Gói thầu: Trang bị sách cho tủ sách pháp luật xã, phường, thị trấn; Trang bị sách cho tủ sách pháp luật thôn của xã thực hiện chương trình nông thôn mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210522893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tư pháp tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Trang bị sách cho tủ sách pháp luật xã, phường, thị trấn; Trang bị sách cho tủ sách pháp luật thôn của xã thực hiện chương trình nông thôn mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210522734 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 10:11:00 đến ngày 2021-06-01 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 997,321,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Luật Tố cáo | 322 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT | ||
| 2 | Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012 sửa đổi, bổ sung năm 2020 (Có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2022) | 483 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT | ||
| 3 | Luật Cư trú (Có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2021) | 322 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT | ||
| 4 | Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (Có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2022) | 322 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT | ||
| 5 | Luật Căn cước Công dân | 322 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT | ||
| 6 | Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) năm 2006 (Có hiệu lực thi hành từ ngày 01/07/2021) | 322 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT | ||
| 7 | Luật Bảo vệ môi trường (Có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2022) | 322 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT | ||
| 8 | Luật hòa giải, đối thoại tại tòa án năm 2020 (Có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2021) | 322 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT | ||
| 9 | Luật Thanh Niên (Có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2021) | 322 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT | ||
| 10 | Luật Doanh nghiệp (Có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2021) | 322 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT | ||
| 11 | Luật Phòng, chống Thiên tai năm 2013 sửa đổi, bổ sung năm 2020 và luật Đê điều năm 2006 sửa đổi, bổ sung năm 2008, 2018, 2020 | 322 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT | ||
| 12 | Luật Đầu tư (Có hiệu lực thi hành từ ngày 01/07/2021) | 322 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT | ||
| 13 | Luật Xây dựng năm 2014 (Sửa đổi, bổ sung năm 2016, 2018, 2019, 2020) | 322 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT | ||
| 14 | Luật Ban hành văn bản quy phạm, pháp luật năm 2015 sửa đổi, bổ sung năm 2020 | 322 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT | ||
| 15 | Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (Có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2021) | 322 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT | ||
| 16 | Luật Tổ chức Quốc hội năm 2014 sửa đổi, bổ sung năm 2020 (Có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2021) | 322 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT | ||
| 17 | Luật Giám định tư pháp năm 2012 sửa đổi, bổ sung năm 2018, 2020 (Có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2021) | 322 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT | ||
| 18 | Nhữrng điều cần biết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất | 322 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT | ||
| 19 | Luật Cán bộ công chức và Luật Viên chức - Những quy định về vị trí làm việc, biên chế công chức và tiêu chí đánh giá xếp loại cán bộ công chức, viên chức | 161 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT | ||
| 20 | Hỏi - đáp chế độ tài sản của vợ chồng trong quan hệ hôn nhân và gia đình | 322 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT | ||
| 21 | Luật Đấu thầu | 763 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT | ||
| 22 | Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012 sửa đổi, bổ sung năm 2020 (Có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2022) | 763 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT | ||
| 23 | Luật Cư trú (Có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2021) | 763 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT | ||
| 24 | Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (Có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2022) | 763 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT | ||
| 25 | Luật Phòng chống, tham nhũng | 763 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT | ||
| 26 | Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) năm 2006 (Có hiệu lực thi hành từ ngày 01/07/2021) | 763 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT | ||
| 27 | Luật Bảo vệ môi trường (Có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2022) | 763 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT | ||
| 28 | Luật hòa giải, đối thoại tại tòa án năm 2020 (Có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2021) | 763 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT | ||
| 29 | Luật Thanh Niên (Có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2021) | 763 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT | ||
| 30 | Luật Doanh nghiệp (Có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2021) | 763 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT | ||
| 31 | Luật Phòng, chống Thiên tai năm 2013 sửa đổi, bổ sung năm 2020 và Luật Đê điều năm 2006 sửa đổi, bổ sung năm 2008, 2018, 2020 | 763 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT | ||
| 32 | Luật Đầu tư (Có hiệu lực thi hành từ ngày 01/07/2021) | 763 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT | ||
| 33 | Luật Xây dựng năm 2014 (Sửa đổi, bổ sung năm 2016, 2018, 2019, 2020) | 763 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT | ||
| 34 | Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 sửa đổi, bổ sung năm 2020 | 763 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT | ||
| 35 | Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (Có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2021) | 763 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT | ||
| 36 | Luật Tổ chức Quốc hội năm 2014 sửa đổi, bổ sung năm 2020 (Có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2021) | 763 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT | ||
| 37 | Luật Giám định tư pháp năm 2012 sửa đổi, bổ sung năm 2018, 2020 (Có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2021) | 763 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT | ||
| 38 | Tìm hiểu pháp luật về khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo | 763 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT | ||
| 39 | Luật đất đai - Quy định về giá đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất | 763 | Quyển | Mô tả chi tiết trong chương V E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi