Gói thầu: Mua sắm 104 danh mục vật tư, linh kiện điện tử

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210560243-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Mua sắm 104 danh mục vật tư, linh kiện điện tử
Số hiệu KHLCNT 20210534407
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 15:54:00 đến ngày 2021-05-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,980,591,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 At tô mát 10A At tô mát 10A 6 cái Dòng điện định mức: 10A; Dòng cắt ngắn mạch:10KA; Điện áp đinh mức: 240VAC Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
2 At tô mát 20A At tô mát 20A 6 cái Dòng điện định mức: 20A; Dòng cắt ngắn mạch:10KA; Điện áp định mức: 240VAC Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
3 Bán dẫn A1015 A1015 18 cái Kiểu chân TO-126(DIP); Điện áp:+ VCBO= -50V; Dòng điện cực đại: Ic=-150A; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷125°C, dòng điện cực B: -50mA, loại bóng bán dẫn PNP; VCEO = -50V; VEBO = -5V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
4 Bán dẫn BD139 BD139 6 cái Kiểu chân TO-126(DIP); Điện áp: + VCBO= 80V; Dòng điện cực đại: Ic=1,5A; Nhiệt độ hoạt động: -55°C-150°C, dòng điện cực B: 0,5A, loại bóng bán dẫn NPN. Điện áp VCBO = 80V, VCEO = 80V, VEBO = 5V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
5 Bán dẫn BD140 BD140 24 cái Kiểu chân TO-126(DIP); Điện áp cựu đại: + VCBO= -80V; Dòng điện cực đại: Ic=-1,5A; Nhiệt độ: -55°C-150°C, transistor loại PNP; VCEO = -80V; VEBO = -5V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
6 Bán dẫn C1815 C1815 144 cái Bộ IC dòng tối đa: 150mA; Điện áp cực đại Emiter: 50V; Điện áp cực đại Collector-Base: 60V; Điện áp cực đại cực phát :5V; Tần số chuyển đổi tối đa: 80MHz; nhiệt độ hoạt động: -55đến +150°C. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
7 Bán dẫn C2229 C2229 1.200 cái Điện dung: 1000uF; Điện áp: 10V; Sai số: ±10%; Nhiệt độ:-55°C÷125°C; Tụ chân cắm; KT: 6,3*5,4mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
8 Bán dẫn C2335 C2335 72 cái Kiểu chân TO-220AB(DIP); Điện áp:+ VCBO=500V; Dòng điện cựu đại: Ic=7A; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷150°C, dòng điện cực B: 3,5A, loại bóng bán dẫn NPN; VCEO = 400V; VEBO = 7V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
9 Bán dẫn C2383 C2383 72 cái Kiểu chân TO-126(DIP); Điện áp:+ VCBO=160V; Dòng điện cựu đại: Ic=1A; Nhiệt độ hoạt động: -55°C÷125°C, dòng điện cực B: 0,5A, loại bóng bán dẫn NPN; VCEO = 160V; VEBO = 6V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
10 Bán dẫn TIP35C TIP35C 6 cái Tiêu tán công xuất tối đa: 125W; Điện áp cơ sở bộ thu tối đa: 100V; Điện áp cơ sở máy phát tối đa: 5V, kích thước: 20,15x15,75x5,15mm, loại bóngbándẫnNPN,Dòng thu thập DC tối đa: 25A; Điện áp bộ phát tối đa: 100V; Tần số hoạt động tối đa: 3MHz, có 3 chân. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
11 Bán dẫn TIP36C TIP36C 6 cái Tiêu tán công xuất tối đa: 125W; Điện áp cơ sở bộ thu tối đa: 100V; Điện áp cơ sở máy phát tối đa: 5V, kích thước: 20,15x15,75x5,15mm, loại bóng bán dẫn PNP, Dòng thu thập DC tối đa: 25A; Điện áp bộ phát tối đa: 100V; Tần số hoạt động tối đa: 3MHz, có 3 chân. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
12 Biến áp xoay chiều 220V/15V- 0V- 15V /20A Biến áp xoay chiều 220V/15V- 0V- 15V /20A 6 cái Điện áp vào sơ cấp ~220V-50Hz, điện áp ra thứ cấp = 15V-20A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
13 Biến áp xoay chiều 220V/7V/20A; 7V-0V-7V/2A Biến áp xoay chiều 220V/7V/20A; 7V-0V-7V/2A 6 cái Điện áp vào sơ cấp ~220V-50Hz, điện áp ra thứ cấp 1 = 7V-20A, điện áp ra thứ cấp 2 = 7V-2A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
14 Biến thế xoay chiều 220V/30V/20A; 7V-0V-7V/2A Biến thế xoay chiều 220V/30V/20A; 7V-0V-7V/2A 12 cái Điện áp vào sơ cấp ~220V-50Hz, điện áp ra thứ cấp 1 = 30V-20A, điện áp ra thứ cấp 2 = 7V-2A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
15 Biến trở B3296 10kΩ±10% B3296 10kΩ±10% 6 cái Dải điện trở danh định: 100Ω÷10kΩ, nhiệt độ: -60°C÷155°C, công suất định mức 2W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
16 Biến trở B3296 2,2kΩ±10% B3296 2,2kΩ±10% 12 cái Dải điện trở danh định: 100Ω÷2,2kΩ, nhiệt độ: -60°C÷155°C, sai lệch cho phép: ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
17 Biến trở B3296 20kΩ±10% B3296 20kΩ±10% 18 cái Dải điện trở danh định: 100Ω÷20kΩ, nhiệt độ: -60°C÷155°C,sai lệch cho phép: ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
18 Biến trở B3296 4,7kΩ±10% B3296 4,7kΩ±10% 18 cái Dải điện trở danh định: 100Ω÷4,7kΩ, nhiệt độ: -60°C÷155°C, sai lệch cho phép: ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
19 Biến trở B3296 6,8kΩ±10% B3296 6,8kΩ±10% 144 cái Dải điện trở danh định: 100Ω÷6,8kΩ, nhiệt độ: -60°C÷155°C, sai lệch cho phép: ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
20 Bộ đầu cắm 2PM39Б45Г2Б1 2PM39Б45Г2Б1 66 bộ Loại đầu cắm mạ vàng bạc, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm đường kính 1mm là 3÷7A, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm đường kính 1,5mm là 5÷11A, điện áp hoạt động tối đa là 700V, khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
21 Bộ đầu cắm 2PM42Б50Ш2B1 2PM42Б50Ш2B1 54 bộ Loại đầu cắm mạ vàng bạc, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm đường kính 1mm là 5÷8A, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm đường kính 1,5mm là 7÷15A, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm đường kính 2mm là 18A, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm đường kính 3mm là 32A, điện áp hoạt động tối đa là 700V, khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
22 Bộ đầu cắm 2PT20П4HГ8-A 2PT20П4HГ8-A 18 bộ Loại đầu cắm mạ bạc, điện trở tiếp xúc 2,5MΩ, điện trở tiếp xúc trên mỗi tiếp điểm đường kính 2,5mm là > 1,0MΩ, điện trở tiếp xúc trên mỗi tiếp điểm đường kính 3,5mm là > 0,75MΩ, điện trở tiếp xúc trên mỗi tiếp điểm đường kính 5,5mm là > 0,3MΩ, điện trở tiếp xúc trên mỗi tiếp điểm đường kính 9mm là > 0,15MΩ, điện áp hoạt động tối đa 700V, điện trở cách điện trong khí hậu bình thường với tấn số thấp > 1000MΩ và với tần số cao là > 1000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
23 Bộ đầu cắm CHП-135P(B)-6 CHП-135P(B)-6 12 bộ Đầu cắm tiếp điểm mạ vàng, trở kháng chân cắm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
24 Cầu chì sứ 10x38, 20A Cầu chì sứ 10x38, 20A 30 cái Chất liệu thân bằng gốm, tiếp điểm đồng mạ niken, dòng định mức 20A 500V AC, Dòng ngắn mạch 100kA, kích thước đường kính mặt cầu chí là 10mm, chiều cao là 38mm. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
25 Cầu đấu dây Cầu đấu dây 432 cái Điện áp định mức: 600V, số cổng: 9, dòng điện định mức: 25A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
26 Cầu đi ốt 20A Cầu đi ốt 20A 6 cái Dòng điện tối đa: 20A; Điện áp tối đa: 1000V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
27 Cầu đi ốt 2A Cầu đi ốt 2A 6 cái Điện áp làm việc: 5-1000V;Dòng điện định mức: 2A; Nhiệt độ: -65°C-160°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
28 Chíp lập trình STM32F103VET6 STM32F103VET6 168 cái Vi điều khiển nhúng, dùng chip ARM Cortex-M3, có 32bit với tốc độ 72MHz, có khả năng kết nối CAN, I2C, SPI, USB, UART/USART, có 80 chân I/O, bộ nhớ FLASH là 512kB, nguồn cung cấp 2V÷3,6V, số chân là 100-LQFP, nhiệt độ hoạt động là -40°C÷85°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
29 Đầu cắm D25 Đầu cắm D25 708 cái Đầu cắm cái, có 25 tiếp điểm, khoảng cách chân 2,77mm, dòng điện định mức 5A, vật liệu vỏ là thép, điện áp định mức là 500V AC, kích thước 53,04x10,82x12,55mm, nhiệt động hoạt động -55°C÷105°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
30 Đầu cắm đực D25 Đầu cắm đực D25 18 cái Đầu cắm, có 25 tiếp điểm, khoảng cách chân 2,77mm, dòng điện định mức 5A, vật liệu vỏ là thép, điện áp định mức là 500V AC, kích thước 53,04x10,82x12,55mm, nhiệt động hoạt động -55°C÷105°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
31 Đầu cắm ГPПM2У-90ГПп2-B 0702 ГPПM2У-90ГПп2-B 0702 6 cái Đầu cắm mạ vàng bạc, trở kháng tiếp xúc của chân là ≤ 0,005Ω, dòng điện làm việc tối đa trên mỗi chân là 3A, điện áp hoạt động tối đa là 250V, nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃ ÷ 100℃. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
32 Đầu cắm РПКМ3-67/67Ш1-B РПКМ3-67/67Ш1-B 6 cái Đầu cắm mạ bạc, trở kháng tiếp xúc tối đa trên chân có đường kính 1mm là 5Ω, trở kháng tiếp xúc tối đa trên chân có đường kính tiếp xúc 1,5mm là 2,5Ω, trở kháng tiếp xúc tối đa trên tiếp điểm tần số vô tuyến là 10Ω, dòng hoạt động cho mỗi tiếp điểm là 1,3A÷7, điện áp hoạt động tối đa là 1000V, nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃ ÷ 100℃. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
33 Dây điện 0,5mm2 Dây điện 0,5mm2 2.586 m Diện tích mặt cắt 0,5mm2, sợi lõi 24x0,2mm, đường kính ngoài 2,1mm, chất liệu dây dẫn là đồng, nhiệt độ hoạt động -35°C÷160°C, điện áp 300V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
34 Dây điện 0,8mm2 Dây điện 0,8mm2 1.641 m Diện tích mặt cắt 0,8mm2, sợi lõi 24x0,2mm, đường kính ngoài 2,3mm, chất liệu dây dẫn là đồng, nhiệt độ hoạt động -35°C÷160°C, điện áp 300V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
35 Dây điện 1,5mm2 Dây điện 1,5mm2 270 m tiết diện 1,5mm2, đường kính lõi 1,56mm, điện trở 1 chiều tối đa 12V, độ dày cách điện 0,8mm, đường kính tổng 4,28mm. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
36 Dây điện 1,0mm2 Dây điện 1,0mm2 930 m Diện tích mặt cắt 1mm2, sợi lõi 32x0,2mm, đường kính ngoài 2,2mm, chất liệu dây dẫn là đồng, nhiệt độ hoạt động -35°C÷160°C, điện áp 300V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
37 Dây điện 2,5mm2 Dây điện 2,5mm2 360 m tiết diện 2,5mm2, chiều dày vỏ bọc: 1mm, điện trở 1 chiều tối đa 12V, độ dày cách điện 0,8mm, đường kính tổng 4,28mm. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
38 Dây điện bọc vải 1x5 Dây điện bọc vải 1x5 60 m Dây điện có cấu tạo lõi là chất liệu đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ, có số lượng lõi là 2, tiết diện lỗi dây là 5mm, điện áp hoạt động của dây điện là 300/500V, dây có kiểu dáng hình dạng ô van Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
39 Dây truyền thông USB Dây truyền thông USB 18 cái Độ dài 1,5m, màu xanh, điện áp hoạt động 5V, đầu vào kiểu USB, đầu ra kiểu USB máy in, dây truyền thông có cục chống nhiễu đảm bảo tín hiệu truyền ổn định. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
40 Đế IC 8 chân cắm Đế IC 8 chân cắm 186 cái Số lượng 8 chân, chất liệu nhựa điện và kim loại, kiểu chân DIP-8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
41 Đèn báo nguồn Đèn báo nguồn 36 cái Dòng tải Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
42 Đèn chỉ thị điện áp một chiều ±12V Đèn chỉ thị điện áp một chiều ±12V 12 cái Điện áp: 12V, dòng tải Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
43 Đèn chỉ thị điện áp một chiều 24V Đèn chỉ thị điện áp một chiều 24V 6 cái Điện áp: 24V, dòng tải Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
44 Đèn chỉ thị điện áp một chiều 27V Đèn chỉ thị điện áp một chiều 27V 6 cái Điện áp: 27V, dòng tải Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
45 Đèn chỉ thị điện áp một chiều 5V Đèn chỉ thị điện áp một chiều 5V 6 cái Điện áp: 5V, dòng tải Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
46 Đèn chỉ thị điện áp xoay chiều 220V-50Hz Đèn chỉ thị điện áp xoay chiều 220V-50Hz 12 cái Điện áp: 220V, dòng tải Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
47 Đèn hiển thị Đèn hiển thị 720 cái Đường kính 5mm, dòng tiêu thụ tối đa: 10mA, điện áp cấp 2,2V, 2 chân với khoảng cách 2,54mm, kiểu chân xuyên lỗ. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
48 Đi ốt 1N4007 1N4007 180 cái Điện áp ngược cực đại: 1000V;Dòng chỉnh lưu trung bình tối đa là 30A hoặc 1000mA; Nhiệt độ: -55°C±175°C, công suất tiêu tán tối đa là 3W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
49 Đi ốt 1N4148 1N4148 942 cái Điện áp ngược cực đại: 100V;Dòng chỉnh lưu trung bình tối đa là 15A hoặc 150mA; Nhiệt độ: -65°C±175°C, công suất tiêu tán tối đa là5W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
50 Đi ốt 20A Đi ốt 20A 24 cái Dòng điện tối đa: 20A; Điện áp tối đa: 1000V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
51 Đi ốt Led báo nguồn Đi ốt Led báo nguồn 168 cái Led kiểu SMD 0805, phát ánh sáng màu đỏ, tiết kiệm năng lượng 70-80% so với đèn thường, công suất 5W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
52 Đi ốt nắn 20A Đi ốt nắn 20A 48 cái Dòng điện tối đa: 20A; Điện áp tối đa: 1000V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
53 Đi ốt nắn 2A Đi ốt nắn 2A 48 cái Điện áp làm việc: 5-1000V; Dòng điện định mức: 2A; Nhiệt độ: -65°C÷160°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
54 Điện trở 1,0kΩ-0,25w±10% Điện trở 1,0kΩ-0,25w±10% 540 cái Điện trở: 1,0kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±10%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
55 Điện trở 1,2kΩ-0,25w±10% Điện trở 1,2kΩ-0,25w±10% 2.124 cái Điện trở: 1,2kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±10%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
56 Điện trở 10kΩ-0,25w±10% Điện trở 10kΩ-0,25w±10% 384 cái Điện trở: 10kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±10%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
57 Điện trở 2,2kΩ-0,25w±10% Điện trở 2,2kΩ-0,25w±10% 1.944 cái Điện trở: 2,2kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±10%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
58 Điện trở 2,4kΩ-0,25w±10% Điện trở 2,4kΩ-0,25w±10% 2.124 cái Điện trở: 2,4kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±10%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
59 Điện trở 2,7kΩ-0,25w±10% Điện trở 2,7kΩ-0,25w±10% 1.926 cái Điện trở: 2,7kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±10%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
60 Điện trở 3,3kΩ-0,25w±10% Điện trở 3,3kΩ-0,25w±10% 1.962 cái Điện trở: 3,3kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±10%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
61 Điện trở 330kΩ-0,25w±10% Điện trở 330kΩ-0,25w±10% 540 cái Điện trở: 330kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±10%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
62 Điện trở 33kΩ-0,25w±10% Điện trở 33kΩ-0,25w±10% 36 cái Điện trở: 33kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±10%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
63 Điện trở 4,7kΩ-0,25w±10% Điện trở 4,7kΩ-0,25w±10% 234 cái Điện trở: 4,7kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±10%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
64 Điện trở 5,6kΩ-0,25w±10% Điện trở 5,6kΩ-0,25w±10% 120 cái Điện trở: 5,6kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±10%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
65 Điện trở 56kΩ-0,25w±10% Điện trở 56kΩ-0,25w±10% 36 cái Điện trở: 56kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±10%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
66 Điện trở 5kΩ-0,25w±10% Điện trở 5kΩ-0,25w±10% 36 cái Điện trở: 5kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±10%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
67 Điện trở 6,8kΩ-0,25w±10% Điện trở 6,8kΩ-0,25w±10% 126 cái Điện trở: 6,8kΩ; Công xuất định mức: 0,25W, sai lệch cho phép: ±5%, Nhiệt độ môi trường: -60°C÷155°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
68 Giắc nạp ST link V2-10PIN ST link V2-10PIN 168 cái Giắc nạp 10 chân kiểu xuyên lỗ, điện áp chịu đựng: 300V, dòng chịu đựng 16A, khoảng cách 2 chân là 5,08mm, chất liệu nhựa và kim loại. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
69 IC khuếch đại LF353 LF353 180 cái Điện áp bù: 10mV; điện áp đầu vào vi phân ±30V; Băng thông rộng: 4MHz; Trở kháng đầu vào: 1KΩ, điện áp đầu vào ±18V, nhiệt độ hoạt động 0°C÷70°C, dải điện áp đầu vào ±15V. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
70 IC khuếch đại LM339AD LM339AD 18 cái Điện áp cung cấp: 36V; Điện áp vi phân đầu vào: ±36V; Công xuất tiêu hao: 570mW, dải điện áp đầu vào: -0,3V÷36V,Nhiệt độ: 0°C÷70°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
71 IC nguồn ổn áp LM1117 LM1117 204 cái Kiểu chân TO-220, dải điện áp đầu vào: 4,75÷15V, điện áp đầu ra 3,3V, công suất cực đại 5W, dòng điện đầu ra 1A, dải nhiệt độ hoạt động 0℃÷125℃ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
72 Lỗ đo Lỗ đo 72 cái Vật liệu cách điện PA và đồng, kích thước ф = 4mm, lớp phủ mạ Nickel Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
73 Mạch in Mạch in 228 dm2 Kích thước: 132x132mm, độ dày 1,6mm, mạch in 2 lớp. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
74 Mạch nạp ST link V2 ST link V2 6 cái Được cung cấp điện áp 5V bằng dây kết nối USB, điện áp từ 1,65÷5V hỗ trợ giao diện SWIM, điện áp 1,65÷3,6V hỗ trợ giao diện JTAG Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
75 Nhôm tản nhiệt Nhôm tản nhiệt 48 cái Kích thước: 40x40x12mm, chất liệu làm bằng nhôm. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
76 Rơ le HK19F-DC 24V-SHC HK19F-DC 24V-SHC 1.020 cái Điện áp điều kiển; 24V; Dòng điên cực đại: 2A; Nhiệt độ; -45°C~75°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
77 Rơ le РЭK 23 РЭK 23 60 cái Kích thước: 10x5x20 mm, có 5 chân, điện áp định mức 18V, dải điện áp 16÷20V, thời gian đáp ứng 3ms, nhiệt độ hoạt động -60°C÷85°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
78 Rơ le РЭС 49 РЭС 49 150 cái Kích thước: 10,5x5x22,5 mm, có 5 chân, điện áp định mức 27V, dải điện áp 22÷36V, thời gian đáp ứng 3ms, nhiệt độ hoạt động: -60°C÷85°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
79 Thạch anh 8MHz Thạch anh 8MHz 168 cái Tần số: 8MHz; Dung sai tần số: ±20ppm; Nhiệt độ hoạt động: -20°C ~ 70°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
80 Tụ 271 271.0 36 cái Điện dung: 270pF; Điện áp: 50V; Nhiệt độ: -25°C÷85°C; Tụ chân cắm chế tạo theo công nghệ gốm với 2 chân cắm mạ thiếc, tụ có hình dẹt không phân cực Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
81 Tụ gốm 103 103.0 18 cái Điện dung: 10nF; Điện áp: 50V; Nhiệt độ:-25°C÷85°C; Tụ chân cắm chế tạo theo công nghệ gốm với 2 chân cắm mạ thiếc, tụ có hình dẹt không phân cực Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
82 Tụ gốm 104 104.0 3.978 cái Điện dung: 100nF; Điện áp: 50V; Nhiệt độ-25°C÷85°C; Tụ chân cắm chế tạo theo công nghệ gốm với 2 chân cắm mạ thiếc, tụ có hình dẹt không phân cực Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
83 Tụ gốm 33p 33p 372 cái Điện dung: 33uF; Điện áp: 50V; Nhiệt độ:-25°C÷85°C; Tụ chân cắm chế tạo theo công nghệ gốm với 2 chân cắm mạ thiếc, tụ có hình dẹt không phân cực Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
84 Tụ hóa 10μF-25V±10% Tụ hóa 10μF-25V±10% 54 cái Điện dung: 10uF; Điện áp đánh thủng: 25V; Sai số: ±10%; Nhiệt độ: -40°C÷105°C; Tụ hóa chân cắm; KT: 13*20mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
85 Tụ hóa 1000μF-50V±10% Tụ hóa 1000μF-50V±10% 36 cái Điện dung: 1000uF; Điện áp đánh thủng: 50V; Sai số: ±10%; Nhiệt độ: -55°C÷125°C; Tụ hóa chân cắm; KT: 8*10mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
86 Tụ hóa 100μF-10V±10% Tụ hóa 100μF-10V±10% 300 cái Điện áp cực đại: 50V; Dòng cực đại: 150mA; Hệ số khuếch đại: ~25-100 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
87 Tụ hóa 10μF-10V±10% Tụ hóa 10μF-10V±10% 72 cái Điện dung: 10uF; Điện áp đánh thủng: 25V; Sai số: ±10%; Nhiệt độ: -40°C÷105°C; Tụ hóa chân cắm; KT: 13*20mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
88 Tụ hóa 2200μF-35V±10% Tụ hóa 2200μF-35V±10% 24 cái Điện dung: 2200uF; Điện áp: 35V; Sai số: ±10%; Nhiệt độ:16Ttối đa 150°C; Tụ chân cắm; KT: 16*25mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
89 Tụ hóa 2200μF-50V±10% Tụ hóa 2200μF-50V±10% 48 cái Điện dung: 2200uF; Điện áp đánh thủng: 50V; Sai số: ±10%; Nhiệt độ: -55°C÷125°C; Tụ hóa chân cắm; KT: 8*10mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
90 Tụ hóa 470 μF-25V±10% Tụ hóa 470 μF-25V±10% 90 cái Điện dung: 470uF; Điện áp đánh thủng: 25V; Sai số: ±10%; Nhiệt độ: -40°C÷105°C; Tụ hóa chân cắm; KT: 8*12mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
91 Tụ hóa 470 μF-35V±10% Tụ hóa 470 μF-35V±10% 60 cái Điện dung: 470uF; Điện áp đánh thủng: 35V; Sai số: ±10%; Nhiệt độ: -40°C÷105°C; Tụ hóa chân cắm; KT: 10*13mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
92 Tụ hóa 47μF-50V±10% Tụ hóa 47μF-50V±10% 48 cái Điện dung: 47uF; Điện áp đánh thủng: 50V; Sai số: ±10%; Nhiệt độ: -55°C÷125°C; Tụ hóa chân cắm; KT: 8*10mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
93 Tụ xoay chiều 104 104.0 24 cái Điện dung: 0,1uF; Điện áp: 50V; Nhiệt độ: -25°C-85°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
94 Tụ xoay chiều 104J-400V ±10% 104J-400V ±10% 72 cái Điện dung: 0,1uF; Điện áp đánh thủng: 400V; Khoảng cách giữa 2 chân: 10mm; Màu sắc: đỏ nâu; Số chân: 2 chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
95 Cổng giao tiếp USB kiểu D Cổng giao tiếp USB kiểu D 150 cái Cổng USB kiểu B có 4 tiếp điểm, 1port, nhiệt độ hoạt động: 0℃÷85℃, dòng điện định mức 1A, điện áp định mức 30V AC Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
96 Giắc USB kiểu D hàn mạch Giắc USB kiểu D hàn mạch 18 cái Cổng USB kiểu B có 4 tiếp điểm, 1port, nhiệt độ hoạt động: 0℃÷85℃, dòng điện định mức 1A, điện áp định mức 30V AC Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
97 Vi mạch 7805 7805.0 18 cái Kiểu chân TO-220, điện áp đầu ra 1,5A, có bảo vệ ngắn mạch và ngắt quá nhiệt, đầu ra 5V chính xác và cố định, điện áp đầu ra tối đa 35V DC, dòng điện tĩnh 8mA, hoạt động ở nhiệt độ 0°C÷125°C, ứng dụng trong nguồn điện và các ứng dụng liên quan đến vi điều khiển. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
98 Vi mạch 7905 7905.0 18 cái Kiểu chân TO-220, điện áp đầu ra 1,5A, có bảo vệ ngắn mạch và ngắt quá nhiệt, đầu ra 5V chính xác và cố định, điện áp đầu ra tối đa 35V DC, dòng điện tĩnh 8mA, hoạt động ở nhiệt độ 0°C÷125°C, ứng dụng trong nguồn điện và mạch giảm áp. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
99 Vi mạch LM317 LM317 24 cái Điện áp đầu vào 40V, nhiệt độ hoạt động 0°C÷125°C, dòng điện điều chỉnh từ 5A, công suất tiêu thụ lớn nhất 20W, dòng điện đầu ra lớn nhất 1,5A, điện áp có thể điều chỉnh 1,2V÷37V, có khả năng bảo vệ ngắn mạch, chức năng tắt quá nhiệt. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
100 Vi mạch LM338 LM338 48 cái Dòng điện ra 5A÷7A, điện áp vào: 4,2V÷40V, điện áp ra: 1,24V÷32V, phạm vi nhiệt độ hoạt động: 0°C÷125°C, đầu ra được bảo vệ ngắn mạch, đầu ra có thể điều chỉnh điện áp xuống 1,2V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
101 Vi mạch UA741 UA741 18 cái Nhiệt độ hoạt động: 0÷70°C; hiệu điện thế cung cấp: ±22V, điện áp đầu vào vi phân: ±30V, điện áp đầu vào ±15V, năng lượng tiêu hao 500mW. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
102 Vôn kế chỉ thị kim một chiều 20V Vôn kế chỉ thị kim một chiều 20V 18 cái Phạm vi đo: 0V÷50V DC, nhiệt độ hoạt động: -20℃ ÷ 40℃, chất liệu nhựa, kích thước 64x56x52mm, độ chính xác: ±2,5%, thời gian đáp ứng Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
103 Vôn kế chỉ thị kim một chiều 50V Vôn kế chỉ thị kim một chiều 50V 12 cái Phạm vi đo: 0V÷100V DC, nhiệt độ hoạt động: -20℃ ÷ 40℃, chất liệu nhựa, kích thước 64x56x52mm, độ chính xác: ±2,5%, thời gian đáp ứng Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
104 Vôn kế chỉ thị kim xoay chiều 250V Vôn kế chỉ thị kim xoay chiều 250V 6 cái Phạm vi đo: 0V÷300V AC, nhiệt độ hoạt động: -20℃ ÷ 40℃, chất liệu nhựa, kích thước 64x56x52mm, độ chính xác: ±2,5%, thời gian đáp ứng Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->