Gói thầu: Mua sắm vật tư can thiệp chi, ngón
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210560268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 10:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư can thiệp chi, ngón |
| Số hiệu KHLCNT | 20210559593 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 08:52:00 đến ngày 2021-06-08 10:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,086,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,296,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu hai trăm chín mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Nẹp bản hẹp các cỡ | 50 | Cái | Bề dày nẹp 3.5mm, nẹp rộng 11mm, khoảng cách giữa các lỗ bắt vít là 16mm khoảng cách giữa hai lỗ bắt vít giữa nẹp là 25mm. Nẹp có từ 2 đến 16 lỗ, chiều dài nẹp từ 39 đến 263mm, chất liệu thép không gỉ. | ||
| 2 | Nẹp bản rộng các cỡ | 60 | Cái | Bề dày nẹp 3.5mm, nẹp rộng 16mm, khoảng cách giữa các lỗ là 16mm khoảng cách giữa hai lỗ bắt vít giữa nẹp là 25mm, nẹp có từ 6 đến 18 lỗ, chiều dài nẹp từ 103 đến 295 mm. chất liệu thép không gỉ. | ||
| 3 | Nẹp mắt xích các cỡ | 150 | Cái | Nẹp dày 2.5mm, rộng 10mm, dùng vít xương cứng đường kính 3.5mm và 4.0mm, có từ 5 đến 22 lỗ, dài từ 58 đến 262mm. Và loại nẹp dày 2.5mm rộng 11mm, có từ 4 đến 14 lỗ, nẹp dài từ 59 đến 219mm, chất liệu thép không gỉ. | ||
| 4 | Chỉ thép mềm đường kính các cỡ | 50 | Cuộn | Cuộn có chiều dài ≥5m, đường kính từ 0.2 đến 2 mm, chất liệu thép không gỉ | ||
| 5 | Đinh kírschner đường kính các cỡ | 300 | Cái | Đường kính từ 1.0 đến 3.5mm, dài từ 150 đến 400mm,chất liệu thép không gỉ | ||
| 6 | Đinh schanz có ren các cỡ | 50 | Cái | Đường kính từ 2.5 đến 6mm, đoạn có ren dài 25mm hoặc 36mm, chiều dài cả đinh từ 60mm đến 320mm, chất liệu thép không gỉ. | ||
| 7 | Nẹp DHS/DCS các cỡ | 2 | Cái | Nẹp DHS: Nẹp rộng 18mm và gấp góc 135 độ hoặc 140 độ hoặc 150 độ, đường kính ngoài cổ nẹp 12.5mm và đường kính trong cổ nẹp là 8.2mm, cổ nẹp dài từ 1 đến 1.5 inches, nẹp dày 6mm, khoảng cách giữa các lỗ bắt vít là 20mm. Nẹp có từ 2 đến 6 lỗ, dài từ 52mm đến 132mm. Nẹp DCS: Nẹp rộng 18mm, gập góc 95 độ, nẹp dày 6mm. Cổ nẹp dài 1 inch, đường kính ngoài 12,5mm, đường kính trong cổ nẹp 8.2mm, nẹp có từ 6 đến 12 lỗ, dài từ 102 đến 192mm. Chất liệu thép không gỉ. | ||
| 8 | Vít DHS/DCS dài các cỡ | 2 | Cái | Đường kính đầu bắt vít là 12.5mm, chiều dài đoạn ren từ 20 đến 33mm, chiều dài toàn vít từ 50 đến 120mm. Chất liệu thép không gỉ. | ||
| 9 | Vít nén DHS/DCS | 2 | Cái | Chiều dài vít 35mm, đường kính mũi vít 9mm, đường kính thân vít 5mm. Chất liệu thép không gỉ. | ||
| 10 | Vít xương cứng đường kính 3.5mm các cỡ | 1.300 | Cái | Đường kính mũ vít 6mm, đầu mũ bắt tuốc nơ vít hình lục giác. Đường kính lõi vít 1.9mm, đường kính thân vít có ren 3.5mm, chiều dài từ 10 đến 70mm chất liệu thép không gỉ | ||
| 11 | Vít xương cứng đường kính 4.5mm các cỡ | 900 | Cái | Đường kính thân vít tính cả ren 4.5mm, đầu mũ bắt tuốc nơ vít hình lục giác. Đường kính lõi vít 3 mm,đường kính mũ vít 8mm, dài từ 14mm đến 110mm, chất liệu thép không gỉ | ||
| 12 | Vít xốp đường kính 4.0mm các cỡ | 50 | Cái | Đường kính mũ vít 6mm, đầu mũ bắt tuốc nơ vít hình lục giác. Đường kính lõi vít 1.9mm, đường kính thân vít có ren 4.0mm, chiều dài đoạn vít có ren từ 7 đến 15mm, chiều dài vít từ 14 đến 70mm, chất liệu thép không gỉ. | ||
| 13 | Vít xốp đường kính 6.5mm , ren 32 mm, các cỡ | 46 | Cái | Đường kính mũ vít 8mm, đầu mũ bắt tuốc nơ vít hình lục giác. Đường kính lõi vít 3mm, đường kính thân có ren 6.5mm, chiều dài đoạn ren từ 22 đến 32mm, chiều dài vít từ 32 đến 140mm, chất liệu thép không gỉ. | ||
| 14 | Vít xương xốp đường kính 4.0mm, các kích cỡ | 100 | Cái | Chất liệu: thép + Đường kính: Thân vít 4.0mm, Đuôi vít 6.0mm + Bước ren 1.75mm + Dài từ 20-60mm + Đầu Vít tự ta rô | ||
| 15 | Vít xương xốp đường kính 6.5mm, các kích cỡ | 90 | Cái | Chất liệu: thép + Đường kính: Thân vít 6.5mm, Đuôi vít 8.0mm + Bước ren 2.75mm + Dài từ 50-90mm + Đầu Vít tự ta rô | ||
| 16 | Nẹp khóa đầu trên, đầu dưới xương cánh tay các loại các cỡ | 25 | Cái | Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (loại lớn) dùng vít khóa đường kính 3.5mm, nẹp dày 2.5mm và rộng 12mm, thân nẹp có từ 3 đến 12 lỗ, đầu nẹp có 9 lỗ bắt vít, dài từ 82 đến 190mm. Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay rộng 11mm, thân nẹp có từ 3 đến 14 lỗ dùng vít khóa đường kính 3.5mm, nẹp dài từ 65 đến 208mm, đầu xa có móc hoặc không, đầu xa có 03 lỗ bắt vít khóa đường kính 2.4mm, giữa thân nẹp có một lỗ bắt vít động, chất liệu thép không gỉ | ||
| 17 | Nẹp khóa xương đòn các cỡ | 15 | Cái | Hình mắt xích cong chữ S, có từ 6 đến 8 lỗ, dài từ 81 đến 109mm. Và loại nẹp khóa xương đòn có móc, chiều sâu móc từ 10mm đến 18mm, nẹp dày 3mm - 4mm, có từ 3 đến 8 lỗ. Sử dụng vít khóa đường kính 3.5mm, chất liệu thép không gỉ. | ||
| 18 | Nẹp khóa chữ T các cỡ | 5 | Cái | Nẹp chữ T lớn dùng vít khóa đường kính 4.5mm hoặc 5.0mm, dày 2,5mm và rộng 16mm. Thân nẹp có từ 3 đến 12 lỗ, dài từ 76 đến 220mm, đầu chữ T có 2 lỗ bắt vít. Cổ nẹp chữ T có một lỗ bắt vít, sau lỗ bắt vít cổ nẹp là 01 lỗ bắt vít động. Và nẹp chữ T nhỏ dùng vít khóa đường kính 3.5mm có từ 3 đến 10 lỗ, dài từ 54 đến 124 mm, đầu chữ T có 3 lỗ bắt vít, chất liệu thép không gỉ. | ||
| 19 | Nẹp khóa mắt xích các cỡ | 10 | Cái | Nẹp sử dụng vít khóa đường kính 3.5mm. - Nẹp dày 3mm, rộng 10mm, có từ 4 đến 22 lỗ, dài từ 60 đến 312mm. chất liệu thép không gỉ. | ||
| 20 | Nẹp khóa bản rộng các cỡ | 8 | Cái | Nẹp sử dụng vít khóa đường kính 4.5mm và 5.0mm. Nẹp dày 5mm, rộng 16mm, có từ 4 đến 24 lỗ bắt vít, dài từ 83 đến 443mm. chất liệu thép không gỉ. | ||
| 21 | Nẹp khóa đầu trên xương chày trái, phải các cỡ | 35 | Cái | Nẹp khóa đầu trên xương chày dày 5mm, rộng 16mm, đầu trên nẹp có 5 lỗ bắt vít, thân nẹp có từ 4 đến 14 lỗ, dài từ 120 đến 320mm, sử dụng vít khóa đường kính 4.5mm và 5.0mm. - Nẹp khóa đầu dưới xương chày có từ 4 đến 14 lỗ, dài từ 110 đến 245mm, phần đầu dưới có 9 lỗ, cổ nẹp có 01 lỗ bắt vít động, nẹp dùng vít khóa đường kính 3.5mm, chất liệu thép không gỉ. | ||
| 22 | Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái, phải các cỡ | 25 | Cái | Nẹp khóa đầu trên xương đùi uốn cong ở đầu gần, đầu nẹp có 2 lỗ bắt vít khóa đường kính 7.5mm, cổ nẹp có 01 lỗ bắt vít khóa đường kính 5.0mm, còn lại thân nẹp có từ 2 đến 16 lỗ sử dụng vít khóa đường kính 4.5mm và 5.0mm, dài từ 139mm đến 391 mm, thân nẹp rộng 18mm,chất liệu thép không gỉ. | ||
| 23 | Nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ | 25 | Cái | Nẹp khóa đầu dưới xương đùi có 7 lỗ ở đầu nẹp bắt vít đường kính 5.0mm, dọc thân nẹp có từ 4 đến 14 lỗ sử dụng vít khóa đường kính 4.5mm và 5.0mm, dài từ 136 đến 336mm, chất liệu thép không gỉ | ||
| 24 | Vít khóa 2.4, 2.7, 3.5 các cỡ | 550 | Cái | Vít khóa đường kính 2.4mm, 2.7mm: Đường kính mũ vít 4mm, đường kính thân vít lần lượt là 2.4mm, 2.7mm dài từ 6mm đến 40mm. Đối với vít khóa đường kính 3.5mm: Đường kính mũ vít là 6mm, đường kính thân vít 3.5mm, dài từ 10 đến 60mm. Cổ mũ vít có ren, chất liệu thép không gỉ. | ||
| 25 | vít khóa 4,5; 5.0 các cỡ | 500 | Cái | Đường kính mũ vít đều là 8mm, đường kính thân vít lần lượt 4.5mm và 5.0mm. Chiều dài từ 14mm đến 70mm đối với vít 4.5mm và dài từ 16mm đến 90mm đối với vít 5.0mm. Cổ mũ vít có ren, chất liệu thép không gỉ. | ||
| 26 | vít khóa 6.5 các cỡ | 70 | Cái | Đường kính mũ vít là 8mm, đường kính thân vít là 6.5mm, chiều dài từ 20 đến 100mm. Cổ mũ vít có ren, chất liệu thép không gỉ. | ||
| 27 | vít khóa 7.5 các cỡ | 40 | Cái | Đường kính mũ vít 9.5mm, đường kính thân vít 7.5mm, đường kính rỗng nòng vít là 2.2mm, chiều dài từ 30mm đến 145mm. Cổ mũ vít có ren, chất liệu thép không gỉ. | ||
| 28 | Nẹp khóa có lỗ vít đa hướng ren đầu trên xương chày các kích cỡ | 5 | Cái | Chất liệu: thép + Lỗ có ren khóa dùng với vít 4.5-5.1- 6.5mm + Rộng 14mm, dày 3.8mm, dài từ 160- 256mm. + Có ≥ 4 lỗ vít đa hướng | ||
| 29 | Nẹp khóa liên mấu chuyển xương đùi 5 lỗ | 20 | Cái | Chất liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium - có 2 - 14 lỗ ở thân tương ứng chiều dài 120-336 mm , có xẻ rãnh ít tiếp xúc, kết hợp lỗ khóa và lỗ thường - Dùng vít rỗng khóa 6,5mm tự taro, vít khóa 5,0mm, vít xương cứng đường kính 4,5mm tự taro và vít xốp 6.5 mm chất liệu titanium - Độ dày nẹp 6 mm, độ rộng 18 mm - Có trợ cụ tương thích. | ||
| 30 | Vít khóa rỗng cổ xương đùi | 20 | Cái | Chất liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium. Đường kính 6.5mm, chiều dài từ 45 - 105 mm bước tăng 5mm, ren toàn phần hoặc bán phần, rỗng nòng, khóa. | ||
| 31 | Đinh nội tuỷ có chốt ngang | 40 | Cái | Đinh đặc có 4 lỗ bắt vít (2 lỗ bắt đầu gần, 2 lỗ bắt đầu xa), đinh gập góc ở đầu gần. Đầu xa thuôn nhọn. Đường kính đinh từ 8mm đến 12mm, chiều dài đinh từ 280mm đến 420mm Và loại có 2 lỗ bắt vít đầu gần, đầu xa không có lỗ bắt vít nhưng cấu tạo múi khế, đường kính đinh từ 7mm đến 11mm, chiều dài đinh từ 190mm đến 360mm.Chất liệu thép không gỉ. | ||
| 32 | Vít chốt ngang | 80 | Cái | đường kính vít 4.5mm và có chiều dài từ 25mm đến 75mm. Đầu bắt vít và đầu cổ mũ vít đều có ren, đoạn giữa thân vít là trơn. Chất liệu thép không gỉ. | ||
| 33 | Đinh nội tủy Titan rỗng nòng, định vị bằng điện từ. các kích cỡ | 50 | Cái | + Chất liệu Titanium hoặc hợp kim Titanium Có dụng cụ định vị đầu xa. + Có 7 vít chốt, có thể dùng với các vị trí và hướng khác nhau. +Dài từ 255 - 420 mm | ||
| 34 | Đinh nội tủy rỗng nòng, định vị bằng điện từ. các kích cỡ | 30 | Cái | Chất liệu: thép + Có dụng cụ định vị đầu xa. + Có 7 vít chốt, có thể dùng với các vị trí và hướng khác nhau + Dài từ 255 - 420 mm | ||
| 35 | Vít chốt Titan dùng cho đinh có vít chốt định vị bằng điện từ các kích cỡ | 160 | Cái | Chất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium + Đầu vít: 8.0mm + Đường kính thân vít: 3.8, 4.8mm + Đường kính trong thân vít: 3.2, 4.2mm + Bước ren 1.75mm | ||
| 36 | Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện | 50 | Cái | Chất liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính đầu 13mm, đường kính thân: 9.5 - 12mm Dùng vít chốt đường kính 4.5mm, 5.0mm, dùng với vít cổ xương đùi đường kính 6.3mm, chiều dài đinh từ 320-440mm | ||
| 37 | Vít chốt khóa đường kính từ 4.5 đến 5.0mm dùng với đinh nội tủy rỗng nòng | 100 | Cái | Chất liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Vít 4.5mm: chiều dài 26mm, 30-90mm, bước tăng 5mm - Vít 5.0mm: chiều dài 26mm, 30-100mm, bước tăng 5mm | ||
| 38 | Vít chốt cổ xương đùi dùng với đinh nội tủy rỗng nòng | 80 | Cái | Chất liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính 6.3mm, thân 4.8mm - Chiều dài 65 mm - 125 mm, bước tăng 5 mm | ||
| 39 | Vít nắp đinh dùng với đinh nội tủy rỗng nòng | 50 | Cái | Chất liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Chiều dài từ ≤15 mm, đường kính 13mm | ||
| 40 | Vít chốt khóa đường kính từ 4.5,5.0mm | 20 | Cái | Chất liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium. Chiều dài 4.5mm - 5.0mm, bước tăng 5 mm | ||
| 41 | Đinh titan cồ xương đùi | 20 | Cái | Vật liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium. Đường Kính: 9.3- 12mm. Chiều dài đinh: 170 - 240mm. Đường kính đầu đinh 16.5mm | ||
| 42 | Vít chốt cổ xương đùi | 20 | Cái | Chất liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium. Đường kính 6.3mm, thân 4.8mm Chiều dài 65 mm - 125 mm, bước tăng 5 mm | ||
| 43 | Vít nắp đinh | 20 | Cái | Chất liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium. Chiều dài từ 5 - 15 mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi