Gói thầu: Mua giống, vật tư thực hiện dự án phát triển sản xuất lúa vụ mùa năm 2021 trên địa bàn huyện Điện Biên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210563001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và Xây dựng Tây Đô |
| Tên gói thầu | Mua giống, vật tư thực hiện dự án phát triển sản xuất lúa vụ mùa năm 2021 trên địa bàn huyện Điện Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210562694 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ và phát triển đất lúa năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 07:25:00 đến ngày 2021-06-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,742,393,151 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giống lúa thuần Bắc thơm số 7 Trung ương | 4.553,15 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Giống lúa thuần Bắc thơm số 7 kháng bạc lá | 840 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Giống lúa thuần séng cù | 2.697,625 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Giống lúa thuần nếp Hana 39 | 560 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Giống lúa thuần BC 15 kháng đạo ôn | 350 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Giống lúa thuần nếp 86 | 700 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Giống lúa thuần HDT10 | 245 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Phân hữu cơ (bao 25 kg) | 112.651 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Phân bón NPK 8-9-6+TE (bao 25kg) | 43.451,1 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Phân bón NK 12-12+18S (bao 20kg) | 42.646,45 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Phân Đạm Urê (bao 50kg) | 2.413,95 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Thuốc trừ ốc gói 1kg | 2.369 | Gói | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Thuốc trừ rầy gói 18gam | 605 | Gói | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi