Gói thầu: Thiết bị kiểm định đo lường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210561668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Thiết bị kiểm định đo lường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210544387 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 16:11:00 đến ngày 2021-06-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,699,807,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị chuẩn dùng để kiểm định huyết áp kế điện tử | 1 | bộ | - Phù hợp với ĐLVN 343:2020 - Có phạm vi đo áp suất (0 ÷ 55) kPa hoặc (0 ÷ 400) mmHg. Sai số cho phép 0,1 kPa hoặc 0,8 mmHg. - Độ phân giải ≤0,1 mmHg - Tạo huyết áp giả lập lớn hơn phạm vi đo của huyết áp kế điện tử. - Có chức năng kiểm tra độ rò khí. - Có chế độ kiểm tra quá áp, lưu áp suất ngắt trong phạm vi giải áp suất tức thời (0 ÷ 400) mmHg. - Mô phỏng nhịp tim: + Phạm vi đo: (20 – 240) BPM, độ chính xác: ± 0,25 BPM. + Cài đặt tự động: không giới hạn - Biên dịch: ± 50 mmHg max, Áp suất tâm trương tối thiểu: 15 mmHg, Áp suất tâm thu tối đa: 275 mmHg - Cài đặt tự động, kiểm tra tự động, xuất được báo cáo kết quả kiểm tra - Có thể nâng cấp để kiểm tra các máy đo các tín hiệu sinh tồn khác như: SpO2, ECG, IBP, nhiệt độ. - Đơn vị đo: mmHg, kPa. - Giao tiếp/ Giao diện người dùng: + Màn hình cảm ứng ≥5 inch + Qua cổng USB hoặc Bluetooth hoặc Wifi + Bộ nhớ ≥16 GB | + Bộ bình tích khí - Có thể thiết lập được dung tích khoảng 100 ml và 500 ml - Chịu được áp suất 40 kPa + Ống tay giả Chu vi 100 mm và 200 mm + Hệ thống tạo áp suất - Phải tạo được áp suất 55 kPa - Có thể tăng hoặc giảm áp suất một cách đều đặn. - Phải kín, độ giảm áp suất ở 55 kPa không vượt quá 5% trong thời gian năm phút sau khi đã chịu tải ở giới hạn đo trên mười lăm phút. + Các ống dẫn, cút nối, cút chia chữ T phù hợp và chịu được áp suất 55 kPa | |
| 2 | Thiết bị chuẩn kiểm định phương tiện đo điện tim | 1 | bộ | - Phù hợp với ĐLVN 43:2017 - Tần số: 0,01 Hz 999 Hz - Sai số tần số: 1 % - Điện áp: 0,01 mV 16 mV - Sai số điện áp: 1 % 10 kênh đầu ra độc lập | ||
| 3 | Thiết bị chuẩn kiểm định phương tiện đo khúc xạ | 1 | bộ | - Phù hợp với ĐLVN 363:2020 - Phạm vi trị số cầu: (- 20 ÷ 20) D: -20 D; -18 D; -16 D; -14 D; -12 D; -10 D; -8 D; -6 D; -4 D; -2 D; 0 D; +2 D; +4 D; +6 D; +10 D; +12 D; +14 D; +16 D; +18 D; +20 D. - Độ chính xác trị số cầu: ≤ 0,05 D | Giấy lau quang học, khăn lụa mềm, găng tay, quả bóp, bộ gá chuyên dụng… |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi