Gói thầu: Mua sắm 104 danh mục vật tư, linh kiện điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210560243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm 104 danh mục vật tư, linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20210534407 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 15:54:00 đến ngày 2021-05-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,980,591,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | At tô mát 10A | At tô mát 10A | 6 | cái | Dòng điện định mức: 10A; Dòng cắt ngắn mạch:10KA; Điện áp đinh mức: 240VAC | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 2 | At tô mát 20A | At tô mát 20A | 6 | cái | Dòng điện định mức: 20A; Dòng cắt ngắn mạch:10KA; Điện áp định mức: 240VAC | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 3 | Bán dẫn A1015 | A1015 | 18 | cái | Kiểu chân TO-126(DIP); Điện áp:+ VCBO= -50V; Dòng điện cực đại: Ic=-150A; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷125°C, dòng điện cực B: -50mA, loại bóng bán dẫn PNP; VCEO = -50V; VEBO = -5V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 4 | Bán dẫn BD139 | BD139 | 6 | cái | Kiểu chân TO-126(DIP); Điện áp: + VCBO= 80V; Dòng điện cực đại: Ic=1,5A; Nhiệt độ hoạt động: -55°C-150°C, dòng điện cực B: 0,5A, loại bóng bán dẫn NPN. Điện áp VCBO = 80V, VCEO = 80V, VEBO = 5V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 5 | Bán dẫn BD140 | BD140 | 24 | cái | Kiểu chân TO-126(DIP); Điện áp cựu đại: + VCBO= -80V; Dòng điện cực đại: Ic=-1,5A; Nhiệt độ: -55°C-150°C, transistor loại PNP; VCEO = -80V; VEBO = -5V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 6 | Bán dẫn C1815 | C1815 | 144 | cái | Bộ IC dòng tối đa: 150mA; Điện áp cực đại Emiter: 50V; Điện áp cực đại Collector-Base: 60V; Điện áp cực đại cực phát :5V; Tần số chuyển đổi tối đa: 80MHz; nhiệt độ hoạt động: -55đến +150°C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 7 | Bán dẫn C2229 | C2229 | 1.200 | cái | Điện dung: 1000uF; Điện áp: 10V; Sai số: ±10%; Nhiệt độ:-55°C÷125°C; Tụ chân cắm; KT: 6,3*5,4mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 8 | Bán dẫn C2335 | C2335 | 72 | cái | Kiểu chân TO-220AB(DIP); Điện áp:+ VCBO=500V; Dòng điện cựu đại: Ic=7A; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷150°C, dòng điện cực B: 3,5A, loại bóng bán dẫn NPN; VCEO = 400V; VEBO = 7V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 9 | Bán dẫn C2383 | C2383 | 72 | cái | Kiểu chân TO-126(DIP); Điện áp:+ VCBO=160V; Dòng điện cựu đại: Ic=1A; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷125°C, dòng điện cực B: 0,5A, loại bóng bán dẫn NPN; VCEO = 160V; VEBO = 6V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 10 | Bán dẫn TIP35C | TIP35C | 6 | cái | Tiêu tán công xuất tối đa: 125W; Điện áp cơ sở bộ thu tối đa: 100V; Điện áp cơ sở máy phát tối đa: 5V, kích thước: 20,15x15,75x5,15mm, loại bóngbándẫnNPN,Dòng thu thập DC tối đa: 25A; Điện áp bộ phát tối đa: 100V; Tần số hoạt động tối đa: 3MHz, có 3 chân. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 11 | Bán dẫn TIP36C | TIP36C | 6 | cái | Tiêu tán công xuất tối đa: 125W; Điện áp cơ sở bộ thu tối đa: 100V; Điện áp cơ sở máy phát tối đa: 5V, kích thước: 20,15x15,75x5,15mm, loại bóng bán dẫn PNP, Dòng thu thập DC tối đa: 25A; Điện áp bộ phát tối đa: 100V; Tần số hoạt động tối đa: 3MHz, có 3 chân. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 12 | Biến áp xoay chiều 220V/15V- 0V- 15V /20A | Biến áp xoay chiều 220V/15V- 0V- 15V /20A | 6 | cái | Điện áp vào sơ cấp ~220V-50Hz, điện áp ra thứ cấp = 15V-20A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 13 | Biến áp xoay chiều 220V/7V/20A; 7V-0V-7V/2A | Biến áp xoay chiều 220V/7V/20A; 7V-0V-7V/2A | 6 | cái | Điện áp vào sơ cấp ~220V-50Hz, điện áp ra thứ cấp 1 = 7V-20A, điện áp ra thứ cấp 2 = 7V-2A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 14 | Biến thế xoay chiều 220V/30V/20A; 7V-0V-7V/2A | Biến thế xoay chiều 220V/30V/20A; 7V-0V-7V/2A | 12 | cái | Điện áp vào sơ cấp ~220V-50Hz, điện áp ra thứ cấp 1 = 30V-20A, điện áp ra thứ cấp 2 = 7V-2A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 15 | Biến trở B3296 10kΩ±10% | B3296 10kΩ±10% | 6 | cái | Dải điện trở danh định: 100Ω÷10kΩ, nhiệt độ: -60°C÷155°C, công suất định mức 2W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 16 | Biến trở B3296 2,2kΩ±10% | B3296 2,2kΩ±10% | 12 | cái | Dải điện trở danh định: 100Ω÷2,2kΩ, nhiệt độ: -60°C÷155°C, sai lệch cho phép: ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 17 | Biến trở B3296 20kΩ±10% | B3296 20kΩ±10% | 18 | cái | Dải điện trở danh định: 100Ω÷20kΩ, nhiệt độ: -60°C÷155°C,sai lệch cho phép: ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 18 | Biến trở B3296 4,7kΩ±10% | B3296 4,7kΩ±10% | 18 | cái | Dải điện trở danh định: 100Ω÷4,7kΩ, nhiệt độ: -60°C÷155°C, sai lệch cho phép: ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 19 | Biến trở B3296 6,8kΩ±10% | B3296 6,8kΩ±10% | 144 | cái | Dải điện trở danh định: 100Ω÷6,8kΩ, nhiệt độ: -60°C÷155°C, sai lệch cho phép: ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 20 | Bộ đầu cắm 2PM39Б45Г2Б1 | 2PM39Б45Г2Б1 | 66 | bộ | Loại đầu cắm mạ vàng bạc, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm đường kính 1mm là 3÷7A, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm đường kính 1,5mm là 5÷11A, điện áp hoạt động tối đa là 700V, khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 21 | Bộ đầu cắm 2PM42Б50Ш2B1 | 2PM42Б50Ш2B1 | 54 | bộ | Loại đầu cắm mạ vàng bạc, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm đường kính 1mm là 5÷8A, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm đường kính 1,5mm là 7÷15A, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm đường kính 2mm là 18A, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm đường kính 3mm là 32A, điện áp hoạt động tối đa là 700V, khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 22 | Bộ đầu cắm 2PT20П4HГ8-A | 2PT20П4HГ8-A | 18 | bộ | Loại đầu cắm mạ bạc, điện trở tiếp xúc 2,5MΩ, điện trở tiếp xúc trên mỗi tiếp điểm đường kính 2,5mm là > 1,0MΩ, điện trở tiếp xúc trên mỗi tiếp điểm đường kính 3,5mm là > 0,75MΩ, điện trở tiếp xúc trên mỗi tiếp điểm đường kính 5,5mm là > 0,3MΩ, điện trở tiếp xúc trên mỗi tiếp điểm đường kính 9mm là > 0,15MΩ, điện áp hoạt động tối đa 700V, điện trở cách điện trong khí hậu bình thường với tấn số thấp > 1000MΩ và với tần số cao là > 1000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 23 | Bộ đầu cắm CHП-135P(B)-6 | CHП-135P(B)-6 | 12 | bộ | Đầu cắm tiếp điểm mạ vàng, trở kháng chân cắm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 24 | Cầu chì sứ 10x38, 20A | Cầu chì sứ 10x38, 20A | 30 | cái | Chất liệu thân bằng gốm, tiếp điểm đồng mạ niken, dòng định mức 20A 500V AC, Dòng ngắn mạch 100kA, kích thước đường kính mặt cầu chí là 10mm, chiều cao là 38mm. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 25 | Cầu đấu dây | Cầu đấu dây | 432 | cái | Điện áp định mức: 600V, số cổng: 9, dòng điện định mức: 25A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 26 | Cầu đi ốt 20A | Cầu đi ốt 20A | 6 | cái | Dòng điện tối đa: 20A; Điện áp tối đa: 1000V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 27 | Cầu đi ốt 2A | Cầu đi ốt 2A | 6 | cái | Điện áp làm việc: 5-1000V;Dòng điện định mức: 2A; Nhiệt độ: -65°C-160°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 28 | Chíp lập trình STM32F103VET6 | STM32F103VET6 | 168 | cái | Vi điều khiển nhúng, dùng chip ARM Cortex-M3, có 32bit với tốc độ 72MHz, có khả năng kết nối CAN, I2C, SPI, USB, UART/USART, có 80 chân I/O, bộ nhớ FLASH là 512kB, nguồn cung cấp 2V÷3,6V, số chân là 100-LQFP, nhiệt độ hoạt động là -40°C÷85°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 29 | Đầu cắm D25 | Đầu cắm D25 | 708 | cái | Đầu cắm cái, có 25 tiếp điểm, khoảng cách chân 2,77mm, dòng điện định mức 5A, vật liệu vỏ là thép, điện áp định mức là 500V AC, kích thước 53,04x10,82x12,55mm, nhiệt động hoạt động -55°C÷105°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 30 | Đầu cắm đực D25 | Đầu cắm đực D25 | 18 | cái | Đầu cắm, có 25 tiếp điểm, khoảng cách chân 2,77mm, dòng điện định mức 5A, vật liệu vỏ là thép, điện áp định mức là 500V AC, kích thước 53,04x10,82x12,55mm, nhiệt động hoạt động -55°C÷105°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 31 | Đầu cắm ГPПM2У-90ГПп2-B 0702 | ГPПM2У-90ГПп2-B 0702 | 6 | cái | Đầu cắm mạ vàng bạc, trở kháng tiếp xúc của chân là ≤ 0,005Ω, dòng điện làm việc tối đa trên mỗi chân là 3A, điện áp hoạt động tối đa là 250V, nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃ ÷ 100℃. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 32 | Đầu cắm РПКМ3-67/67Ш1-B | РПКМ3-67/67Ш1-B | 6 | cái | Đầu cắm mạ bạc, trở kháng tiếp xúc tối đa trên chân có đường kính 1mm là 5Ω, trở kháng tiếp xúc tối đa trên chân có đường kính tiếp xúc 1,5mm là 2,5Ω, trở kháng tiếp xúc tối đa trên tiếp điểm tần số vô tuyến là 10Ω, dòng hoạt động cho mỗi tiếp điểm là 1,3A÷7, điện áp hoạt động tối đa là 1000V, nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃ ÷ 100℃. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 33 | Dây điện 0,5mm2 | Dây điện 0,5mm2 | 2.586 | m | Diện tích mặt cắt 0,5mm2, sợi lõi 24x0,2mm, đường kính ngoài 2,1mm, chất liệu dây dẫn là đồng, nhiệt độ hoạt động -35°C÷160°C, điện áp 300V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 34 | Dây điện 0,8mm2 | Dây điện 0,8mm2 | 1.641 | m | Diện tích mặt cắt 0,8mm2, sợi lõi 24x0,2mm, đường kính ngoài 2,3mm, chất liệu dây dẫn là đồng, nhiệt độ hoạt động -35°C÷160°C, điện áp 300V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 35 | Dây điện 1,5mm2 | Dây điện 1,5mm2 | 270 | m | tiết diện 1,5mm2, đường kính lõi 1,56mm, điện trở 1 chiều tối đa 12V, độ dày cách điện 0,8mm, đường kính tổng 4,28mm. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 36 | Dây điện 1,0mm2 | Dây điện 1,0mm2 | 930 | m | Diện tích mặt cắt 1mm2, sợi lõi 32x0,2mm, đường kính ngoài 2,2mm, chất liệu dây dẫn là đồng, nhiệt độ hoạt động -35°C÷160°C, điện áp 300V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 37 | Dây điện 2,5mm2 | Dây điện 2,5mm2 | 360 | m | tiết diện 2,5mm2, chiều dày vỏ bọc: 1mm, điện trở 1 chiều tối đa 12V, độ dày cách điện 0,8mm, đường kính tổng 4,28mm. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 38 | Dây điện bọc vải 1x5 | Dây điện bọc vải 1x5 | 60 | m | Dây điện có cấu tạo lõi là chất liệu đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ, có số lượng lõi là 2, tiết diện lỗi dây là 5mm, điện áp hoạt động của dây điện là 300/500V, dây có kiểu dáng hình dạng ô van | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 39 | Dây truyền thông USB | Dây truyền thông USB | 18 | cái | Độ dài 1,5m, màu xanh, điện áp hoạt động 5V, đầu vào kiểu USB, đầu ra kiểu USB máy in, dây truyền thông có cục chống nhiễu đảm bảo tín hiệu truyền ổn định. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 40 | Đế IC 8 chân cắm | Đế IC 8 chân cắm | 186 | cái | Số lượng 8 chân, chất liệu nhựa điện và kim loại, kiểu chân DIP-8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 41 | Đèn báo nguồn | Đèn báo nguồn | 36 | cái | Dòng tải | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 42 | Đèn chỉ thị điện áp một chiều ±12V | Đèn chỉ thị điện áp một chiều ±12V | 12 | cái | Điện áp: 12V, dòng tải | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 43 | Đèn chỉ thị điện áp một chiều 24V | Đèn chỉ thị điện áp một chiều 24V | 6 | cái | Điện áp: 24V, dòng tải | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 44 | Đèn chỉ thị điện áp một chiều 27V | Đèn chỉ thị điện áp một chiều 27V | 6 | cái | Điện áp: 27V, dòng tải | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 45 | Đèn chỉ thị điện áp một chiều 5V | Đèn chỉ thị điện áp một chiều 5V | 6 | cái | Điện áp: 5V, dòng tải | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 46 | Đèn chỉ thị điện áp xoay chiều 220V-50Hz | Đèn chỉ thị điện áp xoay chiều 220V-50Hz | 12 | cái | Điện áp: 220V, dòng tải | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 47 | Đèn hiển thị | Đèn hiển thị | 720 | cái | Đường kính 5mm, dòng tiêu thụ tối đa: 10mA, điện áp cấp 2,2V, 2 chân với khoảng cách 2,54mm, kiểu chân xuyên lỗ. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 48 | Đi ốt 1N4007 | 1N4007 | 180 | cái | Điện áp ngược cực đại: 1000V;Dòng chỉnh lưu trung bình tối đa là 30A hoặc 1000mA; Nhiệt độ: -55°C±175°C, công suất tiêu tán tối đa là 3W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 49 | Đi ốt 1N4148 | 1N4148 | 942 | cái | Điện áp ngược cực đại: 100V;Dòng chỉnh lưu trung bình tối đa là 15A hoặc 150mA; Nhiệt độ: -65°C±175°C, công suất tiêu tán tối đa là5W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 50 | Đi ốt 20A | Đi ốt 20A | 24 | cái | Dòng điện tối đa: 20A; Điện áp tối đa: 1000V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 51 | Đi ốt Led báo nguồn | Đi ốt Led báo nguồn | 168 | cái | Led kiểu SMD 0805, phát ánh sáng màu đỏ, tiết kiệm năng lượng 70-80% so với đèn thường, công suất 5W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 52 | Đi ốt nắn 20A | Đi ốt nắn 20A | 48 | cái | Dòng điện tối đa: 20A; Điện áp tối đa: 1000V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 53 | Đi ốt nắn 2A | Đi ốt nắn 2A | 48 | cái | Điện áp làm việc: 5-1000V; Dòng điện định mức: 2A; Nhiệt độ: -65°C÷160°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 54 | Điện trở 1,0kΩ-0,25w±10% | Điện trở 1,0kΩ-0,25w±10% | 540 | cái | Điện trở: 1,0kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±10%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 55 | Điện trở 1,2kΩ-0,25w±10% | Điện trở 1,2kΩ-0,25w±10% | 2.124 | cái | Điện trở: 1,2kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±10%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 56 | Điện trở 10kΩ-0,25w±10% | Điện trở 10kΩ-0,25w±10% | 384 | cái | Điện trở: 10kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±10%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 57 | Điện trở 2,2kΩ-0,25w±10% | Điện trở 2,2kΩ-0,25w±10% | 1.944 | cái | Điện trở: 2,2kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±10%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 58 | Điện trở 2,4kΩ-0,25w±10% | Điện trở 2,4kΩ-0,25w±10% | 2.124 | cái | Điện trở: 2,4kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±10%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 59 | Điện trở 2,7kΩ-0,25w±10% | Điện trở 2,7kΩ-0,25w±10% | 1.926 | cái | Điện trở: 2,7kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±10%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 60 | Điện trở 3,3kΩ-0,25w±10% | Điện trở 3,3kΩ-0,25w±10% | 1.962 | cái | Điện trở: 3,3kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±10%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 61 | Điện trở 330kΩ-0,25w±10% | Điện trở 330kΩ-0,25w±10% | 540 | cái | Điện trở: 330kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±10%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 62 | Điện trở 33kΩ-0,25w±10% | Điện trở 33kΩ-0,25w±10% | 36 | cái | Điện trở: 33kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±10%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 63 | Điện trở 4,7kΩ-0,25w±10% | Điện trở 4,7kΩ-0,25w±10% | 234 | cái | Điện trở: 4,7kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±10%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 64 | Điện trở 5,6kΩ-0,25w±10% | Điện trở 5,6kΩ-0,25w±10% | 120 | cái | Điện trở: 5,6kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±10%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 65 | Điện trở 56kΩ-0,25w±10% | Điện trở 56kΩ-0,25w±10% | 36 | cái | Điện trở: 56kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±10%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 66 | Điện trở 5kΩ-0,25w±10% | Điện trở 5kΩ-0,25w±10% | 36 | cái | Điện trở: 5kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±10%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 67 | Điện trở 6,8kΩ-0,25w±10% | Điện trở 6,8kΩ-0,25w±10% | 126 | cái | Điện trở: 6,8kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±5%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 68 | Giắc nạp ST link V2-10PIN | ST link V2-10PIN | 168 | cái | Giắc nạp 10 chân kiểu xuyên lỗ, điện áp chịu đựng: 300V, dòng chịu đựng 16A, khoảng cách 2 chân là 5,08mm, chất liệu nhựa và kim loại. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 69 | IC khuếch đại LF353 | LF353 | 180 | cái | Điện áp bù: 10mV; điện áp đầu vào vi phân ±30V; Băng thông rộng: 4MHz; Trở kháng đầu vào: 1KΩ, điện áp đầu vào ±18V, nhiệt độ hoạt động 0°C÷70°C, dải điện áp đầu vào ±15V. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 70 | IC khuếch đại LM339AD | LM339AD | 18 | cái | Điện áp cung cấp: 36V; Điện áp vi phân đầu vào: ±36V; Công xuất tiêu hao: 570mW, dải điện áp đầu vào: -0,3V÷36V,Nhiệt độ: 0°C÷70°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 71 | IC nguồn ổn áp LM1117 | LM1117 | 204 | cái | Kiểu chân TO-220, dải điện áp đầu vào: 4,75÷15V, điện áp đầu ra 3,3V, công suất cực đại 5W, dòng điện đầu ra 1A, dải nhiệt độ hoạt động 0℃÷125℃ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 72 | Lỗ đo | Lỗ đo | 72 | cái | Vật liệu cách điện PA và đồng, kích thước ф = 4mm, lớp phủ mạ Nickel | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 73 | Mạch in | Mạch in | 228 | dm2 | Kích thước: 132x132mm, độ dày 1,6mm, mạch in 2 lớp. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 74 | Mạch nạp ST link V2 | ST link V2 | 6 | cái | Được cung cấp điện áp 5V bằng dây kết nối USB, điện áp từ 1,65÷5V hỗ trợ giao diện SWIM, điện áp 1,65÷3,6V hỗ trợ giao diện JTAG | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 75 | Nhôm tản nhiệt | Nhôm tản nhiệt | 48 | cái | Kích thước: 40x40x12mm, chất liệu làm bằng nhôm. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 76 | Rơ le HK19F-DC 24V-SHC | HK19F-DC 24V-SHC | 1.020 | cái | Điện áp điều kiển; 24V; Dòng điên cực đại: 2A; Nhiệt độ; -45°C~75°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 77 | Rơ le РЭK 23 | РЭK 23 | 60 | cái | Kích thước: 10x5x20 mm, có 5 chân, điện áp định mức 18V, dải điện áp 16÷20V, thời gian đáp ứng 3ms, nhiệt độ hoạt động -60°C÷85°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 78 | Rơ le РЭС 49 | РЭС 49 | 150 | cái | Kích thước: 10,5x5x22,5 mm, có 5 chân, điện áp định mức 27V, dải điện áp 22÷36V, thời gian đáp ứng 3ms, nhiệt độ hoạt động: -60°C÷85°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 79 | Thạch anh 8MHz | Thạch anh 8MHz | 168 | cái | Tần số: 8MHz; Dung sai tần số: ±20ppm; Nhiệt độ hoạt động: -20°C ~ 70°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 80 | Tụ 271 | 271.0 | 36 | cái | Điện dung: 270pF; Điện áp: 50V; Nhiệt độ: -25°C÷85°C; Tụ chân cắm chế tạo theo công nghệ gốm với 2 chân cắm mạ thiếc, tụ có hình dẹt không phân cực | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 81 | Tụ gốm 103 | 103.0 | 18 | cái | Điện dung: 10nF; Điện áp: 50V; Nhiệt độ:-25°C÷85°C; Tụ chân cắm chế tạo theo công nghệ gốm với 2 chân cắm mạ thiếc, tụ có hình dẹt không phân cực | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 82 | Tụ gốm 104 | 104.0 | 3.978 | cái | Điện dung: 100nF; Điện áp: 50V; Nhiệt độ-25°C÷85°C; Tụ chân cắm chế tạo theo công nghệ gốm với 2 chân cắm mạ thiếc, tụ có hình dẹt không phân cực | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 83 | Tụ gốm 33p | 33p | 372 | cái | Điện dung: 33uF; Điện áp: 50V; Nhiệt độ:-25°C÷85°C; Tụ chân cắm chế tạo theo công nghệ gốm với 2 chân cắm mạ thiếc, tụ có hình dẹt không phân cực | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 84 | Tụ hóa 10μF-25V±10% | Tụ hóa 10μF-25V±10% | 54 | cái | Điện dung: 10uF; Điện áp đánh thủng: 25V; Sai số: ±10%; Nhiệt độ: -40°C÷105°C; Tụ hóa chân cắm; KT: 13*20mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 85 | Tụ hóa 1000μF-50V±10% | Tụ hóa 1000μF-50V±10% | 36 | cái | Điện dung: 1000uF; Điện áp đánh thủng: 50V; Sai số: ±10%; Nhiệt độ: -55°C÷125°C; Tụ hóa chân cắm; KT: 8*10mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 86 | Tụ hóa 100μF-10V±10% | Tụ hóa 100μF-10V±10% | 300 | cái | Điện áp cực đại: 50V; Dòng cực đại: 150mA; Hệ số khuếch đại: ~25-100 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 87 | Tụ hóa 10μF-10V±10% | Tụ hóa 10μF-10V±10% | 72 | cái | Điện dung: 10uF; Điện áp đánh thủng: 25V; Sai số: ±10%; Nhiệt độ: -40°C÷105°C; Tụ hóa chân cắm; KT: 13*20mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 88 | Tụ hóa 2200μF-35V±10% | Tụ hóa 2200μF-35V±10% | 24 | cái | Điện dung: 2200uF; Điện áp: 35V; Sai số: ±10%; Nhiệt độ:16Ttối đa 150°C; Tụ chân cắm; KT: 16*25mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 89 | Tụ hóa 2200μF-50V±10% | Tụ hóa 2200μF-50V±10% | 48 | cái | Điện dung: 2200uF; Điện áp đánh thủng: 50V; Sai số: ±10%; Nhiệt độ: -55°C÷125°C; Tụ hóa chân cắm; KT: 8*10mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 90 | Tụ hóa 470 μF-25V±10% | Tụ hóa 470 μF-25V±10% | 90 | cái | Điện dung: 470uF; Điện áp đánh thủng: 25V; Sai số: ±10%; Nhiệt độ: -40°C÷105°C; Tụ hóa chân cắm; KT: 8*12mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 91 | Tụ hóa 470 μF-35V±10% | Tụ hóa 470 μF-35V±10% | 60 | cái | Điện dung: 470uF; Điện áp đánh thủng: 35V; Sai số: ±10%; Nhiệt độ: -40°C÷105°C; Tụ hóa chân cắm; KT: 10*13mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 92 | Tụ hóa 47μF-50V±10% | Tụ hóa 47μF-50V±10% | 48 | cái | Điện dung: 47uF; Điện áp đánh thủng: 50V; Sai số: ±10%; Nhiệt độ: -55°C÷125°C; Tụ hóa chân cắm; KT: 8*10mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 93 | Tụ xoay chiều 104 | 104.0 | 24 | cái | Điện dung: 0,1uF; Điện áp: 50V; Nhiệt độ: -25°C-85°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 94 | Tụ xoay chiều 104J-400V ±10% | 104J-400V ±10% | 72 | cái | Điện dung: 0,1uF; Điện áp đánh thủng: 400V; Khoảng cách giữa 2 chân: 10mm; Màu sắc: đỏ nâu; Số chân: 2 chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 95 | Cổng giao tiếp USB kiểu D | Cổng giao tiếp USB kiểu D | 150 | cái | Cổng USB kiểu B có 4 tiếp điểm, 1port, nhiệt độ hoạt động: 0℃÷85℃, dòng điện định mức 1A, điện áp định mức 30V AC | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 96 | Giắc USB kiểu D hàn mạch | Giắc USB kiểu D hàn mạch | 18 | cái | Cổng USB kiểu B có 4 tiếp điểm, 1port, nhiệt độ hoạt động: 0℃÷85℃, dòng điện định mức 1A, điện áp định mức 30V AC | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 97 | Vi mạch 7805 | 7805.0 | 18 | cái | Kiểu chân TO-220, điện áp đầu ra 1,5A, có bảo vệ ngắn mạch và ngắt quá nhiệt, đầu ra 5V chính xác và cố định, điện áp đầu ra tối đa 35V DC, dòng điện tĩnh 8mA, hoạt động ở nhiệt độ 0°C÷125°C, ứng dụng trong nguồn điện và các ứng dụng liên quan đến vi điều khiển. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 98 | Vi mạch 7905 | 7905.0 | 18 | cái | Kiểu chân TO-220, điện áp đầu ra 1,5A, có bảo vệ ngắn mạch và ngắt quá nhiệt, đầu ra 5V chính xác và cố định, điện áp đầu ra tối đa 35V DC, dòng điện tĩnh 8mA, hoạt động ở nhiệt độ 0°C÷125°C, ứng dụng trong nguồn điện và mạch giảm áp. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 99 | Vi mạch LM317 | LM317 | 24 | cái | Điện áp đầu vào 40V, nhiệt độ hoạt động 0°C÷125°C, dòng điện điều chỉnh từ 5A, công suất tiêu thụ lớn nhất 20W, dòng điện đầu ra lớn nhất 1,5A, điện áp có thể điều chỉnh 1,2V÷37V, có khả năng bảo vệ ngắn mạch, chức năng tắt quá nhiệt. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 100 | Vi mạch LM338 | LM338 | 48 | cái | Dòng điện ra 5A÷7A, điện áp vào: 4,2V÷40V, điện áp ra: 1,24V÷32V, phạm vi nhiệt độ hoạt động: 0°C÷125°C, đầu ra được bảo vệ ngắn mạch, đầu ra có thể điều chỉnh điện áp xuống 1,2V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 101 | Vi mạch UA741 | UA741 | 18 | cái | Nhiệt độ hoạt động: 0÷70°C; hiệu điện thế cung cấp: ±22V, điện áp đầu vào vi phân: ±30V, điện áp đầu vào ±15V, năng lượng tiêu hao 500mW. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 102 | Vôn kế chỉ thị kim một chiều 20V | Vôn kế chỉ thị kim một chiều 20V | 18 | cái | Phạm vi đo: 0V÷50V DC, nhiệt độ hoạt động: -20℃ ÷ 40℃, chất liệu nhựa, kích thước 64x56x52mm, độ chính xác: ±2,5%, thời gian đáp ứng | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 103 | Vôn kế chỉ thị kim một chiều 50V | Vôn kế chỉ thị kim một chiều 50V | 12 | cái | Phạm vi đo: 0V÷100V DC, nhiệt độ hoạt động: -20℃ ÷ 40℃, chất liệu nhựa, kích thước 64x56x52mm, độ chính xác: ±2,5%, thời gian đáp ứng | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 104 | Vôn kế chỉ thị kim xoay chiều 250V | Vôn kế chỉ thị kim xoay chiều 250V | 6 | cái | Phạm vi đo: 0V÷300V AC, nhiệt độ hoạt động: -20℃ ÷ 40℃, chất liệu nhựa, kích thước 64x56x52mm, độ chính xác: ±2,5%, thời gian đáp ứng | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi