Gói thầu: Mua sắm vật tư can thiệp cột sống
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210559910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư can thiệp cột sống |
| Số hiệu KHLCNT | 20210559593 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 08:46:00 đến ngày 2021-06-08 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,599,864,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 143,997,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu chín trăm chín mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 19mm ~ 30mm | 4 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài từ 19mm - 30mm. - Trên nẹp có khóa vít. Xoay 90 độ để khóa vít. - Có điểm khuyết để xác định điểm giữa của nẹp. Có lỗ rộng để quan sát miếng ghép/ xương ghép. - Chiều dày nẹp: 2.5mm - Chiều rộng: chỗ rộng nhất 17.8mm - Bán kính cong dọc 184mm, bán kính cong ngang 25mm - Cho phép bắt với vít đơn hướng có góc nghiêng 12 độ và vít đa hướng có góc nghiêng 22 độ | ||
| 2 | Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 32.5mm ~ 47.5mm | 2 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài từ 32.5 đến 47.5mm. - Trên nẹp có khóa vít. Xoay 90 độ để khóa vít. - Có điểm khuyết để xác định điểm giữa của nẹp. Đồng thời có lỗ rộng để quan sát miếng ghép/ xương ghép. - Chiều dày nẹp (A-P): 2.5mm - Chiều rộng: chỗ rộng nhất 17.8mm - Bán kính cong dọc 184mm, bán kính cong ngang 25mm - Góc nghiêng của vít đơn hướng: 12 độ - Góc nghiêng của vít đa hướng tối đa: 22 độ | ||
| 3 | Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 50mm ~ 67.5mm | 3 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài từ 50 đến 67.5mm. - Trên nẹp có khóa vít. Xoay 90 độ để khóa vít. - Có điểm khuyết để xác định điểm giữa của nẹp. Đồng thời có lỗ rộng để quan sát miếng ghép/ xương ghép. - Chiều dày nẹp (A-P): 2.5mm - Chiều rộng: chỗ rộng nhất 17.8mm - Bán kính cong dọc 184mm, bán kính cong ngang 25mm - Góc nghiêng của vít đơn hướng: 12 độ - Góc nghiêng của vít đa hướng tối đa: 22 độ | ||
| 4 | Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 70mm ~ 85mm | 3 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài từ 70 đến 85mm. - Trên nẹp có khóa vít. Xoay 90 độ để khóa vít. - Có điểm khuyết để xác định điểm giữa của nẹp. Đồng thời có lỗ rộng để quan sát miếng ghép/ xương ghép. - Chiều dày nẹp: 2.5mm - Chiều rộng: chỗ rộng nhất 17.8mm - Bán kính cong dọc 184mm, bán kính cong ngang 25mm - Góc nghiêng của vít đơn hướng: 12 độ - Góc nghiêng của vít đa hướng tối đa: 22 độ | ||
| 5 | Vít xốp đơn hướng và đa hướng tự Tarô, các cỡ | 48 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Có hai loại vít đơn hướng và đa hướng, đường kính 4.0 mm, 4.5mm - Vít đường kính 4.0mm: chiều dài từ 11mm-17mm, bước tăng 1mm, đường kính trong 2.4mm, đường kính ngoài 4.0mm - Vít đường kính 4.5mm: chiều dài từ 11mm-17mm, bước tăng 2mm, đường kính trong 2.9mm, đường kính ngoài 4.5mm - Góc nghiêng của vít đơn hướng: 12 độ lên trên/xuống dưới, 6 độ từ trong ra ngoài. - Góc nghiêng của vít đa hướng: 22 độ/-2 độ lên trên/xuống dưới; 17 độ/4 độ từ trong ra ngoài. - Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc. | ||
| 6 | Miếng ghép cột sống cổ, vật liệu PEEK các cỡ | 12 | Cái | 1.Nẹp cổ trước liền đĩa đệm - Hình dáng: Hình thang, có răng 2 phía chống tuột, 2 lỗ dành cho bắt vít có ren xương cứng và ren xương xốp với vòng xoay khóa vít. - Vật liệu: PEEK - Kích thước: Cao 5 - 10mm x rộng 15mm x sâu 12mm/Cao 5-10mm x rộng 17mm x sâu 14mm. Độ dày: cạnh sau 2.5mm, cạnh bên 2.25mm, cạnh trước 3.8mm - Độ nghiêng khi bắt vít: + Dùng dụng cụ dẫn hướng: Hướng đầu-đuôi 40 độ, Hướng ra ngoài 8 độ + Không dùng dụng cụ dẫn hướng: Hướng đầu-đuôi 27-47 độ, Hướng ra ngoài 1-10 độ - Độ nghiêng Lordosis: 0 độ, 6 độ - Số điểm đánh dấu cản quang : ≥ 2 điểm bằng chất liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Khoang ghép xương: 0.35cc-1.04cc đối với miếng ghép thẳng và 0.31cc-0.97cc đối với miếng ghép nghiêng 6 độ. Vít tự khoan/ tự taro - Vật liệu: hợp kim Titanium - Được thiết kế với hai phần: ren xương cứng và ren xương xốp - Đường kính 3.5/4.0mm - Chiều dài: 11mm, 13mm, 15mm - Vít 11mm có 4.24mm phần ren xương cứng - Vít 13mm và 15mm có 5.24mm phần ren xương cứng | ||
| 7 | Miếng ghép cột sống cổ các cỡ | 2 | Cái | Vật liệu: PEEK OPTIMA - Hai bề mặt có răng - Số điểm đánh dấu cản quang: ≥3 điểm bằng vật liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Chiều rộng: 11mm - 18mm - Chiều cao: 4mm - 9mm - Chiều sâu: 11mm - 16mm - Độ ưỡn: 4 độ - Dung tích khoang ghép xương: 0.12-0.26cc | ||
| 8 | Nẹp cổ trước 1 tầng các cỡ | 2 | Cái | Nẹp được làm bởi chất liệu Ti-6A1-4V với hệ thống khóa Zero-step, zero-profle hoặc tương đương. Nẹp có các lỗ tự khóa trên thân. Chiều dài từ 10mm - 24mm | ||
| 9 | Nẹp cổ trước 2 tầng các cỡ | 2 | Cái | Nẹp được làm bởi chất liệu Ti-6A1-4V với hệ thống khóa Zero-step, zero-profle hoặc tương đương. Chiều dài từ 26 mm - 41mm | ||
| 10 | Nẹp cổ trước 3 tầng các cỡ | 1 | Cái | Nẹp được làm bởi chất liệu Ti-6A1-4V với hệ thống khóa Zero-step, zero-profle hoặc tương đương.Chiều dài từ 42mm- 63mm | ||
| 11 | Vít dùng cho nẹp cổ trước các cỡ | 8 | Cái | Vít chất liệu Ti-6Al-4V đường kính 4.0 và 4.5mm với màu sắc tương ứng, có loại tự taro hoặc tự khoan. Chiều dài vít tự khoan từ 10-16mm, vít tự taro từ 10-18mm. | ||
| 12 | Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ chất liệu PEEK các cỡ | 2 | Cái | Chất liệu PEEK, ≥ 3 điểm đánh dấu trục, được thiết kế với bề mặt răng cưa. - Kích thước từ 13x15mm, 14x16mm, chiều cao từ 4-7mm. | ||
| 13 | Đĩa đệm nhân tạo ESP cột sống cổ các cỡ, các loại | 1 | Cái | Cấu tạo gồm: 2 đĩa ở đầu trên và dưới bằng titanium, phần lõi ở giữa bằng silicone. Phần ngoài của mỗi đĩa có bọc lớp HA. Chiều cao từ 5-7mm. | ||
| 14 | Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ liền nẹp, kèm 3 vít | 5 | Cái | Miếng ghép: - Vật liệu: PEEK - Chiều rộng: 17mmm - Chiều dài: 14mm - Chiều cao: Từ 5mm đến 12mm - Độ ưỡn: 7° - Trên nẹp có 3 điểm bắt vít. Góc bắt vít nghiêng 40°. Cơ chế bắt vít tự khóa bằng vòng xoắn, khóa nghiêng tuần hoàn 360°. - Có 1 điểm đánh dấu cản quang nằm cách mặt sau của miếng ghép. - * Vít: Vật liệu: Titanium Alloy. - Vít có các đường kính 4.0mm - 4.5mm. Vít tự tarô, tự khoan. Chiều dài vít từ 12mm - 16mm | ||
| 15 | Xương nhân tạo 2cc | 7 | Cái | -Thành phần khoáng chất bao gồm 90% beta-tricalcium phosphate (β-TCP) và | ||
| 16 | Xương nhân tạo 5cc | 3 | Cái | -Thành phần khoáng chất bao gồm 90% beta-tricalcium phosphate (β-TCP) và | ||
| 17 | Vít ốc khóa trong cột sống cổ sau | 36 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 5.92mm - Chiều cao 3.63mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren: 0.8mm - Lòng phía trong hình lục giác 2.5mm | ||
| 18 | Vít cột sống cổ sau, các cỡ | 36 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Vít tự tarô. - Chiều cao mũ vít: 10.8mm - Chiều rộng mũ vít phần vuông góc thanh dọc: 8.5mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren: 1.48mm - Đường kính vít 3.5, 4.0, 4.5 mm - Chiều dài vít từ 10 mm đến 52 mm - Góc nghiêng tối đa 45 độ. - Có 03 rãnh bù góc - Có thể phân biệt kích thước vít và chiều dài bằng màu sắc | ||
| 19 | Nẹp dọc | 12 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài 240mm, - Đường kính: 3.2mm. | ||
| 20 | Nẹp bản sống cổ các cỡ | 40 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Nẹp hình chữ Z - Chiều dài từ 8-18mm có 4 lỗ bắt vít. | ||
| 21 | Vít bản sống cổ các cỡ | 80 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 2.6mm và 3.0mm - Chiều dài: 5 mm-11 mm - Đầu vít tự Taro - Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc (mỗi đường kính 1 màu khác nhau). | ||
| 22 | Nẹp nối | 2 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Nẹp nối thanh dọc: kết nối thanh dọc đường kính 3.2mm với đường kính 5.5mm | ||
| 23 | Nẹp chẩm cổ uốn sẵn, các cỡ | 4 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính 3.2mm - Có 2 kích thước 100mm, 200mm - Thiết kế uốn sẵn tại vùng chẩm - Đường kính vùng uốn 3.6mm | ||
| 24 | Vít chẩm các cỡ | 8 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 4.0 mm - 4.5 mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren: 1.0mm - Chiều dài vít từ 6-18mm . | ||
| 25 | Vít đốt sống C1-C2 các cỡ. | 4 | Cái | Đường kính : 3.5mm - Chiều dài: 40mm - 46mm - Đầu vít tự Ta-rô - Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium | ||
| 26 | Nẹp tạo hình bản sống cổ sau, các cỡ | 25 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Cửa vào bản sống hình chữ U - Nẹp có các kích thước: 8mm, 9.5mm, 11mm, 12.5mm | ||
| 27 | Vít tạo hình bản sống cổ sau, các cỡ | 75 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Có 02 loại vít: Vít bản sống và vít khối bên - Vít bản sống: Đường kính 2.6mm - 3.0mm. Chiều dài 5mm. Phần đầu vít có vòng đệm để gài nẹp. - Vít khối bên: Đường kính 2.6mm và 3.0mm. Chiều dài 5mm - 8mm. Mỗi kích thước vít khác nhau được mã hóa bằng màu sắc. | ||
| 28 | Vít trượt đa trục bước ren vuông các cỡ | 20 | Cái | Chất liệu: Titanium hoặc hợp kim titanium - Mũ vít có ren, Kích thước mũ vít (chiều cao x chiều rộng) là ≥ 16mm x ≥ 13mm. Mũ vít nhô khỏi thanh dọc là ≤5 mm. Phần nối dài của mũ vít có bước ren liên tục. - Đường kính vít gồm các cỡ: 5.5-8.5mm. Chiều dài thân vít gồm các cỡ từ: 25 - 60mm. - Vít xoay được góc 60°. | ||
| 29 | Ốc khóa trong bước ren vuông, vít đa trục và vít đơn trục | 20 | Cái | Chất liệu Titanium hoặc hợp kim titanium - Bề mặt ren vuông, chiều rộng ren là 0.48±0.05 mm. | ||
| 30 | Nẹp dọc cột sống lưng ngực | 6 | Cái | Chất liệu: Titanium hoặc hợp kim Titanium - Đường kính: 6.0 mm - Chiều dài: 100-180mmm | ||
| 31 | Nẹp nối ngang lưng | 2 | Cái | Chất liệu: Titanium hoặc hợp kim Titanium Kích thước: chiều dài 35 - 107mm. - Nẹp nối ngang được nối bởi 1 khớp nối giúp cho 1 phần nẹp có thể xoay trái hoặc phải trong khoảng 20° | ||
| 32 | Vít đơn trục các cỡ | 50 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Khoảng cách giữa 2 bước ren 2.82mm - Chiều cao mũ vít 12.2mm - Vít có đường kính: 4.5 mm đến 7.5mm, chiều dài từ 20 - 65mm - Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc (mỗi đường kính 1 màu khác nhau). | ||
| 33 | Vít đa trục các cỡ | 500 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Vít có đường kính: từ 4 đến 8.5mm, chiều dài từ 20 - 70mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren 2.82mm - Chiều cao mũ vít 16.1mm - Góc nghiêng tối đa giữa mũ vít và thân vít là 28 độ. - Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc | ||
| 34 | Vít ốc khóa trong cột sống thắt lưng cho vít đơn trục và đa trục | 550 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Tự gãy khi vặn đủ lực. - Tổng chiều dài của vít khóa trong trước khi bẻ: 13.13mm - Đường kính: 8.883mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren 1.0 mm - Chiều dài của phần vít khóa trong sau khi bẻ: 4.65mm | ||
| 35 | Vít trượt đa trục loại 1 | 10 | Cái | Vật liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium; - Vít có đường kính: 4.5mm - 7.5mm - Chiều dài từ 25mm - 55mm - Chiều cao của mũ vít trước khi bẻ: ≥ 30mm - Chiều cao của mũ sau khi bẻ: ≤ 16.5mm | ||
| 36 | Vít ốc khóa trong cho vít trượt | 10 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: ≥ 8mm - Hai tầng, chiều cao ban đầu trước khi bẻ: ≥13.13mm - Chiều cao sau khi bẻ mũ vít: ≤ 4.65mm (không tính điểm khuyết của vít khóa trong) - Khoảng cách giữa hai bước ren: 1.0mm | ||
| 37 | Nẹp dọc | 60 | Cái | Nẹp dọc gồm 2 loại: * Nẹp dọc cứng đường kính 5,5mm: - Chất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài 500mm, trong đó 494mm hình trụ tròn và đầu 6mm hình lục lăng dùng để xoay nẹp. - Có 2 đường kẻ dọc để đánh dấu khi xoay * Nẹp dọc mềm đường kính 5,5mm: - Chất liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài 508mm, trong đó 500mm hình trụ tròn và đầu 8mm hình lục lăng dùng để xoay nẹp. | ||
| 38 | Vít đa trục rỗng nòng các cỡ | 24 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Vít rỗng nòng - Vít có đường kính từ 5.5mm đến 7.5mm, chiều dài vít từ 30 - 55mm - Đầu vít có 06 lỗ. - Khoảng cách giữa 2 bước ren 2.82mm - Góc nghiêng tối đa giữa mũ vít và thân vít là 28 độ. | ||
| 39 | Nẹp nối ngang kéo dài. | 16 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Có thể điều chỉnh được góc quay và thay đổi được chiều dài. - Nẹp kèm theo 2 vít khóa tự gãy để cố định vào nẹp dọc đường kính 5.5mm - Chiều dài từ 28 đến 80mm. | ||
| 40 | Lồng 13mmx30mm | 1 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 13mm - Dài 30mm - Dạng hình trụ tròn có mắt lưới hình tam giác. | ||
| 41 | Lồng 16mmx60mm | 2 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 16mm - Dài 60mm - Dạng hình trụ tròn có mắt lưới hình tam giác. | ||
| 42 | Miếng ghép cột sống lưng các cỡ | 12 | Cái | Vật liệu: PEEK - Đầu hình viên đạn, có răng. - Số điểm đánh dấu cản quang: 4 điểm - Chiều dài: 25 - 36mm - Chiều cao: 7-15mm - Chiều rộng trước /sau : 10mm - Độ ưỡn: 6 độ - Diện tích bề mặt 133mm2 - 180mm2. - Khoang ghép xương từ: 0.3 - 1.62 cc tùy kích thước. - Đóng gói trong hộp đã được tiệt trùng. - Có 2 đầu gắn dụng cụ để đặt gắn thẳng 0 độ hoặc gắn nghiêng 15 độ | ||
| 43 | Miếng ghép lưng các cỡ | 2 | Cái | Vật liệu: PEEK - Hình viên đạn lồi, có răng 2 bên. - Số điểm đánh dấu cản quang: 3 điểm làm bằng Tantalum - Chiều dài: 22mm- 36mm - Chiều cao từ 6mm - 16mm - Chiều rộng: 10mm - Khoang ghép xương từ: 0.32 - 1.9cc tùy kích thước. - Đóng gói trong hộp đã được tiệt trùng. | ||
| 44 | Vít đơn trục ren 2T các cỡ | 10 | Cái | Chất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Phần thân vít bước ren cách nhau 2,5mm, mặt trên bước ren vát 6 độ, mặt dưới bước ren vát 22 độ, bề mặt ren rộng 0,15mm. Phần đầu mũ vít: đường kính lớn nhất 12,9mm, đường kính khe đặt nẹp 5,65mm, chiều cao đầu mũ 13mm, khoảng cách bước ren của mũ vít 1mm ,đường kính tổng của ren khóa 10,4mm, đường kính lõi của ren khóa 8,55mm. Khe nắn chỉnh rộng 11,3mm. - Đường kính vít 4.8, 5.5, 6.5, 7.2mm. | ||
| 45 | Vít đa trục ren 2T các cỡ | 30 | Cái | Chất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Phần thân vít bước ren cách nhau 2mm, mặt trên bước ren vát 6 độ, mặt dưới bước ren vát 22 độ, bề mặt ren rộng 0,15mm. Phần đầu mũ vít: đường kính lớn nhất 12,9mm, chiều cao đầu mũ 15,5mm, độ rộng lòng mũ vít phần đặt nẹp 5,65mm, khoảng cách bước ren của mũ vít 1mm, đường kính tổng của ren khóa 10,4mm, đường kính lõi của ren khóa 8,55mm. Khe nắn chỉnh rộng 11,3mm, đường kính lỗ khóa chỉnh trượt 4,0mm, khoảng cách từ lỗ khóa tới đỉnh vít 3,25mm. - Đường kính vít 4.8, 5.5, 6.5, 7.2mm. | ||
| 46 | Vít khoá trong kiểu V | 40 | Cái | Chất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Vít khoá trong đường kính 9,95mm, đường kính trục 8,1mm, cao 4,8mm, bề mặt bước ren 0.3mm, mặt ren vát 30 độ , bước ren là 1mm. | ||
| 47 | Nẹp cố định nằm ngang | 6 | Cái | - Chất liệu: Làm bằng hợp kim CoCr - Có 2 vít khóa và móc khóa có thể tháo rời khỏi nẹp, có 1 thanh nằm ngang đường kính 4mm 1 mặt tròn và 1 mặt phẳng, móc nẹp ngang sử dụng được với Nẹp dọc chỉnh hình đường kính 5.5mm, | ||
| 48 | Nẹp dọc chỉnh hình | 10 | Cái | - Chất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính nẹp dọc 5.5mm, chiều dài thuận lợi cho nắn chỉnh cột sống có nhiều kích cỡ khác nhau. | ||
| 49 | Miếng đệm (PEEK) nâng cột sống lưng loại cong Tlip | 2 | Cái | - Chất liệu: PEEK. - Ghép xương, nâng đỡ cột sống, thay đĩa đệm, kỹ thuật Tlip bề mặt có gai bám có nhiều kích cỡ phù hợp thay thế, loại hình cong phù hợp với giải phẫu đốt sống cao 7, 9, 11, 13, 15mm, rộng 12mm dài 35mm. | ||
| 50 | Vít đa trục, các cỡ | 30 | Cái | Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) - Thiết kế trục vít đôi với hai luồng ren chạy dọc thân vít. Khoảng cách giữa các bước ren là 3mm. Góc nghiêng của ren là 11° và 21°. Góc mở của mỗi bước ren là 60°. Vít tự tarô. Góc xoay tối đa của vít là 60°. - Đường kính ngoài: 4.0mm - 8.5mm. Đường kính trong: 4mm. - Chiều dài: Từ 25mm đến 60mm. - Chiều dài đầu mũ vít 16mm, chiều rộng 11.3mm. | ||
| 51 | Ốc khóa trong | 30 | Cái | Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V); dùng với hệ thống theo dõi thần kinh trong phẫu thuật cột sống (NVM5). | ||
| 52 | Nẹp dọc | 8 | Cái | Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) - Đường kính: 5.5mm - Chiều dài: Từ 25mm đến 500mm | ||
| 53 | Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng | 5 | Cái | Vật liệu: PEEK. - Chiều cao: Từ 8mm đến 14mm. Trong đó chiều cao phía sau từ 8mm đến 14mm, chiều cao phía trước từ 9mm đến 17mm. - Chiều rộng: 10mm. - Chiều dài: 25mm - 40mm. - Độ ưỡn: 5°. - Có 3 điểm đánh dấu cản quang. Một điểm ở phần đầu miếng ghép. Hai điểm ở phần sau miếng ghép. - Có 1 khoang ghép xương. Dung tích khoang ghép xương từ 0.56cc đến 2.13cc tùy từng kích thước. | ||
| 54 | Lồng titan, các cỡ | 3 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 10mm- 24mm. - Chiều dài: Từ 6mm đến 90mm - Các đường kính được mã hóa bằng màu sắc khác nhau | ||
| 55 | Kim chọc dò cuống sống | 12 | Cái | Vật liệu: Thép không gỉ và polymer (nhựa y tế) - Kim được thiết kế với 2 đường kính: phía mũi đường kính nhỏ và phía sau đường kính lớn hơn - Tây cầm có khóa có thể tháo rời - Chiều dài 150mm - Gồm hai phần: phần kim bên ngoài với đường kính 4.191mm và nòng bên trong với đường kính 3.175mm - Đóng gói 02 cái/gói. Bao gồm 01 kim mũi vát, 01 kim mũi trocar - Hàng đóng gói đã tiệt trùng. | ||
| 56 | Vít đa trục công nghệ MAST Hoặc tương đương các cỡ. | 36 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Góc nghiêng tối đa giữa mũ vít và thân vít là 28 độ. - Vít thiết kế rỗng nòng. - Đường kính: 5.5 - 7.5mm. - Dài từ 30mm đến 50mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren 2.75mm - Chiều cao mũ vít 16.1mm - Chiều rộng phần mũ vít phần song song với thanh dọc 10.65mm - Chiều rộng phần mũ vít phần vuông góc với thanh dọc 11.4mm | ||
| 57 | Vít khóa trong tự ngắt | 24 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Tổng chiều dài của vít khóa trong bao gồm phần bẻ vít: 10.38mm - Đường kính: 8.883mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren 1.0mm - Chiều dài của phần vít khóa trong không bao gồm phần bẻ vít: 4.65mm | ||
| 58 | Nẹp dọc các cỡ | 12 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Uốn cong sẵn, đường kính 5.5mm - Dài từ 30mm đến 130mm, bước tăng 5mm - Có 1 đầu tù để xuyên qua da, đầu còn lại có mấu để gắn chặt vào dụng cụ luồn qua da | ||
| 59 | Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu | 52 | Cái | Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V). - Thiết kế trục vít đôi với hai luồng ren chạy dọc thân vít. Vít tự tarô. - Ren trên đầu mũ vít được thiết kế ren vuông, kết hợp với vít khóa trong. - Chiều dài đầu mũ vít là 15mm. - Vít có các đường kính 4.5mm đến 100mm. | ||
| 60 | Ốc khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu | 52 | Cái | Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) - Ren hình vuông. - Tương thích với vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống ít xâm lấn | ||
| 61 | Nẹp dọc uốn sẵn dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu | 26 | Cái | Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) - Đường kính: 5.5mm. - Chiều dài từ 20mm đến 160mm, được uốn sẵn. | ||
| 62 | Kim định vị và dùi cuống cung dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu | 10 | Cái | Đầu kim dạng hình kim cương và đầu vát. - Độ sâu của kim tối đa 35mm. - Vỏ cách điện. | ||
| 63 | Kim điện cực | 2 | Cái | đo điện thế gợi vận động, điện cơ. Tương thích với Hệ thống Theo dõi thần kinh trong phẫu thuật cột sống | ||
| 64 | Đầu dò tiệt trùng | 2 | Cái | Đầu dò NVM5 hoặc tương đương đã tiệt trùng. Tương thích với Hệ thống Theo dõi thần kinh trong phẫu thuật cột sống | ||
| 65 | Kẹp clip kích thích và kích hoạt nội dòng | 2 | Cái | Kẹp clip kích thích và kích hoạt nội dòng NVM5 hoặc tương đương. Tương thích với Hệ thống Theo dõi thần kinh trong phẫu thuật cột sống | ||
| 66 | Bộ dây bơm nước, dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống | 30 | Bộ | Bộ dây bơm nước dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống. Loại sử dụng một lần, tiệt trùng sẵn. | ||
| 67 | Bộ kim cột sống, Ø 1.25 mm, loại sử dụng một lần | 30 | Bộ | Bộ kim cột sống đường kính 1.25mmx dài 250 mm. | ||
| 68 | Mũi mài tròn rãnh khế dùng cho nội soi cột sống | 30 | Cái | Mũi mài tròn rãnh khế có đường kính 2.5mm - 4.0mm x chiều dài 350mm. Được tiệt trùng | ||
| 69 | Mũi mài tròn kim cương dùng cho nội soi cột sống | 30 | Cái | Mũi mài tròn kim cương có đường kính 2.5mm - 4.0mm x chiều dài 350mm. Bề mặt phủ nhám siêu cứng. Được tiệt trùng | ||
| 70 | Điện cực radio (RF), dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống | 30 | Cái | Điện cực dùng để đốt và cầm máu bằng sóng cao tần RF dùng cho nội soi cột sống. Tương thích với bộ tay cầm TipControl dài 400 mm và máy RF Radioblator. Được tiệt trùng | ||
| 71 | Xương ghép nhân tạo 10cc | 10 | Cái | Thành phần hoá học: 15% Hydroxyapatite và 85% beta-Tricalcium Phosphate. - Cấu trúc vật lý: Cấu tạo xốp 3 chiều đồng nhất. - Kích thước hạt: 1.6mm - 3.2mm. - Độ xốp của hạt: 80%. với kích thước trung bình khoang trống là 500 micron và đường kính lỗ liên kết giữa các khoang trống là 125 micron. - Dung tích 10cc. - Hình thành xương mới trong vòng 6 tháng | ||
| 72 | Xương ghép nhân tạo khử khoáng , loại 0,5cc | 5 | Cái | Xương ghép nhân tạo khử khoáng, cấu trúc dạng ma trận - Có chất mang là Glycerol - Dung tích 0.5cc, dạng gel - Có thể tiêm được qua da và trộn với các mảnh xương xốp nhỏ | ||
| 73 | Xương ghép nhân tạo khử khoáng , loại 1cc | 2 | Cái | Xương ghép nhân tạo khử khoáng, cấu trúc dạng ma trận - Có chất mang là Glycerol - Dung tích 1cc, dạng gel - Có thể tiêm được qua da và trộn với các mảnh xương xốp nhỏ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi