Gói thầu: Mua sắm Vật tư can thiệp dây chằng, sụn, khớp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210560154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm Vật tư can thiệp dây chằng, sụn, khớp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210559593 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 08:48:00 đến ngày 2021-06-08 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,015,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,226,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu hai trăm hai mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các cỡ | 60 | Cái | Vật liệu: Micro TCP kết hợp 96L/4D PLA Kích thước: đường kính từ 5,5-9 mm, chiều dài từ 20-30 mm. | ||
| 2 | Vít treo gân các cỡ | 70 | Cái | Vật liệu: Vít neo bằng Titanium hoặc Hợp kim Titanium Kích thước neo: đường kính 4,5mm, dài 13.5mm, Kích thước vòng lặp dài: 15 -60 (mm) Sử dụng với mũi khoan chuyên dụng C8590 và C8677 hoặc tương đương | ||
| 3 | Lưỡi bào khớp các loại, các cỡ | 60 | Cái | Sử dụng cắt bỏ mô mềm, gốc dây chằng ACL, màng hoạt dịch, sụn chêm. Chiều dài làm việc 13cm, có các loại răng cắt khác nhau, đk (2.0mm -5.5mm) Sử dụng cùng với các tay bào D4240, D4200 hoặc tương đương | ||
| 4 | Lưỡi bào khớp bằng sóng Radio các loại | 65 | Cái | Kích thước: Chiều dài làm việc 13 cm. Có các đường kính lưỡi 2.5- 4.5 mm với đầu có góc cong 90 độ. | ||
| 5 | Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy | 65 | Cái | Có 2 đường nước vào ra riêng biệt, đường nước vào có 2 đầu dây cắm chai nước. | ||
| 6 | Dây dẫn nước vào ổ khớp trong nội soi chạy máy | 55 | Cái | Bộ dây dẫn bơm tưới hoạt dịch trường mổ ổ khớp có hộp cảm biến. Đóng gói tiệt trùng, tương thích cho máy Continuous Wave II pump. | ||
| 7 | Lưỡi đốt theo công nghệ cắt đốt bằng sóng Radio Frequence | 55 | Cái | Đầu cong 90 độ. - Tương thích máy đốt Radio chuyên dụng SynergyRF Console. | ||
| 8 | Lưỡi bào xương sụn các cỡ | 10 | Cái | Đường kính từ: 4.0-5.0mm, chiều dài làm việc 130mm.dải lưỡi 2 lớp, kết hợp vừa bào và hút. - Dùng với máy chuyên dụng Synergy Resection Console. | ||
| 9 | Vít treo mảnh ghép gân các cỡ | 80 | Cái | Vít dây chằng chốt dọc giữ mảnh ghép gân gồm 1 vít nút titan, 1 vòng dây polyethylene terephthalate (PET) hoặc Ultra hight Molecular Weight Polyethylene. 2 sợi dây kéo polyethylene terephthalate. Chiều dài vòng dây 15-40 mm. | ||
| 10 | Vít dây chằng nội soi tự tiêu chất liệu Polylactic Axit các cỡ | 35 | Cái | Vật liệu tự tiêu PLLA (Poly (L-Lactic Acid)). Kích thước: 7mmx28mm - có ren toàn phần, các cỡ: 6.5 - 8 mm x 28 mm/ 7.5- 9 mm x 28 mm/ 8.5- 10 mm x 28 mm/ 9.5- 11 mm x 28 mm- có ren toàn phần và đầu vít liền mũ chẹn. | ||
| 11 | Vít neo dây chằng điều chỉnh độ dài | 20 | Cái | Vít dây chằng chốt dọc giữ mảnh ghép gân gồm 1 vít nút Titanium hoặc Hợp kim Titanium, 1 vòng dây polyethylene terephthalate (PET) hoặc Ultra hight Molecular Weight Polyethylene. 2 sợi dây kéo polyethylene terephthalate. Chiều dài vòng dây 15-40 mm. | ||
| 12 | Chỉ siêu bền | 15 | Tép | Chỉ làm bằng chất liệu polyester. Thân chỉ có đánh dấu. Chỉ dài ≥ 38 inches, kèm kim 26,5mm hình dạng 1/2 vòng tròn. | ||
| 13 | Lưỡi bào xương sụn các cỡ | 3 | Cái | Đường kính từ: 4.0-5.0mm, chiều dài làm việc 130mm. dải lưỡi 2 lớp, kết hợp vừa bào và hút. - Dùng với máy chuyên dụng Synergy Resection Console. | ||
| 14 | Vít treo mảnh ghép dây chằng có thể điều chỉnh độ ngắn dài, có một cỡ duy nhất | 80 | Cái | Chất liệu: Polyester và Titanium hoặc Hợp kim Titanium, chỉ khâu hỗn hợp polymer được bện lại: chất liệu từ polyester và UHMWPE, không lõi, vòng dây dài 60mm, Chiều dài mối nối 11mm. Vít treo Một cỡ duy nhất phù hợp cho mọi nhu cầu sử dụng; Nút khóa Titanium (Ti-6AL-4V) rộng 3.4mm, dài 13mm-khoảng cách giữa hai mắt 3.48mm- Hệ thống 4 điểm khóa không thắt nút. | ||
| 15 | Chỉ khâu gân siêu bền dùng trong nội soi khớp | 5 | Cái | Chỉ làm bằng chất liệu polyester. Thân chỉ có đánh dấu. Chỉ dài ≥ 38 inches, kèm kim 26,5mm hình dạng 1/2 vòng tròn. | ||
| 16 | Vít neo khâu sụn viền | 20 | Cái | Vật liệu: tự tiêu PLLA (Poly (L-Lactic Acid)) Kích thước: Đường kính 3.1mm, Phương pháp cố định: Neo bằng ren/ bắt vít 1 sợi chỉ siêu bền số 2. Lực căng : 201N | ||
| 17 | Lưỡi bào mài xương, các loại, các cỡ | 8 | Cái | Chiều dài làm việc 13cm, có các loại răng cắt khác nhau, đk (2.5mm - 6.0mm). Sử dụng tương thích với các tay bào D4240, D4200 | ||
| 18 | Lưỡi bào mài xương sụn các cỡ | 3 | Cái | Đầu mài dạng Oval có 8 - 12 rãnh răng. Đầu lưỡi mài bằng hợp kim không gỉ. Kích cỡ 5.0mm, chiều dài làm việc 130mm. - Dùng với máy chuyên dụng Synergy Resection Console hoặc tương đương. | ||
| 19 | Vít neo khớp vai 1 mắt | 1 | Cái | Chất liệu Titanium hoặc hợp kim Titanium. Dùng trong nội soi khớp vai, kích cỡ 2.4 mm x 11.7 mm. | ||
| 20 | Vít chỉ neo đóng sụn viền | 6 | Cái | Chất liệu BioComposite, kích thước 2.9 mm x 12.5 mm. | ||
| 21 | Vít neo cố định chóp xoay | 25 | Cái | Vật liệu: Hoàn toàn bằng chỉ siêu bền. Cố định xoay 360 độ trong xương. Kích thước: Đầu neo có đường kính 2.8mm 2 chỉ siêu bền số 2 Chịu được lực căng ≥ 575N. | ||
| 22 | Vít chỉ neo đôi may chóp xoay | 15 | Cái | Vít tự tiêu chất liệu PLLA+ ß-TCP hoặc tương đương, kèm 2 sợi chỉ. Đường kính các loại 5.5 mm x 14.7 mm. | ||
| 23 | Vít neo khớp vai | 10 | Cái | Chất liệu BioComposite, đường kính 4,75 mm x 19,1 mm | ||
| 24 | Kít ghép sụn | 1 | Cái | Cấu tạo phần xương ghép gồm một lớp dày xương xốp, một lớp vỏ và một lớp sụn. Các miếng ghép có đường kính từ 7mm - 11mm, dài 16mm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi