Gói thầu: MS-02: Mua sắm, lắp đặt hệ thống đun nước nóng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210554025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Hậu cần |
| Tên gói thầu | MS-02: Mua sắm, lắp đặt hệ thống đun nước nóng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210534208 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 16:33:00 đến ngày 2021-05-31 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,760,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị bơm nhiệt làm nước nóng. Công suất nhiệt: 45/75(kW) Lưu lượng nước: 7.5-15(m3/h) Công suất điện: 19-22 kW; nguồn: 3P-380V-50Hz | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 2 | Bồn chứa nước nóng 5.000 Lít Bồn không chịu áp lực | 1 | Bồn | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 3 | Remote điều khiển có dây Bao gồm các chức năng chính: + Thay đổi cài đặt nhiệt đố nước nóng (25-70C) + Cài đặt thời gian hoạt động ngày trong tuần. + On/of, báo lỗi + Chế độ vận hành thử + Thay đổi chế độ vận hành + Cài đặt ngôn ngữ, khóa vận hành + Đồng bộ theo máy bơm nhiệt | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 4 | Cảm biến nhiệt độ nước + Dải đo tối thiểu: 10°C -90°C + Cảm biến nhiệt độ nước với sai số cho phép: 0-01% đến 0.1%; | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 5 | Bơm cấp nước nóng đặt tại tầng mái Lưu lượng: 10m3/h Cột áp: 15m Điện áp: 220-240V, 50Hz, 1Pha Công suất điện: 1.1kW | 1 | bộ | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 6 | Bơm cấp nước lạnh bù đặt tại tầng mái Lưu lượng: 3m3/h Cột áp: 10m Điện áp: 220-240V, 50Hz, 1Pha Công suất điện: 0.74kW | 1 | bộ | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 7 | Thiết bị bơm nhiệt làm nước nóng. Công suất nhiệt: 45/75(kW) Lưu lượng nước: 7.5-15(m3/h) Công suất điện: 19-22 kW; nguồn: 3P-380V-50Hz | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 8 | Bồn chứa nước nóng 5.000 Lít | 1 | Bồn | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 9 | Remote điều khiển có dây | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 10 | Cảm biến nhiệt độ nước | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 11 | Bơm cấp nước nóng đặt tại tầng mái Lưu lượng: 10m3/h Cột áp: 15m | 1 | bộ | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 12 | Bơm cấp nước lạnh bù đặt tại tầng mái Lưu lượng: 3m3/h Cột áp: 10m | 1 | bộ | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 13 | Ống PPR D63 | 20 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 14 | Ống PPR D50 | 10 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 15 | Ống PPR D40 | 10 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 16 | Kích thước D63, dày 19mm có lớp bạc | 20 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 17 | Kích thước D50, dày 19mm có lớp bạc | 10 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 18 | Kích thước D40, dày 19mm có lớp bạc | 10 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 19 | Van khóa D63 | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 20 | Van khóa D50 | 5 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 21 | Van khóa D40 | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 22 | Van khóa D25 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 23 | Van 1 chiều D50 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 24 | Van 1 chiều D40 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 25 | Van phao điện D50 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 26 | Cút 90 D63 | 8 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 27 | Cút 90 D50 | 4 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 28 | Cút 90 D40 | 4 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 29 | Y lọc D50 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 30 | Y lọc D40 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 31 | Khớp nối mêm D50 | 6 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 32 | Khớp nối mêm D40 | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 33 | Măng xông ống D63 | 6 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 34 | Măng xông ống D50 | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 35 | Măng xông ông D40 | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 36 | Tê PPR D50/50 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 37 | Tê PPR D32/32 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 38 | Tê PPR D32/25 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 39 | Tê PPR D40 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 40 | Tê PPR D50/25 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 41 | Rắc co ren trong PPR D40 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 42 | Rắc co PPRD50 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 43 | Rắc co PPR D63 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 44 | Côn PPR D63/D40 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 45 | Bịt hàn PPR D32 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 46 | Nối ren trong PPR D63/2" | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 47 | Nối ren trong PPR D50/1 1/2" | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 48 | Nối ren trong PPR D40/1 1/4" | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 49 | Rơ le mức nước | 1 | cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 50 | Kép nối, lơ nối ren | 55 | cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 51 | Đệm cao su cho máy | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 52 | Bệ đỡ máy xây gạch cho heatpump | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 53 | Bệ đỡ máy xây gạch cho bơm | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 54 | Bệ đỡ máy xây gạch cho bồn nước | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 55 | Bệ đỡ ống, giá đỡ ống | 14 | Bộ | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 56 | Van phao điện | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 57 | Khay hứng nước ngưng cho Heatpump | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 58 | Thử áp hệ thống đường ống | 1 | Lô | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 59 | Chi phí đưa thiết bị lên mái | 1 | Lô | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 60 | Vỏ tủ điện théo sơn tính điện dày 1.5mm KT: 700x500x300mm | 1 | Tủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 61 | Công tơ điện 3 pha 50(100)A, dang cơ | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 62 | Aptomats MCCB-3P-63A-10kA | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 63 | Aptomats MCB-1P-16A-6KA | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 64 | Aptomats MCB-3P-50A-10KA | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 65 | CU/PVC 4(1x25)+(1x16)E | 56 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 66 | CU/XLPE/PVC(3x10)+(1x10)E | 25 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 67 | CU/XLPE/PVC(2X2,5)+(1x2,5)E | 50 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 68 | Ống ghen cứng D40 | 30 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 69 | Ống ghen cứng D32 | 5 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 70 | Ống ghen mềm D40 | 6 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 71 | Ống ghen mềm D32 | 24 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 72 | Ống ghen mềm D20 | 55 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 73 | Kẹp ống ghen D40 | 32 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 74 | Kẹp ống ghen D32 | 32 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 75 | Kẹp ống ghen D20 | 52 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 76 | Khớp nối ren ống ghen D40 | 3 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 77 | Khớp nối ren ống ghen D32 | 5 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 78 | Khớp nối ren ống ghen D20 | 12 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 79 | Đầu vặn răng ống ghen D32 | 5 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 80 | Đầu vặn răng ống ghen D20 | 12 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 81 | Măng sông ống ghen D40 | 42 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 82 | Măng sông ống ghen D32 | 5 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 83 | Măng sông ống ghen D20 | 10 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 84 | Thiết bị bơm nhiệt làm nước nóng. Dung tích (lít) 340 Công suất điện: 1.66 kW; nguồn:1P-220-240V-50/60Hz Nhiệt độ nước 65C | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 85 | Bơm hồi nước nóng đặt tại tầng mái Lưu lượng: 0.2l/s ~0.72(m3/h) Cột áp: 20m Điện áp: 220-240V, 50Hz, 1Pha Công suất điện: 0.37kW | 1 | bộ | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 86 | Bơm tăng áp biến tần đặt tại tầng mái Lưu lượng: 0.5l/s ~1.8(m3/h) Cột áp: 42m Điện áp: 220-240V, 50Hz, 1Pha Công suất điện: 0.74kW | 1 | bộ | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 87 | Thiết bị bơm nhiệt làm nước nóng. Dung tích (lít) 340 Công suất điện: 1.66 kW; nguồn:1P-220-240V-50/60Hz Nhiệt độ nước 65C | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 88 | Bơm hồi nước nóng đặt tại tầng mái Lưu lượng: 0.2l/s ~0.72(m3/h) Cột áp: 20m | 1 | bộ | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 89 | Bơm tăng áp biến tần đặt tại tầng mái Lưu lượng: 0.5l/s ~1.8(m3/h) Cột áp: 42m | 1 | bộ | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 90 | Ống PPR D40 | 10 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 91 | Ống PPR D32 | 56 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 92 | Ống PPR D25 | 60 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 93 | Kích thước D40, dày 19mm có lớp bạc | 10 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 94 | Kích thước D32, dày 19mm có lớp bạc | 56 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 95 | Kích thước D25, dày 19mm có lớp bạc | 60 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 96 | Van khóa D40 | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 97 | Van khóa D32 | 5 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 98 | Van khóa D25 | 4 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 99 | Van cân bằng nhiệt, kèm cảm biến đk D25 | 4 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 100 | Van 1 chiều D32 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 101 | Van 1 chiều D25 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 102 | Cút 90 D40 | 12 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 103 | Cút 90 D32 | 20 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 104 | Cút 90 D25 | 18 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 105 | Y lọc D32 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 106 | Y lọc D25 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 107 | Khớp nối mêm D32 | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 108 | Khớp nối mêm D25 | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 109 | Măng xông ống D40 | 6 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 110 | Măng xông ống D32 | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 111 | Măng xông ông D25 | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 112 | Đệm cao su cho máy | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 113 | Bệ đỡ máy xây gạch cho heatpump | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 114 | Bệ đỡ máy xây gạch cho bơm | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 115 | Bệ đỡ ống, giá đỡ ống | 16 | Bộ | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 116 | Thử áp hệ thống đường ống | 1 | Lô | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 117 | Chi phí đưa thiết bị lên mái | 1 | Lô | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 118 | Vỏ tủ điện sơn tính điện dày 1.5mm KT: 600x400x250mm | 1 | Tủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 119 | Công tơ điện 3 pha 50(100)A, dang cơ | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 120 | Aptomats MCCB-3P-20A-10kA | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 121 | Aptomats MCB-1P-16A-6KA | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 122 | Aptomats MCB-1P-20A-6KA | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 123 | CU/XLPE/PVC(2X4)+(1x4,0)E | 48 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 124 | CU/XLPE/PVC(2X2,5)+(1x2,5)E | 50 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 125 | Ống ghen cứng D32 | 8 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 126 | Ống ghen mềm D32 | 25 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 127 | Ống ghen mềm D20 | 60 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 128 | Kẹp ống ghen D32 | 34 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 129 | Kẹp ống ghen D20 | 55 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 130 | Khớp nối ren ống ghen D32 | 6 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 131 | Khớp nối ren ống ghen D20 | 14 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 132 | Đầu vặn răng ống ghen D32 | 6 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 133 | Đầu vặn răng ống ghen D20 | 15 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 134 | Măng sông ống ghen D32 | 6 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK | ||
| 135 | Măng sông ống ghen D20 | 15 | m | Mô tả chi tiết trong HSTK |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi