Gói thầu: Sơn, dung môi và vật tư tiêu hao phục vụ tổng kiểm tra 5 năm và đại tu 03 Cẩu Italgru giàn Tam Đảo 03 (CD-068 21) – Gói thầu số 2 (Nhóm 2-Vật tư tiêu hao: mục 5÷21)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210563657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Sơn, dung môi và vật tư tiêu hao phục vụ tổng kiểm tra 5 năm và đại tu 03 Cẩu Italgru giàn Tam Đảo 03 (CD-068 21) – Gói thầu số 2 (Nhóm 2-Vật tư tiêu hao: mục 5÷21) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210563348 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 84 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 10:00:00 đến ngày 2021-06-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 82,041,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000 VNĐ ((Một triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch làm sạch - Антикоррозийная жидкость/Anti-rust spray | 30 | Chai | Chi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | Tương đương mục số 5 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 2 | Đá mài cho máy mài tay Ф125x6x22 - Пилы из нержавеющей стали для ручного шлифования Ф125x6x22 | 30 | PCE | Chi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | Tương đương mục số 6 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 3 | Đá mài cho máy mài tay 100x(5-6)x16 mm - Шлифовальные круги 100x(5-6)x16 мм | 24 | PCE | Chi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | Tương đương mục số 7 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 4 | Đá mài Ø180х6х22,23 mm - Шлифовальные круги | 21 | PCE | Chi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | Tương đương mục số 8 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 5 | Đá cắt inox cho máy mài tay 125x(1-1,6)x22,2 mm- Пилы из нержавеющей стали для ручного шлифования | 120 | PCE | Chi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | Tương đương mục số 9 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 6 | Giấy nhám P180 - Наждачная бумага для очиски металл | 45 | PCE | Chi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | Tương đương mục số 10 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 7 | Keo chống dính - Антипригарный клей | 27 | Tuýp | Chi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | Tương đương mục số 11 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 8 | Bột từ 7HF (SM-15) - Порошок магнитный/Magnetic particle spray 7HF (SM-15) | 15 | Bình | Chi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | Tương đương mục số 12 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 9 | Sơn tương phản WCP-2 (MP-35) - Краска контрастная/ White paint WCP-2 (MP-35) | 30 | Bình | Chi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | Tương đương mục số 13 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 10 | Giẻ lau - Ветошь | 120 | Kg | Chi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | Tương đương mục số 14 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 11 | Vú bơm mỡ 1/4" BSP-900 - Смазочные ниппели/Grease nipple 1/4" BSP-900 | 30 | PCE | Chi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | Tương đương mục số 15 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 12 | Vú mỡ 3/8" - Смазочные ниппели/Grease fittings straight 3/8" | 30 | PCE | Chi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | Tương đương mục số 16 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 13 | Băng chống ăn mòn Denso Tape - Лента Denso | 27 | Cuộn | Chi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | Tương đương mục số 17 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 14 | Bạt che hàng PVC tarpaulin chống nước 5x5m - Водонепроницаемый Брезент 5x5м/Waterproof PVC tarpaulin 5x5m | 6 | Tấm | Chi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | Tương đương mục số 18 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 15 | Rulô lăn sơn 150mm - Ролик краски 150мм | 30 | PCE | Chi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | Tương đương mục số 19 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 16 | Rulo lăn sơn 4" - Ролик краски | 30 | PCE | Chi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | Tương đương mục số 20 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 17 | Chổi sơn 5cm - Rисть плоская флейцевая/Paint brush 25cm- | 30 | PCE | Chi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | Tương đương mục số 21 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi