánh chè PLTT14.5.7 12 Tép Chỉ thép khâu xương bánh chè (Patella Set hoặc tương đương) số 7, dài 60 cm, kim tam giác 1/2c, dài 120 mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Nhóm 5 Thông tư 14/2020/TT-BYT.
8 Lưỡi dao mổ, số (10,11,12,15,20,21) PLTT14.3.8 1.700 Cái Chất liệu thép không gỉ. Lưỡi dao mổ có các kích cỡ sau: 10,10A, 11, 12, 12D, 13, 15, 15 C, 15T, 18, 20, 21, 22, 22A, 23, 24, 25 và 36. Lưỡi dao mổ được đóng gói riêng biệt vào túi nhôm mỏng trong đó được tiệt trùng bằng tia Gama Nhóm 3 Thông tư 14/2020/TT-BYT.
9 Dây đốt điện mono PLTT14.6.9 10 Cái Nhóm 6 Thông tư 14/2020/TT-BYT.
10 Nẹp cẳng tay các số PLTT14.5.10 40 Cái Nẹp phải: số 7 gồm 10 cái, số 8 gồm 10 cái Nẹp trái số 7 gồm 10 cái, số 8 gồm 10 cái Nhóm 5 Thông tư 14/2020/TT-BYT.
11 Kẹp rốn tiệt trùng PLTT14.5.11 200 Cái Kẹp rốn tiệt trùng chất liệu nhựa, đóng gói riêng từng cái. Nhóm 5 Thông tư 14/2020/TT-BYT.
12 Giấy in Monitor sản khoa PLTT14.6.12 10 xấp/gói Tương đương với Giấy in Monitor sản khoa HP M1911A Kích thước 150x100x150mm. Nhóm 6 Thông tư 14/2020/TT-BYT.
13 Băng keo lụa PLTT14.6.13 130 cuộn Kích thước: 2.5 cm x5m Nhóm 6 Thông tư 14/2020/TT-BYT.
14 Mask khí dung người lớn, trẻ em PLTT14.6.14 320 cái  1 cái/túi Nhóm 6 Thông tư 14/2020/TT-BYT.
15 Dung dịch khử khuẩn mức độ cao PLTT14.3.15 5 Can Thành phần: Glutaraldehyde 2% Nhóm 3 Thông tư 14/2020/TT-BYT.
16 Băng keo chỉ thị nhiệt PLTT14.3.16 4 Cuộn Tương đương với hàng hóa 3M Nhóm 3 Thông tư 14/2020/TT-BYT.
17 Test kiểm soát đồ vải PLTT14.3.17 1.440 Test Tương đương với hàng hóa 3M Nhóm 3 Thông tư 14/2020/TT-BYT.
18 Kim chạy thận PLTT14.6.18 800 Cái Kim AVF 16G Nhóm 6 Thông tư 14/2020/TT-BYT.
19 Bộ dây lọc máu chạy thận nhân tạo 2 in 1 PLTT14.5.19 400 Bộ Nhóm 5 Thông tư 14/2020/TT-BYT.
20 Dịch sát khuẩn khử trùng máy thận nhân tạo KPLPN  2 Can/5 lít Dịch sát khuẩn khử trùng máy thận nhân tạo, màng lọc MDT - PAA-4 hoặc tương đương. Không phân nhóm
21 Quả lọc máu PLTT14.3.21 5 Quả Quả lọc máu Low Flux hoặc tương đương Nhóm 3 Thông tư 14/2020/TT-BYT.
22 Thẻ định nhóm máu ABO PLTT14.3.22 50 Test Serafol ABO-thẻ định nhóm máu hoặc tương đương Nhóm 3 Thông tư 14/2020/TT-BYT.
23 Giấy in cho máy điện tim 6 cần PLTT14.3.23 10 Xấp Kích thước 110x140x143mm. Nhóm 3 Thông tư 14/2020/TT-BYT.
24 Dây truyền máu PLTT14.3.24 50 Sợi Loại thông dụng. Nhóm 3 Thông tư 14/2020/TT-BYT.
25 Test nhanh phát hiện kháng nguyên virus Dengue Ag PLTT14.3.25 400 test Đạt chứng chỉ xuất khẩu FDA-Mỹ (Mục 801,802) - Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 - Mẫu thử: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Phát hiện kháng nguyên Vius Dengue Ag( Ns1) - Ngưỡng phát hiện: 0,25ng/ml - Thành phần: - Vùng cộng hợp: Kháng thể chuột kháng Dengue Ag - Vạch kết quả: Kháng thể thỏ kháng Dengue Ag - Vạch chứng: Kháng thể dê kháng IgG chuột - Không phản ứng chéo với mẫu phẩm Malaria, HIV, HCV, HAV, HBV, TB.... - Bảo quản ở nhiệt độ thường hoặc tương đương. Nhóm 3 Thông tư 14/2020/TT-BYT.
26 Test nhanh chẩn đoán kháng thể HCV PLTT14.6.26 30 Test Phát hiện định tính kháng thể đặc hiệu kháng HCV ; Vạch thử: kháng nguyên tái tổ hợp HCV (kháng nguyên lõi, NS3, NS4, NS5. Độ nhạy 99,3%; Độ đặc hiệu 98,1% hoặc tương đương. Nhóm 6 Thông tư 14/2020/TT-BYT.
27 Test nhanh phát hiện chất gây nghiện Amphetamine PLTT14.6.27 400 test Phát hiện định tính nhanh Amphetamin trong mẫu nước tiểu người. Độ nhạy 99,8%, độ đặc hiệu 99,6%, đọc kết quả từ 1 đến 5 phút, tuổi thọ sản phẩm 24 tháng. Đạt tiêu chuẩn hoặc tương đương. Nhóm 6 Thông tư 14/2020/TT-BYT.
28 Dung dịch rửa để pha nước nước rửa máy xét nghiệm sinh hóa (liquid, alkaline, phosphate-free concentrate) PLTT14.3.28 1 Chai Chai 2.5 lít. Nhóm 3 Thông tư 14/2020/TT-BYT.
29 Hóa chất huyết học -Cellpack DCL PLTT14.4.29 8 thùng Thùng 20 lít Thành phần: Sodium chloride 0.7%; Tris buffer 0.2%; EDTA-2K 0.02% Đạt tiêu chuẩn ISO13485 hoặc tương đương. Nhóm 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT.
30 Hóa chất huyết học -Fluorocell WDF PLTT14.3.30 1 hộp Hộp: 2 lọ x 42mL Thành phần: Polymethine 0.002%; methanol 3.0%; Ethylene Glycol 96.9% Đạt tiêu chuẩn ISO13485 hoặc tương đương Nhóm 3 Thông tư 14/2020/TT-BYT.
31 Dung dịch khử khuẩn mức độ cao PLTT14.3.31 2 Can Thành phần: Ortho-Phthaldehyde 0,55%. Nhóm 3 Thông tư 14/2020/TT-BYT.
32 Dung dịch đệm LISS (Liss Reagent) PLTT14.3.32 1 Chai Dung dịch có nồng độ ion thấp trong dung môi natri clorid Nhóm 3 Thông tư 14/2020/TT-BYT.
33 Chỉ không tan tự nhiên PLTT14.5.33 96 Sợi/Tép Chỉ không tan tự nhiên Caresilk (silk) số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/28c, dài 26mm hoặc tương đương Nhóm 5 Thông tư 14/2020/TT-BYT.
34 Chỉ tan chậm tự nhiên (Chromic Catgut) PLTT14.5.34 24 Sợi/Tép Loại: Số 2, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm Nhóm 5 Thông tư 14/2020/TT-BYT.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->