Gói thầu: Mua hóa chất, công cụ, dụng cụ thí nghiệm năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210550000-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Lai Châu
Tên gói thầu Mua hóa chất, công cụ, dụng cụ thí nghiệm năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210528431
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 16:30:00 đến ngày 2021-05-27 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 409,433,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Natri diclorosoxyanurat ngậm 2 phân tử nước (C3N3O3 Cl2Na.2H2O) 1 100g/ lọ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
2 HCL 5 lít Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
3 sắt (III) clorua hexahydrat (FeCl3.6H2O) 1 250g/ chai Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
4 Etanol ((C2H5OH), 95% ) 2 lit Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
5 Natri hydrocacbonat (NaHCO3) 1 1000 g/ lọ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
6 Natri cacbonat khan (Na2CO3) 1 500g/lọ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
7 EDTA 1 250g/lọ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
8 Atimon kali tartrat ngậm 3 nước [K2(SbO)2.C8H4O10. 3H2O] 1 250 g/lọ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
9 N,N – dimethyl -pphenylenediamineoxalate (C16H24N4H2C2O4) 1 25g/lọ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
10 N.hexan 2 2,5lit/ chai Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
11 HNO3 5 chai 1 Lít Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
12 Axit Sunfuaric (H2SO4) 10 chai 1 Lít Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
13 axit L-glutamic (C5H9NO4) 1 Hộp 250g Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
14 dung dịch polyseed hòa tan 1 Hộp Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
15 allylthiourea (C4H8N2S) 1 Hộp Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
16 Cloroform (CHCL3) 5 Lít Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
17 polyseed 100 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
18 allylthiourea (C4H8N2S) 1 100g/hộp Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
19 Potassium dihydrogen phosphate 2 250g Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
20 L-Ascorbic Acid 2 100g Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
21 Ammonium molybdate tetrahydrate 2 250g Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
22 Potassium antimony(III) oxide tartrate trihydrate 2 250g Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
23 Potassium dichromate 2 500g Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
24 Acid nitric 3 1 lít Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
25 Acid sulfuric 95-97% 5 1 lít Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
26 Acid Phosphoric 2 1 lít Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
27 Chỉ thị methyl da cam 2 25g Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
28 Amoniac 2 1 lít Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
29 Potassium permanganate 2 250g Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
30 Sodium azide 2 100g Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
31 1,5-diphenylcarbohydrazide 2 100g Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
32 Aluminium sulfate 2 500g Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
33 Sodium sulfite 2 500g Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
34 Sodium hypochlorite 2 500ml Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
35 Sodium Chloride 2 1 kg Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
36 Dung dịch chuẩn gốc Crom 1000 mg/l 2 500ml Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
37 Dung dịch chuẩn gốc Fe 1000 mg/l 2 500ml Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
38 Ammonium acetate 2 500g Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
39 Acid acetic 2 1 lít Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
40 Hydroxylamine hydrochloride 2 250g Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
41 1.10- phenantrolin 2 5g Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
42 Sodium phosphate dibasic heptahydrate 2 500g Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
43 Ammonium chloride 2 500g Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
44 Magnesium sulfate heptahydrate 2 500g Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
45 CaCl2 2 250g Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
46 Giấy lọc sợi thủy tinh 1 Hộp 100 tờ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
47 Sodium salicylate 1 250g Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
48 Tri-Sodium citrate dihydrate 1 500g Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
49 Dichloroisocyanuric acid sodium salt dihydrate 1 100g Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
50 Dung dịch chuẩn gốc NH4+ 1000 mg/L 1 500ml Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
51 Sulfanilamide 1 100g Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
52 N-(1-naftyl)-1,2-ethylendiamin dihydrochlorid 1 25g Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
53 Sulfanilic acid 2 100g Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
54 Potassium nitrate 1 1 kg Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
55 Hạt Cd 1 500g Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
56 Copper sulfate pentahydrate 2 250g Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
57 Ammonium persulfate 2 500g Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
58 Potassium hydrogen phthalate 2 250g Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
59 Potassium hydrogen phthalate 2 250g Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
60 Amino Benzen Sulphanilamide 2 Hộp Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
61 Ammonium Chloride 3 kg Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
62 Natri sunfat 3 kg Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
63 Sodium thiosulfat pentahydart 3 kg Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
64 Disodium hydrogen phosphate dodecahydrate 2 kg Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
65 Kali Nitrate 2 kg Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
66 Kali cromat 2 kg Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
67 Natri hydroxit 3 kg Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
68 Ammonium iron (II) sulfate hexan hydrate 3 kg Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
69 Amoni axetat 3 kg Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
70 N- (1-Naphthyl)ethylene diamine dihydro chloride 1 Chai 0,5l Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
71 Sodium nitroprusside 2 Chai 0,5l Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
72 Triethanolamine 1 Chai 0,5l Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
73 Dung dịch natri hypoclorit, 2 Chai 0,5l Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
74 Dung dịch chuẩn Nitrit 2 Chai 0,5l Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
75 Dung dịch chuẩn Amoni 2 Chai 0,5l Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
76 Dung dịch chuẩn Phosphat 2 Chai 0,5l Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
77 Dung dịch chuẩn Fe 2 Chai 0,5l Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
78 Dung dịch chuẩn Nitrat 2 Chai 0,5l Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
79 Giấy lọc 0,45 µm 1 Hộp 100 tờ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
80 Micro Buret 2 ml vạch chia 0,01 ml 5 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
81 Buret 10ml vạch chia 0,02 ml 5 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
82 Chai nhựa 1l lấy mẫu 1.000 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
83 Chai nhựa 1,5l lấy mẫu 1.000 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
84 Can nhựa 2 l lấy mẫu 1.000 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
85 Bình tia nước cất 5 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
86 Bình đựng nước cất 20 lít 2 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
87 Ống phân hủy mẫu COD 5 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
88 Bình định mức 25ml 5 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
89 Bình định mức 50ml 5 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
90 Ống đong 5ml 5 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
91 Ống đong 10ml 5 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
92 Ống đong 25ml 5 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
93 Bình tam giác thường 50ml 3 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
94 Bình tam giác thường 100ml 3 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
95 Lọ công tơ hút tối mầu 100ml 2 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
96 Pipet bầu 3ml 5 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
97 Pipet bầu 4ml 5 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
98 Pipet bầu 6ml 5 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
99 Pipet bầu 7ml 5 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
100 Pipet bầu 8ml 5 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
101 Pipet bầu 9ml 5 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
102 Bát sứ nung 60 ml có mỏ, chịu nhiệt 12 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
103 Bình khí axetilen 1 Bình Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
104 Quả bóp 3 van 5 Quả Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
105 Áo choàng (phòng thí nghiệm) 8 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
106 Can đựng nước thải 20l 2 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
107 Ống Silicon trắng trong phi 8 5 m Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
108 Bình bầu có khóa 1000 ml 1 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
109 Bát sứ 200 ml 10 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
110 Cút nối thủy tinh của bình chưng cất khí CO 2 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
111 Ống hấp thụ impinger 1 Ống Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
112 Bình cầu nút nhám 1000 ml 5 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
113 Bình cầu nút nhám 500 ml 5 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
114 Bình cầu có ngấn 0,5 lít 2 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
115 Bình chưng cất amoni 2 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
116 Áo choàng (phòng thí nghiệm) 8 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
117 Nhiệt ẩm kế 2 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
118 Mặt nạ phòng độc 5 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
119 Thùng bảo quản mẫu hiện trường 3 Thùng Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
120 Bộ chưng cất hoạt động bề mặt 1 Bộ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
121 Kính bảo vệ mắt không màu 6 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->